Học tiếng hoa giao tiếp Chân Tâm.vn

Học tiếng hoa giao tiếp Chân Tâm.vn �Chia sẽ kiến thức cơ bản Tiếng Trung

�Chia sẽ những cuốn sách tiếng Trung bạn nên sở hữu để nâng cao trình độ

Cùng luyện phát âm nhé
07/04/2026

Cùng luyện phát âm nhé

27/09/2025

CHỬI NHAU BẰNG TIẾNG TRUNG
1. 它妈的: tā ma de: con mẹ nó
2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo
3. 恐龙: kǒng lóng: ( khủng long) con gái xấu
4. 你太过分了: nǐ tài guòfèn le: Anh thật quá đáng
5. 脸皮真厚: liǎn pí zhēn hòu: Hẳn là mặt em rất dày
6. 滚开: gǔnkāi: cút mau
7. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba: Mày đi chết đi
8. 不要脸: bú yào liǎn: không biết xấu hổ
9. 阿乡: a xiāng: đồ nhà quê
10. 不是琐细的人: bú shì suǒxì de rén: không phải dạng vừa đâu
11. 你妈的: nǐ mā de: ĐM mày
12. 你真的讨厌: nǐ zhēnde tǎoyàn: anh thật đáng ghét
13. 管好你自己的事吧: guǎn hǎo nǐ zījǐ de shì ba: lo tốt việc của em đi
14. 你头有问题啊: nǐ tóu yǒu wēntí a: đầu mày có vấn đề à
15. 你以为你是谁呀?为什么我要怕你?: nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya? Wèishénme wǒ yào pà nǐ: mày tưởng mày là ai? Tại sao tao phải sợ mày.
16. 别打扰我了: bié dǎrǎo wǒ le: đừng làm phiền em nữa
17. 关你什么事?: guān nǐ shénme shì ?: liên quan gì đến anh.
18. 我忍不住了: wǒ rěn bú zhù le: tôi không chịu đựng được nữa rồi
19. 好吃懒做: hào chī lăn zuò: cái đồ tham ăn lười làm
20. 你自找的: nǐ zì zhǎo de: do em tự chuốc lấy thôi
21. 神经病: shénjīngbìng: đồ thần kinh
22. 变态: biàntài: biến thái
23. 晕: yūn: bó tay, hết thuốc chữa, chẳng còn gì để nói
24. 靠谱: kàopǔ: đáng tin cậy
25. 拽: zhuāi: tự cho mình là giỏi( kiêu)
26. 真丢人: zhēn diūrén: thật mất mặt
27. 你想爱走啊你: nǐ xiǎng ài zǒu a nǐ: mày muốn ăn đập đấy à
28. 别跟我找借口: bié gēn wǒ zhǎo jiè kǒu: đừng có lí do lí chấu với tôi
29. 你太 自私了: nǐ tài zìsī le: bạn quá ích kỉ rồi
30. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le: anh thật là bỉ ổi
31. 你这个蠢猪: nǐ zhe ge chǔn zhū: bạn ngốc như lợn
32. 不要自作聪明: bú yào zì zuò cōngmíng: đừng tự cho mình thông minh
