Học Tiếng Trung Quảng Nam

Học Tiếng Trung Quảng Nam

Share

Thêm Ngôn Ngữ, Thêm Cơ Hội

05/12/2023

Các bé nhanh tay đăng kí khoá học Tiếng Trung tại cô nhé
Hè này sẽ khai giảng nhiều lớp cho kiss nha 🥰

19/05/2023

Mn muốn học Tiếng Trung đăng kí bên mình nhé , có các lớp online và offline luôn
Có lớp giao tiếp học 2 tháng hè nữa nhé - nhanh tay ib c nào 🥰🥰

Photos 08/03/2023

TEAM HADDAD MERCHANDISING
Đẹp như cánh hoa tươi
Yêu em trong nháy mắt
Khoảnh khắc tại Germton
Xin hãy đến team em!

15/01/2023

✨Tổng hợp 10 câu chúc Tết✨
----Tiếng Trung - Anh - Việt----

1. 恭喜发财/gōngxǐ fācái/
Cung hỉ phát tài
Wishing you wealth and prosperity!

2. 万事如意/wànshì rúyì/
Vạn sự như ý
Hope everything goes your way.

3. 心想事成/xīn xiǎng shì chéng/
Ước gì đc nấy
May all your wishes be fulfilled.

4. 平安喜乐/píng'ān xǐlè/
Bình an vui vẻ
Wish you peace and joy!

5. 好运常伴/hǎo yùn cháng bàn/
Gặp nhiều may mắn
May money flow in like water.

6. 身体健康/shēntǐ jiànkāng/
Sức khoẻ dồi dào
Wish you have plenty of health.

7. 生意兴隆/shēngyì xīnglóng/
Làm ăn phát đạt
May your business flourish.

8. 学业进步/xuéyè jìnbù/
Học hành tiến bộ
May you excel at your studies.

9. 步步高升/bùbù gāosheng/
Thăng quan tiến chức
Wishing you good luck on your promotion.

10. 财源滚滚/cáiyuán gǔngǔn/
Tiền vào như nước
May money flow in like water.
---









14/12/2022

Từ vựng chủ đề thời tiết
1 干 gān Khô
2 热 rè Nóng
3 炎热 yán rè Nóng bức
4 暖和 nuǎn huo Ấm áp
5 冷 lěng Lạnh
6 寒冷 hán lěng Lạnh lẽo
7 晴 qíng Nắng
8 多云 duō yún Nhiều mây
9 云彩 yúncǎi Mây, áng mây
10 阴天 yīn tiān U ám
11 雪 xuě Tuyết
12 冰 bīng Băng
13 冰柱 bīngzhù Cột băng, trụ băng
14 冰冻 bīng dòng Đông cứng
15 雨 yǔ Mưa
16 雨滴 yǔ dī Giọt mưa
17 冰雹 bīng báo Mưa đá
18 毛毛雨 máomáoyǔ Mưa phùn
19 阵雨 zhènyǔ Cơn mưa, mưa rào
20 雨夹雪 yǔ jiā xuě Mưa tuyết, trận mưa tuyết
21 风 fēng Gió
22 微风 wēifēng Gió nhẹ
23 狂风 kuángfēng Gió lớn
24 强风 qiáng fēng Gió mạnh
25 阵风 zhènfēng Cuồng phong
26 龙卷风 lóngjuǎnfēng Gió xoáy, gió lốc, Lốc xoáy
27 飓风 jùfēng Bão
28 暴风 bàofēng Bão
29 雷 léi Sấm sét
30 雷雨 léi yǔ Bão sấm sét
31 闪电 shǎndiàn Chớp
32 露水 lùshuǐ Hạt sương, giọt sương
33 霜 shuāng Sương
34 霜冻 shuāng dòng Sương giá
35 雾, 薄雾 wù, bówù Sương, sương mù
36 伞 sǎn Cái ô, cái dù
37 雨衣 yǔyī Áo mưa
38 彩虹 cǎihóng Cầu vồng
39 温度计 wēndùjì Nhiệt kế (dụng cụ đo nhiệt độ)
40 雪花 xuěhuā Hoa tuyết
41 雪人 xuěrén Người tuyết
42 洪水 hóngshuǐ Lũ, nước lũ, hồng thủy
43 湿气 shī qì Độ ẩm, sự ẩm ướt

16/10/2022

NHỮNG VIỆC LÀM CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE
===================

