Hán Ngữ Thanh Khê

Hán Ngữ Thanh Khê

Share

✨Uy tín - Chất lượng - Vui vẻ✨

18/04/2026

Động lực chỉ là nhất thời.
Hôm nay có—mai mất.

Nhưng kỷ luật thì khác.
Nó buộc bạn làm… kể cả khi bạn không muốn.

Người thành công không làm khi có hứng.
Họ làm… vì đó là việc phải làm.

Bạn đang sống theo cảm xúc hay kỷ luật?

15/04/2026

Trà chỉ có hai trạng thái, nổi và chìm;
Người uống trà chỉ có 2 tư thế, cầm lên và đặt xuống.
Nhân sinh như trà, thản nhiên khi chìm, hững hờ khi nổi, cầm lên được nên buông xuống được.
#茶
#绿茶
#奶茶🍵
#我喜欢喝绿茶, #不喜欢喝奶茶, #你呢?
🌱Phiên âm:Wǒ xǐhuān hē lǜchá,bù xǐhuān hē nǎichá, nǐ ne?
🌱Từ Hán Việt: [NGÃ HỈ HOAN HÁT LỤC TRÀ BẤT HỈ HOAN HÁT NÃI TRÀ NHĨ NI]
🌱Nghĩa: Mình thích uống trà xanh, k thích uống trà sữa, còn bạn ?
Nguồn: Hán Ngữ Thanh Khê 135 Yên Khê 2, Thanh Khê, Đà Nẵng.
Zl Lão Sư: 0905404016

05/04/2026

Lễ Thanh Minh ở Trung Quốc (清明节 – Qīngmíng jié)
Lễ Thanh Minh là một ngày lễ quan trọng ở Trung Quốc, thường rơi vào ngày 4 hoặc 5 tháng 4. Đây là dịp để mọi người tảo mộ (扫墓 – sǎo mù), dọn dẹp phần mộ và tưởng nhớ tổ tiên.

🌿 Hoạt động trong Lễ Thanh Minh
Tảo mộ (扫墓 – sǎo mù): Dọn dẹp mộ, thắp hương, dâng lễ vật.

Đốt vàng mã (烧纸钱 – shāo zhǐqián): Gửi đồ dùng cho tổ tiên ở thế giới bên kia.

Thả diều (放风筝 – fàng fēngzhēng): Một hoạt động vui chơi của trẻ em.

Đi chơi xuân (踏青 – tàqīng): Mọi người đi dạo, ngắm cảnh mùa xuân.

🍃 Món ăn truyền thống
Thanh đoàn tử (青团 – qīngtuán): Bánh màu xanh, làm từ bột nếp và lá ngải cứu, có nhân đậu đỏ hoặc đậu xanh.

Đồ ăn lạnh (寒食 – hánshí): Một số vùng không đốt lửa, chỉ ăn đồ nguội.

Lễ Thanh Minh không chỉ là ngày tưởng nhớ tổ tiên mà còn là dịp để gia đình sum vầy, tận hưởng không khí mùa xuân. 🌸
Hán Ngữ Thanh Khê

Photos from Hán Ngữ Thanh Khê's post 31/03/2026

Nếu có 25k ăn sáng thì bạn ăn gì ở Đà Nẵng?
1/ Xôi cá kho dì Kết - 25k
2/ bún ốc chả nhồi cua đồng Út Phương Võ Văn Tần - 25k, tô chả ốc 4 cục 10k
3/ mì quảng bà Liên Đống Đa
4/ Mì quảng đầu hẻm 355 Trưng Nữ Vương
5/ Bánh mì thịt nướng xiên que ú nụ 15k chợ Nguyễn Phan Vinh
6/ bún bò tô nhỏ cô Yến Hà Huy Tập - ú nụ đồ ăn, tô 30 thì ê hề ê hề
7/ Xôi đậu bắp ngay đầu Highland Quang Trung
8/ Bánh bèo 80 Trần Cao Vân - dì bán gần 40 năm
9/ bún mắm 38 Mai Am - thịt heo quay, dì chiều khách
10/ Học tiếng Trung tại 135 Yên Khê 2, Thanh Khê,Đà Nẵng, gần trường ĐH Thể Thao, cô kèm cặp bài vở dễ hiểu, dễ học, học là biết giao tiếp liền luôn đó😬
🌱Zl cô nè 0905404016