33. 自作自受吧: zì zuò zì shòu ba: tự làm thì tự chịu
34. 饶了我吧: ráo le wǒ ba: xin tha cho tôi
35. 鬼才信你: guǐ cái xìn nǐ: có ma mới tin bạn
36. 少跟我啰嗦: shǎo gēn wǒ luōsuō: đừng lải nhải với tôi nữa
37. 你疯了: nǐ fēng le: mày điên rồi
38. 我真对你没办法: wǒ zhēn duì nǐ méi bànfǎ: tao thật hết cách với mày
39. 屁话: pì huà: nói bậy, nói càn
40. 走着瞧 = 等着瞧: zǒu zhe qiáo = děng zhe qiáo: hãy đợi đấy
41. 雷人: léi rén: sock , khiến cho người ta kinh ngạc, nằm ngoài dự tính
42. 神马都是浮云: shén mǎ dōu shì fúyún: tất cả đều là phù du
43. 鸭梨: yā lí: vừa ngờ nghệch vừa đáng yêu
44. 举手之劳: jǔ shǒu zhī láo: dễ như trở bàn tay
45. 屌丝: diǎosī: dùng để chỉ con trai độ tuổi 20-30, tiền bạc không rủng rỉnh cho lắm, dát gái, hay xấu hổ, hay nói năng hành động kì quặc, buồn cười
46. 屌爆了: diǎobàole: dùng để thể hiện vấn đề, việc gì đó ngầu, hay ho (chiết tự hay dịch ghép nghĩa 2 từ thì hơi bậy, các bạn nên dùng khi nói chuyện với thế hệ thanh niên 8x-9x trở đi thôi nhé, đừng dùng với người già sẽ khiến người ta thấy bất lịch sự.)
47. 富二代: fù èr dài: từ này dùng đẻ chỉ cậu ấm, cô chủ con nhà giàu
48. 白富美: báifùměi: từ diễn tả mơ ước của các cô gái trong thời đại ngày nay, ghép từ ba tính từ:
白: bái: trắng trẻo ( quan niệm của người Trung Quốc: da trắng mới là đẹp)
富: fù: giàu có, thành công
美: měi: xinh đẹp
49. 高富帅: gāo fù shuài: dùng để chỉ đối tượng trong mơ của các cô gái
高: gāo: cao ráo, thân hình đẹp
富: fù: giàu có, thành công ( theo tiêu chuẩn của cô gái Trung Quốc có nhà có xe được tính là có điều kiện
帅: shuài: đẹp trai
50. 调情: tiáoqíng: thả thính
51. 年轻的水牛: niánqíng de shuǐniú: trẻ trâu
52. 无话可说: wúhuà kěshuō: cạn lời
53. 胡说霸道: húshuō bādào: nói xàm
54. 真精细: zhēn jīngxì: thật vi diệu
55. 虚假的生活: xūjiǎ de shēnghuó: ảo tung chảo
56. 虚幻生活: xūhuàn shēnghuó: sống ảo
57. 霸道: bàdào: bá đạo
58. 乱七八糟: luànqī bā zāo: tao lao
59. 抠门: kōumén: keo kiệt, bủn xỉn
60. 花痴: huā chī: mê trai

