人不是为了自己而活…^_^
Tiếng Trung MANA
Trung tâm tiếng Trung MANA quy tụ đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao l
CAM KẾT CỦA TIẾNG TRUNG MANA
1: Thành thạo giao tiếp cơ bản tiếng trung với 3 tháng học
2: Cam kết đậu hsk3 hsk4 hsk5 hsk6 khi tham gia khóa luyện thi của trung tâm
5 Cách học tiếng trung hiệu quả ♥️♥️
Những ai muốn học tiếng trung để có thêm cơ hội tìm 1 cv tốt hơn . Hoặc đơn giản chỉ là đam mê muốn thành thạo giao tiếp thì ib hoặc gọi cho cô ngay nhé ♥️
Tuyển sinh lớp hsk1 tiếng trung
Thời gian: 19h30-21h 2/4/6
Địa điểm: 91 trần Hưng Đạo Dương Đông Phú quốc
Sdt: 0376260201 诗兰老师
Học phí: 900k/1 tháng 12 buổi! 1 khoá 3 tháng
注意⚠️:Có nhận dạy gia sư kèm 1:1 cho bạn nào có nhu cầu♥️♥️
01/10/2021
好久不见了,你们还记得老师👩🏫吗!
今天跟老师一起学互联网的词汇哦。
01/04/2021
Tuyển sinh lớp hsk3 tiếng trung
Thời gian: 18h30 2/4/6
Địa điểm: 91 trần Hưng Đạo Dương Đông Phú quốc
Sdt: 0376260201 诗兰老师
Học phí: 2tr700/1 khoá 3 tháng
注意⚠️:Có nhận dạy gia sư kèm 1:1 cho bạn nào có nhu cầu♥️♥️
Cuối tuần học khẩu ngữ cả nhà ơi! 😐
不在乎: Bùzàihū: Không để tâm, không để ý.
无所谓: Wúsuǒwèi: Không thể nói là… / Không sao cả.
不由得: Bùyóude: Khiến không thể / Bất giác, không kim nổi.
别提了: Biétíle: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
没说的: Méishuōde:Không cần phải nói, khỏi phải nói /
可不/可不是: Kěbù/kě bùshì: Đúng vậy.
可也是: Kě yěshì:Có lẽ thế. Có lẽ là.
吹了: Chuīle: Hỏng rồi, thôi rồi.
不见得: Bùjiàn dé: Không chắc, chưa hẳn.
对得起: Duìdeqǐ: Xứng đáng.
忍不住: Rěn bù zhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
不怎么样: Bù zě me yàng: Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả.
跟……过不去:Gēn…… Guòbuqù: Gây phiền phức, làm phiền cản trở.
左说右说: Zuǒ shuō yòu shuō: Nói đi nói lại.
时好时坏: Shí hǎo shí huài: Lúc tốt lúc xấu.
不大不小: Bù dà bù xiǎ: Không lớn không nhỏ, vừa vặn
忽高忽低: Hū gāo hū dī:Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
老的老,小的小: Lǎo de lǎo, xiǎo de xiǎo: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
东一句,西一句: Dōng yījù, xi yījù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu.
说的来/说不来: Shuō de lái/shuōbulái: (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
合得来/合不来: Hédelái/hébulái: Hợp nhau. / Không hợp nhau.
划得来/划不来: Huádelái/huábùlái: Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
靠的住/靠不住: Kào de zhù/kàobùzhù: Đáng tin / Không đáng tin.
对得住/对不住: Duì de zhù/duì bù zhù: Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
犯得着/犯不着: Fàndezháo/fànbuzhe: Đáng / không đáng.
怪得着/怪不着: Guài dezháo/guài bùzháo: Dáng trách / không thể trách, chả trách.
数得着/数不着: Shǔdezháo/shǔ bùzháo: Nổi bật / Không có gì nổi bật.
遭透了: Zāo tòule: Hỏng bét, tồi tệ hết sức.
看透了: Kàntòule: Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
吃透了: Chītòule: Hiểu thấu, hiểu rõ.
气得要死/要命: Qì dé yàosǐ/yàomìng: Giận muốn chết, giận điên người.
困的不行: Kùn de bùxíng: Buồn ngủ díp cả mắt.
算不得什么: Suàn bùdé shénme: Không đáng gì.
恨不得: Hènbude:Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
怪不得: Guàibùdé: Thảo nào, chả trách.
不得了: Bùdéle:Nguy rồi, gay go rồi.
谈不到一块儿去:Tán bù dào yīkuài er qù: Không cùng chung tiếng nói.
