27/09/2021
Cái này quan trọng nè
Giúp các bạn trẻ từ cơ bản lên khá tiếng Anh
27/09/2021
Cái này quan trọng nè
Lâu lâu mở lại video của Sỹ và Thảo thấy nhớ mọi người quá =(.
Chả biết làm gì nên chúng ta cùng nhau điểm qua những từ vựng hay ho của cặp đôi trai tài gái sắc đã làm chuyện đó ở công viên hoang dạ nhá 😅
1️⃣ Do internship : Thực tập 📔
2️⃣ Lose control of Something : Mất kiểm soát 📔
3️⃣ Notable Benefit : Lợi ích đáng chú ý 📔
4️⃣ Stick Routine : Thói Quen, Theo sát 1 thói quen 📔
5️⃣ Be skinner and in a better Shape : Thon gọn và Dáng đẹp gọn gàng hơn
14/07/2021
English with TMK: 4th Episode: 📒 TAKE 📔 - the last part .
👩🏫 AYO, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về những phrasal verbs còn lại của TAKE nhé 🤔
1️⃣🤞 TAKE ON : take responsibility/ a job/ a task ==> Đảm nhận trách nhiệm, công việc hay nhiệm vụ gì đó...
✅: I TOOK ON A NEW POSITION AS I WORKED AT THIS COMPANY.
2️⃣🤟 TAKE IN: to understand or remember something that you hear or read ==> hấp thụ, lĩnh hội, hiểu.
✅: He is so excellent. He could take in all knowledge without listening
3️⃣🤞: TAKE AFTER : To have similar character, personality or appearance to a family member ==> giống ai đó trong gia đình về tính cách hay diện mạo
✅: I was said to take after my uncle about both personality and appearance.
4️⃣ TAKE AWAY: Remove something and put it in a different place ==> VỨT ĐI hoặc DI CHUYỂN ĐI VỊ TRÍ KHÁC
✅ : I often take away things I no longer use instead of put it in a place
12/07/2021
AYoo, tiếp tục chuỗi 1 mồi ngày 1 chút về Tiếng Anh nhé
UNDERGO /ˌʌn.dɚˈɡoʊ/ : to experience something that is unpleasant or something that involves a change
==> To be successful, you have to undergo ups and downs
09/07/2021
English with TMK: 3rd Episode: 📒 TAKE 📔 - 1st part
TAKE là 1 trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng anh cả nói và viết với ý nghĩa " CẦM, MANG, NẮM,...."
👩🏫 Nhưng hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sâu và lâu hơn 1 chút bằng việc tìm hiểu và tóm tắt các phrasal verbs mà chúng ta hay dùng với TAKE nhá 🤔
1️⃣🤞 TAKE UP : to learn or start to do something==> bắt đầu làm, theo đuổi 1 công việc hay sở thích gì đó
✅: I TOOK UP READING BOOKS A YEAR AGO.
2️⃣🤟 TAKE OFF: ngoài 2 nghĩa " cởi bỏ quần áo, giầy dép " hay " cất cánh ( máy bay ) " thì còn 1 nghĩa rất hay là TRỞ NÊN THÀNH CÔNG, THĂNG TIẾN ==> to become successful or popular very quickly or suddenly
✅: Our project took off as soon as it had been debuted
1️⃣🤞: TAKE OUT: to obtain money by removing it from your bank account ==> RÚT TIỀN
✅: Before making up for him, i had taken much money out.
08/07/2021
AYoo, tiếp tục chuỗi 1 mỗi ngày 1 chút về Tiếng Anh nhé:
MAKE A POINT OF V-ing ST : to always do something or to take particular care to do something ( làm cái gì đó 1 cách cẩn thận )
==> Competitors should make a point of reading all the instruction before they start games.
06/07/2021
AYoo, tiếp tục chuỗi 1 mồi ngày 1 chút về Tiếng Anh nhé :
BACK AND FORTH : If someone moves back and forth, they repeatedly move in one direction and then in the opposite direction ( Đi tới đi lui )
==> After I had realized that my car key lost, I walked back and forth on that road to look for it.
02/07/2021
English with TMK: 2nd Episode: 📒 MAKE UP 📔
Make up là 1 cụm động từ được mọi người biết đến rộng rãi với nghĩa là trang điểm, đặc biệt các bạn nam có người yêu sẽ thường nghe câu " wait for me 5 minutes to make up" 🤣
👩🏫 Nhưng hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sâu và lâu hơn 1 chút nhé 🤔
1️⃣🤞 Make up : form something ==> chiếm, cấu thánh
✅: Women make up 56 per cent of the student numbers
2️⃣🤟 Make up : to invent a story, etc., especially in order to trick or entertain somebody ==> Bịa ra cái gì đó, để tạo niềm vui với mọi người như câu chuyện,...
✅: I told the kids a story which i made up
Mở rộng chúng ta có 2 cụm rất thông dụng đi với make up:
1️⃣🤞: Make up with : làm lành với ai đó sau khi cãi nhau, đặc biệt trong tình yêu đó,...
2️⃣🤟 Make up for : đền bù vì chuyện gì đó
===> ✅: After making up with him, i had to take her to restaurant to make up for what i hurted him
30/06/2021
AYoo, tiếp tục chuỗi 1 mồi ngày 1 chút về Tiếng Anh nhé :
MAKE WAVES : To be very active in a way that makes people notice you, and that may sometimes cause problems
==> Most of people of class hate her because she often makes waves .
28/06/2021
✌️ Hello, mọi người đã ăn sáng chưa nhỉ? 🤟
Nếu rồi, thì cùng học từ vựng. Ad chỉ muốn chia sẻ nên đừng nghĩ là dại dột đi 😞
English with TMK: 1st Episode: 📒 WORD FORMATION - 📔 CẤU TẠO TỪ
🔗 CONFIDENCE ( noun) : Sự tự tin 🔗
hay chúng ta còn biết đến 1 tính từ là CONFIDENT (Adj): Tự tin 📔
Là nghĩa đa số mọi người biết về nó, nhưng nó còn có 1 nghĩa nữa rất là hay mà ai học tiếng anh nên biết 👩🏫
1️⃣🤞CONFIDENCE ( noun) : the quality being certain of your abilities or having trust in people, plans, or the future – SỰ TIN CẬY
2️⃣🤟CONFIDENT( adj) : being certain of your abilities or of having trust in people, plans, or the future- TIN TƯỞNG
3️⃣🤘CONFIDENTIAL ( adj) : secret or private, often in a formal, business, or military situation – BÍ MẬT
4️⃣👌CONFIDE in Sb : to share your feelings and secrets with someone because you trust them not to tell other people – TÂM SỰ VỚI AI ĐÓ
🤔 Vậy những người chúng ta tâm sự với ai ❓❓❓ : CONFIDANT 👨 or CONFIDANTE 👩
Hãy đặt ví dụ để nhớ lâu hơn nha ✅
Anyway, nếu bạn thấy bổ ích hãy để lại 1 tym cho AD nhé 💖❤️
25/06/2021
AYOO, chúng ta cùng tiếp tục series từ vựng xịn xò nhá :
Inhabit /ɪnˈhæb.ɪt/: live in a place
==>> Instead of hectic cities like Ha Noi or Ho Chi Minh city, I want to inhabit in countrysides. It's peaceful