🌟🌟 4 QUY TẮC CẦN NHỚ KHI ĐỌC SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG TRUNG ĐỂ KHÔNG MẤT ĐIỂM OAN PHẦN THI NÓI HSK1️⃣ Ngắt nhóm theo 4 ch...
16/09/2025

🌟🌟 4 QUY TẮC CẦN NHỚ KHI ĐỌC SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG TRUNG ĐỂ KHÔNG MẤT ĐIỂM OAN PHẦN THI NÓI HSK

1️⃣ Ngắt nhóm theo 4 chữ số (万, 亿)

Trong tiếng Trung, đơn vị cơ bản để tách nhóm là vạn (万 = 10.000) và ức (亿 = 100.000.000). Cứ 4 chữ số thì chuyển sang đơn vị mới.

👉 Ví dụ:

100.000 = 十万 (shí wàn)
1.000.000 = 一百万 (yì bǎi wàn)
123.456.789 = 一亿二千三百四十五万六千七百八十九

⚠️ Lỗi hay gặp: Người học quen tư duy “triệu, tỷ” nên dễ dịch sai → hãy đổi tư duy sang “vạn – ức”.

2️⃣ Bắt buộc dùng “零” để lấp khoảng trống

Khi giữa các hàng số có vị trí bị bỏ trống (không có số), phải thêm 零 (líng) để giữ nhịp.

👉 Ví dụ:

102 = 一百零二 (yì bǎi líng èr)
60708 = 六万零七百零八 (liù wàn líng qī bǎi líng bā)

⚠️ Nếu bỏ “零” thì câu bị thiếu nhịp, nghe sai chuẩn.

