Tiếng Trung Trẻ Em Ninh Thuận

Tiếng Trung Trẻ Em Ninh Thuận Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Trẻ Em Ninh Thuận, Language school, Chung Cư C5 Tôn Đản, Phan Rang.

Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạngChinese vocabulary about emotions and moods😨😧😡🤬😤😭🤣🥰🤩..............................
04/05/2024

Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng
Chinese vocabulary about emotions and moods
😨😧😡🤬😤😭🤣🥰🤩............................................................................................
1 喜爱 xǐ’ài thích
2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận
3 无聊 wúliáo buồn tẻ
4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm
5 创造力 chuàngzào lì tính sáng tạo
6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng
7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ
8 失败 shībài sự thất bại
9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức
10 绝望 juéwàng nỗi tuyệt vọng
11 失望 shīwàng sự thất vọng
12 不信任 bù xìnrèn sự nghi kỵ
13 疑问 yíwèn sự hoài nghi
14 梦想 mèngxiǎng mơ tưởng, ảo tưởng
15 疲劳 píláo sự mệt mỏi
16 恐惧 kǒngjù nỗi sợ
17 争吵 zhēngchǎo cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)
18 友谊 yǒuyì tình bạn
19 乐趣 lèqù niềm vui thú
20 悲伤 bēishāng nỗi đau buồn
21 鬼脸 guǐliǎn vẻ nhăn nhó
22 幸福 xìngfú niềm hạnh phúc
23 希望 xīwàng niềm hy vọng
24 饥饿 jī’è cơn đói
25 兴趣 xìngqù mối quan tâm
26 喜悦 xǐyuè niềm vui
27 吻 wěn nụ hôn
28 寂寞 jìmò sự cô đơn
29 爱 ài tình yêu
30 忧郁 yōuyù nỗi u sầu
31 心情 xīnqíng tâm trạng
32 乐观 lèguān sự lạc quan
33 恐慌 kǒnghuāng sự hoảng loạn
34 困惑 kùnhuò sự lúng túng
35 拒绝 jùjué sự chối từ
36 关系 guānxì mối quan hệ
37 请求 qǐngqiú yêu cầu
38 大叫 dà jiào tiếng la hét
39 安全 ānquán an toàn
40 惊恐 jīng kǒng cú sốc
41 微笑 wéixiào nụ cười
42 温柔 wēnróu sự dịu dàng
43 思维 sīwéi tư duy
44 思考 sīkǎo suy ngẫm...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................










KHAI GIẢNG 🎉KHÓA TIẾNG TRUNG TRẺ EM4 KỸ NĂNG: NGHE NÓI ĐỌC VIẾT....................................................
20/04/2024

KHAI GIẢNG 🎉
KHÓA TIẾNG TRUNG TRẺ EM
4 KỸ NĂNG: NGHE NÓI ĐỌC VIẾT...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................




̉_em
̉u_học
́t





TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ TƯƠIVEGETABLES FRESH FRUIT🥬🥒🌶🌽🥕🧄🧅🥔...............................................................
20/04/2024

