Học Tiếng Trung

Học Tiếng Trung

Share

1, Chia sẻ kiến thức - Vui học Tiếng Trung tại group học tập StudyMe!! https://www.facebook.com/tiengtrungonline/

2, SĂN HỌC BỔNG DU HỌC ĐÀI LOAN- TRUNG QUỐC CÙNG VỚI SCHOFANS. Tại Group: https://www.facebook.com/groups/vietnamscholarship.fans

16/05/2026

Đến người giàu nhất thế giới còn cho con học Tiếng Trung thì các bạn đã sách mông lên mà học chưa ?

17/02/2026

2026 Cùng học lời cầu chúc tốt đẹp này nhé. Kiên trì suốt tháng Tết để được nhiệm cầu. Chúc mừng năm mới!

感恩我的财富从四面八方奔我而来,
感恩我的身体一天比一天充满活力,
感恩我的事业一路开挂一路风顺,
感恩我的胃家庭三餐四季和和美美
感恩感谢我的孩子健康聪慧茁壮成长,
更感恩我生命中的每个贵人相伴守护我前行。

Gǎn'ēn wǒ de cáifù cóng sìmiànbāfāng bēn wǒ ér lái, gǎn'ēn wǒ de shēntǐ yītiān bǐ yītiān chōngmǎn huólì, gǎn'ēn wǒ de shìyè yīlù kāi guà yīlù fēng shùn, gǎn'ēn wǒ de wèi jiātíng sān cān sìjì hé hé měiměi gǎn'ēn gǎnxiè wǒ de háizǐ jiànkāng cōnghuì zhuózhuàng chéngzhǎng, gèng gǎn'ēn wǒ shēngmìng zhòng de měi gè guìrén xiāngbàn shǒuhù wǒ qián xíng.

Photos from Học Tiếng Trung's post 06/12/2025

Một trang web luyện Chép chính tả - luyện NGHE - luyện NÓI và nhiều kĩ năng khác, các trình độ, RẤT RẤT HAY nên mình chia sẻ ngay đến ai cần nhé.

23/03/2025

Mấy bạn nữ nghe nè 😝😝

30/01/2025

Mọi người ơi còn 384 ngày nữa là Tết 2026, nhưng mà các bạn có thể chưa biết, 4 năm nữa là năm 2029
Đây là một năm vô cùng đặc biệt!

Trong năm đó, đêm giao thừa, Tết nguyên đán và Lễ tình nhân sát liền kề nhau.

Đặc biệt hơn!
Ngày Tết nguyên đán (13) và Lễ tình nhân (14) liền kề nhau là 1314, trong tiếng Trung là “一三一四” (Yīsānyīsì) đồng âm với “一生一世” (Yīshēng yīshì) nghĩa là “một đời một kiếp”

Vậy nên mình hy vọng…
4 năm nữa, người cùng mình đón Giao thừa, đón Tết nguyên đán và Lễ tình nhân sẽ chính là người bên mình suốt cả cuộc đời này 🧧❤️

…Còn giờ thì tập trung học đã 😄😄😄

12/01/2025

听人穿鼻 /tīng rén chuān bí/: Bị thao túng, bị dắt mũi (Khẩu ngữ Tiếng Trung)

+听人穿鼻 thường được sử dung với nghĩa là chỉ người không có chính kiến, dễ dàng bị người khác thao túng hoặc điều khiển, hoặc bị dẫn dắt, dắt mũi hoặc kiểm soát giống như cách dẫn một con vật (như bò, trâu) bằng cách xuyên dây qua mũi của nó. Chúng ta có thể dịch là "bị dắt mũi", "bị thao túng",...

做事都没有自己的想法,他总是听人穿鼻。
Làm việc đều không có chính kiến riêng của mình, anh ta luôn người khác thao túng mãi.
————————————



17/10/2024

20 LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG, VỪA DỄ HỌC VỪA GẦN GŨI, BỎ TÚI NGAY ĐỂ CÂU CHỮ THÊM PHẦN XỊN XÒ, GIAO TIẾP TỰ NHIÊN HƠN MỖI NGÀY NHÉ 🥰🥰 (Phần 1)

1. 把 / Bǎ /: lượng từ cho các vật có thể cầm nắm bằng tay hoặc có cán 一把伞 / yī bǎ sǎn / một cái ô, 一把叉子 / yī bǎ chāzi / một cái dĩa, 一把刀 / yī bǎ dāo / một con dao, 一把椅子 / yī bǎ yǐzi / một cái ghế, 一把尖刀 / yī bǎ jiāndāo / một cái kéo, 一把梳 / yī bǎ shū / một cái lược, ...

2. 本 / Běn / quyển, cuốn: 一本书 / Yī běn shū / một quyển sách, 一本词典 / yī běn cídiǎn / 1 cuốn từ điển, 一本小说 / yī běn xiǎoshuō / 1 cuốn tiểu thuyết, ...