3️⃣ Đọc từng số rời với năm, số điện thoại, mã số

Quy tắc chung: tất cả chuỗi số như năm, số điện thoại, mã thẻ… đều đọc tách rời từng chữ số thay vì gộp.

👉 Ví dụ:

2025年 = 二零二五年 (èr líng èr wǔ nián)
电话 13856789021 = 一三八五六七八九零二一

⚠️ Tuyệt đối không đọc gộp thành “二千零二十五年”, dễ gây sai ngữ cảnh.

4️⃣ Phân biệt dùng “二” và “两”

二 (èr): dùng khi đọc số đếm đơn lẻ (số 2 trong dãy số, số phòng, số điện thoại hoặc số thứ tự).
两 (liǎng): dùng khi đứng trước đơn vị đo lường, lượng từ, hàng trăm/hàng nghìn hoặc giờ giấc..

👉 Ví dụ:

二零二五 (èr líng èr wǔ) → trong năm 2025.
两千 (liǎng qiān) → hai nghìn.
两个人 (liǎng gè rén) → hai người.

⚠️ Nếu nói “二千” nghe sẽ không tự nhiên, giống người nước ngoài học sai.
Stt

04/08/2025

🚫 PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG CỦA 不 (BÙ) VÀ 没 (MÉI) TRONG TIẾNG TRUNG

I. 不 (bù)

不 (bù) dùng để phủ định:

- Hành động hoặc trạng thái ở hiện tại và tương lai (thường là thói quen, ý muốn, sự thật):
我不去。 (Wǒ bù qù.) - Tôi không đi. (Chỉ ý muốn không đi ở hiện tại/tương lai)
他不喜欢吃苹果。 (Tā bù xǐhuān chī píngguǒ.) - Anh ấy không thích ăn táo. (Chỉ sở thích, một sự thật)
明天我不会来。 (Míngtiān wǒ bù huì lái.) - Ngày mai tôi sẽ không đến. (Chỉ hành động trong tương lai)

- Đánh giá, nhận định chủ quan:
这件衣服不贵。 (Zhè jiàn yīfu bù guì.) - Bộ quần áo này không đắt. (Đánh giá)
这不是我的书。 (Zhè bú shì wǒ de shū.) - Đây không phải sách của tôi. (Nhận định)

- Đi kèm với các động từ chỉ tâm lý, ý chí, năng lực:
不爱 (bù ài) - không yêu
不想 (bù xiǎng) - không muốn/không nhớ
不会 (bù huì) - không biết làm gì đó (kỹ năng) / sẽ không
不敢 (bù gǎn) - không dám
不用 (bù yòng) - không cần

- Hành động mang tính thường xuyên, thói quen:
她不抽烟。 (Tā bù chōuyān.) - Cô ấy không hút thuốc. (Thói quen)
我每天都不喝咖啡。 (Wǒ měitiān dōu bù hē kāfēi.) - Mỗi ngày tôi đều không uống cà phê. (Thói quen)

- Phủ định tính từ (trừ 有 - yǒu, sẽ dùng 没):
这个菜不好吃。 (Zhège cài bù hǎochī.) - Món này không ngon.
他不高兴。 (Tā bù gāoxìng.) - Anh ấy không vui.

Lưu ý về biến điệu: Khi 不 (bù) đứng trước một âm tiết mang thanh 4, nó sẽ đọc thành thanh 2 (bú). Ví dụ: 不是 (bú shì), 不去 (bú qù), 不对 (bú duì).

