26/05/2026
Tiếng Trung Cho Kế Toán: Học Để Ứng Dụng
1。成本 (chéngběn) chấng bẩn – Chi phí
2。财务 (cáiwù) chái u – Tài chính
3。收入 (shōurù) sâu ru – Thu nhập
4。记账 (jìzhàng) chi chang– Ghi sổ
5。费用 (fèiyòng) phây dung– Phí
6。结账 (jiézhàng) chía chang – Quyết toán
7。账单 (zhàngdān) chang tan– Hóa đơn / sao kê
8。发票 (fāpiào) pha biêu– Hóa đơn VAT
9。收据 (shōujù) sâu chuy – Biên lai
10。凭证 (píngzhèng) phíng châng– Chứng từ
11。账目 (zhàngmù) chang mu – Sổ sách
12。支出 (zhīchū) – Chi tiêu
13。会计 (kuàijì) – Kế toán
14。对账 (duìzhàng) – Đối soát
15。利润 (lìrùn) – Lợi nhuận
16。亏损 (kuīsǔn) – Lỗ
17。现金 (xiànjīn) – Tiền mặt
18。转账 (zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản
19。存款 (cúnkuǎn) – Tiền gửi
20。取款 (qǔkuǎn) – Rút tiền
21。余额 (yú’é) – Số dư
22。欠款 (qiànkuǎn) – Nợ
23。还款 (huánkuǎn) – Trả nợ
24。应收款 (yīngshōukuǎn) – Khoản phải thu
25。应付款 (yīngfùkuǎn) – Khoản phải trả
26。资产 (zīchǎn) – Tài sản
27。负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
28。资本 (zīběn) – Vốn
29。投资 (tóuzī) – Đầu tư
30。分红 (fēnhóng) – Chia lợi nhuận
31。报表 (bàobiǎo) – Báo cáo
32。财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
33。日报 (rìbào) – Báo cáo ngày
34。月报 (yuèbào) – Báo cáo tháng
35。年报 (niánbào) – Báo cáo năm
36。审核 (shěnhé) – Kiểm tra / duyệt
37。审计 (shěnjì) – Kiểm toán
38。税 (shuì) – Thuế
39。缴税 (jiǎo shuì) – Nộp thuế
40。退税 (tuì shuì) – Hoàn thuế
41。工资 (gōngzī) – Lương
42。奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
43。报销 (bàoxiāo) – Thanh toán / hoàn tiền
44。付款 (fùkuǎn) – Thanh toán
45。收款 (shōukuǎn) – Nhận tiền
46。合同 (hétóng) – Hợp đồng
47。金额 (jīn’é) – Số tiền
48。明细 (míngxì) – Chi tiết
49。合计 (héjì) – Tổng cộng
50。备注 (bèizhù) – Ghi chú
===================================