22/09/2023
HANG IN THERE
___
dùng để cổ vũ ai đó “cố lên” và mong họ có thể kiên trì và quyết tâm trong những hoàn cảnh khó khăn
Speakeasy.EC
HELLO! It’s Speakeasy E.C!
22/09/2023
HANG IN THERE
___
dùng để cổ vũ ai đó “cố lên” và mong họ có thể kiên trì và quyết tâm trong những hoàn cảnh khó khăn
Speakeasy.EC
02/09/2023
SAY (động từ)
_____
1.. nói, đề cập
Ví dụ:
-. Could you please say your name again?
2.. ám chỉ, nói lên điều gì (từ một hành động nào đó)
Ví dụ:
-. His smile says he's happy.
-. Her silence said more than words.
3.. khuyên, khuyên nhủ
Ví dụ:
-. He said we should go for a walk.
4.. đọc to, đọc thuộc; ngâm thơ
Ví dụ:
-. She said her lines perfectly in the play.
-. He said the poem with great emotion.
5.. kể, kể chuyện
Ví dụ:
-. She said that once upon a time, in a faraway land, there lived a brave prince.
-. He said he had a dream where he was flying.
Speakeasy.EC
24/08/2023
BRAIN (động từ)
____
gi*t ai đó bằng cách đánh mạnh vào đầu họ
Ví dụ: He almost brained himself on that low bar.
Speakeasy.EC
Tái bút: PICK YOUR BRAIN là một cụm rất hay. Liệu bạn có biết???
22/08/2023
FARM (động từ)
___
nuôi trồng, cày cấy, trồng trọt
Ví dụ: They have farmed this land for over 50 years.
Speakeasy.EC
17/08/2023
COOK (danh từ): NGƯỜI chuẩn bị đồ ăn, nấu đồ ăn
Ví dụ: Johnny is a school cook. He is a good cook.
(đừng nói “he is a good cookER.” vì Johnny không phải nồi cơm!)
Speakeasy.EC
14/08/2023
ON THE GO (cụm)
___
1.. rất bận
Ví dụ:
I've been on the go all day, and I'm really tired.
2.. rất hoạt bát năng động, hoạt động liên tục; luôn chân luôn tay, bận rộn, tất bật, tần tảo suốt ngày
Ví dụ:
Like most working mothers, she is always on the go.
Speakeasy.EC
13/08/2023
EASIER SAID THAN DONE
___
nói thì dễ, làm mới khó
Speakeasy.EC
12/08/2023
ON THE HOUSE
khi đồ uống, bữa ăn, hoặc dịch vụ nào đó được cung cấp miễn phí
khi bạn được nhà hàng, quán cà phê, khách sạn, quán bar… mời
Ví dụ (cre: https://www.dictionary4it.com/phrase/on-the-house-1389/ #:~:text=Thành%20ngữ%20%22on%20the%20house,gì%20đó%20là%20miễn%20ph%C3%AD.)
Waiter: "Happy birthday, sir. These drinks are on the house!"
Bồi bàn: "Chúc mừng sinh nhật, thưa ngài. Đồ uống này miễn phí!"
Speakeasy.EC
11/08/2023
https://www.facebook.com/reel/316975660767825?fs=e&s=TIeQ9V&mibextid=jaSYs6
WHAT GOT PEOPLE TALKING is/was:
điều đáng nói/điều đáng bàn tới/điều khiến nta bàn tán LÀ…
Ví dụ:
People love videos with millions of views and good engagement on social media platforms. However, WHAT GOT PEOPLE TALKING is that they do nothing.
Speakeasy.EC
10/08/2023
Hello,
Let us star a journey, together. Speakeasy know that we should learn English for particular reasons; but what are those reasons? On your own journey, find out on your own.
First thing first, hello hello hello.
How is your day? Don’t forget to get hydrated.
Many thanks.
Speakeasy.EC
Chúng ta hãy trở lại với 1 bài mới của Speakeasy nhé
Unit 7 I can ask and answer questions about language.
Trong bài này chúng ta tập trung nhớ các cách hỏi đáp để sử dụng nhé