Học Tiếng Trung Phủ Lý

Học Tiếng Trung Phủ Lý

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Trung Phủ Lý, Tutor/Teacher, Đường Lê Công Thanh, Phủ Lý, Phu Ly.

25/11/2020

Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam
Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Phủ Lý Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ
Đến với trung tâm tiếng Trung Phủ Lý, các bạn sẽ được học tập và rèn luyện tiếng Trung trong môi trường “đậm dấu ấn Trung Quốc”, học thật nhiều chủ đề khác nhau trong đó chủ đề trường học là một lĩnh vực thường xuyên xuất hiện trong các cuộc giao tiếp tiếng Trung. Hôm nay, chúng ta cùng khám phá từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học nhé!
1. Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng
2. Sinh viên 大学生: dàxuéshēng
3. Sinh viên những năm đầu 低年级学生: dī niánjí xuéshēng
4. Sinh viên những năm cuối 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng
5. Học sinh mới 新生: xīnshēng
6. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生: yī niánjí dàxuéshēng
7. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生: èr niánjí dàxuéshēng
8. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生: sān niánjí dàxuéshēng
9. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生: sì niánjí dàxuéshēng
10. Sinh viên hệ chính quy 本科生: běnkē shēng
11. Nghiên cứu sinh 研究生: yánjiūshēng
12. Nghiên cứu sinhtiến sĩ 博士生: bóshì shēng
13. Lưu học sinh 留学生: liúxuéshēng
14. Hội học sinh sinh viên 学生会: xuéshēnghuì
15. Học viện cử nhân 学士学位: xuéshì xuéwèi
16. Cử nhân khoa học xã hội 文学士: wénxué shì
17. Cử nhân khoa học tự nhiên 理学士: lǐxué shì
18. Học vị thạc sĩ 硕士学位: shuòshì xuéwèi
19. Học vị tiến sĩ 博士学位: bóshì xuéwèi
20. Trên tiến sĩ 博士后: bóshìhòu
21. Tiến sĩ triết học 哲学博士: zhéxué bóshì
22. Học vị danh dự 名誉学位: míngyù xuéwèi
23. Giáo viên 教师: jiàoshī
24. Giáo viên cao cấp 高级讲师: gāojí jiǎngshī
25. Trợ giáo 助教: zhùjiào
26. Giảng viên 讲师: jiǎngshī
27. Giảng viên cao cấp 高级教师: gāojí jiàoshī
28. Trợ lý giáo sư 助理教授: zhùlǐ jiàoshòu
29. Phó giáo sư 副教 授: fùjiàoshòu
30. Giáo sư 教授: jiàoshòu
31. Giáo viên hướng dẫn 导师: dǎoshī
32. Giáo sư thỉnh giảng 客座教授: kèzuò jiàoshòu
33. Học giả mời đến 访问学者: fǎngwèn xuézhě
34. Chủ nhiệm khoa 系主任: xì zhǔrèn
35. Phòng giáo vụ 教务处: jiàowù chù
36. Trưởng phòng giáo vụ 教务长: jiàowù zhǎng
37. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 教研室: jiàoyánshì
38. Tổ nghiên cứu khoa học 教研组: jiàoyánzǔ
39. Chỉ đạo viên chính trị 政治指导员: zhèngzhì zhǐdǎoyuán
40. Giáo viên chủ nhiệm 班主任: bānzhǔrèn

41. Giáo viên kiêm chức 兼职教师: Jiānzhí jiàoshī
42. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō’érsuǒ
43. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu’éryuán
44. Nhà trẻ gởi theo ngày 日托所: rì tuō suǒ
45. Tiểu học 小学: xiǎoxué
46. Trung học 中学: zhōngxué
47. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng
48. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng
49. Cao đẳng 大专: dàzhuān
50. Học viện 学院: xuéyuàn
51. Đại học tổng hợp 综合性大学: zònghé xìng dàxué
52. Viện nghiên cứu sinh 研究生院: yánjiūshēng yuàn
53. Viện nghiên cứu 研究院: yán jiù yuàn
54. Trường đại học và học viện 高等院校: gāoděng yuàn xiào
55. Trường trọng điểm 重点学校: zhòngdiǎn xuéxiào
56. Trường trung học trọng điểm 重点中学: zhòngdiǎn zhōngxué
57. Trường đại học trọng điểm 重点大学: zhòngdiǎn dàxué
58. Trường chuyên tiểu học 附小: fùxiǎo
59. Trường chuyên trung học 附中: fùzhōng
60. Trường thực nghiệm 实验学校: shíyàn xuéxiào
61. Trường mẫu 模范学校: mófàn xuéxiào
62. Trường chung cấp chuyên nghiệp 中专: zhōng zhuān
63. Trường dạy nghề 技校: jìxiào
64. Trường chuyên nghiệp 职业学校: zhíyè xuéxiào
65. Trường dành cho người lớn tuổi 成人学校: chéngrén xuéxiào
66. Trường công lập 公学校: gōng xuéxiào
67. Trường nghệ thuật 艺术学校: yìshù xuéxiào
68. Trường múa 舞蹈学校: wǔdǎo xuéxiào
69. Trường sư phạm 师范学校: shīfàn xuéxiào
70. Trường thương nghiệp 商业学校: shāngyè xuéxiào
71. Trường tư thục, trường dân lập 私立学校: sīlì xuéxiào
72. Trường tự phí 自费学校: zìfèi xuéxiào
73. Trường bán trú 全日制学校: quánrì zhì xuéxiào
74. Trường tại chức 业余学校: yèyú xuéxiào
75. Trường hàm thụ 函授 学校: hánshòu xuéxiào
76. Trường ban đêm 夜校: yèxiào
77. Trường nội trú 寄宿学校: jìsù xuéxiào
78. Viện văn học 文学院: wén xuéyuàn
79. Học viện nhân văn 人文学院: rénwén xuéyuàn
80. Học viện công nghiệp 工学院: gōng xuéyuàn
81. Học viện y khoa 医学院: yīxuéyuàn
82. Học viện thể dục 体育学院: tǐyù xuéyuàn
83. Học viện âm nhạc 音乐学院: yīnyuè xuéyuàn
84. Học viện sư phạm 师范学院: shīfàn xuéyuàn
85. Học viện giáo dục 教育学院: jiàoyù xuéyuàn
86. Đại học sư phạm 师范大学: shīfàn dàxué
87. Học viện thương mại 商学院: shāng xué yuàn
88. Học viện công nghiệp tại chức 业余工业大学: yèyú gōngyè dàxué
89. Đại học phát thanh truyền hình 广播电视大学: guǎngbò diànshì dàxué
90. Đại học hàm thụ 函授大学: hánshòu dàxué
91. Giáo dục mẫu giáo 幼儿教育: yòu’ér jiàoyù

