UPIK - Môi Trường Tiếng Anh Của Bạn

UPIK - Môi Trường Tiếng Anh Của Bạn

Share

UPIK Là Môi Trường Thực Hành Tiếng Anh Khác Biệt Và Tương Tác Liên Tục! Cùng Bạn Phát Triển Kỹ Năng Và Kiến Thức Việc Làm Phù Hợp Cho Riêng Bạn!

09/04/2020

ONLINE LEARNING

WHAT ARE WE FACING TODAY? - Chúng ta đang đối mặt điều gì hôm nay?

08/04/2020

ONLINE LEARNING

BASIC ENGLISH - Tiếng Anh Cơ Bản.

Từ Vựng về “10 DẤU HIỆU bạn có thể nhiễm COVID19”

Photos from UPIK - Môi Trường Tiếng Anh Của Bạn's post 04/04/2020

ONLINE LEARNING COURSES -

You can learn ANYWHERE, ANYTIME!
You can improve EVERY DAY!

Học với phương pháp dễ tiếp thu, giúp bạn mau tiến bộ trong thời đại dịch bệnh phải tiết kiệm này!

09/03/2020

Prevention Is Better Than Cure ...
Phòng Bệnh Hơn Chữa Bệnh ...

Photos from UPIK - Môi Trường Tiếng Anh Của Bạn's post 19/11/2019

Friendship never ends!

Just a single ROSE could make my whole garden; just a TRUE FRIEND could mean the whole world to me!

Chỉ cần một NỤ HỒNG cũng có thể tạo nên cả khu vườn cho tôi; chỉ cần một người BẠN THỰC SỰ cũng có nghĩa là cả thế giới đối với tôi!

03/11/2019

MY PLAN IS ... (KẾ HOẠCH CỦA TÔI LÀ ...)

1. Have a plan (có kế hoạch).
2. Cancel a plan (hủy một kế hoạch).
3. Change a plan (thay đổi một kế hoạch).
4. Give up a plan (bỏ một kế hoạch).
5. Make plans for (chuẩn bị cho).
6. Come up with a plan (nghĩ ra một kế hoạch).
7. Devise / formulate / draw up a plan (lập kế hoạch chi tiết sau khi cân nhắc cẩn thận).
8. Carry out a plan (thực hiện một kế hoạch).
9. Keep to a plan / stick to a plan (bám vào kế hoạch / làm theo kế hoạch).
10. Abandon / scrap a plan (bỏ kế hoạch).
11. Announce / unveil a plan (công bố chính thức một kế hoạch).
12. Approve a plan (tán thành một kế hoạch).
13. Reject a plan (từ chối một kế hoạch).
14. Outline a plan (phác họa một kế hoạch).
15. Implement a plan (thực hiện một kế hoạch một cách chính thức).
16. Go according to plan (thực hiện, diễn ra, … theo kế hoạch).
17. A plan of action (kế hoạch hành động).
18. A plan of attack (kế hoạch tấn công hoặc đạt được điều gì).
19. Ambitious plan (kế hoạch tham vọng).
20. Detailed plan (kế hoạch chi tiết).
21. A two-year plan (kế hoạch 2 năm).
22. A grand plan (kế hoạch lớn, kế hoạch tổng thể).
23. A master plan (Kế hoạch chi tiết để đối phó với một tình hướng phức tạp nào đó).
24. A business plan (phương án kinh doanh, kế hoạch kinh doanh).
25. A peace plan (kế hoạch hòa bình).
26. A rescue plan (kế hoạch giải cứu).
27. Không dùng: “do a plan”, mà dùng “make a plan” (thực hiện một kế hoạch).

Photos from UPIK - Môi Trường Tiếng Anh Của Bạn's post 01/11/2019

NGHỊCH LÝ

NGHỊCH LÝ là giá BIA quá THẤP trong khi giá SỮA lại CAO. Điều này có thể tạo ra một đất nước với những BƯỚC CHÂN KHÔNG VỮNG và những CÁI ĐẦU LƠ MƠ thay vì XƯƠNG CHẮC KHỎE để CHỊU ĐỰNG ĐƯỢC sức nặng và ĐƯA nó ĐI TỚI.

THE PARADOX

The PARADOX is that the price of BEER is too LOW while the price of MILK is HIGH. This could create a country of UNSTEADY FOOTSTEPS and WANDERING MINDS instead of RIGID BONES to STAND its weight and MOVE it FORWARDS.

Want your school to be the top-listed School/college in Sài Gòn?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Binh Thanh District, HCMC
Sài Gòn