11/10/2021
𝐒𝐔̛̣ 𝐊𝐇𝐀́𝐂 𝐁𝐈𝐄̣̂𝐓 𝐂𝐔̉𝐀 신생아, 아기, 아이, 아동, 소아, 어린이
____________________________________________________
𝟏. 신생아
태어난 지 얼마 되지 않은 아이.
Chỉ những đứa trẻ sơ sinh, từ 4 tuần tuối trở xuống
𝟐. 영아
젖을 먹는 아주 어린 아이
Tiếp nối giai đoạn sơ sinh, giai đoạn trẻ đang bú sữa đến 2 năm sau sinh
𝟑. 아기
태어난 지 얼마 되지 않고 젖을 먹는 아주 어린 아이.
"아기" nói về trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ đang bú, bao gồm "신생아" và "영아"
𝟒. 유아
아직 학교에 들어가지 않은, 나이가 적은 아이.
Trẻ ít tuổi 1-6 tuổi chưa đi học
𝟓. 아이
나이가 어린 사람.
Đứa trẻ tuổi còn nhỏ, từ chưa sinh đến khoảng dưới 6 tuổi
𝟔. 어린이
4, 5세부터 초등학생까지의 어린아이.
Trẻ từ 4,5 tuổi đến dưới 13 tuổi( tuổi tiểu học)
𝟕. 소아 [小兒]
나이가 어린 아이
Là từ gốc Hán, mang nghĩa "thiếu nhi", nói đứa trẻ tuổi còn nhỏ, có thể nói là bao gồm thời 영아기(khoảng 2 năm sau sinh), 유아기(1~6 tuổi), 학동기( tuổi tiểu học), 사춘기( tuổi dậy thì: 12~18 tuổi)
𝟖. 아동 [ 兒童]
대개 유치원에 다니는 나이로부터 사춘기 전의 아이
Từ gốc Hán, mang nghĩa nhi đồng, gần nghĩa với "소아" chỉ trẻ em từ mẫu giáo đến tuổi dậy thì
𝟗. 청소년 [靑少年]
아직 성인이 되지 않은, 나이가 십 대 정도인 어린 사람.
Từ gốc Hán, mang nghĩa "thanh thiếu niên", nói người trẻ ở độ tuổi mười mấy, chưa thành người lớn, khoảng 13~19 tuổi
----------