92. Giáo dục trước tuổi đi học 学前教育: Xuéqián jiàoyù
93. Giáo dục sơ cấp 初等教育: chūděng jiàoyù
94. Giáo dục trung cấp 中等教育: zhōngděng jiàoyù
95. Giáo dục cao cấp 高等教育: gāoděng jiàoyù
96. Tiếp tục giáo dục 继续教育: jìxù jiàoyù
91. Giáo dục công dân 公民教育: gōngmín jiàoyù
98. Giáo dục dành cho người lớn 成人教育: chéngrén jiàoyù
99. Giáo dục hệ mười năm 十年制义务教育: shí nián zhì yìwù jiàoyù
101. Giáo dục nghề nghiệp 职业教育: zhíyè jiàoyù
102. Giáodục nghe nhìn 视听教育: shìtīng jiàoyù
103. Học sinh tiểu học 小学生: xiǎoxuéshēng
104. Học sinh trung học 中学生: zhōngxuéshēng
105. Học sinh cấp hai 初中生: chūzhōng shēng
106. Lớp: 班级 bānjí
107. Chuyên ngành: 专业 zhuānyè
108. Khoa: 系 xì
109. Tốt nghiệp: 毕业 bìyè
110. Kết thúc khoá học ngắn hạn: 结业 jiéyè
111. Thôi học: 辍学 chuòxué
112. Đang theo học: 肄业 yìyè
113. Bảng kết quả học tập: 成绩单 chéngjī dān
114. Văn bằng: 文凭 wénpíng
115. Giấy chứng nhận: 证书 zhèngshū
116. Học lực: 学历 xuélì
117. Học vị: 学位 xuéwèi
118. Lễ tốt nghiệp: 毕业典礼 bìyè diǎnlǐ
119. Bằng tốt nghiệp: 毕业证书 bìyè zhèngshū
120. Sinh viên tốt nghiệp: 毕业生 bìyè shēng
121. Lớp tốt nghiệp: 毕业班 bìyè bān
122. Luận văn tốt nghiệp: 毕业论文 bìyè lùnwén
123. Thiết kế tốt nghiệp: 毕业设计 bìyè shèjì
124. Thực tập tốt nghiệp: 毕业实习 bìyè shíxí
125. Luận văn tiến sĩ: 博士论文 bóshì lùnwén
126. Luận văn học kỳ: 学期论文 xuéqí lùnwén
127. Học sinh dự thính: 旁听生 pángtīng shēng
128. Sinh viên ngoại trú: 大学走读生 dàxué zǒudú shēng
129. Học sinh nội trú: 寄宿生 jìsùshēng
130. Sinh viên ưu tú: 优秀生 yōuxiù shēng
131. Học sinh giỏi: 高才生 gāocáishēng
132. Sinh viên kém: 差生 chàshēng
133. Học sinh thôi học: 退学学生 tuìxué xuéshēng
134. Bạn học: 同学 tóngxué
135. Bạn học cùng bàn: 同桌 tóng zhuō
136. Bạn học nam: 男校友 nán xiàoyǒu
137. Bạn học nữ: 女校友 nǚ xiàoyǒu
138. Trường cũ: 母校 mǔxiào
139. Đi học: 上学 shàngxué
140. Lên lớp: 上课 shàngkè
141. Nghỉ giữa giờ: 课间 kè jiān
142. Dự thi: 应考 yìngkǎo
143. Được điểm: 得分 défēn
144. Kết quả học tập: 成绩 chéngjī
145. Đạt yêu cầu: 及格 jígé
146. Gian lận, quay cóp: 作弊 zuòbì
147. Được điểm cao: 得高分 dé gāo fēn
148. Điểm tối đa: 满分 mǎnfēn
149. Nộp giấy trắng: 交白卷 jiāobáijuàn
150. Trốn học: 旷课 kuàngkè
151. Trốn học: 逃学 táoxué
152. Lưu ban: 留级 liújí