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ TƯƠI
VEGETABLES FRESH FRUIT
🥬🥒🌶🌽🥕🧄🧅🥔..............................................................................
1. Cải xanh: 青菜 qīngcài
2. Rau chân vịt, cải bó xôi: 菠菜 bōcài
3. Rau xà lách, rau diếp: 生菜 shēngcài
4. Rau cần: 芹菜 qíncài
5. Cỏ linh lăng: 草头 cǎo tóu
6. Rau thơm: 香菜 xiāngcài
7. Lá hương thung non: 香椿 xiāngchūn
8. Cây tề thái: 荠菜 jìcài
9. Rau cải dầu: 油菜 yóucài
10. Củ cải đường: 甜菜 tiáncài
11. Rau cần nước: 水芹 shuǐ qín
12. Rau rút: 莼菜 chúncài
13. Rau súp lơ (hoa lơ), bông cải: 花菜 huācài
14. Cây cải bắp: 卷心菜 juǎnxīncài
15. Đậu tương non: 毛豆 máodòu
16. Đậu xanh vỏ: 青豆 qīngdòu
17. Đậu hòa lan: 豌豆 wāndòu
18. Đậu cô ve: 扁豆 biǎndòu
19. Đậu đũa: 豇豆 jiāngdòu
20. Đậu lửa (đậu tây): 芸豆 yúndòu
21. Đậu dao: 刀豆 dāo dòu
22. Đậu tằm: 蚕豆 cándòu
23. Đậu tương(đậu nành): 黄豆 huángdòu
24. Quả đậu: 豆荚 dòujiá
25. Bí đao: 冬瓜 dōngguā
26. Dưa chuột (dưa leo): 黄瓜 huángguā
27. Bí ngô (bí đỏ): 南瓜 nánguā
28. Mướp: 丝瓜 sīguā
29. Mướp đắng (khổ qua): 苦瓜 kǔguā
30. Cà tím: 番茄 fānqié
31. Quả cà: 茄子 qiézi
32. Ớt xanh: 青椒 qīngjiāo
33. Quả ớt, ớt: 辣椒 làjiāo
34. Khoai tây: 土豆 tǔdòu
35. Cây sơn dược (củ nâu): 山药 shānyào
36. Khoai lang: 番薯 fānshǔ
37. Sắn: 木薯 mùshǔ
38. Ngó sen: 藕 ǒu
39. Củ cải: 萝卜 luóbo
40. Cà rốt: 胡萝卜 húluóbo
41. Củ niễng non: 茭白 jiāobái
42. Khoai môn (khoai sọ): 芋艿 yùnǎi
43. Măng mùa đông: 冬笋 dōngsǔn
44. Măng tre: 竹笋 zhúsǔn
45. Măng tre: 毛孙 máo sūn
46. Măng khô: 笋干 sǔn gān
47. Cây măng tây (diếp bẹ): 莴笋 wōsǔn
48. Oa cự (thuộc họ rau diếp): 莴苣 wōjù
49. Măng tây: 芦笋 lúsǔn
50. Nấm: 蘑菇 mógū
51. Nấm rơm: 草菇 cǎo gū
52. Mã thầy: 荸荠 bíjì
53. Bầu: 葫芦 húlu
54. Củ từ: 慈菇 cí gū
55. Dưa muối: 咸菜 xiáncài
56. Đồ nhắm rượu: 酒菜 jiǔcài
57. Tỏi: 蒜 suàn
58. Tỏi tươi: 蒜苗 suànmiáo
59. Hành tây: 洋葱 yángcōng
60. Gừng: 姜 jiāng...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................










Từ vựng về thời gianvocabulary of time⏱⏲⏰🕰⌛️⏳............................................1. 时间 shí jiān : Thời gian2. 秒钟...
14/04/2024

Từ vựng về thời gian
vocabulary of time
⏱⏲⏰🕰⌛️⏳............................................
1. 时间 shí jiān : Thời gian
2. 秒钟 miǎo zhōng : Giây
3. 分钟 fēn zhōng : Phút
4. 小时 xiǎo shí : Giờ
5. 天 tiān : Ngày
6. 星期 xīng qī : Tuần
7. 月 yuè : Tháng
8. 季节 jì jié : Mùa
9. 年 nián : Năm
10. 十年 shí nián : Thập kỉ
11. 世纪 shì jì : Thế kỉ
12. 千年 qiān nián : Ngàn năm
13. 永恒 yǒng héng : Vĩnh hằng
14. 早晨 zǎo chén : Sáng sớm
15. 中午 zhōng wǔ : Buổi trưa
16. 下午 xià wǔ : Buổi chiều
17. 晚上 wǎn shang : Buổi tối
18. 夜 yè : Đêm
19. 午夜 wǔ yè : Nửa đêm
20. 星期一 xīng qī yī : Thứ 2
21. 星期二 xīng qī èr : Thứ 3
22. 星期三 xīng qī sān : Thứ 4
23. 星期四 xīng qī sì : Thứ 5
24. 星期五 xīng qī wǔ : Thứ 6
25. 星期六 xīng qī liù : Thứ 7
26. 星期天 xīng qī tiān : Chủ nhật
27. 一月 yī yuè : Tháng 1
28. 二月 èr yuè : Tháng 2
29. 三月 sān yuè : Tháng 3
30. 四月 sì yuè : Tháng 4
31. 五月 wǔ yuè : Tháng 5
32. 六月 liù yuè : Tháng 6
33. 七月 qī yuè : Tháng 7
34. 八月 bā yuè : Tháng 8
35. 九月 jiǔ yuè : Tháng 9
36. 十月 shí yuè : Tháng 10
37. 十一月 shí yī yuè : Tháng 11
38. 十二月 shí èr yuè : Tháng 12
39. 春天 chūn tiān : Mùa xuân
40. 夏天 xià tiān : Mùa hạ
41. 秋天 qiū tiān : Mùa thu
42. 冬天 dōng tiān : Mùa đông...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................










Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề NghiệpChinese vocabulary for occupation👮‍♀️👳‍♂️💂👩‍⚕️🧑‍⚕️👩‍🎓🧑‍🍳👩‍🌾🧑‍🚒👨‍🚀....................
11/04/2024

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp
Chinese vocabulary for occupation
👮‍♀️👳‍♂️💂👩‍⚕️🧑‍⚕️👩‍🎓🧑‍🍳👩‍🌾🧑‍🚒👨‍🚀............................................................................
老师 / lǎo shī / giáo viên
学生 / xué shēng / học sinh, sinh viên
研究生 / yán jiū shēng / nghiên cứu sinh
校长 / Xiào zhǎng / hiệu trưởng
科学家 / kè xué jiā / nhà khoa học
探险家 / Tàn xiǎn jiā / nhà thám hiểm
作家 / zuò jiā / nhà văn, tác giả
经济学家 / jīng jì xué jiā / chuyên gia kinh tế
政治学家 / zhēng zhì xué jiā / chính trị gia
舞蹈家 / Wǔ dǎo jiā / vũ công
音乐家 / yīn yuè jiā / nhạc sỹ
画家 / huà jiā / họa sỹ
歌手 / gē shǒu / ca sĩ
博士 / bó shì / tiến sĩ
教授 / Jiào shòu / giáo sư
医生 / yī shēng / bác sĩ
护士 / hù shì / y tá
警察 / jǐng chá / cảnh sát
交警 / jiāo jǐng / cảnh sát giao thông
侦探 / Zhēn tàn / thám tử
法官 / fǎ guān / quan tòa
导演 / dǎo yǎn / đạo diễn
演员 / yǎn yuán / diễn viên
记者 / jì zhě / phóng viên, nhà báo
编者 / Biān zhě / biên tập
广播员 / Guǎng bò yuán / phát thanh viên
主持人 / zhǔ chí rén / MC
保安 / bǎo ān / bảo vệ
前台 / qián tái / lễ tân
文员 / wén yuán / nhân viên văn thư
职员 / zhí yuán / nhân viên
管理 / guǎn lǐ / quản lý
助理 / zhù lǐ / trợ lý
总裁 / zǒng cái / chủ tịch
总经理 / zǒng jīng lǐ / tổng giám đốc
收银员 / shōu yín yuán / nhân viên thu ngân
化妆师 / huā zhuāng shī / chuyên gia trang điểm
售货员 / shòu huò yuán / nhân viên bán hàng
服务员 / fú wù yuán / nhân viên phục vụ
酒店员工 / jiǔ diàn yuán gōng / nhân viên khách sạn
清洁员 / qīng jié yuán / nhân viên quét dọn
公务员 / gōng wù yuán / công chức nhà nước
导游 / dǎo yóu / hướng dẫn viên du lịch
农民 / nóng mín / nông dân
工人 / gōng rén / công nhân
渔夫 / yú fū / ngư dân
商人 / shāng rén / thương nhân
律师 / lǜ shī / luật sư
建筑师 / jiàn zhù shī / kiến trúc sư
设计师 / shè jī shī / nhà thiết kế
飞行员 / fēi xíng yuán / phi công
宇航员 / Yǔ háng yuán / phi hành gia
秘书 / mì shū / thư ký
会计 / kuài jì / kế toán
司机 / sī jī / lái xe
小买卖 / xiǎo mǎi mài / buôn bán nhỏ
卖保险 / mài bǎo xiǎn / bán bảo hiểm
做美容院 / zuò měi róng yuān / làm spa
运动员 / yùn dòng yuán / vận động viên
翻译者 / fān yì zhě / phiên dịch viên
家庭主妇 / jiā tíng zhǔ fù / nội chợ
厨师 / chú shì / đầu bếp
裁缝 / cái féng / thợ may
电工 / diàn gōng / thợ điện
水手 / Shuǐ shǒu / thủy thủ
船员 / Chuán yuán / thuyền viên
摄影师 / shè yǐng shī / nghiếp ảnh
保姆 / bǎo mǔ / bảo mẫu
军人 / jūn rén / lính, bộ đội
退休 / tuì xiū / về hưu...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................