29/03/2026

Khi còn ngây thơ chưa hiểu đời gọi là 天真 (tiānzhēn) – ngây thơ,
khi bắt đầu hiểu chuyện và biết suy nghĩ cho người khác gọi là 懂事 (dǒngshì) – hiểu chuyện,
khi biết kiểm soát cảm xúc của mình gọi là 成熟 (chéngshú) – trưởng thành,
khi nhìn mọi việc rõ ràng và sâu sắc gọi là 通透 (tōngtòu) – thông suốt,
và khi trải qua nhiều chuyện mà lòng vẫn bình thản, đó là 从容 (cóngróng) – ung dung.

Cre: hongdou.yeutiengtrung

20/03/2026

Có bạn hỏi sao cô dạy đc mấy em kids vậy ?
Cô có bí quyết gì đâu, chỉ là thương mấy ẻm như thương con mình là đc ❤️🫶🏻😬

06/03/2026

1) Từ vựng

1. 战争 — zhànzhēng — chiến tranh
2. 和平 — hépíng — hòa bình
3. 冲突 — chōngtū — xung đột
4. 武器 — wǔqì — vũ khí
5. 军队 — jūnduì — quân đội
6. 士兵 — shìbīng — binh lính
7. 战场 — zhànchǎng — chiến trường
8. 空袭 — kōngxí — không kích
9. 导弹 — dǎodàn — tên lửa
10. 爆炸 — bàozhà — vụ nổ
11. 伤亡 — shāngwáng — thương vong
12. 难民 — nànmín — người tị nạn
13. 破坏 — pòhuài — phá hoại, tàn phá
14. 核武器 — héwǔqì — vũ khí hạt nhân
15. 核战争 — hézhànzhēng — chiến tranh hạt nhân
16. 核威胁 — héwēixié — mối đe dọa hạt nhân
17. 核爆炸 — hébàozhà — vụ nổ hạt nhân
18. 辐射 — fúshè — phóng xạ
19. 灾难 — zāinàn — thảm họa
20. 毁灭 — huǐmiè — hủy diệt
21. 国际社会 — guójì shèhuì — cộng đồng quốc tế
22. 谈判 — tánpàn — đàm phán
23. 停火 — tínghuǒ — ngừng bắn
24. 协议 — xiéyì — hiệp định
25. 制裁 — zhìcái — trừng phạt
26. 防御 — fángyù — phòng thủ
27. 威胁 — wēixié — đe dọa
28. 安全 — ānquán — an toàn
29. 人道主义 — réndào zhǔyì — chủ nghĩa nhân đạo
30. 无辜平民 — wúgū píngmín — dân thường vô tội
31. 世界和平 — shìjiè hépíng — hòa bình thế giới
32. 反对战争 — fǎnduì zhànzhēng — phản đối chiến tranh
33. 维护和平 — wéihù hépíng — bảo vệ hòa bình
34. 局势紧张 — júshì jǐnzhāng — tình hình căng thẳng
35. 升级冲突 — shēngjí chōngtū — leo thang xung đột

2) Mẫu câu cơ bản

1. 战争给人民带来了巨大的痛苦。
Zhànzhēng gěi rénmín dàiláile jùdà de tòngkǔ.
Chiến tranh đã mang lại nỗi đau to lớn cho nhân dân.

2. 我们都希望世界能够保持和平。
Wǒmen dōu xīwàng shìjiè nénggòu bǎochí hépíng.
Chúng ta đều hy vọng thế giới có thể duy trì hòa bình.

3. 核武器对人类来说是一种巨大的威胁。
Héwǔqì duì rénlèi lái shuō shì yì zhǒng jùdà de wēixié.
Vũ khí hạt nhân là một mối đe dọa rất lớn đối với nhân loại.

4. 一旦爆发核战争,后果将不堪设想。
Yídàn bàofā hézhànzhēng, hòuguǒ jiāng bùkān shèxiǎng.
Một khi chiến tranh hạt nhân bùng nổ, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.