153. Học nhảy (cấp, lớp): 跳级 tiàojí
154. Dạy học: 教学 jiàoxué
155. Tài liệu giảng dạy: 教材 jiàocái
156. Đồ dùng dạy học: 教具 jiàojù
157. Giáo trình nghe nhìn: 视听教材 shìtīng jiàocái
158. Giáo cụ nghe nhìn: 视听教具 shìtīng jiàojù
159. Giáo án: 教案 jiào’àn
160. Giáo trình: 教程 jiàochéng
161. Sách giáo khoa: 教科书 jiàokēshū
162. Chương trình dạy học: 教学大纲 jiàoxué dàgāng
163. Chuẩn bị bài: 备课 bèikè
164. Giảng bài: 讲学 jiǎngxué
165. Giáo khoa: 教课 jiāo kè
166. Đánh kẻng: 打铃 dǎ líng
167. Bố trí bài tập: 布置作业 bùzhì zuòyè
168. Tan học: 下课 xiàkè
169. Thi: 考试 kǎoshì
170. Thể chế thi không có giám khảo: 无监考考试制 wú jiānkǎo kǎoshì zhì
171. Làm bài thi: 出卷 chū juàn
172. Đề thi: 试题 shìtí
173. Bài thi: 试卷 shìjuàn
174. Thi theo kiểu mô phỏng: 模拟考试 mónǐ kǎoshì
175. Kiểm tra: 测验 cèyàn
176. Thi giữa học kỳ: 期中考试 qízhōng kǎoshì
177. Thi học kỳ: 期末考试 qímò kǎoshì
178. Thi viết: 笔试 bǐshì
179. Thi nói: 口试 kǒushì
180. Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở: 开卷考试 kāijuàn kǎoshì
181. Chọn đáp án: 选答题 xuǎn dā tí
182. Sát hạch kết quả: 成就测试 chéngjiù cèshì
183. Sát hạch năng lực: 能力测试 nénglì cèshì
184. Thí sinh: 考生 kǎoshēng
185. Giám khảo: 监考者 jiānkǎo zhě
186. Phòng thi: 考场 Kǎochǎng
187. Chấm thi: 批卷 pī juàn
188. Lịch làm việc của trường: 校历 xiào lì
189. Báo tường: 校报 xiào bào
190. Tập san của trường: 校刊 xiàokān
191. Lễ kỉ niệm thành lập trường: 校庆 xiàoqìng
192. Xe buýt đưa đón của trường: 校车 xiàochē
193. Nội quy nhà trường: 校规 xiàoguī
194. Vườn trường: 校园 xiàoyuán
195. Ký túc xá: 校舍 xiàoshè
196. Phòng học: 教室 jiàoshì
197. Phòng học lớn, giảng đường: 大教室 dà jiàoshì
198. Giảng đường: 阶梯教室 jiētī jiàoshì
199. Bảng đen: 黑板 hēibǎn
202. Thước (dùng cho giáo viên): 教鞭 jiàobiān
203. Bàn và ghế của lớp học: 课桌椅 kè zhuō yǐ
204. Phòng luyện âm: 语言实验室 yǔyán shíyàn shì
205. Phòng thực nghiệm: 实验室 shíyàn shì
206. Phòng đọc: 阅览室 yuèlǎn shì
207. Thư viện: 图书馆 túshū guǎn
208. Hội trường: 大礼堂 dà lǐtáng
209. Sân luyện tập: 操场 cāochǎng
210. Sân vận động: 运动场 yùndòngchǎng
211. Phòng luyện tập: 运动房 yùndòng fáng
212. Bể bơi: 游泳池 yóuyǒngchí
213. Cột cờ: 旗杆 qígān
214. Câu lạc bộ sinh viên: 学生俱乐部 xuéshēng jùlèbù
215. Phòng làm việc của giáo viên: 教师办公室 jiàoshī bàngōngshì

