17/10/2024
20 LƯỢNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG, VỪA DỄ HỌC VỪA GẦN GŨI, BỎ TÚI NGAY ĐỂ CÂU CHỮ THÊM PHẦN XỊN XÒ, GIAO TIẾP TỰ NHIÊN HƠN MỖI NGÀY NHÉ 🥰🥰 (Phần 1)
1. 把 / Bǎ /: lượng từ cho các vật có thể cầm nắm bằng tay hoặc có cán 一把伞 / yī bǎ sǎn / một cái ô, 一把叉子 / yī bǎ chāzi / một cái dĩa, 一把刀 / yī bǎ dāo / một con dao, 一把椅子 / yī bǎ yǐzi / một cái ghế, 一把尖刀 / yī bǎ jiāndāo / một cái kéo, 一把梳 / yī bǎ shū / một cái lược, ...
2. 本 / Běn / quyển, cuốn: 一本书 / Yī běn shū / một quyển sách, 一本词典 / yī běn cídiǎn / 1 cuốn từ điển, 一本小说 / yī běn xiǎoshuō / 1 cuốn tiểu thuyết, ...
3. 部 / bù / bộ: 一部电影 / yī bù diànyǐng / 1 bộ phim,…
4. 段 / duàn /: đoạn: 一段话 / Yí duàn huà / 1 đoạn hội thoại, 一段录音 / yí duàn lùyīn / 1 đoạn ghi âm, 一段短文 / yí duàn / 1 đoạn văn ngắn, ...
5. 顿 / dùn /: 一顿饭 / yí dùn fàn Một bữa cơm, 一顿吵架 / yí dùn chǎojià Một trận cãi nhau, ...
6. 朵 / Duǒ / đám, đóa: 一朵花 / Yī duǒ huā / 1 đóa hoa, 一朵云 / yī duǒ yún / 1 đám mây, 一朵玫瑰 / yī duǒ méiguī / 1 đóa hồng, ...
7. 份 / fèn /: phần, bản: 一份饭 / Yífèn fàn / 1 suất cơm, 一份报纸 / yí fèn bàozhǐ / 1 bản báo, 一份材料 / yí fèn cáiliào / 1 bản tài liệu, 一份礼物 / yí fèn lǐwù / 1 phần quà, 一份通知 / yí fèn tōngzhī / 1 bản thông báo, 一份合同 / yí fèn hétóng / 1 bản hợp đồng, ...
8. 封 / fèng / / bức: 一封信 / yí fèng xìn / 1 bức thư
9. 幅 / fú / bức, miếng: 一幅画 / Yī fú huà / 1 bức tranh, 一幅照片 / yī fú zhàopiàn / 1 bức ảnh.
10. 个 / gè / được dùng cho các danh từ không có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng: 一个人 / yí gè rén / 1 người, 一个公司 / yí gè gōngsī / 1 công ty, 一个学生 / yí gè xuéshēng / 1 học sinh, 一个学校 / yí gè xuéxiào / 1 trường học, 一个朋友 / yí gè péngyǒu / 1 người bạn, ...
12. 家 / jiā / Lượng từ nhà hàng, công ty: 一家饭馆 / Yī jiā fàn guǎn / 1 quán ăn, 一家餐厅 / yī jiā cāntīng / 1 quán ăn, 一家公司 / yī jiā gōngsī / 1 công ty, ...
13. 件 / Jiàn /: thường là lượng từ của quần áo, sự việc: 一件事 / Yí jiàn shì / 1 việc, 一件衣服 / Yí jiàn yīfu / 1 bộ quần áo, 一件毛衣 / Yí jiàn máoyī / 1 cái áo len, ...
14. 句 / Jù / câu: 一句话 / yí jù huà / 1 câu nói,
15. 棵 / kē / lượng từ của cây, cỏ:一棵树 / Yī kē shù / 1 cái cây, 一棵草 / yī kē cǎo / 1 cây cỏ, 一棵松 / yī kē sōng / 1 cây tùng, ...
16. 口 / Kǒu / khẩu: 一口人 / Yī kǒu rén / 1 nhân khẩu
17. 块 / kuài / cục, miếng: 一块手表 / yí kuài shǒubiǎo / 1 chiếc đồng hồ đeo tay, 一块糖 / yí kuài táng / 1 viên đường, 一块巧克力 / yí kuài qiǎokèlì / 1 miếng socola, 一块地 / yí kuài dì / 1 mảnh đất, ..
18. 门 / mén / môn: 一门课 / Yī mén kè / 1 môn học
19. 名 / míng / dùng cho người 1 cách trang trọng: 一名翻译 / Yī míng fānyì / 1 nhà phiên dịch, 一名教师 / yī míng jiàoshī / 1 giáo viên, 一名大学生 / yī míng dàxuéshēng / 1 sinh viên đại học, 一名警察 / yī míng jǐngchá / 1 viên cảnh sát, ...
20. 辆 / Liàng /: lượng từ dùng cho xe cộ: 一辆车 / yí liàng chē / 1 chiếc xe, 一辆自行车 / yí liàng zìxíngchē / 1 chiếc xe đạp, 一辆汽车 / yí liàng qìchē / 1 chiếc ô tô, ...