3. 部 / bù / bộ: 一部电影 / yī bù diànyǐng / 1 bộ phim,…

4. 段 / duàn /: đoạn: 一段话 / Yí duàn huà / 1 đoạn hội thoại, 一段录音 / yí duàn lùyīn / 1 đoạn ghi âm, 一段短文 / yí duàn / 1 đoạn văn ngắn, ...

5. 顿 / dùn /: 一顿饭 / yí dùn fàn Một bữa cơm, 一顿吵架 / yí dùn chǎojià Một trận cãi nhau, ...

6. 朵 / Duǒ / đám, đóa: 一朵花 / Yī duǒ huā / 1 đóa hoa, 一朵云 / yī duǒ yún / 1 đám mây, 一朵玫瑰 / yī duǒ méiguī / 1 đóa hồng, ...

7. 份 / fèn /: phần, bản: 一份饭 / Yífèn fàn / 1 suất cơm, 一份报纸 / yí fèn bàozhǐ / 1 bản báo, 一份材料 / yí fèn cáiliào / 1 bản tài liệu, 一份礼物 / yí fèn lǐwù / 1 phần quà, 一份通知 / yí fèn tōngzhī / 1 bản thông báo, 一份合同 / yí fèn hétóng / 1 bản hợp đồng, ...

8. 封 / fèng / / bức: 一封信 / yí fèng xìn / 1 bức thư

9. 幅 / fú / bức, miếng: 一幅画 / Yī fú huà / 1 bức tranh, 一幅照片 / yī fú zhàopiàn / 1 bức ảnh.

10. 个 / gè / được dùng cho các danh từ không có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng: 一个人 / yí gè rén / 1 người, 一个公司 / yí gè gōngsī / 1 công ty, 一个学生 / yí gè xuéshēng / 1 học sinh, 一个学校 / yí gè xuéxiào / 1 trường học, 一个朋友 / yí gè péngyǒu / 1 người bạn, ...

12. 家 / jiā / Lượng từ nhà hàng, công ty: 一家饭馆 / Yī jiā fàn guǎn / 1 quán ăn, 一家餐厅 / yī jiā cāntīng / 1 quán ăn, 一家公司 / yī jiā gōngsī / 1 công ty, ...

13. 件 / Jiàn /: thường là lượng từ của quần áo, sự việc: 一件事 / Yí jiàn shì / 1 việc, 一件衣服 / Yí jiàn yīfu / 1 bộ quần áo, 一件毛衣 / Yí jiàn máoyī / 1 cái áo len, ...

14. 句 / Jù / câu: 一句话 / yí jù huà / 1 câu nói,

15. 棵 / kē / lượng từ của cây, cỏ:一棵树 / Yī kē shù / 1 cái cây, 一棵草 / yī kē cǎo / 1 cây cỏ, 一棵松 / yī kē sōng / 1 cây tùng, ...

16. 口 / Kǒu / khẩu: 一口人 / Yī kǒu rén / 1 nhân khẩu

17. 块 / kuài / cục, miếng: 一块手表 / yí kuài shǒubiǎo / 1 chiếc đồng hồ đeo tay, 一块糖 / yí kuài táng / 1 viên đường, 一块巧克力 / yí kuài qiǎokèlì / 1 miếng socola, 一块地 / yí kuài dì / 1 mảnh đất, ..

18. 门 / mén / môn: 一门课 / Yī mén kè / 1 môn học

19. 名 / míng / dùng cho người 1 cách trang trọng: 一名翻译 / Yī míng fānyì / 1 nhà phiên dịch, 一名教师 / yī míng jiàoshī / 1 giáo viên, 一名大学生 / yī míng dàxuéshēng / 1 sinh viên đại học, 一名警察 / yī míng jǐngchá / 1 viên cảnh sát, ...

20. 辆 / Liàng /: lượng từ dùng cho xe cộ: 一辆车 / yí liàng chē / 1 chiếc xe, 一辆自行车 / yí liàng zìxíngchē / 1 chiếc xe đạp, 一辆汽车 / yí liàng qìchē / 1 chiếc ô tô, ...



Photos from Học Tiếng Trung's post 13/07/2024

Từ lóng hay dùng các bạn lưu lại nhé.

28/05/2024

BÀI HỌC VỀ PHÒNG CHỐNG 诈骗分子 CỦA BÊN TRUNG QUỐC, CHỪA NHÉ CÁC NÀNG. 😅😅

"Đàn ông không thể là một hình tam giác

Một người đàn ông không thể đồng thời đáp ứng đủ 3 đặc điểm đẹp trai, có tiền, chung thuỷ trong tình yêu

Nếu có người đàn ông đồng thời đáp ứng đủ 3 điều kiện này, lại còn thích bạn, rất có thể đó là kẻ chuyên lừa gạt tình cảm."

____________
Cre: 脸书真开心 | Phong Vị Nhất Sinh

12/02/2024

Cho khứa nào lớn rồi mà vẫn muốn lì xì nha🧧

2024 🐲年快乐 - 恭喜发财 - 🧧拿来

Want your school to be the top-listed School/college in Quận Ba Đình?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Quận Ba Đình