216. Phòng nghỉ của giáo viên: 教员休息室 jiàoyuán xiūxí shì
217. Nhà ăn: 食堂 shítáng
218. Ký túc xá: 宿舍 sùshè
219. Phòng y tế: 医务室 yīwù shì
220. Đội thiếu niên tiền phong: 少先队 shàoxiānduì
221. Đội viên đội thiếu niên tiền phong: 少先队员 shàoxiānduì yuán
222. Khăn quàng đỏ: 红领巾 hónglǐngjīn
223. Phân đội đội thiếu niên tiền phong: 少先队小队 shàoxiānduì xiǎoduì
224. Trung đội thiếu niên tiền phong: 少先队中队 shàoxiānduì zhōngduì
225. Đại đội thiếu niên tiền phong: 少先队大队 shàoxiānduì dàduì
226. Khăn quàng: 领巾 lǐngjīn
227. Đội nhi đồng: 儿童团 értóngtuán
228. Khai giảng: 开学 kāixué
229. Nghỉ hè: 放假 fàngjià
230. Nghỉ đông: 寒假 hánjià
231. Nghỉ hè: 暑假 shǔjià
232. Nghỉ tết: 春假 chūnjià
233. Học kỳ: 学期 xuéqí
234. Năm học: 学年 xuénián
235. Chiêu sinh: 招生 zhāoshēng
236. Xin nhập học: 申请入学 shēnqǐng rùxué
237. Số học sinh nhập học: 就学人数 jiùxué rénshù
238. Thi đầu vào: 入学考试 rùxué kǎoshì
239. Thi đại học: 高校入学考试 gāoxiào rùxué kǎoshì
240. Đăng ký: 注册 zhùcè
241. Học phí: 学费 xuéfèi
242. Học bổng: 助学金 zhùxuéjīn
243. Học bổng: 奖学金 jiǎngxuéjīn
244. Thẻ học sinh: 学生证 xuéshēng zhèng
245. Huy hiệu trường, phù hiệu: 校徽 xiàohuī
246. Thôi học: 退学 tuìxué
247. Điểm số: 学分 xuéfēn
248. Hệ (10 năm, 12 năm): 学制 xuézhì
249. Học một môn học: 修一门课 xiūyī mén kè
250. Bỏ một môn học: 退选一门课 tuì xuǎn yī mén kè
251. Môn chính: 主课 zhǔkè
252. Môn phụ: 副课 fù kè
253. Môn học tự chọn: 选修课 xuǎnxiū kè
254. Môn học bắt buộc: 必修课 bìxiū kè
255. Môn học lại: 重修课 chóngxiū kè
256. Học phần: 学分课程 xuéfēn kèchéng
257. Đại số: 代数 dàishù
258. Số học: 算数 suàn shù
259. Ngữ văn: 语文 yǔwén
260. Tiếng anh: 英语 yīngyǔ
261. Ngoại ngữ: 外语 wàiyǔ
262. Hình học: 几何 jǐhé
263. Lịch sử: 历史 lìshǐ
264. Địa lý: 地理 dìlǐ
265. Vật lý: 物理 wùlǐ
266. Tự nhiên: 自然 zìrán
267. Âm nhạc: 音乐 yīnyuè
268. Hóa học: 化学 huàxué
269. Thể dục: 体育 tǐyù
270. Chính trị: 政治 zhèngzhì
271. Mỹ thuật: 美术 měishù
272. Đồ họa: 图画 túhuà
273. Sinh vật: 生物 shēngwù
274. Thường thức: 常识 chángshì
275. Sinh lý học: 生理卫生 shēnglǐ wèishēng
276. Môn quân sự: 军训课 jūnxùn kè
277. Khoa học xã hội: 文科 wén kē
278. Môn pháp luật: 法律学 fǎlǜ xué
279. Nhân loại học: 人类学 rénlèi xué
280. Tâm lý học: 心理学 xīnlǐ xué
281. Khảo cổ học: 考古学 kǎogǔ xué

282. Sử thế giới: 世界史 shìjiè shǐ
283. Thông sử thế giới: 世界通史 shìjiè tōngshǐ
284. Lịch sử quan hệ quốc tế: 国际关系史 guójì guānxì shǐ
285. Ngôn ngữ học: 语言学 yǔyán xué
286. Ngữ âm học: 语音学 yǔyīn xué
287. Phê bình văn học: 文学批评 wénxué pīpíng
288. Hán ngữ cổ đại: 古汉语 gǔ hànyǔ
289. Tu từ học: 修辞学 xiūcí xué
290. Quản lí xí nghiệp: 企业管理 qǐyè guǎnlǐ
291. Kinh tế học: 经济学 jīngjì xué
292. Kinh tế học chủ nghĩa mác: 马克思主义经济学 mǎkèsī zhǔyì jīngjì xué
293. Kinh tế chính trị học: 政治经济学 zhèngzhì jīngjì xué
294. Khoa học kế toán: 会计学 kuàijì xué
295. Khoa học tài vụ: 财务学 cáiwù xué
296. Ngân hàng tài chính quốc tế: 国际金融 guójì jīnróng
297. Thống kê học: 统计学 tǒngjì xué
298. Xã hội học: 社会学 shèhuì xué
299. Giáo dục học: 教育学 jiàoyù xué
300. Chính trị học: 政治学 Zhèngzhì xué

25/11/2020

Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 200 – 300 page 13
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ

201 聽說 tīng shuō (thing suô): nghe nói.
202 參加 cānjiā (chan chea): tham gia, tham dự.
203 辦法 bànfǎ (pan phả): cách, biện pháp.
204 唯一 wéiyī (guấy yi): duy nhất.
205 回去 huíqù (huấy chuy): trở về, đi về.
206 人們 rénmen (rấn mân): mọi người, người ta.
207 該死 gāisǐ (cai sử): đáng chết, chết tiệt.
208 選擇 xuǎnzé (xoẻn chứa): lựa chọn, tuyển chọn.
209 原因 yuányīn (doén in): nguyên nhân.
210 下去 xiàqù (xia chuy): xuống, đi xuống, tiếp nữa.
211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp.
212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác.
213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn.
214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.
215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học.
216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận.
217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi.
218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra.
219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối.
220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra.
221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến.
222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim.
223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người.
224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng.
225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt.
227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý.
228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí.
229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ.
230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính.
231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả.
232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra.
233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra.
234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận.
235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua.
236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có.
238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối.
239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.
240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong).

Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 200 – 300 page 13
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ

201 聽說 tīng shuō (thing suô): nghe nói.
202 參加 cānjiā (chan chea): tham gia, tham dự.
203 辦法 bànfǎ (pan phả): cách, biện pháp.
204 唯一 wéiyī (guấy yi): duy nhất.
205 回去 huíqù (huấy chuy): trở về, đi về.
206 人們 rénmen (rấn mân): mọi người, người ta.
207 該死 gāisǐ (cai sử): đáng chết, chết tiệt.
208 選擇 xuǎnzé (xoẻn chứa): lựa chọn, tuyển chọn.
209 原因 yuányīn (doén in): nguyên nhân.
210 下去 xiàqù (xia chuy): xuống, đi xuống, tiếp nữa.
211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp.
212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác.
213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn.
214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.
215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học.
216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận.
217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi.
218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra.
219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối.
220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra.
221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến.
222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim.
223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người.
224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng.
225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt.
227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý.
228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí.
229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ.
230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính.
231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả.
232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra.
233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra.
234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận.
235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua.
236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có.
238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối.
239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.
240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong).

297 傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại.
298 控制 kòngzhì (khung trư): khống chế.
299 最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây.
300 聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động.

25/11/2020

Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam. Các từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 300 – 400
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ

301 快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ.
302 可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu.
303 進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào.
304 能夠 nénggòu (nấng câu): đủ.
305 完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành.
306 昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua.
307 醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện.
308 不行 bùxíng (pù xính): không được.
309 而已 éryǐ (ớ ỷ): mà thôi.
310 上面 shàngmiàn (sang mien): bên trên, phía trên.
311 樣子 yàngzi (dang chự): hình dáng, dáng vẻ.
312 有趣 yǒuqù (yểu chuy): có hứng.
313 真的 zhēn de (trân tợ): thật mà.
314 部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.
315 要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu.
316 糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go.
317 除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra.
318 容易 róngyì (rúng y): dễ dàng, dễ.
319 保持 bǎochí (pảo chứ): duy trì, gìn giữ.
320 雖然 suīrán (suây rán): mặc dù.
321 想到 xiǎngdào (xẻng tao): nghĩ đến.
322 理解 lǐjiě (lí chiể): hiểu biết.
323 證據 zhèngjù (trâng chuy): chứng cứ, bằng chứng.
324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản.
325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng.
326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân.
327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ.
328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực.
329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ.
330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình.
331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật.
332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết.
333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra.
334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra.
335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng.
336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa.
337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ.
338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường.
339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.
340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến.
341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp.
342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ.
344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng.

345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến.
346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng.
347 的確 díquè (tí chuê): đích thực.
348 回到 huí dào (huấy tao): về đến.
349 男孩 nánhái (nán hái): con trai
350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc
351 身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể
352 留下 liú xià (liếu xia): lưu lại.
353 方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu.
354 美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ.
355 監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao.
356 這邊 zhè biān (trưa ben): bên này.
357 重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu.
358 瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ.
359 收到 shōu dào (sâu tao): nhận được.
360 其中 qízhōng (chí trung): trong đó.
361 想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ.
362 紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ).
363 家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà.
364 還要 hái yào (hái hảo) : còn muốn, vẫn muốn.
365 後面 hòumiàn (hâu men): phía sau, đằng sau.
366 帶來 dài lái (tai lái): đem lại.
367 昨天 zuótiān (chúa then): hôm qua.
368 不好 bù hǎo (pù hảo): không tốt.
369 抓住 zhuā zhù (troa tru): bắt được , túm được.
370 記錄 jìlù (chi lu): ghi lại , ghi chép.
371 老兄 lǎoxiōng (lảo xung): anh bạn, ông anh.
372 來自 láizì (lái chư): đến từ.
373 大學 dàxué (ta xuế): đại học.
374 照顧 zhàogù (trao cu): chăm sóc.
375 太太 tàitài (thai thai): bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
376 聰明 cōngmíng (chông mính): thông minh.
377 本來 běnlái (pẩn lái): ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
378 加油 jiāyóu (chea yếu): cố lên.
379 多久 duōjiǔ (tuô chiểu): bao lâu.
380 並且 bìngqiě (ping chiể): đồng thời, hơn nữa, vả lại.
381 直接 zhíjiē (trứ chiê): trực tiếp.
382 對於 duìyú (tuây úy): về, đối với.
383 突然 túrán (thú rán): đột nhiên.
384 開槍 kāi qiāng (khai cheng): mở súng.
385 除非 chúfēi (chú phây): trừ khi,ngoài ra.
386 正常 zhèngcháng (trâng cháng): thường thường.
387 死亡 sǐwáng (sử oáng): chết, tử vong.
388 終於 zhōngyú (trung úy): cuối cùng.
389 擁有 yǒngyǒu (dúng yểu): có.
390 不再 bù zài (pú chai): không lặp lại , ko có lần thứ 2.
391 咖啡 kāfēi (khai phây): cà phê.
392 阻止 zǔzhǐ (chú trử): ngăn trở, ngăn cản
393 想像 xiǎngxiàng (xẻng xeng): tưởng tượng.
394 冷靜 lěngjìng (lẩng ching): vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
395 方法 fāngfǎ (phang phả): phương pháp, cách làm.
396 能力 nénglì (nấng li): năng lực, khả năng.
397 完美 wánměi (oán mẩy): hoàn mỹ.
398 目標 mùbiāo (mu peo): mục tiêu.
399 有關 yǒuguān (yểu quan): liên quan, hữu quan.

