22/10/2022
Học tiếng trung Phủ Lý Hà Nam
Lớp học Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam-Chất Lượng Cao Nhất Phủ Lý Hà Nam
Tiếng T
22/10/2022
Học tiếng trung Phủ Lý Hà Nam
04/10/2022
học tiếng trung Phủ Lý
22/09/2022
tuyển sinh lớp học tiếng trung tại Phủ Lý
19/09/2022
lớp Hán Ngữ quyển 2 tuyển sinh
16/08/2022
24/07/2022
Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam. Các từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 300 – 400
Tiếng Trung Phủ Lý: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Phủ Lý xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Phủ Lý Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ
301 快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ.
302 可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu.
303 進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào.
304 能夠 nénggòu (nấng câu): đủ.
305 完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành.
306 昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua.
307 醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện.
308 不行 bùxíng (pù xính): không được.
309 而已 éryǐ (ớ ỷ): mà thôi.
310 上面 shàngmiàn (sang mien): bên trên, phía trên.
311 樣子 yàngzi (dang chự): hình dáng, dáng vẻ.
312 有趣 yǒuqù (yểu chuy): có hứng.
313 真的 zhēn de (trân tợ): thật mà.
314 部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.
315 要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu.
316 糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go.
317 除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra.
318 容易 róngyì (rúng y): dễ dàng, dễ.
319 保持 bǎochí (pảo chứ): duy trì, gìn giữ.
320 雖然 suīrán (suây rán): mặc dù.
321 想到 xiǎngdào (xẻng tao): nghĩ đến.
322 理解 lǐjiě (lí chiể): hiểu biết.
323 證據 zhèngjù (trâng chuy): chứng cứ, bằng chứng.
324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản.
325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng.
326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân.
327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ.
328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực.
329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ.
330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình.
331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật.
332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết.
333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra.
334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra.
335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng.
336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa.
337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ.
338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường.
339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.
340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến.
341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp.
342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ.
344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng.
345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến.
346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng.
347 的確 díquè (tí chuê): đích thực.
348 回到 huí dào (huấy tao): về đến.
349 男孩 nánhái (nán hái): con trai
350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc
351 身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể
352 留下 liú xià (liếu xia): lưu lại.
353 方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu.
354 美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ.
355 監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao.
356 這邊 zhè biān (trưa ben): bên này.
357 重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu.
358 瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ.
359 收到 shōu dào (sâu tao): nhận được.
360 其中 qízhōng (chí trung): trong đó.
361 想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ.
362 紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ).
363 家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà.
364 還要 hái yào (hái hảo) : còn muốn, vẫn muốn.
365 後面 hòumiàn (hâu men): phía sau, đằng sau.
366 帶來 dài lái (tai lái): đem lại.
367 昨天 zuótiān (chúa then): hôm qua.
368 不好 bù hǎo (pù hảo): không tốt.
369 抓住 zhuā zhù (troa tru): bắt được , túm được.
370 記錄 jìlù (chi lu): ghi lại , ghi chép.
371 老兄 lǎoxiōng (lảo xung): anh bạn, ông anh.
372 來自 láizì (lái chư): đến từ.
373 大學 dàxué (ta xuế): đại học.
374 照顧 zhàogù (trao cu): chăm sóc.
375 太太 tàitài (thai thai): bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
376 聰明 cōngmíng (chông mính): thông minh.
377 本來 běnlái (pẩn lái): ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
378 加油 jiāyóu (chea yếu): cố lên.
379 多久 duōjiǔ (tuô chiểu): bao lâu.
380 並且 bìngqiě (ping chiể): đồng thời, hơn nữa, vả lại.
381 直接 zhíjiē (trứ chiê): trực tiếp.
382 對於 duìyú (tuây úy): về, đối với.
383 突然 túrán (thú rán): đột nhiên.
384 開槍 kāi qiāng (khai cheng): mở súng.
385 除非 chúfēi (chú phây): trừ khi,ngoài ra.
386 正常 zhèngcháng (trâng cháng): thường thường.
387 死亡 sǐwáng (sử oáng): chết, tử vong.
388 終於 zhōngyú (trung úy): cuối cùng.
389 擁有 yǒngyǒu (dúng yểu): có.
390 不再 bù zài (pú chai): không lặp lại , ko có lần thứ 2.
391 咖啡 kāfēi (khai phây): cà phê.
392 阻止 zǔzhǐ (chú trử): ngăn trở, ngăn cản
393 想像 xiǎngxiàng (xẻng xeng): tưởng tượng.
394 冷靜 lěngjìng (lẩng ching): vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
395 方法 fāngfǎ (phang phả): phương pháp, cách làm.
396 能力 nénglì (nấng li): năng lực, khả năng.
397 完美 wánměi (oán mẩy): hoàn mỹ.
398 目標 mùbiāo (mu peo): mục tiêu.
399 有關 yǒuguān (yểu quan): liên quan, hữu quan.
400 精神 jīngshén (ching sấn): tinh thần.