II. 没 (méi)

没 (méi) (thường đi với 有 - yǒu, hoặc 有 được lược bỏ) dùng để phủ định:

- Sự việc, hành động đã xảy ra hoặc chưa xảy ra trong quá khứ/hiện tại:
我没去。 (Wǒ méi qù.) - Tôi đã không đi / Tôi chưa đi. (Chỉ việc chưa xảy ra hoặc đã không xảy ra)
他没吃饭。 (Tā méi chī fàn.) - Anh ấy chưa ăn cơm / Anh ấy đã không ăn cơm.
他昨天没来上课。 (Tā zuótiān méi lái shàngkè.) - Hôm qua anh ấy đã không đến lớp. (Hành động trong quá khứ)

- Sự sở hữu hoặc tồn tại (luôn đi với 有 - yǒu):
我没有钱。 (Wǒ méiyǒu qián.) - Tôi không có tiền.
这里没有人。 (Zhèlǐ méiyǒu rén.) - Ở đây không có ai cả.
我没有时间。 (Wǒ méiyǒu shíjiān.) - Tôi không có thời gian.

- Khả năng, năng lực khách quan không đạt được:
我没听懂。 (Wǒ méi tīng dǒng.) - Tôi nghe không hiểu. (Kết quả của hành động)
他没看见我。 (Tā méi kànjiàn wǒ.) - Anh ấy đã không nhìn thấy tôi.
St

HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY BẰNG TIẾNG TRUNG1.起床 /Qǐchuáng/ Thức dậy2.刷牙 /shuāyá/ Đánh răng3.刮胡子 /guā húzi/ Cạo râu4.洗脸 /xǐliǎn/...
03/08/2025

HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY BẰNG TIẾNG TRUNG
1.起床 /Qǐchuáng/ Thức dậy
2.刷牙 /shuāyá/ Đánh răng
3.刮胡子 /guā húzi/ Cạo râu
4.洗脸 /xǐliǎn/ Rửa mặt
5.上厕所 /shàng cèsuǒ/ đi vệ sinh
6.洗手 /xǐ shǒu / rửa tay
7.洗浴 /xǐyù/ Tắm rửa
8.洗澡 /xǐ zǎo / Tắm gội
9.打扮 /dǎban/ Trang điểm
10.刷头发 /shuā tóufa/ Vuốt tóc
11.梳头 /shūtóu/ Chải tóc
12.穿衣服 /chuān yīfu/ Mặc quần áo
13.脱衣服 / tuō yīfu/ Cởi quần áo
14.换鞋: / huàn xié/ Thay giày
15.穿鞋: /chuān xié / Đi giày
16.戴帽子: / dài màozi / Đội mũ
17.洗衣服 / xǐ yīfu / Giặt quần áo
18.铺床 /pūchuáng/ Trải giường
19.上床睡觉 /shàngchuáng shuìjiào/ Lên giường đi ngủ
20.睡眠 /shuìmián/ Ngủ
21.做早饭 / zuò zǎofàn/ Nấu bữa sáng
22.做午饭 /zuò wǔfàn/ Nấu bữa trưa
23.做晚餐 /zuò wǎncān/ nấu bữa tối
24.吃早饭 / chī zǎofàn/ Ăn sáng
25.吃午饭 /chī wǔfàn/ Ăn trưa
26.吃晚饭 /chī wǎnfàn/ Ăn tối
27.休息 /xiūxi / Nghỉ ngơi
28.看电视 / kàn diànshì / Xem TV
29.看电影 /kàn diànyǐng / Xem phim
30.看书 /kàn shū / Đọc sách
31.听音乐 / tīng yīnyuè / Nghe nhạc
32.关灯 /guān dēng / Tắt đèn
33.开灯 /kāi dēng / Mở đèn
34.出门 / chū mén / Ra ngoài
35.走路 /zǒulù / Đi bộ
36.上班 /shàng bān / Đi làm
37.下班 / xià bān / Tan làm
38.上课 / shàng kè / Đi học
39.下课 / xià kè / Tan học
40.锻炼身体 /duànliàn shēntǐ / Tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
41.跑步 / pǎobù/ Chạy bộ
42.照镜子 /zhào jìngzi/ Soi gương
43.上网 / shàngwǎng/ Lên mạng
44.聚会 / jùhuì / Gặp gỡ, tụ họp
_____