Một số cặp từ trái nghĩa trong tiếng trungSome pairs of antonyms in Chinese🪀🏓🎲🎯.....................................
08/04/2024

Một số cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung
Some pairs of antonyms in Chinese
🪀🏓🎲🎯..........................................................................
1.男Nán // Nam
2.女nǚ // Nữ
3. 進Jìn // Vào
4. 出chū // Ra
5. 來Lái // Đến,tới
6. 去qù // Đi
7. 後退Hòutuì // Lùi lại
8. 前進qiánjìn // Tiến lên
9.穿Chuān // Mặc
10. 脫tuō // Cởi
11. 開Kāi // Mở
12. 關guān // Đóng
13. 推Tuī // Đẩy
14. 拉lā // Kéo
15. 吞Tūn // Nuốt
16. 吐tǔ // Nhổ
17. 合上Hé shàng // Gập lại
18. 打開dǎkāi // Mở ra
19. 直Zhí // Thẳng
20. 彎wān // Cong
21. 正Zhèng // Thẳng, ngay ngắn
22. 斜xié // Nghiêng
23. 厚Hòu // Dày
24. 薄báo // Mỏng
25. 寬 Kuān // Rộng
26. 窄zhǎi // Hẹp
27. 光滑Guānghuá // Mịn màng,bóng
28. 粗糙cūcāo // Thô ráp
29. 大Dà // To
30. 小xiǎo // Nhỏ
31. 長 Cháng // Dài
32. 短duǎn // Ngắn
33. 安靜Ānjìng // Yên tĩnh
34. 吵chǎo // Ồn ào
35. 慌張Huāngzhāng // Hoảng hốt, luống cuống
36. 鎮定zhèndìng // Bình tĩnh
37. 簡單Jiǎndān // Đơn giản
38. 複雜fùzá // Phức tạp
39. 扁Biǎn // Bẹp, xì hơi
40. 鼓gǔ // Phồng
41. 難看Nánkàn // Xấu xí
42. 漂亮piàoliang // Xinh đẹp
43.好 Hǎo// Tốt
44. 壞 Huài// Xấu
45.輕 Qīng// Nhẹ
46. 重 Zhòng// Nặng
47.乾 Gān// Khô
48. 濕 Shī// Ướt
49. 香 Xiāng// Thơm
50. 臭 Chòu// Thối
51. 軟 Ruǎn// Mềm
52. 硬 Yìng// Cứng
53.強 Qiáng// Mạnh
54. 弱 Ruò// Yếu
55.鬆 Sōng// Lỏng
56. 緊 Jǐn// Chặt
57.遠 Yuǎn// Xa
58. 近 Jìn// Gần
59.快 Kuài// Nhanh
60. 慢 Màn// Chậm
61.生 Shēng// Sống
62. 死 Sǐ// Chết
63.清楚 Qīngchǔ// Rõ ràng
64. 模糊 Móhu// Mơ hồ
65.舒服 Shūfu// Dễ chịu
66. 難受 Nánshòu// Khó chịu
67.聰明 Cōngmíng// Thông minh
68. 笨 Bèn// Đần, ngốc
69.勤快Qínkuài// Chăm chỉ
70. 懶 Lǎn// Lười
71.便宜 Piányi// Rẻ
72. 貴 Guì// Đắt
73.乾淨 Gānjìng// Sạch sẽ
74. 髒 Zāng// Bẩn
75.粗 Cū// Thô,to
76. 細 Xì// Tỉ mỉ, nhỏ
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................










