Tiếng Trung Phương Nhi

Tiếng Trung Phương Nhi

Share

✍️Dạy tiếng Trung online, Giáo trình HSK
👉Giá hạt dẻ - Uy tín - Tận tâm
📞Zalo: 032.853.9189

11/01/2026

♥️TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ “NGỦ”

🛌 1. 睡觉 /shuì jiào/ – Ngủ

我每天晚上十一点睡觉。
Wǒ měi tiān wǎnshàng shíyī diǎn shuì jiào.
→ Mỗi tối tôi đi ngủ lúc 11 giờ.

😪 2. 困 /kùn/ – Buồn ngủ

上课的时候,我很困。
Shàngkè de shíhou, wǒ hěn kùn.
→ Tôi rất buồn ngủ khi học trên lớp.

😴 3. 做梦 /zuò mèng/ – Mơ

昨天晚上我做了一个很奇怪的梦。
Zuótiān wǎnshàng wǒ zuò le yí gè hěn qíguài de mèng.
→ Tối qua tôi mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.

😱 4. 噩梦 /è mèng/ – Ác mộng

小孩子常常会做噩梦。
Xiǎo háizi chángcháng huì zuò è mèng.
→ Trẻ con thường hay gặp ác mộng.

🌙 5. 失眠 /shī mián/ – Mất ngủ

最近压力太大,我常常失眠。
Zuìjìn yālì tài dà, wǒ chángcháng shīmián.
→ Gần đây áp lực quá lớn, tôi thường bị mất ngủ.

🚶 6. 梦游 /mèng yóu/ – Mộng du

她小时候有梦游的习惯。
Tā xiǎoshíhou yǒu mèngyóu de xíguàn.
→ Hồi nhỏ cô ấy có thói quen mộng du.

🗣️ 7. 说梦话 /shuō mèng huà/ – Nói mớ

昨天晚上你说梦话了,大家都听见了。
Zuótiān wǎnshàng nǐ shuō mènghuà le, dàjiā dōu tīngjiàn le.
→ Tối qua bạn nói mớ đấy, mọi người đều nghe thấy rồi.

📚 8. 打瞌睡 /dǎ kē shuì/ – Ngủ gật

上课时不要打瞌睡!
Shàngkè shí bú yào dǎ kēshuì!
→ Trong giờ học đừng ngủ gật nhé!

⏰ 9. 睡过头 /shuì guò tóu/ – Ngủ quên

我今天早上睡过头了,差点迟到。
Wǒ jīntiān zǎoshang shuìguòtóu le, chàdiǎn chídào.
→ Sáng nay tôi ngủ quên, suýt thì đi trễ.

🧠 Gợi ý học nhanh:
– Mỗi ngày chọn 2 từ → đặt câu → nói lại bằng tiếng Trung.
– Có thể dùng hình ảnh bạn cung cấp để ôn theo sơ đồ tư duy.

Photos from Tiếng Trung Phương Nhi's post 25/11/2025

🍀Tổng hợp kiến thức HSK1 (siêu dễ hiểu)

Mọi người cùng lưu về học nhee🧐

Photos from Tiếng Trung Phương Nhi's post 25/11/2025

🌟 100 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CÔNG SỞ

Khi đi làm, hầu như ngày nào cũng phải nhận lời mời: mời họp, mời báo cáo, mời tham gia dự án mới… nhưng không phải lúc nào mình cũng phản hồi được đúng tone – đúng ngữ cảnh – đúng mức chuyên nghiệp.
Đây là trọn bộ 100 câu đáp lại lời mời siêu hữu ích để bạn có thể dùng ngay khi cần.

👉 Mọi người follow Tiếng Trung Phương Nhi để nhận thêm nhiều mẫu câu giao tiếp công sở theo từng chủ đề, kèm giải thích dễ hiểu, cả vô vàn tài liệu miễn phí dành cho người đi làm luôn nha. Nội dung được cập nhật liên tục để bạn học tới đâu là dùng được ngay.

Bộ câu này phù hợp cho:
người chuẩn bị phỏng vấn, mới đi làm,
người hay phải giao tiếp với sếp/đối tác Trung Quốc, hoặc đơn giản là muốn tăng độ chuyên nghiệp trong tin nhắn, email, trò chuyện hằng ngày.
Ngắn – chuẩn – dễ dùng. Và quan trọng nhất: giúp bạn tự tin phản hồi ngay lập tức trong mọi tình huống.