===================
- 一日三餐: /yī rì sān cān/: một ngày ba bữa
- 早睡早起: /zǎo shuì zǎo qǐ/: ngủ sớm dậy sớm
- 早饭吃饱,午饭吃好,晚饭吃少: /zǎo fàn chī bǎo, wǔ fàn chī hǎo, wǎn fàn chī shǎo/: sáng ăn no, trưa ăn vừa, tối ăn ít
- 经常锻炼身体: /jīng cháng duàn liàn shēn tǐ/: thường xuyên rèn luyện thân thể
- 跑步: /pǎo bù/: chạy bộ
- 散步: /sàn bù/: tản bộ
- 多喝水: /duō hē shuǐ/: uống nhiều nước
- 多吃蔬菜,水果: /duō chī shū cài, shuǐ guǒ/: ăn nhiều rau xanh, hoa quả
- 睡眠充足: /shuì mián chōng zú/: ngủ đủ giấc
- 早晚梳头: /zǎo wǎn shū tóu/: chải tóc vào sáng sớm và buổi tối ( giúp máu lưu thông lên não tốt hơn )
- 睡前用热水泡脚: / shuì qián yòng rè shuǐ pào jiǎo/: trước khi ngủ ngâm chân bằng nước nóng
- 保持微笑: /bǎo chí wēi xiào /: luôn giữ nụ cười
- 乐观: /lè guān/: lạc quan
- 营养充足: /yíng yǎng chōng zú/: dinh dưỡng đầy đủ
- 培养良好的生活和卫生习惯: /péi yǎng liáng hǎo de shēng huó hé wèi shēng xí guàn/: xây dựng thói quen sinh hoạt và vệ sinh tốt
- 改掉坏习惯: /gǎi diào huài xí guàn /: thay đổi thói quen xấu
- 生活有规律: /shēng huó yǒu guī lǜ /: sinh hoạt có quy tắc
- 学会适当调节自己的不良情绪: /xué huì shì dāng diào jié zì jǐ de bù liáng qíng xù/: học cách điều chỉnh thích hợp những cảm xúc, tâm trạng không tốt bản thân
- 多微笑,少生气/: /duō wēi xiào, shǎo shēng qì/: cười nhiều, tức giận ít
- 保持标准体重: /bǎo chí biāo zhǔn tǐ zhòng/: duy trì cân nặng tiêu chuẩn
- 保持合理营养: /bǎo chí hé lǐ yíng yǎng /: duy trì chế độ dinh dưỡng hợp lý
- 情绪稳定: /qíng xù wěn dìng/: tâm trạng, cảm xúc ổn định
- 随气侯变化增减衣服: /suí qìhou biàn huà zēng jiǎn yīfu/: tùy theo thời tiết mà tăng hoặc giảm quần áo
- 饭前便后洗手: /fàn qián biàn hòu xǐ shǒu /: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- 愉快地生活: /yú kuài de shēng huó/: sống vui vẻ
- 热爱生活: /rè ài shēng huó/: yêu đời
- 有放松和娱乐的时间: /měi tiān yǒu fàng sōng hé yú lè de shí jiān/: mỗi ngày có thời gian để thư giãn và vui chơi.
- 打扫房间干净: /dǎ sǎo fáng jiān gān jìng/: dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ
- 脱衣而眠: /tuō yī ér mián/: không mặc quần áo khi ngủ
- 吃清淡少盐: /chī qīng dàn shǎo yán /: ăn thanh đạm ít muối