Từ vựng về các loài động vật trong Tiếng TrungVocabulary of animals in Chinese🐶🐔🐝🕷🦂🦎🦞🦕🦈🐊🦏🦓🦚🐓.......................
02/04/2024

Từ vựng về các loài động vật trong Tiếng Trung
Vocabulary of animals in Chinese
🐶🐔🐝🕷🦂🦎🦞🦕🦈🐊🦏🦓🦚🐓..............................................................................
鳖 / Biē / Ba ba
章鱼 / zhāng yú / Bạch tuộc
牛 / niú / Bò
奶牛 / Nǎi niú / Bò sữa
牦牛 / Máo niú / bò Tây tạng
印度野牛 / Yìn dù yě niú / bò tót
豹 / Bào / báo
云豹 / Yún bào / báo gấm
金猫狮 / Jīn māo shī / báo lửa
猎豹 / Liè bào / báo gêpa, báo săn, báo bờm
兽牙爬行动物 / Shòu yá pá xíng dòng wù / bò sát răng thú
鹈鹕 / tí hú / bồ nông
鱼 / yú / Cá
海豚 / hǎi tún / Cá heo
鲨鱼 / shā yú / Cá mập
鲸鱼 / jīng yú / Cá voi
长吻鳄 / Zhǎng wěn è / cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài
螃蟹 / páng xiè / Cua
狐狸 / Hú lí / cáo
灵猫 / Líng māo / cầy
熊狸 / Xióng lí / cầy mực
斑林狸 / Bān lín lí / cầy gấm
蟾蜍 / Chán chú / cóc
绵羊 / Mián yáng / cừu狗 / gǒu / Chó
牧羊狗 / Mù yáng gǒu / chó bec-giê
狼 / Láng / chó sói
鉴赏狗 / Jiàn shǎng gǒu / chó cảnh
老鼠 / lǎo shǔ / chuột
白老鼠 / Bái lǎo shǔ / chuột bạch
鼹 / Yǎn / chuột chũi
沟鼠 / Gōu shǔ / chuột cống
田鼠 / Tián shǔ / chuột đồng
袋鼠 / Dài shǔ / chuột túi (kangaroo)
仓鼠 / Cāng shǔ / chuột hamster
小家鼠 / Xiǎo jiā shǔ / chuột nhắt
臭鼬 / Chòu yòu / chồn hôi
斑鼯猴 / Bān wú hóu / chồn dơi
羊 / yáng / Dê
山羊 / Shān yáng / Dê núi
蝙蝠 / Biān fú / dơi
爬行动物 / Pá xíng dòng wù / động vật bò sát
四足动物 / Sì zú dòng wù / động vật bốn chân
两栖动物 / Liǎng qī dòng wù / động vật lưỡng cư
哺乳动物 / Bǔ rǔ dòng wù / động vật có vú
灵长类动物 / Líng cháng lèi dòng wù / động vật linh trưởng
反刍类动物 / Fǎn chú lèi dòng wù / động vật nhai lại
鸡 / jī / Gà
熊 / Xióng / gấu
熊猫 / Xióng māo / gấu mèo, gấu trúc
白熊、北极熊 / Bái xióng, běi jí xióng / gấu trắng, gấu Bắc Cực
河马 / Hé mǎ / Hà mã
虎 / Hǔ / Hổ, cọp
鹿 / Lù / hươu
长颈鹿 / Cháng jǐng lù / hươu cao cổ
梅花鹿 / Méi huā lù / hươu sao
獐子 / Zhāng zi / hươu xạ
海鸥 / hǎi’ōu / hải âu
猴 / Hóu / Khỉ
大猩猩 / Dà xīng xīng / khỉ đột
山魈 / Shān xiāo / khỉ mặt chó
红面猴 / Hóng miàn hóu / khỉ mặt đỏ
巨蜥 / Jù xī / kỳ đà
美洲鬣蜥 / Měi zhōu liè xī / kì nhông
骡 / Luó / la
骆驼 / Luò tuó / lạc đà
驴 / Lǘ / lừa
鬣狗 / Liè gǒu / linh cẩu
羚羊 / Líng yáng / linh dương
野猪 / Yě zhū / lợn rừng
猞猁 / Shē lì / linh miêu
鳗鱼 / mán yú / Lươn
猫 / māo / Mèo
斑猫 / Bān māo / mèo rừng
鱿鱼 / yóu yú / Mực
水鹿 / Shuǐ lù / nai
斑马 / Bān mǎ / ngựa vằn
蝌蚪 / Kē dǒu / nòng nọc
刺猬 / Cì wèi / nhím g*i
雨蛙 / Yǔ wā / nhái bén
蛤 / gé / Nghêu sò, ngao sò
蛇 / shé / rắn
眼镜蛇 / Yǎn jìng shé / rắn hổ mang
响尾蛇 / Xiǎng wěi shé / rắn chuông, rắn đuôi chuông
水蛇 / Shuǐ shé / rắn nước
百花锦蛇 / Bǎi huā jǐn shé / rắn sọc khoanh
龟 / Guī / Rùa
海龟 / Hǎi guī / Rùa biển
松鼠 / Sōng shǔ / sóc
狮子 / Shī zi / sư tử
珊瑚 / shān hú / san hô
蛤蚧 / Gé jiè / tắc kè
避役、变色龙 / Bì yì, biàn sè lóng / tắc kè hoa
龙虾 / lóng xiā / Tôm hùm
犀牛 / Xī niú / tê giác
壁虎 / Bì hǔ / thạch sùng, thằn lằn
驯鹿 / Xùn lù / tuần lộc
兔子 / Tù zǐ / thỏ
针鼹 / Zhēn yǎn / thú lông nhím
野兽 / Yě shòu / thú hoang
蟒蛇 / Mǎng shé / trăn
象 / Xiàng / voi
毛象、猛犸 / Máo xiàng, měng mǎ / voi ma mút
银色乌叶猴 / Yín sè wū yè hóu / voọc bạc
白头叶猴 / Bái tóu yè hóu / voọc đầu trắng
猿 / Yuán / vượn
鸭 / yā / Vịt...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................