04/08/2025

HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY BẰNG TIẾNG TRUNG
1.起床 /Qǐchuáng/ Thức dậy
2.刷牙 /shuāyá/ Đánh răng
3.刮胡子 /guā húzi/ Cạo râu
4.洗脸 /xǐliǎn/ Rửa mặt
5.上厕所 /shàng cèsuǒ/ đi vệ sinh
6.洗手 /xǐ shǒu / rửa tay
7.洗浴 /xǐyù/ Tắm rửa
8.洗澡 /xǐ zǎo / Tắm gội
9.打扮 /dǎban/ Trang điểm
10.刷头发 /shuā tóufa/ Vuốt tóc
11.梳头 /shūtóu/ Chải tóc
12.穿衣服 /chuān yīfu/ Mặc quần áo
13.脱衣服 / tuō yīfu/ Cởi quần áo
14.换鞋: / huàn xié/ Thay giày
15.穿鞋: /chuān xié / Đi giày
16.戴帽子: / dài màozi / Đội mũ
17.洗衣服 / xǐ yīfu / Giặt quần áo
18.铺床 /pūchuáng/ Trải giường
19.上床睡觉 /shàngchuáng shuìjiào/ Lên giường đi ngủ
20.睡眠 /shuìmián/ Ngủ
21.做早饭 / zuò zǎofàn/ Nấu bữa sáng
22.做午饭 /zuò wǔfàn/ Nấu bữa trưa
23.做晚餐 /zuò wǎncān/ nấu bữa tối
24.吃早饭 / chī zǎofàn/ Ăn sáng
25.吃午饭 /chī wǔfàn/ Ăn trưa
26.吃晚饭 /chī wǎnfàn/ Ăn tối
27.休息 /xiūxi / Nghỉ ngơi
28.看电视 / kàn diànshì / Xem TV
29.看电影 /kàn diànyǐng / Xem phim
30.看书 /kàn shū / Đọc sách
31.听音乐 / tīng yīnyuè / Nghe nhạc
32.关灯 /guān dēng / Tắt đèn
33.开灯 /kāi dēng / Mở đèn
34.出门 / chū mén / Ra ngoài
35.走路 /zǒulù / Đi bộ
36.上班 /shàng bān / Đi làm
37.下班 / xià bān / Tan làm
38.上课 / shàng kè / Đi học
39.下课 / xià kè / Tan học
40.锻炼身体 /duànliàn shēntǐ / Tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
41.跑步 / pǎobù/ Chạy bộ
42.照镜子 /zhào jìngzi/ Soi gương
43.上网 / shàngwǎng/ Lên mạng
44.聚会 / jùhuì / Gặp gỡ, tụ họp

28/07/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BỘ PHẬN THÂN THỂ
=======================
1. 手臂 shǒubì: cánh tay
2. 后背 hòu bèi: lưng
3. 秃头 tūtóu: đầu hói
4. 胡须 húxū: râu
5. 血液 xiěyè: máu
6. 骨 gǔ: xương
7. 屁股 pìgu: mông đít
8. 辫子 biànzi: bím tóc
9. 大脑 dànǎo: não bộ
10. 乳房 rǔfáng: ngực (vú)
11. 耳朵 ěrduǒ: tai
12. 眼睛 yǎnjīng: mắt
13. 脸 liǎn: khuôn mặt
14. 手指 shǒuzhǐ: ngón tay
15. 指纹 zhǐwén: vân tay
16. 拳头 quántóu: nắm tay
17. 脚 jiǎo: bàn chân
18. 头发 tóufā: tóc
19. 发型 fāxíng: kiểu tóc
20. 手 shǒu: bàn tay
21. 头 tóu: đầu
22. 心脏 xīnzàng: trái tim
23. 食指 shízhǐ: ngón tay trỏ
24. 肾脏 shènzàng: thận
25. 膝盖 xīgài: đầu gối
26. 腿 tuǐ: chân
27. 唇 chún: môi
28. 口 kǒu: miệng
29. 长卷发 cháng juàn fā: tóc xoăn
30. 骨架 gǔjià: bộ xương
31. 皮肤 pífū: da
32. 头骨 tóugǔ: hộp sọ
33. 纹身 wénshēn: hình xăm
34. 喉咙 hóulóng: cổ họng
35. 拇指 mǔzhǐ: ngón tay cái
36. 脚趾 jiǎozhǐ: ngón chân
37. 舌头 shétou: lưỡi
38. 牙齿 yáchǐ: răng
39. 假发 jiǎfā: bộ tóc giả