5. 国际社会应该通过谈判解决冲突。
Guójì shèhuì yīnggāi tōngguò tánpàn jiějué chōngtū.
Cộng đồng quốc tế nên giải quyết xung đột thông qua đàm phán.

6. 战争不仅破坏城市,也伤害了无辜的平民。
Zhànzhēng bùjǐn pòhuài chéngshì, yě shānghài le wúgū de píngmín.
Chiến tranh không chỉ phá hủy thành phố mà còn làm tổn thương dân thường vô tội.

7. 很多人因为战争失去了家园。
Hěn duō rén yīnwèi zhànzhēng shīqùle jiāyuán.
Rất nhiều người vì chiến tranh mà mất đi nhà cửa.

8. 当前局势十分紧张,大家都担心冲突会升级。
Dāngqián júshì shífēn jǐnzhāng, dàjiā dōu dānxīn chōngtū huì shēngjí.
Tình hình hiện tại rất căng thẳng, mọi người đều lo xung đột sẽ leo thang.

9. 辐射污染可能会持续很多年。
Fúshè wūrǎn kěnéng huì chíxù hěn duō nián.
Ô nhiễm phóng xạ có thể kéo dài trong nhiều năm.

10. 停火是走向和平的第一步。
Tínghuǒ shì zǒuxiàng hépíng de dì-yī bù.
Ngừng bắn là bước đầu tiên để đi tới hòa bình.

11. 我反对任何形式的战争暴力。
Wǒ fǎnduì rènhé xíngshì de zhànzhēng bàolì.
Tôi phản đối mọi hình thức bạo lực chiến tranh.

12. 维护和平需要各国共同努力。
Wéihù hépíng xūyào gèguó gòngtóng nǔlì.
Bảo vệ hòa bình cần sự nỗ lực chung của các quốc gia.

3) Mẫu câu thảo luận / viết luận

1. 你怎么看战争对普通人的影响?
Nǐ zěnme kàn zhànzhēng duì pǔtōngrén de yǐngxiǎng?
Bạn nhìn nhận thế nào về ảnh hưởng của chiến tranh đối với người dân bình thường?

2. 你认为核武器应该被彻底禁止吗?
Nǐ rènwéi héwǔqì yīnggāi bèi chèdǐ jìnzhǐ ma?
Bạn có cho rằng vũ khí hạt nhân nên bị cấm hoàn toàn không?

3. 为什么和平对一个国家的发展如此重要?
Wèishénme hépíng duì yí ge guójiā de fāzhǎn rúcǐ zhòngyào?
Vì sao hòa bình lại quan trọng đến vậy đối với sự phát triển của một quốc gia?

4. 如果世界没有战争,人类的生活会不会更幸福?
Rúguǒ shìjiè méiyǒu zhànzhēng, rénlèi de shēnghuó huì bú huì gèng xìngfú?
Nếu thế giới không có chiến tranh, cuộc sống của nhân loại có hạnh phúc hơn không?

5. 面对核威胁,各国应该采取更理性的态度。
Miànduì héwēixié, gèguó yīnggāi cǎiqǔ gèng lǐxìng de tàidù.
Đối mặt với đe dọa hạt nhân, các quốc gia nên có thái độ lý trí hơn.

4) Một đoạn mẫu ngắn

战争会带来死亡、破坏和痛苦,尤其是对普通百姓来说,影响最深。核武器的存在更让世界充满不安,因为一旦发生核战争,人类将面临巨大的灾难。因此,我们应该反对战争,珍惜和平,并通过对话解决国际冲突。

Chiến tranh mang lại cái chết, sự tàn phá và đau khổ, đặc biệt với người dân bình thường thì ảnh hưởng là sâu sắc nhất. Sự tồn tại của vũ khí hạt nhân càng khiến thế giới bất an, bởi một khi chiến tranh hạt nhân xảy ra, nhân loại sẽ phải đối mặt với thảm họa khổng lồ. Vì vậy, chúng ta nên phản đối chiến tranh, trân trọng hòa bình, và giải quyết xung đột quốc tế thông qua đối thoại.