02/10/2022

100 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ!
Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….
Cấu trúc 21: 首先 … 其次…/Shǒuxiān…qícì…/Trước tiên……, sau đó……..
Cấu trúc 22: 不但不… 反而…/bùdàn bù…fǎn’ér…/Không những không……, trái lại…….
Cấu trúc 23: 与其… 不如…/Yǔqí… bùrú…/Thà….. còn hơn…….
Cấu trúc 24: 假使… 便…/Jiǎshǐ…biàn…/Nếu…… thì…….
Cấu trúc 25: 要是… 那么 …/Yàoshi…nàme…/Nếu……vậy thì…….
Cấu trúc 26: … 甚 至…/… shènzhì …/…… thậm chí…..
Cấu trúc 27: 尚且 … 何况 … /Shàngqiě…hékuàng…/Còn…… huống chi…….
Cấu trúc 28: 别说 … 就是/ 就连 …/Bié shuō…jiùshì/jiù lián …./Đừng nói…, ngay cả….
Cấu trúc 29: 不管… 也…/ Bùguǎn… yě… /Dù……cũng…….
Cấu trúc 30:/ 之所以 … 是因为…/Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…/Sở dĩ …… là vì…….
Cấu trúc 31: “…có phải là…không…” – “…是shì…吗ma…”
Cấu trúc 32: “Như thế nào…” – “怎么样 zěn me yàng…”
Cấu trúc 33: “Đây/kia/đâu…” – “这zhè/ 那nà/ 哪nǎ…”
Cấu trúc 34: “…không…” – “… bú…”
Cấu trúc 35: “Trước đây…sau này…” – “以前yǐ qián…以后yǐ hòu…”
Cấu trúc 36: Kết cấu “…是shì…的de”
Cấu trúc 37: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 38: Giới từ “…Bị/được… – …被bèi…”
Cấu trúc 39: Đã chưa…吗(ma)..&..了吗(le ma)…
Cấu trúc 40: Ngoài…ra – 除了(chú le)… 以外(yǐ wài)
Cấu trúc 41: Với … không như nhau – 跟(gēn)…不一样(bù yí yàng)
Cấu trúc 42: Giống…như thế này – 不像 (bú xiàng)… 这么(zhè me)/那么 (nà me)
Cấu trúc 43: Nghe nói, được biết, tương truyền…听说(tīng shuō)/据说(jù shuō)/传说(chuán shuō)
Cấu trúc 44: Không…không – không có…không – không…không được -……- 没有…… – 非…不可
Cấu trúc 45: Càng … càng… 越(yuè)…越(yuè)…
Cấu trúc 46: So với – 比(bǐ)
Cấu trúc 47: Không bằng… – 不比(bù bǐ )…
Cấu trúc 48: Có … có… – 有的(yǒu de)…有的(yǒu de)…
Cấu trúc 49: Mẫu câu – Vì/để… – 为了(wèi le)…
Cấu trúc 50: Một…cũng…- 一(yī) …也(yě)…
Cấu trúc 51: Từ … đến… 从(cóng) … 到(dào) …
Cấu trúc 52: Đối/ Đối với … Mà nói…对/对于(duì /duì yú)…来说/而言(lái shuō /ér yán)
Cấu trúc 53: Bị … Ảnh hướng – 受(shòu)…影响(yǐng xiǎng)
Cấu trúc 54: Theo/ lấy/ về … mà nói 就(jiù) / 拿(ná)…来说(lái shuō)
Cấu trúc 55: Đáng/Cần/ Nên… 值得一(zhí dé yī)…
Cấu trúc 56: Nói gì/Nói thế nào cũng…/说什么也 (shuō shén me yě)…
Cấu trúc 57: Không trách/ Chả trách/Thảo nào…/怪不得(guài bù dé)…
Cấu trúc 58: Có nữa… cũng thế thôi – 再(zài)… 也不过(yě bú guò)…
Cấu trúc 59: Từ trước tới nay không/ chưa… 从来没(cóng lái méi) / (bù)
Cấu trúc 60: Gọi … là… – 管(guǎn) A 叫(jiào) B
Cấu trúc 61: Nhất định sẽ… 一定会(yí dìng huì)…的(de)
Cấu trúc 62: Có thể gọi là/ được tôn vinh là…堪称(kān chēng)
Cấu trúc 63: Có hứng thú đối với…对(duì)…产生/(chǎn shēng)/感兴趣(gǎn xìng qù)…
Cấu trúc 64: Thật không ngờ/ thật không biết…真没想到(zhēn méi xiǎng dào) /发现( fā xiàn)…
Cấu trúc 65: Nói như thế/ xem ra…这么说来(zhè me shuō lái)/看来(kàn lái)
Cấu trúc 66: Coi…là/như…把(bǎ) …当作(dāng zuò)…
Cấu trúc 67: Mẫu câu – Là/Làm… 作为(zuò wéi)…
Cấu trúc 68: May mà…nếu không/không thì…幸亏(xìng kuī) …要不(yào bù)…
Cấu trúc 69: Mẫu câu – Xem ra/ E rằng/có lẽ… 恐怕(kǒng pà)…
Cấu trúc 70: Hiện ra/xuất hiện/rõ ràng…显得(xiǎn dé)…
Cấu trúc 71: Hơn nữa/vả lại/huống hồ…何况(hé kuàng)/况且(kuàng qiě)…
Cấu trúc 72: Quả nhiên/quả là/quả thật/quả vậy… 果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)…
Cấu trúc 73: Giữa…với – 与(yǔ)…之间(zhī jiān)…
Cấu trúc 74: Khắp nơi/đâu đâu/ chỗ nào/ mọi mặt…处处(chù chù)…
Cấu trúc 75: To/lớn/rất/quá/lắm … 太(tài)…了(le)
Cấu trúc 76: Chỉ có…còn chưa đủ/còn chưa được… 光有(guāng yǒu)…还不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)
Cấu trúc 77: Đã/lại/mà/vẫn…居然(jū rán)/竟然(jìng rán)…
Cấu trúc 78: Rút cuộc/tóm lại/ chung quy/cuối cùng…终于(zhōng yú) / 最终(zuì zhōng)…
Cấu trúc 79: Biết thành/trở thành/thành ra…变成(biàn chéng)…
Cấu trúc 80: Đặc biệt/khác thường/rất đỗi…特别(tè bié)…
Cấu trúc 81: Thật là rất/quả thật rất/quả là rất… 真的很 /zhēn de hěn/…
Cấu trúc 82: Thật là/ quả thực…简直(jiǎn zhí)…
Cấu trúc 83: Giống nhau/ như nhau/ đều là…同样(tóng yàng)
Cấu trúc 84: Đặc biệt/ hết sức/ vô cùng…格外 /gé wài/分外 /fèn wài/…
Cấu trúc 85: Thực sự/ thực ra/ quả thực…实在是 /shí zài shì/…
Cấu trúc 86: Kết quả/rút cuộc/cuối cùng…究竟(jiū jìng)
Cấu trúc 87: Căn bản/ hoàn toàn/ triệt để/ gốc rễ/tận gốc… 根 本(gēn běn)…
Cấu trúc 88: Mẫu câu – thế là…于是(yú shì)…
Cấu trúc 89: Có chút/hơi/một chút/một ít…有点儿 /yǒu diǎn ér/ 一点儿 /yī diǎn ér/
Cấu trúc 90: Đến nỗi/còn như/còn về/cho đến/ngay cả/cả đến… – 至 于(zhì yú)/以 至于(yǐ zhì yú)…
Cấu trúc 91: Mẫu câu – Sắp… rồi – 要(yào)…了(le)
Cấu trúc 92: Mẫu câu – Đang… 正在(zhèng zài)…呢(ne)
Cấu trúc 93: Đã/qua/rồi…已经(yǐ jīng)/过(gùo)…
Cấu trúc 94: Cách sử dụng 着(zhe)- đang/có…
Cấu trúc 95: Vừa không… cũng không – 既不(jì bù) …… 也不(yě bù)”
Cấu trúc 96: Mẫu câu – khi…- 当(dāng)…的 时 候(de shí hou)
Cấu trúc 97: Làm thế nào? – …怎 么办(zěn me bàn)?
Cấu trúc 98: Tại Vì sao? – 为什 么(wèi shén me)…
Cấu trúc 99: Nhìn qua/Từ … mà nói – 从(cóng) … 来看(lái kàn)/ 来说(lái shuō)
Cấu trúc 100: Hầu như/ gần như/ suýt nữa/ tí nữa…几乎(jī hū)