28/07/2025

100 TỪ GHÉP THÔNG DỤNG
=======================
1. 可以 kěyǐ: có thể.
2. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
3. 可怜 kělián: đáng thương.
4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
6. 各位 gèwèi: các vị.
7. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
8. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
9. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
10. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
11. 咖啡 kāfēi: cà phê.
12. 咱们 zánmen: chúng ta.
13. 哥哥 gēgē: anh trai.
14. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
15. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
16. 唯一 wéiyī: duy nhất.
17. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
18. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
19. 回来 huílái: trở về, quay về.
20. 回到 huí dào: về đến.
21. 回去 huíqù: trở về, đi về.
22. 回家 huí jiā: về nhà.
23. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
24. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
25. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
26. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
27. 坚持 jiānchí: kiên trì.
28. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
29. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
30. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
31. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
32. 大学 dàxué: đại học.
33. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
34. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
35. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
36. 夫人 fūrén: phu nhân.
37. 失去 shīqù: mất, chết.
38. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
39. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
40. 女儿 nǚ'ér: con gái.
41. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
42. 女孩 nǚhái: cô gái.
43. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
44. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
45. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
46. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
47. 如果 rúguǒ: nếu.
48. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
49. 妻子 qīzi: vợ.
50. 姑娘 gūniang: cô nương.
51. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
52. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
53. 存在 cúnzài: tồn tại.
54. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
55. 学校 xuéxiào: trường học.
56. 他们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
57. 安全 ānquán: an toàn.
58. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
59. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
60. 完成 wánchéng: hoàn thành.
61. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
62. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
63. 家庭 jiātíng: gia đình.
64. 家里 jiāli: trong nhà.
65. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
66. 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra.
67. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
68. 对于 duìwū: về, đối với.
69. 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô.
70. 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.
71. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
72. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
73. 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.
74. 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.
75. 屁股 pìgu: mông, đít.
76. 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết.
77. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
78. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
79. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
80. 带来 dài lái: đem lại.
81. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.
82. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
83. 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.
84. 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may.
85. 干吗 gànma: làm gì.
86. 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
87. 弟弟 dìdì: em trai.
88. 很多 hěnduō: rất nhiều.
89. 很快 hěn kuài: rất nhanh.
90. 律师 lǜshī: luật sư.
91. 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau.
92. 得到 dédào: đạt được, nhận được.
93. 从来 cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.
94. 从没 cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.
95. 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu.
96. 必须 bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.
97. 忘记 wàngjì: quên.
98. 快乐 kuàilè: vui vẻ.
99. 怎样 zěnyàng: thế nào, ra sao.
100. 怎么 zěnme: thế nào, sao, như thế

28/07/2025

🛌 1. 睡觉 /shuì jiào/ – Ngủ

我每天晚上十一点睡觉。
Wǒ měi tiān wǎnshàng shíyī diǎn shuì jiào.
→ Mỗi tối tôi đi ngủ lúc 11 giờ.

😪 2. 困 /kùn/ – Buồn ngủ

上课的时候,我很困。
Shàngkè de shíhou, wǒ hěn kùn.
→ Tôi rất buồn ngủ khi học trên lớp.

😴 3. 做梦 /zuò mèng/ – Mơ

昨天晚上我做了一个很奇怪的梦。
Zuótiān wǎnshàng wǒ zuò le yí gè hěn qíguài de mèng.
→ Tối qua tôi mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.

😱 4. 噩梦 /è mèng/ – Ác mộng

小孩子常常会做噩梦。
Xiǎo háizi chángcháng huì zuò è mèng.
→ Trẻ con thường hay gặp ác mộng.

🌙 5. 失眠 /shī mián/ – Mất ngủ

最近压力太大,我常常失眠。
Zuìjìn yālì tài dà, wǒ chángcháng shīmián.
→ Gần đây áp lực quá lớn, tôi thường bị mất ngủ.

🚶 6. 梦游 /mèng yóu/ – Mộng du

她小时候有梦游的习惯。
Tā xiǎoshíhou yǒu mèngyóu de xíguàn.
→ Hồi nhỏ cô ấy có thói quen mộng du.

