Educoo - IELTS Speaking 1 kèm 1

Educoo - IELTS Speaking 1 kèm 1

Share

Luyện thi IELTS Speaking 1 thầy kèm 1 trò - hiệu quả gấp 4 lần. Tăng 1.0 - 2.0 band ?

23/03/2020

Trong thời gian đại dịch như thế này, việc học Online là một giải pháp vô cùng tối ưu và tiện lợi
----
Hiện nay, EDUCOO vẫn triển khai các khóa học online 1-1 với giáo viên nước ngoài (phát âm chuẩn, có chứng chỉ sư phạm quốc tế)

1. Học online 1-1 cho trẻ em
2. Học online 1-1 cho người đi làm
3. Học online 1-1 giao tiếp cho người mất gốc
4. Học online 1-1 Speaking IELTS
----
Liên hệ để biết thêm chi tiết
3

21/03/2020

trong tiếng anh thì bảng động từ bất quy tắc là không thể thiếu, hôm nay EDUCOO chia sẻ với các bạn bảng các động từ bất quy tắc hay dùng nhé
----
EDUOO - trung tâm học tiếng Anh online lớn thứ 2 Việt Nam luôn đồng hành cùng các bạn
Mùa dịch nhưng EDUCOO không những không tăng giá mà còn có khuyến mại. Hãy inbox để biết thêm chi tiết

20/03/2020

1. catch someone’s eye: lọt vào mắt ai đó
2. to have a crush on someone: luôn nghĩ về ai đó.
3. to have the hots for someone: nhận ra ai đó rất quyến rũ, cuốn hút.
4. to go steady: hẹn hò với ai.
5. to fall head over heels for someone: yêu ai tha thiết
6. to have eyes only for: chỉ dành ánh mắt cho…
7. to be the apple of someone’s eye: là báu vật của ai
8. to be smitten by someone: yêu ai đó
9. to be loved-up = yêu say đắm
10. to be the love of someone’s life: tình yêu trong đời của ai
11. to get hitched: kết hôn
12. to tie the knot: lập gia đình
13. to walk down the aisle: đi trong giáo đường
14. to go through a bit of a rough patch = khi mọi việc không như ý.
15. to have blazing rows: tranh cãi to.
16. can’t stand the sight of someone: không thích ai đó.
17. to call it a day: chia tay.
18. to be on the rocks: mối quan hệ tình cảm đang bị trục trặc.
19. a love-rat: bắt cá 2 tay
20. kiss and Makeup: Gương vỡ lại lành

19/03/2020

air pollution. ô nhiễm không khí
soil pollution. ô nhiễm đất đai.
water pollution. ô nhiễm nguồn nước.
global warming. sự nóng lên toàn cầu.
climate change. biến đổi khí hậu.
waste disposal. việc xử lý chất thải.
natural resource depletion. cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
deforestation. nạn chặt phá rừng.
acid rain: mưa axit
overpopulation: quá tải dân số

Photos from Educoo - IELTS Speaking 1 kèm 1's post 14/03/2020

TỔNG HỢP CÁC CÁCH SỬ DỤNG GIỚI TỪ
----
EDUCOO - TRUNG TÂM TIẾNG ANH ONLINE LỚN THỨ 2 VIỆT NAM, hân hạnh đồng hành cùng các bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ
Các khóa học Giao tiếp, Tiếng anh trẻ em, IELTS vẫn đang trong tháng ưu đãi
Nhanh tay inbox để nhận ưu đãi tháng 3

13/03/2020

Hãy đọc đoạn văn sau và xem các bạn hiểu được bao nhiêu % nhé! Hãy comment những từ vựng hoặc cụm từ mà các bạn không hiểu để EDUCOO giải thích nha
----
EDUCOO LUÔN ĐỒNG HÀNH TRÊN CON ĐƯỜNG HỌC TIẾNG ANH ONLINE CÙNG CÁC BẠN
INBOX NGAY ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI THÁNG 3

Photos from Educoo - IELTS Speaking 1 kèm 1's post 12/03/2020

mọi người có biết gia đình 2 thế hệ và gia đình nhiều thế hệ tiếng anh là gì không nhỉ?

