07/06/2022
Mỗi ngày học Tiếng Trung cùng mình nhé😺😺😺
Địa chỉ: số 33 - đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong - Phủ Lý - Hà Nam
Hotline: 8016057655-0819242360
07/06/2022
Mỗi ngày học Tiếng Trung cùng mình nhé😺😺😺
Học cách đi chợ nào mọi người ơiiiiii
:
06/06/2022
Phân biệt 1 chút nào :)☺️😁😍
:
1. 你行你上 /nǐ xíng nǐ shàng/ Bạn giỏi thì làm đi.
2. 抱大腿 /bào dàtuǐ/ Ôm đùi.
3. 拍马屁 /pāi mǎpì/ Vuốt mông ngựa.
4. 卖萌 /mài méng/ Bán manh.
5. 萌萌哒! /méng méng dá/ Đáng yêu quá!
6. 不感冒 /bù gǎnmào/ Không quan tâm.
7. 不作不死 /bù zuō bú sǐ/ Không làm thì không sao.2
Danh ngôn tình yêu tiếng Trung Quốc hay
1.喜欢你,却不一定爱你,爱你就一定很喜欢你
Xǐhuān nǐ, què bù yīdìng ài nǐ, ài nǐ jiù yīdìng hěn xǐhuān nǐ
Thích bạn không nhất định sẽ yêu, còn yêu nhất định đã rất thích rồi.
2.可能我只是你生命里的一个过客但你不会遇见第个我
Kěnéng wǒ zhǐshì nǐ shēngmìng lǐ de yīgè guòkè dàn nǐ bù huì yùjiàn dì gè wǒ
Có thể em chỉ là một người khách qua đường trong cuộc sống của anh ,nhưng anh sẽ không thể tìm thấy người thứ 2 như em!
3.有时候最合适你的人,恰恰时你最没想到的人
Yǒu shíhòu zuì héshì nǐ de rén, qiàqià shì nǐ zuì méi xiǎngdào de rén
Có đôi khi,người phù hợp nhất với bạn lại chính là người mà bạn không ngờ đến nhất.
4.是一种突然间的冲动,是一种闪在脑里的念头
Shì yī zhǒng tūrán jiān de chōngdòng,shì yī zhǒng shǎn zài nǎo lǐ de niàn tóu
Thích là thứ cảm giác không lời, là xúc động nhất thời, là chút gì thoáng nghĩ qua.
5.有些事,做了才知道。有些事,做错了才知道。有些事,长大了才知道。
Yǒuxiē shì, zuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zuò cuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zhǎng dàle cái zhīdào
Có những việc phải làm rồi ta mới biết,có những chuyện làm sai rồi ta mới nhận ra ,có những điều phải trưởng thành rồi ta mới hiểu.
6.找一个成功的男人嫁是女人的本能。
让自己所爱的男人成功,才是女人的本领。
Zhǎo yīgè chénggōng de nánrén jià Shì nǚrén de běnnéng .
Ràng zìjǐ suǒ ài de nánrén chénggōng Cái shì nǚrén de běnlǐng
Tìm một người con trai thành công để lấy ,thì đó là bản năng của phụ nữ.
Nhưng làm cho người con trai mà mình yêu thành công ,mới là bản lĩnh của phụ nữ.
7.爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。
Ài shì bǎ shuāng rèn jiàn, rúguǒ bá chū,yígè bú xiǎoxīn,jì shāng le biérén,yě shāng le zìjǐ
Yêu ví như kiếm một khi đã rút khỏi vỏ nếu không cẩn thận sẽ làm bị thương người khác và cả chính mình.
8.人之所以痛苦,在于追求错误的东西。
Rén zhī suǒyǐ tòngkǔ, zàiyú zhuīqiú cuòwù de dōngxī
Sở dĩ người ta đau khổ chính vì mãi đeo đuổi những thứ sai lầm.
9.你永远要感谢给你逆境的众生。
Nǐ yǒngyuǎn yào gǎnxiè gěi nǐ nìjìng de zhòngshēng/
Bạn hãy luôn cảm ơn những ai đem đến nghịch cảnh cho mình.
10.每一种创伤,都是一种成熟。
Měi yī zhǒng chuāngshāng, dōu shì yī zhǒng chéngshú
Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành
01/06/2022
Một số từ lóng tiếng Trung nhất định phải biết
01/06/2022
Share về học dần thôi cả nhà ơi !!
31/05/2022
Share ngay những câu khẩu ngữ thông dụng để giao tiếp
1. 你说得没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng!
2. 就这样了. Jiù zhè yàng le.: Cứ như vậy nhé!
3. 干的好. Gàn de hǎo.: Làm tốt đấy!
4. 喔. 我的老天. Ō. Wǒ de lǎo tiān.: Ôi, trời ơi
5. 天啊. Tiān a.: Trời ơi!
6. 不会吧! Bú huì ba! : Không phải chứ!
7. 废话. Fèihuà.: Nói nhảm, nói thừa!
8. 什么事儿? Shénme shì?: Chuyện gì vậy?
9. 神经病 Shénjīngbìng: Đồ thần kinh
10. 随便 suíbiàn: Tùy bạn
11. 真的假的? zhēn de jiǎ de?: Thật không đó?
12. 毫无疑问! Háo wú yíwèn!: Không chút nghi ngờ!
13. 可爱极了! Kě'ài jíle!: Đáng yêu chết đi được!
14. 太神奇了! Tài shénqí le!: Quá thần kỳ, Kỳ diệu quá!
15. 随时吩咐! Suíshí fēnfù!: Cứ việc dặn dò!
16. 差不多了! Chàbùduōle!: Sắp xong rồi, gần ổn rồi!
17. 好可怕啊! Hǎo kěpà a!: Đáng sợ quá!