Easy Chinese Quảng Ngãi

Easy Chinese Quảng Ngãi

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Easy Chinese Quảng Ngãi, Education, 167 Hùng vương, Quang Ngai.

Easy Chinese Quảng Ngãi

Trung tâm Tiếng Trung Online & Offline
- Tiếng Trung trẻ em từ 03 tuổi
- Luyện thi Đại học khối D4
- Luyện thi HSK, HSKK các cấp
- Lớp nhóm, 1:1, Trung-Anh-Việt
- Tiếng Trung giao tiếp, văn phòng, thương mại

📞 Zalo: 090.170.2256

26/05/2026

Tiếng Trung Cho Kế Toán: Học Để Ứng Dụng

1。成本 (chéngběn) chấng bẩn – Chi phí
2。财务 (cáiwù) chái u – Tài chính
3。收入 (shōurù) sâu ru – Thu nhập
4。记账 (jìzhàng) chi chang– Ghi sổ
5。费用 (fèiyòng) phây dung– Phí
6。结账 (jiézhàng) chía chang – Quyết toán
7。账单 (zhàngdān) chang tan– Hóa đơn / sao kê
8。发票 (fāpiào) pha biêu– Hóa đơn VAT
9。收据 (shōujù) sâu chuy – Biên lai
10。凭证 (píngzhèng) phíng châng– Chứng từ
11。账目 (zhàngmù) chang mu – Sổ sách
12。支出 (zhīchū) – Chi tiêu
13。会计 (kuàijì) – Kế toán
14。对账 (duìzhàng) – Đối soát
15。利润 (lìrùn) – Lợi nhuận
16。亏损 (kuīsǔn) – Lỗ
17。现金 (xiànjīn) – Tiền mặt
18。转账 (zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản
19。存款 (cúnkuǎn) – Tiền gửi
20。取款 (qǔkuǎn) – Rút tiền
21。余额 (yú’é) – Số dư
22。欠款 (qiànkuǎn) – Nợ
23。还款 (huánkuǎn) – Trả nợ
24。应收款 (yīngshōukuǎn) – Khoản phải thu
25。应付款 (yīngfùkuǎn) – Khoản phải trả
26。资产 (zīchǎn) – Tài sản
27。负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
28。资本 (zīběn) – Vốn
29。投资 (tóuzī) – Đầu tư
30。分红 (fēnhóng) – Chia lợi nhuận
31。报表 (bàobiǎo) – Báo cáo
32。财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
33。日报 (rìbào) – Báo cáo ngày
34。月报 (yuèbào) – Báo cáo tháng
35。年报 (niánbào) – Báo cáo năm
36。审核 (shěnhé) – Kiểm tra / duyệt
37。审计 (shěnjì) – Kiểm toán
38。税 (shuì) – Thuế
39。缴税 (jiǎo shuì) – Nộp thuế
40。退税 (tuì shuì) – Hoàn thuế
41。工资 (gōngzī) – Lương
42。奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
43。报销 (bàoxiāo) – Thanh toán / hoàn tiền
44。付款 (fùkuǎn) – Thanh toán
45。收款 (shōukuǎn) – Nhận tiền
46。合同 (hétóng) – Hợp đồng
47。金额 (jīn’é) – Số tiền
48。明细 (míngxì) – Chi tiết
49。合计 (héjì) – Tổng cộng
50。备注 (bèizhù) – Ghi chú
===================================

18/05/2026

Mấy đứa làm bài tập về nhà hết chưa hê

15/05/2026

Luyện nge tiếng trung p15

14/05/2026

Luyện nge tiếng trung p14

13/05/2026

Luyện nge tiếng trung p13

12/05/2026

Luyện nge tiếng trung p12

11/05/2026

Luyện nge tiếng trung p10

10/05/2026

Luyện nge tuêngs trung p8

10/05/2026

1. 好人 /hǎo rén/ [Hảo nhân] : Người tốt
2. 好处 /hǎo chu/ [Hảo xứ] : Lợi ích, điểm tốt
3. 好看 /hǎo kàn/ [Hảo khán] : Đẹp, dễ nhìn, hay
4. 好像 /hǎo xiàng/ [Hảo tượng] : Dường như, giống như
5. 友好 /yǒu hǎo/ [Hữu hảo] : Thân thiện, hữu nghị
6. 爱好 /ài hào/ [Ái hảo] : Sở thích
7. 好运 /hǎo yùn/ [Hảo vận] : May mắn
8. 好听 /hǎo tīng/ [Hảo thính] : Hay, dễ nghe
9. 好吃 /hǎo chī/ [Hảo khiết] : Ngon miệng
10. 准备好 /zhǔn bèi hǎo/ [Chuẩn bị hảo] : Chuẩn bị xong, sẵn sàng
11. 好受 /hǎo shòu/ [Hảo thụ] : Dễ chịu, thoải mái
12. 好坏 /hǎo huài/ [Hảo hoại] : Tốt xấu
13. 恰好 /qià hǎo/ [Kháp hảo] : Vừa vặn, may sao
14. 正好 /zhèng hǎo/ [Chính hảo] : Vừa đúng lúc, vừa hay
15. 美好 /měi hǎo/ [Mỹ hảo] : Đẹp đẽ, tốt đẹp
16. 心情好 /xīn qíng hǎo/ [Tâm tình hảo] : Tâm trạng tốt
17. 问好 /wèn hǎo/ [Vấn hảo] : Gửi lời chào hỏi
18. 好奇 /hào qí/ [Hảo kỳ] : Tò mò, hiếu kỳ
19. 你好 /nǐ hǎo/ [Nhĩ hảo] : Xin chào
20. 好久不见 /hǎo jiǔ bù jiàn/ [Hảo cửu bất kiến] : Lâu rồi không gặp

10/05/2026

Các mẹ còn ổn không…

Want your school to be the top-listed School/college in Quang Ngai?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


167 Hùng Vương
Quang Ngai
570000