HANA English Center

HANA English Center Tiếng anh Online/Offline cho các đối tượng và luyện thi chứng chỉ IELTS Xóm 4, Thôn 16 Hiệp Hòa, Quảng Yên, Quảng Ninh, Việt Nam
(6)

19/06/2026

+1 CHỦ ĐỀ READING: TẾT ĐOAN NGỌ

Reading Tết Đoan Ngọ: A Traditional Vietnamese Festival
Tết Đoan Ngọ, also called the Mid-Year Festival, is celebrated on the fifth day of the fifth lunar month in Vietnam. It is a traditional festival that has been observed for many centuries. The festival is closely linked to the farming calendar, especially the early summer planting period. People believe that certain rituals and foods can help protect health and bring good luck.

During Tết Đoan Ngọ, families prepare and eat special foods. These include seasonal fruits, fermented rice wine, and traditional cakes. These foods are thought to balance the body and prevent sickness. People also perform simple rituals, such as making offerings at home and visiting communal altars and temples. In many villages, people gather to share food, clean spaces, and participate in small games or cultural performances. Children often take part in these activities, learning about the traditions from older family members.

The festival encourages people to spend time together and connect with their communities. It also provides a space for cultural dialogue, where older and younger generations can exchange knowledge and experience. Even in cities, modern versions of Tết Đoan Ngọ are observed, with families maintaining rituals and sharing meals. Overall, the festival is an important part of Vietnamese culture, combining food, family, and communal activities into a meaningful celebration.

- lunar month /ˈluːnə mʌnθ/ {n.phr}: tháng âm lịch
- farming calendar /ˈfɑːmɪŋ ˈkælɪndər/ {n.phr}: lịch canh tác
- folklore /ˈfəʊklɔːr/ {n}: văn hóa dân gian, truyền thuyết
- observe /əbˈzɜːv/ {v}: tuân theo, thực hiện (một phong tục)
- ritual /ˈrɪtʃuəl/ {n}: nghi lễ
- offering /ˈɒfərɪŋ/ {n}: lễ vật, đồ cúng
- ancestor /ˈænsestər/ {n}: tổ tiên
- generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ {n}: thế hệ
- custom /ˈkʌstəm/ {n}: phong tục, tập quán
- preserve /prɪˈzɜːv/ {v}: gìn giữ, bảo tồn
- meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ {adj}: có ý nghĩa
- seasonal fruits /ˈsiːznl fruːts/ {n.phr}: trái cây theo mùa
- fermented rice wine /ˈfɜːməntɪd raɪs waɪn/ {n.phr}: rượu gạo lên men
- traditional cakes /trəˈdɪʃənl keɪks/ {n.phr}: bánh truyền thống
- communal altars and temples /kəˈmjuːnl ˈɔːltərz ənd ˈtɛmplz/ {n.phr}: bàn thờ và đền chùa cộng đồng
- communal gatherings /kəˈmjuːnl ˈɡæðərɪŋz/ {n.phr}: các buổi tụ họp cộng đồng
- cultural dialogue /ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəlɒɡ/ {n.phr}: đối thoại văn hóa
- cultural continuity /ˈkʌltʃərəl kənˈtɪnjuːəti/ {n.phr}: sự liên tục văn hóa
- contemporary /kənˈtɛmpərəri/ {adj}: đương đại

Cả nhà cùng luyện đọc nhé!

12/06/2026

Hôm nay (11/06/2026), Ofqual, cơ quan quản lý khảo thí và bằng cấp của Vương quốc Anh, đã ra quyết định phạt Cambridge English (đơn vị chịu trách nhiệm về thiết kế bài thi IELTS, nghiên cứu khảo thí, phát triển đề thi, thang điểm và các quy trình đánh giá) 875.000 bảng Anh (khoảng 31 tỷ đồng) vì các lỗi chấm điểm tự động khiến gần 63.000 thí sinh trên toàn thế giới nhận kết quả IELTS không chính xác trong suốt hơn hai năm.

Cambridge English bị cơ quan Ofqual ( cơ quan quản lý văn bằng và chất lượng giáo dục của chính phủ Anh xử phạt )

Theo tài liệu điều tra chính thức, từ tháng 8/2023 đến tháng 9/2025 đã có 7.786.614 lượt thi IELTS được xử lý. Trong số đó, 93.865 lượt thi bị ảnh hưởng bởi lỗi chấm điểm tự động, với 63.216 lượt thi phải được điều chỉnh kết quả, tương ứng với 62.794 thí sinh nhận điểm số không chính xác. Hơn 30.000 lượt tuy bị chấm sai ở cấp độ câu hỏi nhưng không làm thay đổi điểm thành phần hoặc điểm tổng.