400 精神 jīngshén (ching sấn): tinh thần.

25/11/2020

Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung từ 100 – 200 page 12
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ

101 之前 zhīqián (trư chén): trước, trước khi (time).
102 伙計 huǒjì (huổ chi): người cộng tác, bạn cùng nghề, làm
103 任何 rènhé (rân hứa): bất luận cái gì.
104 很多 hěnduō (hẩn tuô): rất nhiều.
105 哪兒 nǎ’er (nả ớr): chỗ nào, đâu.
106 這種 zhè zhǒng (trưa trủng): kiểu này, loại này.
107 上帝 shàngdì (sang ti): thượng đế, chúa trời.
108 女人 nǚrén (nủy rấn): phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành).
109 名字 míngzì (míng chự): tên (người, sự vật).
110 認識 rènshi (rân sư): nhận biết, biết, nhận thức.
111 今晚 jīn wǎn (chin oản): tối nay.
112 其他 qítā (chí tha): cái khác, khác.
113 記得 jìdé (chi tứa): nhớ, nhớ lại, còn nhớ.
114 傢伙 jiāhuo (chea huô): cái thứ, thằng cha, cái con.
115 或者 huòzhě (huô trửa): có lẽ, hoặc, hoặc là.
116 過去 guòqù (cuô chuy): đã qua, đi qua
117 哪裡 nǎlǐ (ná lỉ): đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
118 擔心 dānxīn (tan xin): lo lắng, không yên tâm, lo âu.
119 繼續 jìxù (chi xuy): tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
120 女孩 nǚhái (nủy hái): cô gái.
121 親愛 qīn’ài (chin ai): thân ái, thân thiết, thương yêu.
122 下來 xiàlái (xia lái): xuống, lại, tiếp.
123 父親 fùqīn (phu chin): phụ thân, bố, cha, ba.
124 以前 yǐqián (ỷ chén): trước đây, trước kiam ngày trước.
125 美國 měiguó (mẩy cuố): nước Mỹ
126 完全 wánquán (oán choén): đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
127 寶貝 bǎobèi (pảo pây): bảo bối, cục cưng, của báu.
128 可是 kěshì (khửa sư): nhưng, thế nhưng, thật là.
129 世界 shìjiè (sư chiê): thế giới, vũ trụ, trái đất.
130 小時 xiǎoshí (xẻo sứ): tiếng đồng hồ, giờ.
131 重要 zhòngyào (trung deo): trọng yếu, quan trọng.
132 別人 biérén (biế rấn): người khác, người ta.
133 男人 nánrén (nán rấn): đàn ông, nam nhân.
134 機會 jīhuì (chi huây): cơ hội, dịp, thời cơ.
135 出去 chūqù (chu chuy): ra, ra ngoài.
136 看見 kànjiàn (khan chen): thấy, trông thấy, nhìn thấy.

