Tiếng Trung KĐT Minh Phương Việt Trì Phú Thọ

Tiếng Trung KĐT Minh Phương Việt Trì Phú Thọ Đào tạo tiếng Trung tại Việt Trì (Hotline: 0359644272)

Đồng âm khác nghĩa
22/02/2024

Đồng âm khác nghĩa

NGÔN NGỮ TRƯỜNG HỌC优秀生 (Yōuxiù shēng): Sinh viên ưu tú就学人数 (Jiùxué rénshù): Số học sinh nhập học教材 (Jiàocái): Tài liệu g...
13/01/2024

NGÔN NGỮ TRƯỜNG HỌC

优秀生 (Yōuxiù shēng): Sinh viên ưu tú
就学人数 (Jiùxué rénshù): Số học sinh nhập học
教材 (Jiàocái): Tài liệu giảng dạy
下课 (Xiàkè): Tan học
校刊 (Xiàokān)
无监考考试制 (Wú jiānkǎo kǎoshì zhì): Thể chế thi không có giám thị
学生证 (Xuéshēng zhèng): Thẻ học sinh
考试 (Kǎoshì): Thi
开卷考试 (Kāijuàn kǎoshì): Thi được sử dụng tài liệu
大学入学考试 (Dàxué rùxué kǎoshì): Thi đầu vào đại học
期中考试 (Qízhōng kǎoshì): Thi giữa học kì
期末考试 (Qímò kǎoshì): Thi cuối học kì
模拟考试 (Mónǐ kǎoshì): Thi thử
考生 (Kǎoshēng): Thí sinh
退学 (Tuìxué): Thôi học
图书馆 (Túshū guǎn): Thư viện
毕业实习 (Bìyè shíxí): Thực tập tốt nghiệp
常识 (Chángshì): Thường thức
继续教育 (Jìxù jiàoyù): Giáo dục thường xuyên
教研组 (Jiàoyánzǔ): Tổ nghiên cứu giáo dục
毕业 (Bìyè): Tốt nghiệp
助教 (Zhùjiào): Trợ giảng
逃学 (Táoxué): Trốn học
全日制学校 (Quánrì zhì xuéxiào): Trường bán trú
职业学校 (Zhíyè xuéxiào): Trường dạy nghề
校车 (Xiàochē): Xe buýt đưa đón của trường
申请入学 (Shēnqǐng rùxué): Xin nhập học

MỞ RỘNG VỐN TỪ VỚI " 睡,花,说, 红“
05/01/2024

MỞ RỘNG VỐN TỪ VỚI " 睡,花,说, 红“

Address

Số 33, Nguyễn Trãi, KĐT Minh Phương
Phu Tho

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung KĐT Minh Phương Việt Trì Phú Thọ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share