Ofqual khẳng định đây không phải là lỗi do trí tuệ nhân tạo vì hệ thống chấm điểm của IELTS với các bài thi trên máy tính hoạt động dựa trên các đáp án được lập trình sẵn bởi đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ. Hai lỗi kỹ thuật chính đã được xác định bao gồm: (1) Trong quá trình truyền dữ liệu giữa nền tảng thi và hệ thống chấm điểm, một số bộ đáp án bị sắp xếp sai thứ tự, và (2) hệ thống xử lý không nhất quán các ký tự có dấu như accents hoặc umlauts. Trong một số trường hợp, thí sinh nhập đáp án đúng nhưng hệ thống lại ghi nhận là sai. Ngược lại, cũng có những trường hợp câu trả lời sai được ghi nhận là đúng.

Trong số các thí sinh bị ảnh hưởng, có 21.717 người phải điều chỉnh điểm tổng (Overall band score). Phần lớn (20.602 trường hợp) là được tăng điểm sau khi sửa lỗi. Tuy nhiên, vẫn có 1.115 trường hợp bị giảm điểm vì kết quả ban đầu cao hơn thực lực do lỗi hệ thống. Đa số các thay đổi chỉ ở mức 0.5 band, với chỉ 2 trường hợp tăng 1.0 band.

Một chi tiết đáng chú ý là trong số những người bị ảnh hưởng có 1.108 thí sinh thuộc nhóm SELT - bài thi IELTS được sử dụng cho mục đích visa và nhập cư vào Anh. Cambridge English xác định được ít nhất 4 trường hợp mà kết quả sai đã ảnh hưởng đến điều kiện xét visa. May mắn là các trường hợp này sau đó đều thi lại và đáp ứng được yêu cầu.

Sau khi phát hiện sự cố, Cambridge English đã sửa toàn bộ kết quả, kể cả những trường hợp tăng điểm lẫn giảm điểm. Để khắc phục hậu quả, họ cũng mở trung tâm hỗ trợ khách hàng 24/7, cho phép thí sinh lựa chọn hoàn tiền hoặc thi lại miễn phí, đồng thời hoàn lại chi phí cho những người đã từng phúc khảo hoặc thi lại kỹ năng dựa trên kết quả sai.

Theo Ofqual, tổng chi phí Cambridge English bỏ ra để khắc phục hậu quả, hỗ trợ thí sinh và nâng cấp hệ thống đã vượt quá 6 triệu bảng Anh (hơn 200 tỷ đồng). Dù vậy, Ofqual vẫn quyết định áp dụng mức phạt 875.000 bảng Anh. Lý do là sự cố kéo dài hơn hai năm, ảnh hưởng đến hàng chục nghìn người và làm suy giảm niềm tin vào một chứng chỉ tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trên toàn cầu.

Hôm nay (11/06/2026), Ofqual, cơ quan quản lý khảo thí và bằng cấp của Vương quốc Anh, đã ra quyết định phạt Cambridge English (đơn vị chịu trách nhiệm về thiết kế bài thi IELTS, nghiên cứu khảo thí, phát triển đề thi, thang điểm và các quy trình đánh giá) 875.000 bảng Anh (khoảng 31 tỷ đồng) vì các lỗi chấm điểm tự động khiến gần 63.000 thí sinh trên toàn thế giới nhận kết quả IELTS không chính xác trong suốt hơn hai năm.

Đề Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT 2026 🔥
12/06/2026

Đề Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT 2026 🔥

“IMPROVE, ENHANCE, STRENGTHEN, BOOST” CÓ PHẢI LÚC NÀO CŨNG THAY THẾ ĐƯỢC CHO NHAUSử dụng từ đồng nghĩa là một trong nhữn...
16/05/2026

“IMPROVE, ENHANCE, STRENGTHEN, BOOST” CÓ PHẢI LÚC NÀO CŨNG THAY THẾ ĐƯỢC CHO NHAU

Sử dụng từ đồng nghĩa là một trong những cách phổ biến nhất để paraphrase trong IELTS Writing và Speaking. Tuy nhiên, không phải trong trường hợp nào, các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế được cho nhau. Vì vốn dĩ về bản chất, các từ vựng này có sắc thái, cách sử dụng không hoàn toàn giống nhau.

Đó cũng chính là lý do vì sao khi câu thay thế “improve” bằng các từ ựng “xịn” hơn như “enhance”, “promote”, “foster”, học sinh thường được comment là:

• Diễn đạt không tự nhiên

• Kết hợp từ không phù hợp

Vậy cuối cùng 4 từ này cũng có thể thay thế được cho nhau không?