11/03/2020

trong thời kỳ dịch bệnh như thế này, thì việc đi ra đường để mua đồ còn cần phải cẩn trọng, nữa là đi học, tới lớp và hít thở chung với bao nhiêu con người. Vậy nên việc online vào lúc này là vô cùng hợp lý và cấp thiết
EDUCOO tự hào là trung tâm online lớn thứ 2 Việt Nam, và vẫn đang chạy các lớp online giao tiếp người lớn, tiếng anh trẻ em và IELTS
inbox ngay để nhận ưu đã trong tháng 3 này

10/03/2020

chủ đề hot nhất bây giờ chắc là virus nCoV, chủng sars2-covid19 nhỉ. Mong cho mọi nơi nhanh ổn định và bình thường lại. Hôm nay, EDUCOO sẽ chia sẻ 10 từ vựng liên quan tới covid-19

29/02/2020

Hãy comment đáp án và giải thích tại sao nha ^_^
đáp án sẽ có vào tối nay lúc 20h ở phần comment

28/02/2020

Các từ vựng liên quan tới sân bay, hàng không
1. Airline (noun): Hãng hàng không.
2. Aisle (noun): lối đi giữa 2 hàng ghế trên máy bay
3. Arrivals (noun): Cửa đến ở sân bay, nơi bạn bè và người thân sẽ chờ đón bạn ở nơi máy bay hạ cánh.
4. Board (verb): Lên máy bay.
5. Boarding pass (noun): Vé máy bay, trên đó có ghi thông tin về thời gian bay, cửa ra máy bay và số ghế của bạn.
6. Boarding time (noun): Thời gian bạn được phép bắt đầu lên máy bay.
7. Book (a ticket) (verb): Đặt vé.
8. Business class (noun): Khoang thương gia, thường nằm ở phần phía trước của thân máy bay và giá vé đắt hơn so với các hạng vé thông thường.
9. Carry on (luggage) (noun): Hành lý xách tay.
10. Check in (verb/ noun): Xác nhận nhận vé.
11. Conveyor belt/ carouse/ baggage claim (noun): băng chuyền hành lý.
12. Customs (noun): Khu vực kiểm tra an ninh, nơi hành lý xách tay của bạn sẽ qua kiểm tra máy quét và nhân viên an nính sẽ quét máy dò kim loại để đảm bảo bạn không mang đồ vật trái phép nào lên máy bay.
13. Delayed (adj): Hoãn chuyến bay.
14. Departures (noun): Khu vực khởi hành, nơi hành khách (đã qua cửa kiểm tra an ninh) ngồi chờ đến giờ lên máy bay.
15. Economy class (noun): Hạng phổ thông. Hầu hết mọi người mua vé hạng này vì giá cả phù hợp nhất.
16. First class (noun): Khoang hạng nhất.
17. Fragile (adj): Hàng hóa dễ vỡ.
18. Gate (noun): Cửa lên máy bay.
19. Identification (noun): Giấy tờ tùy thân (chứng minh thư với chuyến bay nội địa, và hộ chiếu với chuyến bay quốc tế).
20. Liquids (noun): Chất lỏng. Mọi chất lỏng với dung tích quá 100ml đều không được phép mang lên máy bay, bao gồm cả nước trắng, nước hoa hay các dung dịch xà phòng…
21. Long-haul flight (noun): Chuyến bay thẳng trong thời gian dài (không đổi may bay).
22. need to get back on that day and we don’t have time.
23. On time (adj): Đúng giờ.
24. One-way (ticket) (noun): Vé một chiều. Đối ngược với one-way ticket là return ticker - vé khứ hồi.
25. Oversized baggage/ Overweight baggage (noun): Hành lý quá khổ.
26. Stopover (layover): Chặng dừng chân. Nếu bạn đi những chuyến bay dài (long-haul flight), thường máy bay sẽ có một khoảng thời gian ngắn dừng nghỉ ở sân bay nào đó. Nơi dừng dân đó gọi là stopover.
27. Seat belt: dây đai an toàn
28. Terminal: nhà ga ở sân bay
29. Travel agent (noun): Đại lý du lịch.
30. Visa (noun): Thị thực, giấy thông hành.

Want your school to be the top-listed School/college in Quan Nhan?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Quan Nhan