Tiếng Trung Phủ Lý
Tiếng Trung Hà Nam
Tiếng Trung Đồng Văn
Tiếng Trung Vĩnh Trụ
Tiếng Trung Bình Lục
Tiếng Trung Thanh Liêm
Tiếng Trung Lý Nhân
Tiếng Trung Kim Bảng
Tiếng Trung Duy Tiên
Học Tiếng Trung Phủ lý
Học Tiếng Trung Hà Nam
Học Tiếng Trung Vĩnh Trụ
Học Tiếng Trung Đồng Văn
Dạy Tiếng Trung Phủ Lý
Dạy Tiếng Trung Hà Nam
Dạy Tiếng Trung Vĩnh Trụ
Dạy Tiếng Trung Đồng Văn
Tieng Trung Phu Ly
Hoc Tieng Trung Phu Ly
Day Tieng Trung Phu LY
Hoc Tieng Trung Ha Nam
Day Tieng Trung Ha Nam
Hoc Tieng Trung D**g Van
Day Tieng Trung D**g Van
Tiếng Trung Phủ Lý chất lượng cao
Tiếng Trung Phủ Lý uy tín
Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam Từ vựng tiếng Trung Cơ bản từ 200 – 300
Tiếng Trung Phủ Lý: Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Tiếng Trung Phủ Lý xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Tiếng Trung Phủ Lý Hà Nam
Đào Tạo Tiếng Trung chất lượng tốt nhất tại Phủ Lý Hà Nam Đồng Văn Bình Lục Thanh Liêm Lý Nhân Kim Bảng Duy Tiên Vĩnh Trụ
201 聽說 tīng shuō (thing suô): nghe nói.
202 參加 cānjiā (chan chea): tham gia, tham dự.
203 辦法 bànfǎ (pan phả): cách, biện pháp.
204 唯一 wéiyī (guấy yi): duy nhất.
205 回去 huíqù (huấy chuy): trở về, đi về.
206 人們 rénmen (rấn mân): mọi người, người ta.
207 該死 gāisǐ (cai sử): đáng chết, chết tiệt.
208 選擇 xuǎnzé (xoẻn chứa): lựa chọn, tuyển chọn.
209 原因 yuányīn (doén in): nguyên nhân.
210 下去 xiàqù (xia chuy): xuống, đi xuống, tiếp nữa.
211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp.
212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác.
213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn.
214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.
215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học.
216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận.
217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi.
218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra.
219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối.
220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra.
221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến.
222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim.
223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người.
224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng.
225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt.
227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý.
228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí.
229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ.
230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính.
231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả.
232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra.
233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra.
234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận.
235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua.
236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có.
238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối.
239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.
240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong).
241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất.
242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư.
243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay.
244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được.
245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn.
246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang.
247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy.
248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy.
249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện.
250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn.
251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta.
252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết.
253 妻子 qīzi (chi chự): vợ.
254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành.
255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không.
256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới.
257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.
258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động.
259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự).
260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng.
261 害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt.
262 調查 diàochá (teo chá): điều tra.
263 失去 shīqù (sư chuy): mất, chết.
264 成功 chénggōng (chấng cung): thành công.
265 考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
266 剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy.
267 約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp.
268 節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình.
269 通過 tōngguò (thung cuô): thông qua.
270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa.
271 別的 bié de (piế tơ): cái khác.
272 開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ.
273 母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân.
274 主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định.
275 丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng.
276 變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành.
277 解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích.
278 聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ.
279 證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh.
280 生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống.
281 有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút.
282 解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết.
283 難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào.
284 作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách.
285 奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái.
286 極了 jíle (chí lơ): rất, cực.
287 同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình.
288 遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi.
289 幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.
290 危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm.
291 討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét.
292 曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải.
293 眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt.
294 外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài.
295 國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước.
296 總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống.
297 傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại.
298 控制 kòngzhì (khung trư): khống chế.
299 最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây.
300 聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động.
Tiếng Trung Phủ Lý
Tiếng Trung Hà Nam
Tiếng Trung Đồng Văn
Tiếng Trung Vĩnh Trụ
Tiếng Trung Bình Lục
Tiếng Trung Thanh Liêm
Tiếng Trung Lý Nhân
Tiếng Trung Kim Bảng
Tiếng Trung Duy Tiên
Học Tiếng Trung Phủ lý
Học Tiếng Trung Hà Nam
Học Tiếng Trung Vĩnh Trụ
Học Tiếng Trung Đồng Văn
Dạy Tiếng Trung Phủ Lý
Dạy Tiếng Trung Hà Nam
Dạy Tiếng Trung Vĩnh Trụ
Dạy Tiếng Trung Đồng Văn
Tieng Trung Phu Ly
Hoc Tieng Trung Phu Ly
Day Tieng Trung Phu LY
Hoc Tieng Trung Ha Nam
Day Tieng Trung Ha Nam
Hoc Tieng Trung D**g Van
Day Tieng Trung D**g Van
Tiếng Trung Phủ Lý chất lượng cao
Tiếng Trung Phủ Lý uy tín