22/02/2024
Đồng âm khác nghĩa
Đào tạo tiếng Trung tại Việt Trì (Hotline: 0359644272)
22/02/2024
Đồng âm khác nghĩa
13/01/2024
NGÔN NGỮ TRƯỜNG HỌC
优秀生 (Yōuxiù shēng): Sinh viên ưu tú
就学人数 (Jiùxué rénshù): Số học sinh nhập học
教材 (Jiàocái): Tài liệu giảng dạy
下课 (Xiàkè): Tan học
校刊 (Xiàokān)
无监考考试制 (Wú jiānkǎo kǎoshì zhì): Thể chế thi không có giám thị
学生证 (Xuéshēng zhèng): Thẻ học sinh
考试 (Kǎoshì): Thi
开卷考试 (Kāijuàn kǎoshì): Thi được sử dụng tài liệu
大学入学考试 (Dàxué rùxué kǎoshì): Thi đầu vào đại học
期中考试 (Qízhōng kǎoshì): Thi giữa học kì
期末考试 (Qímò kǎoshì): Thi cuối học kì
模拟考试 (Mónǐ kǎoshì): Thi thử
考生 (Kǎoshēng): Thí sinh
退学 (Tuìxué): Thôi học
图书馆 (Túshū guǎn): Thư viện
毕业实习 (Bìyè shíxí): Thực tập tốt nghiệp
常识 (Chángshì): Thường thức
继续教育 (Jìxù jiàoyù): Giáo dục thường xuyên
教研组 (Jiàoyánzǔ): Tổ nghiên cứu giáo dục
毕业 (Bìyè): Tốt nghiệp
助教 (Zhùjiào): Trợ giảng
逃学 (Táoxué): Trốn học
全日制学校 (Quánrì zhì xuéxiào): Trường bán trú
职业学校 (Zhíyè xuéxiào): Trường dạy nghề
校车 (Xiàochē): Xe buýt đưa đón của trường
申请入学 (Shēnqǐng rùxué): Xin nhập học
05/01/2024
MỞ RỘNG VỐN TỪ VỚI " 睡,花,说, 红“