02/02/2025
지내다 보내다 살다 - 조현용 교수
(Lược dịch)
인생에서는 지나갔으면 하는 일들이 많습니다 Có rất nhiều việc trong cuộc đời ta mong nó trôi qua thật nhanh: 힘든 일 việc vất vả, 어려운 일 việc khó khăn, 슬픈 일 việc buồn, 고통스러운 일 việc đau khổ, 미치겠는 일 việc điên rồ, 죽고 싶은 일 việc muốn ch.ết, 괴로운 일 việc khổ sở, 견딜 수 없는 일 việc không thể chịu nổi, 어처구니가 없는 일 việc bất ngờ đến điếng người, 화나는 일 việc tức giận. Có lẽ như vậy mà trong câu chào trong tiếng Hàn dùng 잘 지내 (trải qua tốt chứ = sống tốt chứ), 잘 지냈어 (đã trải qua tốt chứ = đã sống tốt chứ).
Mặt khác tiếng Hàn cũng có biểu hiện 시간을 보내다 (để thời gian đi = trải qua thời gian). 아무 일도 하지 않고 보내는 경우도 있고 cũng có lúc không làm gì để thời gian trôi qua, 즐겁게 보내는 경우도 있다 cũng có lúc tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ. Mỗi khi nghe câu 휴일 잘 보내세요 (hãy để kì nghỉ trôi qua vui vẻ = có một kỳ nghỉ vui vẻ) tôi luôn thấy hơi kì lạ vì 휴일은 보내고 싶지 않은 경우가 많다 có nhiều khi tôi chẳng muốn để kỳ nghỉ qua đi chút nào. Có không ít người muốn níu giữ thời gian nên mới sinh ra từ 월요병 (bệnh thứ hai - bệnh không muốn đi làm đi học). Cũng có người dùng 오늘 하루를 잘 보냈다 (đã có một ngày trôi qua tốt đẹp). Dù gì thời gian tất yếu cũng trôi đi thì chẳng thà để nó đi êm đẹp. Có chút cảm giác như 의인법 phép nhân hóa, thời gian cũng giống như việc chia ly của con người. 시간을 보내드려요지요 ta phải để nó đi thôi. Nếu được hãy để nó ra đi vui vẻ. Để vui vẻ thì phải có thật nhiều kỉ niệm với nó.
Ngoài ra còn có từ 설을 쇠다 (đón mừng tết), từ đặc biệt này chỉ dùng với ngày tết dù có từ 명절을 쇠다 (đón mừng lễ tết) nhưng nó không dùng với những ngày lễ tết khác.
Và từ phổ biến nhất là 살다 (sống), từ này không dùng trong câu chào hỏi. Tôi rất thích từ 살다. Từ 사람, 살다 đều có cùng gốc từ. 사람으로 살다, 사람답게 살다 sống đúng chất con người. Đó chính là 삶 (cuộc đời), 인생 (nhân sinh).
Nếu giải thích nghĩa chi tiết một chút thì nó mang nghĩa 살아가다 (sống tiếp) với 가다 hướng về phía trước mang thái độ tích cực và tiến lên. Nhưng nếu muốn thể hiện tính bị động, thụ động thì có từ 살아지다. 남에게 이끌려서 사는 삶이니 늘 힘들게 지내고, 보낼 수밖에 없다 một cuộc sống bị dẫn dắt bởi người khác luôn cảm thấy để thời gian trôi qua, trải qua cuộc sống vất vả. Cuộc sống như vậy cuối cùng sẽ thành 사라지다 (biến mất).
출처: https://www.dongponews.net/news/articleView.html?idxno=49285