04/03/2026

TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ĐÀM PHÁN 🌳🌳
1。贸易 (màoyì) – Thương mại
2。商务 (shāngwù) – Kinh doanh
3。谈判 (tánpàn) – Đàm phán
4。协商 (xiéshāng) – Thương lượng
5。合作 (hézuò) – Hợp tác
6。协议 (xiéyì) – Thỏa thuận
7。合同 (hétóng) – Hợp đồng
8。签约 (qiānyuē) – Ký kết
9。条款 (tiáokuǎn) – Điều khoản
10。条件 (tiáojiàn) – Điều kiện

11。价格 (jiàgé) – Giá cả
12。报价 (bàojià) – Báo giá
13。还价 (huánjià) – Trả giá
14。优惠 (yōuhuì) – Ưu đãi
15。折扣 (zhékòu) – Chiết khấu
16。成本 (chéngběn) – Chi phí
17。利润 (lìrùn) – Lợi nhuận
18。付款 (fùkuǎn) – Thanh toán
19。收款 (shōukuǎn) – Nhận tiền
20。预付款 (yùfùkuǎn) – Trả trước

21。尾款 (wěikuǎn) – Tiền còn lại
22。结算 (jiésuàn) – Quyết toán
23。账期 (zhàngqī) – Thời hạn thanh toán
24。发票 (fāpiào) – Hóa đơn
25。税 (shuì) – Thuế
26。交货 (jiāohuò) – Giao hàng
27。交期 (jiāoqī) – Thời hạn giao hàng
28。延期 (yánqī) – Gia hạn / trễ hạn
29。数量 (shùliàng) – Số lượng
30。质量 (zhìliàng) – Chất lượng

31。标准 (biāozhǔn) – Tiêu chuẩn
32。样品 (yàngpǐn) – Mẫu
33。确认 (quèrèn) – Xác nhận
34。验收 (yànshōu) – Nghiệm thu
35。违约 (wéiyuē) – Vi phạm hợp đồng
36。赔偿 (péicháng) – Bồi thường
37。责任 (zérèn) – Trách nhiệm
38。风险 (fēngxiǎn) – Rủi ro
39。保证 (bǎozhèng) – Bảo đảm
40。条约 (tiáoyuē) – Hiệp ước / cam kết

41。修改 (xiūgǎi) – Sửa đổi
42。补充协议 (bǔchōng xiéyì) – Phụ lục hợp đồng
43。终止 (zhōngzhǐ) – Chấm dứt
44。延期 (yánqī) – Gia hạn
45。生效 (shēngxiào) – Có hiệu lực
46。失效 (shīxiào) – Hết hiệu lực
47。争议 (zhēngyì) – Tranh chấp
48。仲裁 (zhòngcái) – Trọng tài
49。诉讼 (sùsòng) – Kiện tụng
50。签字盖章 (qiānzì gàizhāng) – Ký tên đóng dấu

📍Hán Ngữ Thanh Khê 135 Yên Khê 2, Thanh Khê, Đà Nẵng.
Hotline / zalo : 0905 4040 16

27/02/2026

❤️Xin chào Bảo Bảo,
B hiện là sinh viên năm ba đh kinh tế đn, chào đón em tham gia vào trường đua tiếng Trung. 🫶🏻🥰tung bông 🌹 🌱