28/07/2025

MỞ RỘNG VỐN TỪ VỚI 下
1. 下雨 (xià yǔ) -Mưa
2. 下雪 (xià xuě) -Tuyết rơi
3. 下班 (xià bān) -Tan ca
4. 下课 (xià kè) -Tan học
5. 下午 (xiàwǔ) -Buổi chiều
6. 下次 (xià cì) -Lần sau
7. 下一个 (xià yí gè) -Cái tiếp theo
8. 下车 (xià chē) -Xuống xe
9. 下楼 (xià lóu) -Xuống lầu
10. 下棋 (xià qí) -Chơi cờ
11. 下命令 (xià mìnglìng) -Ra lệnh
12. 下决心 (xià juéxīn) -Hạ quyết tâm
13. 下个月 (xiàge yuè) - Tháng sau
14. 下毒 (xià dú) - Hạ độc
15. 下手 (xià shǒu) - Ra tay

Các bạn còn biết vốn từ nào với chữ 下 hãy để lại cmt bên dưới nha ✅

NGƯỜI TRUNG QUỐC NÓI GÌ MỖI NGÀY 😙1. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý2. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường3. 放手! (Fàngshǒu...
21/07/2025

NGƯỜI TRUNG QUỐC NÓI GÌ MỖI NGÀY 😙
1. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
2. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
3. 放手! (Fàngshǒu!) : Buông tay (đi đi)
4. 我也是。(Wǒ yěshì.) : Tôi cũng thế
5. 天哪! (Tiān nǎ!) : Chúa ơi
6. 不行! (Bùxíng!) : Không được
7. 来吧(赶快) : (Lái ba ) : Đến đây
8. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
9. 我同意。(Wǒ tóngyì.) : Tôi đồng ý
10. 还不错。(Hái bùcuò.) : Không tồi
11. 还没。(Hái méi.) : Vẫn chưa
12. 再见。(Zàijiàn.) : Hẹn gặp lại
13. 闭嘴! (Bì zuǐ!) : Câm mồm
16. 让我来。(Ràng wǒ lái.) : Cho phép tôi
17. 安静点! (Ānjìng diǎn!) : Im lặng
18. 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!) : Vui lên nào
19. 做得好! (Zuò dé hǎo!) : Làm tốt lắm
20. 玩得开心! (Wán dé kāixīn!) : Chơi vui nhé
21. 多少钱? (Duōshǎo qián?) : Bao nhiêu tiền
22. 我饱了。(Wǒ bǎole.) : Ăn no rồi
23. 我回来了。(Wǒ huíláile.) : Tôi về nhà rồi
24. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
25. 定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) : Cẩn thận
26. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.) : Tôi cũng thế
27. 这边请。(Zhè biān qǐng.) : Bên này
28. 您先。(Nín xiān.) : Mời ngài đi trước
29. 祝福你! (Zhùfú nǐ!) : Chúc phúc bạn
30. 跟我来。(Gēn wǒ lái.) : Đi theo tôi
31. 休想! (Xiūxiǎng) : Thôi quên đi
32. 祝好运! (Zhù hǎo yùn!) : Chúc may mắn
33. 我拒绝! (Wǒ jùjué!) : Tôi từ chối
70 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng
34. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.) : Tôi cam đoan
35. 当然了! (Dāngránle!) : Chắc chắn rồi
36. 慢点! (Màn diǎn!) : Chậm thôi
37. 保重! (Bǎozhòng!) : Bảo trọng
38. 疼。(téng) : Đau quá
39. 再试试。(Zài shì shì.) : Thử lại lần nữa
40. 当心。(Dāngxīn.) : Coi chừng
41. 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?) : Có việc gì thế
42. 注意! (Zhùyì!) : Cẩn thận
43. 干杯(见底) : ! (Gānbēi (jiàn dǐ) !) : Cạn ly –
44. 不许动! (Bùxǔ dòng!) : Đừng cử động
45. 猜猜看? (Cāi cāi kàn?) : Đoán xem sao
46. 我怀疑。(wǒ huáiyí.) : Tôi hoài nghi
47. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.) : Tôi cũng nghĩ thế
48. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.) : Tôi độc thân
49. 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!) : Kiên trì cố gắng lên
50. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.) : Tôi đang ăn kiêng
51. 不要紧。(Bùyàojǐn.) : Không có gì
52. 没问题! (Méi wèntí!) : Không vấn đề gì
53. 就这样! (Jiù zhèyàng!) : Thế đó
54. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) : Sắp hết giờ rồi
55. 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) : Có tin tức gì mới không
56. 算上我。(suàn shàng wǒ.) : Tin tôi đi
57. 别担心。(Bié dānxīn.) : Đừng lo lắng
58. 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?) : Thấy đỡ hơn chưa?
59. 我爱你! (Wǒ ài nǐ!) : Anh yêu em
60. 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.) : Tôi là fan hâm mộ của anh ý
61. 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?) : Nó là của bạn à?
62. 这很好。(Zhè hěn hǎo.) : Rất tốt
63. 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?) : Bạn có chắc không?
64. 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?) : Không làm không được sao?
65. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.) : Anh ấy cùng tuổi với tôi
66. 给你。(Gěi nǐ.) : Của bạn đây
67. 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.) : Không ai biết cả
68. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.) : Đừng căng thẳng
69. 太遗憾了! (Tài yíhànle!) : Tiếc quá
70. 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?) : Còn gì nữa không?

