Tiếng Nhật Quy Nhơn

Tiếng Nhật Quy Nhơn Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Nhật Quy Nhơn, Education, Quy Nhơn, Quy Nhon.

無理 (むり) : vô lý, quá sức無料 (むりょう) : miễn phí (vô liệu)無限 (むげん) : vô hạn無視 (むし) : xem thường, lờ đi (vô thị)無関心 (むかんしん) :...
23/08/2026

無理 (むり) : vô lý, quá sức

無料 (むりょう) : miễn phí (vô liệu)

無限 (むげん) : vô hạn

無視 (むし) : xem thường, lờ đi (vô thị)

無関心 (むかんしん) : vô cảm, không quan tâm

無駄 (むだ) : vô ích, lãng phí

無事 (ぶじ) : bình an, vô sự

無口 (むくち) : ít nói, kiệm lời

無意識 (むいしき) : vô thức, vô tình

無責任 (むせきにん) : vô trách nhiệm

20/08/2026
Một vài động từ N5 hay gặp trong đời sống.
11/08/2026

Một vài động từ N5 hay gặp trong đời sống.

愛 (あい / ai) – YêuKanji hôm nay: 愛 (あい) – Tình yêu ❤️Điều thú vị là 愛 không chỉ dùng cho tình yêu đôi lứa.Người Nhật còn ...
07/08/2026

愛 (あい / ai) – Yêu

Kanji hôm nay: 愛 (あい) – Tình yêu ❤️

Điều thú vị là 愛 không chỉ dùng cho tình yêu đôi lứa.

Người Nhật còn nói:

愛犬 (aiken): chú chó cưng
愛車 (aisha): chiếc xe yêu thích
愛用品 (aiyōhin): món đồ dùng gắn bó

Đôi khi "yêu" không phải là điều lớn lao, mà là những thứ mình luôn trân trọng mỗi ngày.

ほのぼのした関係(ほのぼのした かんけい)→ Mối quan hệ ấm áp, bình yên, khiến người khác mỉm cười.
29/07/2026

ほのぼのした関係(ほのぼのした かんけい)
→ Mối quan hệ ấm áp, bình yên, khiến người khác mỉm cười.

28/07/2026
[1] ブレッドナイフ: Dao cắt bánh mì[2] パン切り包丁 (ぱんきりぼうちょう): Dao cắt bánh mì (cách gọi thuần Nhật)[3] 包丁 (ほうちょう): Con dao (nói ch...
22/07/2026

[1] ブレッドナイフ: Dao cắt bánh mì
[2] パン切り包丁 (ぱんきりぼうちょう): Dao cắt bánh mì (cách gọi thuần Nhật)
[3] 包丁 (ほうちょう): Con dao (nói chung)
[4] 三徳包丁 (さんとくぼうちょう): Dao đa năng (loại dao phổ biến nhất trong bếp Nhật)
[5] 牛刀 (ぎゅうとう): Dao đầu bếp (dao thái thịt dáng dài)
[6] 出刃包丁 (でばぼうちょう): Dao làm cá (lưỡi dày, chuyên dùng lọc thịt, cắt xương cá)
[7] 刺身包丁 (さしみぼうちょう): Dao cắt sashimi (lưỡi dài và mỏng)
[8] ペティナイフ: Dao gọt hoa quả, dao nhỏ
[9] 刃 (は): Lưỡi dao
[10] 柄 (え): Cán dao
[11] 切る (きる): Cắt, thái
[12] 刻む (きざむ): Băm nhỏ, thái nhỏ
[13] 乱切り (らんぎり): Cắt xéo, cắt vát ngẫu nhiên
[14] 輪切り (わぎり): Cắt khoanh tròn
[15] みじん切り (みじんぎり): Băm nhuyễn, thái hạt lựu nhỏ

[1] ズキズキ : ずきずき : Đau nhói, đau giật từng cơn[2] 痛い : いたい : Đau, bị đau[3] 痛み : いたみ : Nỗi đau, sự đau đớn[4] 頭痛 : ずつう : ...
19/07/2026

[1] ズキズキ : ずきずき : Đau nhói, đau giật từng cơn
[2] 痛い : いたい : Đau, bị đau
[3] 痛み : いたみ : Nỗi đau, sự đau đớn
[4] 頭痛 : ずつう : Đau đầu
[5] 歯痛 : しつう : Đau răng
[6] 虫歯 : むしば : Răng sâu
[7] 腫れる : はれる : Sưng lên, phồng sưng
[8] 我慢 : がまん : Chịu đựng, nhẫn nhịn
[9] 病院 : びょういん : Bệnh viện
[10] 医者 : いしゃ : Bác sĩ
[11] 薬 : くすり : Thuốc
[12] 鎮痛剤 : ちんつうざい : Thuốc giảm đau
[13] ガンガン : がんがん : Đau đầu như búa bổ
[14] ヒリヒリ : ひりひり : Đau rát, bỏng rát
[15] キリキリ : きりきり : Đau nhói, đau nhói ở bụng (như bị khoan)
cre: Hack Não Kanji

Address

Quy Nhơn
Quy Nhon
81000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Nhật Quy Nhơn posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category