137 好像 hǎoxiàng (hảo xieng): hình như, na ná, giống như.
138 得到 dédào (tứa tao): đạt được, nhận được.
139 警察 jǐngchá (chỉng chá): cảnh sát.
140 兒子 érzi (ớ chự): con trai, người con.
141 之後 zhīhòu (trư hâu): sau, sau khi.
142 漂亮 piàoliang (pheo lieng): đẹp, xinh xắn.
143 分鐘 fēnzhōng (phân trung): phút
144 再見 zàijiàn (chai chen): tạm biệt, chào tạm biệt.
145 如何 rúhé (rú hứa): làm sao, ntn, ra sao.
146 比賽 bǐsài (pỉ sai): thi đấu, đấu.
147 情況 qíngkuàng (chính khoang): tình hình, tình huống.
148 關係 guānxì (quan xi): quan hệ, liên quan đến.
149 真是 zhēnshi (trân sư): rõ là, thật là (không hài lòng):
150 女士 nǚshì (nủy sư): nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
151 馬上 mǎshàng (mả sang): lập tức, tức khắc.
152 決定 juédìng (chuế ting): quyết định.
153 見到 jiàn dào (chien tao): nhìn thấy, gặp mặt.
154 根本 gēnběn (cân pẩn): căn bản, chủ yếu, trước giờ.
155 關於 guānyú (quan úy): về…
156 那兒 nà’er (na r): chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
157 只要 zhǐyào (trử deo): chỉ cần, miễn là.
158 裡面 lǐmiàn (lỉ mien): bên trong, trong.
159 到底 dàodǐ (tao tỉ): đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.
160 了解 liǎojiě (léo chiể): hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.
161 明天 míngtiān (míng then): ngày mai, mai đây.
162 結束 jiéshù (chiế su): kết thúc, chấm dứt.
163 公司 gōngsī (cung sư): công ty, hãng.
164 成為 chéngwéi (chấng uấy): trở thành, biến thành.
165 永遠 yǒngyuǎn (dúng cản): vĩnh viễn, mãi mãi.
166 幫助 bāngzhù (pang tru): giúp đỡ, viện trợ.
167 來說 lái shuō (lái suô): …mà nói.
168 多少 duōshǎo (tuô sảo): nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
169 它們 tāmen (tha mân): bọn họ, chúng nó.
170 確定 quèdìng (chuê ting): xác định, khẳng định.
171 有人 yǒurén (yểu rấn): có người, có ai…
172 清楚 qīngchǔ (ching chủ): rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.
173 晚上 wǎnshàng (oản sang): buổi tối, ban đêm.
174 安全 ānquán (an choén): an toàn.
175 怎樣 zěnyàng (chẩn dang): thế nào, ra sao.
176 回家 huí jiā (huấy chea): về nhà, go home.
177 願意 yuànyì (doen yi): vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
178 計劃 jìhuà (chi hoa): kế hoạch, lập kế hoạch.
179 不能 bùnéng (pu nấng): không thể, không được.
180 說話 shuōhuà (suô hoa): nói chuyện, trò chuyện, lời nói.
181 她們 tāmen (tha mân): họ, bọn họ.
182 有些 yǒuxiē (yểu xiê): có một số, một ít,vài phần.
183 感謝 gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn.
184 談談 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận.
185 以後 yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này.

186 照片 zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình.
187 每個 měi gè (mẩy cừa): mỗi cái
188 歡迎 huānyíng (hoan ính): hoan nghênh, chào mừng.
189 兄弟 xiōngdì (xung ti): huynh đệ, anh em.
190 從來 cónglái (chúng lái): chưa hề, từ trước tới nay.
191 總是 zǒng shì (chủng sư): luôn luôn , lúc nào cũng.
192 拜託 bàituō (pai thuô): xin nhờ, kính nhờ.
193 女兒 nǚ’ér (nủy ớ): con gái.
194 小姐 xiǎojiě (xéo chiể): tiểu thư, cô.
195 消息 xiāoxī (xeo xi): tin tức, thông tin.
196 或許 huòxǔ (huô xủy): có thể, có lẽ, hay là.
197 如此 rúcǐ (rú chử): như thế, như vậy.
198 無法 wúfǎ (ú phả): không còn cách nào.
199 房子 fángzi (pháng chự): nhà, cái nhà.
200 衣服 yīfú (yi phú): quần áo, trang phục.

241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất.
242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư.
243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay.
244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được.
245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn.
246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang.
247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy.
248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy.
249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện.
250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn.
251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta.
252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết.
253 妻子 qīzi (chi chự): vợ.
254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành.
255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không.
256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới.
257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.
258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động.
259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự).
260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng.
261 害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt.
262 調查 diàochá (teo chá): điều tra.
263 失去 shīqù (sư chuy): mất, chết.
264 成功 chénggōng (chấng cung): thành công.
265 考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
266 剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy.
267 約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp.
268 節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình.
269 通過 tōngguò (thung cuô): thông qua.
270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa.
271 別的 bié de (piế tơ): cái khác.
272 開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ.
273 母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân.
274 主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định.
275 丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng.
276 變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành.
277 解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích.
278 聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ.
279 證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh.
280 生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống.
281 有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút.
282 解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết.
283 難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào.
284 作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách.
285 奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái.
286 極了 jíle (chí lơ): rất, cực.
287 同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình.
288 遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi.
289 幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.
290 危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm.
291 討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét.
292 曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải.
293 眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt.
294 外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài.
295 國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước.
296 總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống.