16/07/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MUA BÁN THƯƠNG MẠI
1. 采购 (cǎigòu) - Thu mua
2. 供应商 (gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
3. 供应链 (gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng
4. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng
5. 采购计划 (cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch thu mua
6. 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) - Quản lý thu mua
7. 合同 (hétóng) - Hợp đồng
8. 询价 (xúnjià) - Yêu cầu báo giá
9. 报价 (bàojià) - Báo giá
10. 供应 (gōngyìng) - Cung cấp
11. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
12. 物流 (wùliú) - Logistics
13. 库存 (kùcún) - Tồn kho
14. 交货期 (jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
15. 采购成本 (cǎigòu chéngběn) - Chi phí thu mua
16. 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
17. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
18. 供货能力 (gōnghuò nénglì) - Năng lực cung ứng
19. 合格供应商 (hégé gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
20. 紧急采购 (jǐnjí cǎigòu) - Thu mua khẩn cấp
21. 采购协议 (cǎigòu xiéyì) - Thỏa thuận thu mua
22. 合同谈判 (hétóng tánpàn) - Đàm phán hợp đồng
23. 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) - Yêu cầu thu mua
24. 采购流程 (cǎigòu liúchéng) - Quy trình thu mua
25. 采购策略 (cǎigòu cèlüè) - Chiến lược thu mua
26. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
27. 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) - Lựa chọn nhà cung cấp
28. 采购合同 (cǎigòu hétóng) - Hợp đồng thu mua
29. 采购政策 (cǎigòu zhèngcè) - Chính sách thu mua
30. 采购绩效 (cǎigòu jìxiào) - Hiệu suất thu mua
31. 采购流程优化 (cǎigòu liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thu mua
32. 长期合作 (chángqī hézuò) - Hợp tác lâu dài
33. 市场调研 (shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường
34. 供应商开发 (gōngyìngshāng kāifā) - Phát triển nhà cung cấp
35. 紧急订单 (jǐnjí dìngdān) - Đơn hàng khẩn cấp
36. 原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên vật liệu
37. 备货 (bèihuò) - Dự trữ hàng hóa
38. 运输 (yùnshū) - Vận chuyển
39. 采购指标 (cǎigòu zhǐbiāo) - Chỉ tiêu thu mua
40. 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) - Ngân sách thu mua
41. 优惠 (yōuhuì) - Ưu đãi
42. 打折 (dǎzhé) - Giảm giá
43. 采购分析 (cǎigòu fēnxī) - Phân tích thu mua
44. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) - Hợp đồng nhà cung cấp
45. 到货验收 (dàohuò yànshōu) - Kiểm tra hàng đến
46. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
47. 仓储 (cāngchǔ) - Kho bãi
48. 供应商关系 (gōngyìngshāng guānxì) - Quan hệ nhà cung cấp
49. 采购主管 (cǎigòu zhǔguǎn) - Trưởng bộ phận thu mua
50. 供应商风险管理 (gōngyìngshāng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro nhà cung cấp
51. 交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng
52. 采购系统 (cǎigòu xìtǒng) - Hệ thống thu mua
53. 采购协议书 (cǎigòu xiéyì shū) - Văn bản thỏa thuận thu mua
54. 采购数量 (cǎigòu shùliàng) - Số lượng thu mua
55. 采购时间表 (cǎigòu shíjiān biǎo) - Lịch trình thu mua
56. 采购记录 (cǎigòu jìlù) - Hồ sơ thu mua
57. 采购部 (cǎigòu bù) - Bộ phận thu mua
58. 采购员 (cǎigòu yuán) - Nhân viên thu mua
59. 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) - Quản lý nhà cung cấp
60. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
61. 合规性 (hégé xìng) - Tính tuân thủ
62. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) - Kiểm tra nhà cung cấp
63. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán
64. 商业条款 (shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
65. 报关 (bàoguān) - Khai báo hải quan
66. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
67. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
68. 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
69. 贸易术语 (màoyì shùyǔ) - Thuật ngữ thương mại
70. 贸易合同 (màoyì hétóng) - Hợp đồng thương mại
71. 供应商选择标准 (gōngyìngshāng xuǎnzé biāozhǔn) - Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp
72. 采购报告 (cǎigòu bàogào) - Báo cáo thu mua
73. 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
74. 投标 (tóubiāo) - Dự thầu
75. 供应商反馈 (gōngyìngshāng fǎnkuì) - Phản hồi nhà cung cấp
76. 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) - Quản lý hợp đồng thu mua
77. 国际采购 (guójì cǎigòu) - Thu mua quốc tế
78. 采购风险评估 (cǎigòu fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro thu mua
79. 采购谈判技巧 (cǎigòu tánpàn jìqiǎo) - Kỹ năng đàm phán thu mua
80. 采购绩效评估 (cǎigòu jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất thu mua
81. 环保采购 (huánbǎo cǎigòu) - Thu mua bền vững
82. 电子采购 (diànzǐ cǎigòu) - Thu mua điện tử
83. 大宗采购 (dàzōng cǎigòu) - Thu mua số lượng lớn
84. 供应商满意度 (gōngyìngshāng mǎnyìdù) - Mức độ hài lòng của nhà cung cấp
85. 供应商发展 (gōngyìngshāng fāzhǎn) - Phát triển nhà cung cấp
86. 采购项目 (cǎigòu xiàngmù) - Dự án thu mua
87. 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Năng lực nhà cung cấp
88. 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
89. 运输计划 (yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển
90. 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm
91. 采购目录 (cǎigòu mùlù) - Danh mục thu mua
92. 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
93. 供应商数据库 (gōngyìngshāng shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu nhà cung cấp
94. 供应商资格审查 (gōngyìngshāng zīgé shěnchá) - Thẩm định tư cách nhà cung cấp
95. 采购执行 (cǎigòu zhíxíng) - Thực hiện thu mua
96. 采购分析报告 (cǎigòu fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích thu mua
97. 价格谈判 (jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả
98. 采购合同签订 (cǎigòu hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng thu mua
99. 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) - Theo dõi hàng hóa
100. 供应商评价 (gōngyìngshāng píngjià) - Đánh giá nhà cung cấp
St