🗣️ 7. 说梦话 /shuō mèng huà/ – Nói mớ

昨天晚上你说梦话了,大家都听见了。
Zuótiān wǎnshàng nǐ shuō mènghuà le, dàjiā dōu tīngjiàn le.
→ Tối qua bạn nói mớ đấy, mọi người đều nghe thấy rồi.

📚 8. 打瞌睡 /dǎ kē shuì/ – Ngủ gật

上课时不要打瞌睡!
Shàngkè shí bú yào dǎ kēshuì!
→ Trong giờ học đừng ngủ gật nhé!

⏰ 9. 睡过头 /shuì guò tóu/ – Ngủ quên

我今天早上睡过头了,差点迟到。
Wǒ jīntiān zǎoshang shuìguòtóu le, chàdiǎn chídào.
→ Sáng nay tôi ngủ quên, suýt thì đi trễ.

🧠 Gợi ý học nhanh:
– Mỗi ngày chọn 2 từ → đặt câu → nói lại bằng tiếng Trung.
– Có thể dùng hình ảnh bạn cung cấp để ôn theo sơ đồ tư duy.

28/07/2025

👉Các app bảnh dùng trong 2 năm học tiếng Trung

1, TĐ chữ hán : app này tra từ, ưu điểm là khi phân tích 1 từ sẽ có bộ thủ

2, trainchinese : app này đầy đủ từ vựng theo các chủ đề

3, Hanzii Dict : app từ điển dịch chuẩn, sang xịn hơn gg dịch

4, SuperTest : ôn HSK, đầy đủ từ vựng h1-h9, ngữ pháp, lộ trình bao đỗ ( bảnh từng mua gói ôn h5)

5, 喜马拉雅直播 : app ghi âm, nhép tiếng, hát hò, đọc thoại chuyện

6, 豆包 :app nói chuyện AI dành luyện khẩu ngữ cho người hướng nội

7, Soul : kết bạn nói chuyện ng TQ

8, 百度 : google của ng TQ

9, 知乎 :đọc báo, luyện kĩ năng đọc hiểu dành cho các bạn h5 đổ lên

28/07/2025

👉MẪU CÂU GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

1. 我先介绍一下

Wǒ xiān jièshào yīxià

Tôi giới thiệu trước một chút

2. 我来介绍一下

Wǒ lái jièshào yí xià

Tôi giới thiệu một chút

3. 我叫……。

wǒ jiào…..

Tôi tên là………

4. 我是……人。

wǒ shì….rén.

Tôi là người ở…….

5. 我家乡在............

wǒjiāxiāng zài............

Quê của tôi ở…….

6. 我今年.........岁

Wǒ jīnnián......... Suì

Năm nay tôi…….tuổi

7. 我已经工作了

wǒ yǐjīng gōngzuòle

Tôi đã đi làm rồi.

8. 我还在读 中学/高中/大学

wǒ hái zàidú zhōngxué/gāozhōng/dàxué

Tôi vẫn đang học cấp 2/ cấp 3/ đại học

9. 我在............大学学习

wǒ zài............ Dàxué xuéxí

Tôi học ở Đại học………

10. 我毕业于........大学

Wǒ bìyè yú........ Dàxué

Tôi tốt nghiệp tại đại học………..

11. 我家有......口人: 爸爸、妈妈、弟弟和我

wǒ jiā yǒu...... Kǒu rén: Bàba, māmā, dìdi hé wǒ

Nhà tôi có….. người: Bố, mẹ, em trai và tôi

12. 我有女朋友/男朋友了

Wǒ yǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒule

Tôi đã có bạn gái/bạn trai rồi

13. 我还没有女朋友/男朋友

wǒ hái méiyǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒu

Tôi vẫn chưa có bạn gái/ Bạn trai.

14. 我已经结婚了

wǒ yǐjīng jiéhūnle

Tôi đã kết hôn rồi

15. 现在我有一个女儿/儿子

Xiànzài wǒ yǒu yígè nǚ'ér/érzi

Hiện tại tôi có một con gái/ con trai

Photos from Tiếng Trung Phương Nhi's post 05/07/2025

👉NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN CẦN NẮM
Nguồn: St
Tiếng Trung Phương Nhi

Photos from Tiếng Trung Phương Nhi's post 04/07/2025

✍️MỘT SỐ MẪU CÂU TRONG TIẾNG TRUNG ✍️
Nguồn:St
Tiếng Trung Phương Nhi

Want your school to be the top-listed School/college in Quận 10?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Quận 10