Câu trả lời là có … nhưng phải đúng ngữ cảnh

Dưới đây là sự khác nhau giữa 4 từ “improve”, “promote”, “foster”, “enhance”:

1️⃣ Improve (V) /ɪmˈpruːv/

• Definition: To get better/ to make sth better ⇒ Cải thiện, làm cái gì trở nên tốt hơn

• Example: Her grades have improved greatly this semester ⇒ Thường đi với các danh từ trừu tượng như life quality, value, skills, visual appeal, performance

2️⃣ Enhance (V) /ɪnˈhæns/

• Definition: to improve the quality, amount, or strength of something ⇒ Nâng cao chất lượng, làm giàu thêm một thứ gì đó vốn đã tốt đẹp, ổn định

• Example: The latest revelation certainly won't enhance her image ⇒ Thường đi với các danh từ trừu tượng như life quality, value, skills, visual appeal, performance

3️⃣ Strengthen (V) /ˈstreŋ.θən/

• Definition: To make something stronger or more effective, or to become stronger or more effective ⇒ Làm cái gì trở nên mạnh hơn, hiệu quả hơn; trở nên mạnh mẽ hơn, hiệu quả hơn (cường độ)

• Example: Parents can strengthen ties with their children.

4️⃣ Boost (V) /buːst/

• Definition: To increase or improve something ⇒ Kích thích đối tượng vượt qua ngưỡng hiện tại

• Example: The company is looking for ways to boost sales in Asia, its biggest market ⇒ Thường chỉ sự gia tăng về mặt số lượng, tốc độ, sức mạnh, hoặc sự tự tin (economy, sales, confidence, morale, …)

🏓 Tổng kết nhanh:

• Improve: Cải thiện, làm cái gì trở nên tốt hơn (một cách chung chung)

• Enhance: Tăng cường, cải thiện hơn về chất lượng, giá trị, danh tiếng

• Strengthen: Hướng tăng cường cường độ (mạnh mẽ hơn, hiệu quả hơn)

• Boost: Hướng cải thiện về mức độ, chiều hướng, liều lượng

Các cậu có hay nhầm lẫn các cụm từ nào nữa không? Comment chúng mình cùng thảo luận nhé ^^

300 VOCAB được recommend "không thể bỏ qua" bởi EXAMINERS trong phòng thi IELTS SPEAKING 👇👇-------------- Dự đoán IELTS ...
15/05/2026

300 VOCAB được recommend "không thể bỏ qua" bởi EXAMINERS trong phòng thi IELTS SPEAKING 👇👇
--------------

Dự đoán IELTS trên máy - SAT Online

Ốiii !!!Tui mới tổng hợp được bộ SYNONYMS giúp các bạn VIẾT thiệt là "mượt" trong IELTS WRITING nha👇👇-------------- Dự đ...
14/05/2026

Ốiii !!!

Tui mới tổng hợp được bộ SYNONYMS giúp các bạn VIẾT thiệt là "mượt" trong IELTS WRITING nha👇👇

--------------


Dự đoán IELTS trên máy - SAT Online

😁TỔNG HỢP các cách PARAPHRASE trong IELTS WRITING được EXAMINERS RECOMMEND ngay cả người mới học cũng hiểu !!! 👇👇-------...
13/05/2026

😁TỔNG HỢP các cách PARAPHRASE trong IELTS WRITING được EXAMINERS RECOMMEND ngay cả người mới học cũng hiểu !!!
👇👇
--------------


Dự đoán IELTS trên máy - SAT Online

Ê hay voãiiii !!Từ lúc biết đến LOẠT TEMPLATE task 2 sau, tui viết WRITING “vèo vèo” hẳn luôn á =))))--------------     ...
12/05/2026

Ê hay voãiiii !!

Từ lúc biết đến LOẠT TEMPLATE task 2 sau, tui viết WRITING “vèo vèo” hẳn luôn á =))))

--------------



Dự đoán IELTS trên máy - SAT Online

11/05/2026

🔥 Quyết định của UBND TP. Hà Nội có hiệu lực từ ngày 7/5.

Học sinh trường THCS, THPT chất lượng cao phải đạt năng lực ngoại ngữ B1, B2 (4.0 - 6.5 IELTS) - ngang với chuẩn đầu ra của sinh viên ĐH
Này là phải học IELTS TỪ TIỂU HỌC PHẢI HÔNG

Nhìn vocab mà có hình trực quan là nhớ liền he 🥰🥰 Đây là list 30 vocab mình nhặt ra từ Cambridge 20 Test 2 á!Các bạn lưu...
10/05/2026

Nhìn vocab mà có hình trực quan là nhớ liền he 🥰🥰

Đây là list 30 vocab mình nhặt ra từ Cambridge 20 Test 2 á!

Các bạn lưu về thành album rồi mỗi ngày mở ra dò là sau 1 tháng bao nhớ vocab mới lun nha kaka

Address

166 Hiệp Hòa, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quang Yen
200000

Telephone

+84393186886

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when HANA English Center posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to HANA English Center:

Shortcuts

Share

Category