Học Tiếng Anh cùng Dastin - Belstin Channel

Học Tiếng Anh cùng Dastin - Belstin Channel

Share

Tôi là người đam mê dạy tiếng Anh với kinh nghiệm đa dạng. Trang fanpage này sẽ cung cấp những bài học thú vị và hiệu quả.

Hãy cùng nhau khám phá và tiến bộ trong hành trình học tiếng Anh của chúng ta! Giới thiệu về chúng mình
https://docs.google.com/document/d/1DfmAX-8ugdmiAzWxRy-PBsp1cvP7hM9u/edit?usp=sharing&ouid=100692155592686699268&rtpof=true&sd=true

Photos from Học Tiếng Anh cùng Dastin - Belstin Channel's post 17/04/2023

Work from home: Làm việc từ xa

25/01/2023

New word for today: "Ironically" /aɪˈrɒnɪkəli/

👉 Ironically : we use this as a conjunction to show the opposite and funny result of the mentioned previous situation.

👉 Example: The plaque written 'please don't dumb trash here' but ironically a big mass of trash was right under the plaque.


💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥

Ironically /aɪˈrɒnɪkəli/: trớ trêu thay.

💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥💥

23/09/2022

15 CẶP TỪ 'HỞ TÍ LÀ NHẦM LẪN" TRONG TIẾNG ANH

1. Sometime /sʌm.taɪm/ (adv): Một lúc nào đó
Sometimes /ˈsʌm.taɪmz/(adv): thỉnh thoảng

2. Beside /bɪˈsaɪd/(prep): Bên cạnh ai/cái gì
Besides /bɪˈsaɪdz/(adv): Bên cạnh đó

3. Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/(n): kinh nghiệm
Experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/(n): thí nghiệm

4. Lay /leɪ/ (v): đặt xuống
Lay (quá khứ của lie) /leɪ/(v): nằm xuống

5. Lose /luːz/ (v): Làm mất, thua, giảm (cân)
Loose /luːs/ (a): Lỏng, rộng, không chật

6. Quite /kwaɪt/ (adv): Hoàn toàn; khá là
Quiet /ˈkwaɪət/ (a): Yên tĩnh

7. Desert /ˈdezət/ (n): Sa mạc; (v) bỏ đi
Dessert /dɪˈzɜːt/ (n): Món tráng miệng

8. Costume /ˈkɒstjuːm/ (n): Trang phục
Custom /ˈkʌstəm/ (n): Phong tục, tập quán

9. Decent /ˈdiːsnt/ (a): Đứng đắn, tử tế
Descent /dɪˈsent/ (n): Hành động đi xuống

10. Principal /ˈprɪnsəpl/(n): Hiệu trưởng; (a) Chính, quan trọng nhất
Principle /ˈprɪnsəpl/ (n): Nguyên tắc, nguyên lý

11. Weather /ˈweðə(r)/ (n): Thời tiết
Whether /ˈweðə(r)/(conj: Liệu rằng,... có hay không

12. Affect /əˈfekt/(v): Ảnh hưởng
Effect /ɪˈfekt/ (n): Sự ảnh hưởng; (v) gây ra

13. Again /əˈɡen/(adv): Lại, lần nữa
Against /əˈɡenst/(prep): Chống lại

14. Emigrant /ˈemɪɡrənt/ (n): Người di cư
Immigrant /ˈɪmɪɡrənt/ (n): Người nhập cư

15. Advice /ədˈvaɪs/(n): Lời khuyên
Advise /ədˈvaɪz/ (v): Đưa ra lời khuyên

08/07/2022

Cụm từ đi với "Go" nhé cả nhà




St.

05/07/2022

Hey guys, hẳn có nhiều khi các cậu nghe người nước ngoài nối ấm, đọc tắt mà chưa hiểu có phải ko.
Hôm nay hãy cùng Dastin tìm hiểu qua 1 số từ khi được đọc tắt sẽ như thế nào nhé !

18/05/2022

Học tiếng Anh cùng Dastin, chuyên mục học phát âm với đuôi -ed

Let's go!

18/05/2022

Học tiếng Anh cùng Dastin
Chuyên mục trạng từ chỉ thời gian

Bạn đã sẵn sàng học chưa nào. Let's go!!

17/05/2022

Học tiếng anh cùng Dastin, chuyên mục từ vựng về Gia đình nhé cả nhà

Còn từ nào bạn chưa biết ko, hãy comment cho Dastin ngay nhé ☺️

Want your school to be the top-listed School/college in Sài Gòn?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address


Sài Gòn