23/08/2026
無理 (むり) : vô lý, quá sức
無料 (むりょう) : miễn phí (vô liệu)
無限 (むげん) : vô hạn
無視 (むし) : xem thường, lờ đi (vô thị)
無関心 (むかんしん) : vô cảm, không quan tâm
無駄 (むだ) : vô ích, lãng phí
無事 (ぶじ) : bình an, vô sự
無口 (むくち) : ít nói, kiệm lời
無意識 (むいしき) : vô thức, vô tình
無責任 (むせきにん) : vô trách nhiệm