一个劲儿: Yī ge jìn er: Một mạch, không ngớt, không ngứng.
说风凉话: Shuō fēngliánghuà:Nói mát, nói kháy.
说梦话:Shuō mènghuà: Nói mê, nói viển vông.
说不上: Shuōbushàng: Không nói ra được, nói không xong.
好得不能再好/再好也没有了:Hǎo dé bùnéng zài hǎo/zài hǎo yě méiyǒule: (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
是我自己的不是: Shì wǒ zìjǐ de bùshì: Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
来劲儿: Láijìn er: Có sức mạnh, tich cực
开快车:Kāi kuàichē: Tốc hành / Cấp tốc.
吃后悔药: Chī hòuhuǐyào: Ray rứt hối hận.
吹牛: Chuīniú: Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng: Vừa mắt, ưng ý.
说的比唱的还好听: Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng: Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
太阳从西边出来了: Tàiyáng cóng xībian chūláile: Mặt trời mọc đằng Tây.
戴高帽(子):Dài gāo mào (zi): Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
倒胃口: Dǎo wèikǒu: Ngán tận cổ.
赶时髦: Gǎnshímáo: Chạy teo mốt.
赶得上: Gǎndeshàng: Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
家常便饭: Jiāchángbiànfàn: Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
喝西北风: Hē xīběi fēng: Ăn không khí.
开绿灯: Kāilǜdēng:Bật đèn xanh.
拿手戏: Náshǒu xì: Trò tủ, ngón ruột.
露一手/露两手: Lòuyīshǒu/lù liǎngshǒu: Lộ ngón nghề.
留后手/留后路: Liú hòu shǒu/liú hòu lù: Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
热门(儿): Rèmén (er): (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
冷门(儿): Lěngmén (er):(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
马大哈: Mǎdàhā: Đểnh đoảng, sơ ý / Người đẻnh đoảng, sơ ý.
拍马屁: Pāimǎpì: Tâng bốc,nịnh bợ.
交白卷: Jiāobáijuàn:Nộp giấy trắng.
泼冷水: Pōlěngshuǐ: Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
妻管严: Qī guǎn yán: Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
走老路: Zǒu lǎolù: Đi đường mòn.
走下坡路: Zǒu xiàpōlù: Đi xuống dốc, tuột dốc.
走着瞧: Zǒuzhe qiáo: Để rồi xem.
纸老虎: Zhǐlǎohǔ:Con cọp giấy.
竹篮打水一场空/泡汤 :Zhú lán dǎ shuǐ yīchǎngkōng/pàotāng : Rổ tre đựng nước cũng bằng không, b**g bóng nươc,
Xôi hỏng bỏng không.
便宜无好货,好货不便宜:Piányi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi: Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, thền nào của đó.
我让他往东走,他偏要往西行:(不听话) Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xīxíng: Bù tīnghuà :Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来: Cóng yīgè ěrduo jìnqù, cóng lìng yīgè ěrduo chūlái: Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
扔在脑后/扔在脖子后:Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu: Bỏ ngoài
31/03/2021
Tuyển sinh lớp hsk3 tiếng trung
Thời gian: 18h30 2/4/6
Địa điểm: 91 trần Hưng Đạo Dương Đông Phú quốc
Sdt: 0376260201 诗兰老师
Học phí: 2tr700/1 khoá 3 tháng
注意⚠️:Có nhận dạy gia sư kèm 1:1 cho bạn nào có nhu cầu♥️♥️
26/02/2021
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG MANA
Khai giảng ngày : 26/02/2021
Thời gian học : 2/4/6 hoặc 3/5/7
Thời gian :19h30-21h
Học phí : 900k / 1 học viên / 1 tháng
Nếu đóng học phí 3 tháng sẽ được tặng 12 buoi giao tiếp cấp tốc với giáo viên 诗兰。
🏠 Địa chỉ : HOLIDAY SENSE PHÚ QUỐC TRẦN HƯNG ĐẠO
SĐT:0376260201
ZALO: +8613996240026
02/01/2021
Ai chưa biết thì lưu về để học nhé các tình yêu ❤️❤️
13/12/2020
Cảm ơn lớp mình ❤️❤️
Trung tâm Mana vẫn tiếp tục tuyển sinh nhé các học viên ^^
Có bạn nào vietsub được giúp cô không ^^
Mình cùng học tiếng trung nhé
Tối nay 9h cô sẽ gửi vietsub lên để các bạn tra kết quả của mình nha
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Contact the school
Telephone
Website
Address
91 Trần Hưng Đạo/Dương Đông/Phú Quốc/Kiên Giang
Phu Quoc
92500