26/02/2026

𝐂Á𝐂 𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐍𝐆À𝐘 𝐓𝐇Ầ𝐍 𝐓À𝐈 🧧

🧧 财神节 (Cáishén jié) – Ngày vía Thần Tài

💰 财神 (Cáishén) – Thần Tài

🎊 迎财神 (Yíng Cáishén) – Nghênh/đón Thần Tài

🙏 拜财神 (Bài Cáishén) – Cúng Thần Tài

🕯 上香 (Shàng xiāng) – Thắp hương

🏮 供奉 (Gòngfèng) – Cúng, thờ phụng

💰 𝐓𝐈Ề𝐍 𝐓À𝐈 – 𝐌𝐀𝐘 𝐌Ắ𝐍

💵 招财 (Zhāo cái) – Chiêu tài

💸 进财 (Jìn cái) – Tiến tài

🧨 发财 (Fā cái) – Phát tài

🌟 财运 (Cái yùn) – Vận may tài lộc

🏪 生意兴隆 (Shēngyì xīnglóng) – Buôn bán phát đạt

🌊 财源广进 (Cáiyuán guǎng jìn) – Tiền vào như nước

🎉 大吉大利 (Dà jí dà lì) – Đại cát đại lợi

🏮 𝐋Ễ 𝐕Ậ𝐓 𝐂Ú𝐍𝐆

🎁 供品 (Gòngpǐn) – Lễ vật

🍎 水果 (Shuǐguǒ) – Hoa quả

🌸 鲜花 (Xiānhuā) – Hoa tươi

🪙 金纸 / 元宝 (Jīnzhǐ / Yuánbǎo) – Vàng mã / thỏi vàng

🕯✨ 香烛 (Xiāng zhú) – Hương nến

🥇 金元宝 (Jīn yuánbǎo) – Thỏi vàng

🥇𝐕À𝐍𝐆 – 𝐌𝐔𝐀 𝐕À𝐍𝐆 𝐍𝐆À𝐘 𝐕Í𝐀 𝐓𝐇Ầ𝐍 𝐓À𝐈

🛍 买黄金 (Mǎi huángjīn) – Mua vàng

🏅 黄金 (Huángjīn) – Vàng

🏪✨ 金店 (Jīn diàn) – Tiệm vàng

🌈 开运 (Kāi yùn) – Mở vận may





24/02/2026

Tiếng Trung báo cáo trong công việc
---------------------------------------
1。完成 (wánchéng) – Hoàn thành
2。汇报 (huìbào) – Báo cáo
3。解决 (jiějué) – Giải quyết
4。计划 (jìhuà) – Kế hoạch
5。进度 (jìndù) – Tiến độ
6。结果 (jiéguǒ) – Kết quả
7。目标 (mùbiāo) – Mục tiêu
8。任务 (rènwù) – Nhiệm vụ
9。工作 (gōngzuò) – Công việc
10。分工 (fēngōng) – Phân công

11。执行 (zhíxíng) – Thực hiện
12。跟进 (gēnjìn) – Theo dõi
13。检查 (jiǎnchá) – Kiểm tra
14。评估 (pínggū) – Đánh giá
15。进行中 (jìnxíng zhōng) – Đang thực hiện
16。汇总 (huìzǒng) – Tổng hợp
17。更新 (gēngxīn) – Cập nhật
18。支持 (zhīchí) – Hỗ trợ
19。配合 (pèihé) – Phối hợp
20。处理 (chǔlǐ) – Xử lý

21。未完成 (wèi wánchéng) – Chưa hoàn thành
22。改进 (gǎijìn) – Cải thiện
23。调整 (tiáozhěng) – Điều chỉnh
24。建议 (jiànyì) – Đề xuất
25。意见 (yìjiàn) – Ý kiến
26。问题 (wèntí) – Vấn đề
27。困难 (kùnnan) – Khó khăn
28。优点 (yōudiǎn) – Ưu điểm
29。原因 (yuányīn) – Nguyên nhân
30。方案 (fāng’àn) – Phương án

31。时间 (shíjiān) – Thời gian
32。结束 (jiéshù) – Kết thúc
33。开始 (kāishǐ) – Bắt đầu
34。发生 (fāshēng) – Phát sinh
35。预计 (yùjì) – Dự kiến
36。实际 (shíjì) – Thực tế
37。对比 (duìbǐ) – So sánh
38。效果 (xiàoguǒ) – Hiệu quả
39。质量 (zhìliàng) – Chất lượng
40。数量 (shùliàng) – Số lượng

41。状态 (zhuàngtài) – Tình trạng
42。继续 (jìxù) – Tiếp tục
43。暂停 (zàntíng) – Tạm dừng
44。完善 (wánshàn) – Hoàn thiện
45。准备 (zhǔnbèi) – Chuẩn bị
46。实施 (shíshī) – Triển khai
47。统计 (tǒngjì) – Thống kê
48。确认 (quèrèn) – Xác nhận
49。交接 (jiāojiē) – Bàn giao


Photos from Hán Ngữ Thanh Khê's post 04/02/2026

🔥🔥🔥Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn tiếng Trung năm 2026 tỉnh Bắc Ninh

Các bạn thử sức xem mình được bao nhiêu câu nhé

Want your school to be the top-listed School/college in Quận Thanh Khê?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Website

Address


135 Yên Khê 2
Quận Thanh Khê