CÁC CẶP TỪ TIẾNG TRUNG KHI VIẾT NGƯỢC LẠI1.1 鸡蛋 (jīdàn)-Trứng gà1.2 蛋鸡 (dànjī)-Gà mái2.1 上楼 (shànglóu)-Lên lầu2.2 楼上 (ló...
04/07/2025

CÁC CẶP TỪ TIẾNG TRUNG KHI VIẾT NGƯỢC LẠI
1.1 鸡蛋 (jīdàn)-Trứng gà
1.2 蛋鸡 (dànjī)-Gà mái
2.1 上楼 (shànglóu)-Lên lầu
2.2 楼上 (lóushàng)-lầu trên
3.1 故事 (gùshì)-Câu chuyện
3.2 事故 (shìgù)-Tai nạn
4.1 牛奶 (niúnǎi)-Sữa bò
4.2 奶牛 (nǎiniú)-Bò sữa
5.1 牙刷 (yáshuā)-Bàn chải
5.2 刷牙 (shuāyá)-Đánh răng
6.1 蜂蜜 (fēngmì)-Mật ong
6.2 蜜蜂 (mìfēng)-Ong mật
7.1 中心 (zhōngxīn)-Trung tâm
7.2 心中 (xīnzhōng)-Trong lòng
8.1 国王 (guówáng)-Nhà vua
8.2 王国 (wángguó)-Vương quốc
9.1 明天 (míngtiān)-Ngày mai
9.2 天明 (tiānmíng)-Bình minh

Chỉ cần biết 5000 từ vựng Tiếng Trung là có thể giao tiếp thông thường với người bản địa rồi

https://s.shopee.vn/2VgTTabZJ

Mua Sách - 5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất từ HSK1-6 giá tốt. Mua hàng qua mạng uy tín, tiện lợi. Shopee đảm bảo nhận hàng, hoặc được hoàn lại tiền Giao Hàng Miễn Phí. XEM NGAY!

Cấu trúc cơ bản trong Tiếng Trung phải nhớ ✅St
03/06/2025

Cấu trúc cơ bản trong Tiếng Trung phải nhớ ✅
St

❌Tiếng Trung không nói: "Bạn cố lên!"🍊 Tiếng Trung nói: 1,累了就好好休息,明天太阳依旧升起。Mệt rồi thì hãy nghỉ ngơi cho thật tốt, ngày ...
11/04/2025

❌Tiếng Trung không nói: "Bạn cố lên!"
🍊 Tiếng Trung nói:

1,
累了就好好休息,明天太阳依旧升起。
Mệt rồi thì hãy nghỉ ngơi cho thật tốt, ngày mai mặt trời sẽ lại mọc như thường ngày.

2,
比你差的人还没放弃,比你好的人仍在努力,你有什么资格说无能为力。
Người kém hơn bạn còn chưa bỏ cuộc, người giỏi hơn bạn vẫn đang cố gắng, vậy bạn lấy tư cách gì để ngừng phấn đấu đây.

3,
如果今天不努力,明天也不努力,那么你的人生只是在重复而已。
Nếu hôm nay bạn không cố gắng, ngày mai cũng không cố gắng, vậy thì cuộc đời của bạn chỉ đang lặp lại một cách vô nghĩa mà thôi.

4,
早上醒来时,给自己定个目标:今天一定要比昨天好。
Buổi sáng thức dậy, hãy đặt cho mình một mục tiêu: Ngày hôm nay nhất định phải tốt hơn hôm qua.

5,
当你停下来休息的时候别忘了别人还在奔跑。
Khi bạn dừng lại để nghỉ ngơi, đừng quên rằng những người khác vẫn đang chạy điên cuồng.

6,
所有的努力都会得到回报。
Mọi sự cố gắng đều sẽ được đền đáp.

-

Trích: Cùng bạn trưởng thành | tìm hiểu thêm về sách tại: https://s.shopee.vn/20i2lv6pXu

Address

Tân Uyên

Telephone

+84336130616

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng hoa giao tiếp Chân Tâm.vn posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Học tiếng hoa giao tiếp Chân Tâm.vn:

Shortcuts

Share

Category