09/09/2022

Cùng tìm hiểu về các từ vựng chủ đề rau củ trong tiếng Trung nào các bạn ơi!
---------------------------------------------

1.蔬菜 shūcài Rau xanh
2.菠菜 bōcài Rau chân vịt
3.生菜 shēngcài Rau sống
4.香菜 xiāngcài Rau thơm
5.青菜 qīngcài Cải xanh
6.卷心菜 juǎnxīncài Bắp cải
7.花菜 huācài Súp lơ
8.芹菜 qíncài Rau cần
9.油菜 yóucài Cải dầu
10.芦笋 lúsǔn Măng tây
11.葫芦 húlu Quả bầu
12.冬瓜 dōngguā Bí đao
13.南瓜 nánguā Bí đỏ
14.黄瓜 huángguā Dưa chuột
15.丝瓜 sīguā Mướp
16.苦瓜 kǔguā Mướp đắng
17.萝卜 luóbo Củ cải
18. 胡萝卜 húluóbo Cà rốt
19.甜菜 tiáncài Củ cải đường
20.扁豆 biǎndòu Đậu cô ve
21.豇豆 jiāngdòu Đậu đũa
22.黄豆 huángdòu Đậu nành, đậu tương
23.土豆 tǔdòu Khoai tây
24.芋艿 yùnǎi Khoai môn
25.红薯 hóngshǔ Khoai lang
26.蘑菇 mógu Nấm
27.香菇 xiānggu Nấm hương
28.金针菇 jīnzhēngū Nấm kim châm
29.鸡腿菇 jītuǐ gū Nấm đùi gà
30.番茄 fānqié Cà chua
31.辣椒 làjiāo Ớt
32.青椒 qīngjiāo Ớt xanh
33.胡椒 hújiāo Hạt tiêu
34.洋葱 yángcōng Hành tây
35.蒜 suàn Tỏi
36.姜 jiāng Gừng

。。。。。。。。。。。。









07/09/2022

让你难过的事情,有一天,你一定会笑着说出来。
Ràng nǐ nánguò de shìqíng, yǒu yītiān, nǐ yīdìng huì xiàozhe shuō chūlái.
Những câu chuyện đã khiến bạn buồn phiền, có một ngày bạn nhất định sẽ mỉm cười khi nhắc về nó.

02/09/2022

Học tiếng Trung qua bài hát nào mn ơi ~
两只老虎🐯 - Hai con hổ









Want your school to be the top-listed School/college in Quang Nam?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Quảng Nam
Quang Nam