24/11/2020

Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Tự Học tiếng Trung Cơ bản tại Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Đồng Văn Vĩnh Trụ Lý Nhân Duy Tiên Thanh Liêm Kim Bảng Bình Lục
Hướng dẫn học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu
Bước 1: Học phát âm và bảng chữ cái (bắt buộc)
Bước 2: Học tiếng Trung cơ bản (bắt buộc)
• Các bài hội thoại ngắn như Xin chào, Số đếm
• Xem thêm các bài bổ trợ như Quy tắc viết Phiên âm
Quy tắc viết chữ Hán
Bộ thủ tiếng Trung
Từ vựng Cơ bản
Cách học tiếng Trung
Số đếm tiếng Trung
Bộ gõ tiếng trung Ngoại Ngữ Đồng Văn trên PC Máy tính
Bộ GÕ tiếng trung Ngoại Ngữ Đồng Văn trên Điện thoại
Tất cả những người mới bắt đầu học tiếng Trung đều phải học qua 2 phần này (cách học chuẩn không phải học bồi). Sau khi học xong 2 phần này học viên tùy theo mục đích học sẽ hướng tới cách học phù hợp
Bước 3.Học tiếng Trung nâng cao, ghép câu, giao tiếp (người đi làm, buôn bán) Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam
– Những câu hội thoại dài theo chuyên ngành
Bước 3a. Học tiếng Trung nâng cao, ghép câu (HSK)
– Học theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển hoặc boya thi HSK
Bước 4. Học Ngữ Pháp tiếng Trung
– Các bài ngữ pháp, cấu trúc
Bước 5. Học dịch tiếng Trung, phiên dịch

24/11/2020

Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn 1000 Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung dùng để ghép câu.
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Ngoại Ngữ Đồng Văn Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ

STT Chữ viết Phiên âm (tiếng Trung bồi) + Nghĩa
1 我們 wǒ men (ủa mân): chúng tôi.
2 什麼 shén me (sấn mơ): cái gì, hả.
3 知道 zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ.
4 他們 tāmen (tha mân): bọn họ.
5 一個 yīgè (ý cừa): một cái, một.
6 你們 nǐmen (nỉ mân): các bạn
7 沒有 méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa.
8 這個 zhège (trưa cơ): cái này, việc này.
9 怎麼 zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế.
10 現在 xiànzài (xien chai): bây giờ.
11 可以 kěyǐ (khứa ỷ): có thể.
12 如果 rúguǒ (rú cuổ): nếu.
13 這樣 zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này.
14 告訴 gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác.
15 因為 yīnwèi (in guây): bởi vì, bởi rằng.
16 自己 zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình.
17 這裡 zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây.
18 但是 dànshì (tan sư): nhưng, mà.
19 時候 shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi.
20 已經 yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi.
21 謝謝 xièxiè (xiê xiệ): cám ơn.
22 覺得 juédé (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng.
23 這麼 zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này.
24 先生 xiānshēng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng.
25 喜歡 xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng.
26 可能 kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là.
27 需要 xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu.
28 是的 shì de (sư tợ): tựa như, giống như.
29 那麼 nàme (na mờ): như thế.
30 那個 nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…
31 東西 dōngxī (tung xi): đông tây, đồ vật.
32 應該 yīnggāi (ing cai): nên, cần phải.
33 孩子 háizi (hái chự): trẻ con, con cái.
34 起來 qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
35 所以 suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
36 這些 zhèxiē (trưa xiê): những…này.
37 還有 hái yǒu (hái yểu): vẫn còn.
38 問題 wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi.
39 一起 yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng.
40 開始 kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu.
41 時間 shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian.

42 工作 gōngzuò (cung chua): công việc, công tác.
43 然後 ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó.
44 一樣 yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế.
45 事情 shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình.
46 就是 jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho.
47 所有 suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ.
48 一下 yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc.
49 非常 fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng.
50 看到 kàn dào (khan tao): nhìn thấy.
51 希望 xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao.
52 那些 nàxiē (na xiê): những…ấy, những…đó, những…kia.
53 當然 dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
54 也許 yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu.
55 朋友 péngyǒu (phấng yểu): bạn bè, bằng hữu.
56 媽媽 māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già.
57 相信 xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin.
58 認為 rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là.
59 這兒 zhè’er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
60 今天 jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại,
61 明白 míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết.
62 一直 yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục.
63 看看 kàn kàn (khan khan): xem xét, xem.
64 地方 dìfāng (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền.
65 不過 bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng
66 發生 fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh.
67 回來 huílái (huấy lái): trở về, quay về.
68 準備 zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định.
69 找到 zhǎodào (trảo tao): tìm thấy.
70 爸爸 bàba (pa pa): bố, cha, ông già.
71 一切 yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ.
72 抱歉 bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi.
73 感覺 gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng.
74 只是 zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
75 出來 chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
76 不要 bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ.
77 離開 líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
78 一點 yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít.
79 一定 yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định.
80 還是 háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
81 發現 fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác.
82 而且 érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại.
83 必須 bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải.
84 意思 yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa.
85 不錯 bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ.
86 肯定 kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
87 電話 diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại.

88 為了 wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích).
89 第一 dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
90 那樣 nàyàng (na dang): như vậy, như thế.
91 大家 dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người.
92 一些 yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút.
93 那裡 nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
94 以為 yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng.
95 高興 gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
96 過來 guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây.
97 等等 děng děng (tấng tẩng): vân…vân, chờ một chút.
98 生活 shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
99 醫生 yīshēng (y sâng): bác sĩ, thày thuốc.
100 最後 zuìhòu (chuây hâu): cuối cùng, sau cùng.

Want your school to be the top-listed School/college in Phu Ly?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Đường Lê Công Thanh, Phủ Lý
Phu Ly
400000