28/02/2020
Các từ vựng liên quan tới sân bay, hàng không
1. Airline (noun): Hãng hàng không.
2. Aisle (noun): lối đi giữa 2 hàng ghế trên máy bay
3. Arrivals (noun): Cửa đến ở sân bay, nơi bạn bè và người thân sẽ chờ đón bạn ở nơi máy bay hạ cánh.
4. Board (verb): Lên máy bay.
5. Boarding pass (noun): Vé máy bay, trên đó có ghi thông tin về thời gian bay, cửa ra máy bay và số ghế của bạn.
6. Boarding time (noun): Thời gian bạn được phép bắt đầu lên máy bay.
7. Book (a ticket) (verb): Đặt vé.
8. Business class (noun): Khoang thương gia, thường nằm ở phần phía trước của thân máy bay và giá vé đắt hơn so với các hạng vé thông thường.
9. Carry on (luggage) (noun): Hành lý xách tay.
10. Check in (verb/ noun): Xác nhận nhận vé.
11. Conveyor belt/ carouse/ baggage claim (noun): băng chuyền hành lý.
12. Customs (noun): Khu vực kiểm tra an ninh, nơi hành lý xách tay của bạn sẽ qua kiểm tra máy quét và nhân viên an nính sẽ quét máy dò kim loại để đảm bảo bạn không mang đồ vật trái phép nào lên máy bay.
13. Delayed (adj): Hoãn chuyến bay.
14. Departures (noun): Khu vực khởi hành, nơi hành khách (đã qua cửa kiểm tra an ninh) ngồi chờ đến giờ lên máy bay.
15. Economy class (noun): Hạng phổ thông. Hầu hết mọi người mua vé hạng này vì giá cả phù hợp nhất.
16. First class (noun): Khoang hạng nhất.
17. Fragile (adj): Hàng hóa dễ vỡ.
18. Gate (noun): Cửa lên máy bay.
19. Identification (noun): Giấy tờ tùy thân (chứng minh thư với chuyến bay nội địa, và hộ chiếu với chuyến bay quốc tế).
20. Liquids (noun): Chất lỏng. Mọi chất lỏng với dung tích quá 100ml đều không được phép mang lên máy bay, bao gồm cả nước trắng, nước hoa hay các dung dịch xà phòng…
21. Long-haul flight (noun): Chuyến bay thẳng trong thời gian dài (không đổi may bay).
22. need to get back on that day and we don’t have time.
23. On time (adj): Đúng giờ.
24. One-way (ticket) (noun): Vé một chiều. Đối ngược với one-way ticket là return ticker - vé khứ hồi.
25. Oversized baggage/ Overweight baggage (noun): Hành lý quá khổ.
26. Stopover (layover): Chặng dừng chân. Nếu bạn đi những chuyến bay dài (long-haul flight), thường máy bay sẽ có một khoảng thời gian ngắn dừng nghỉ ở sân bay nào đó. Nơi dừng dân đó gọi là stopover.
27. Seat belt: dây đai an toàn
28. Terminal: nhà ga ở sân bay
29. Travel agent (noun): Đại lý du lịch.
30. Visa (noun): Thị thực, giấy thông hành.