Tên các loài hoa trong tiếng trungNames of Flowers in Chinese☘️💐🌾🌻🌼🍁🌸🌺🥀🌹🍂🍁🌷🌹🎋🍀.............................................
31/03/2024

Tên các loài hoa trong tiếng trung
Names of Flowers in Chinese
☘️💐🌾🌻🌼🍁🌸🌺🥀🌹🍂🍁🌷🌹🎋🍀.................................................................................
1. Hoa thủy tiên: 水仙花 Shuǐxiān huā
2. Hoa hồng tây tạng: 藏红花 zànghónghuā
3. Hoa cúc non: 雏菊 chújú
4. Hoa hồng vàng: 黄剌玫 huáng lá méi
5. Hoa hồng: 玫瑰 méiguī
6. Cây mao hương hoa vàng: 金凤花 jīnfènghuā
7. Hoa lan: 兰花 lánhuā
8. Cỏ linh lăng: 苜蓿 mùxu
9. Cây huệ dạ hương: 风信子 fēng xìnzi
10. Hoa bách hợp: 百合 bǎihé
11. Hoa tulip: 郁金香 yùjīnxiāng
12. Hoa violet: 紫罗兰 zǐluólán
13. Hoa cúc: 菊花 júhuā
14. Hoa sen tuyết: 雪花莲 xuěhuā lián
15. Hoa mai: 梅花 méihuā
16. Mai mùa đông: 腊梅 làméi
17. Mai nghênh xuân: 报春梅 bào chūn méi
18. Hoa sơn trà: 山茶花 shāncháhuā
19. Hoa đào: 桃花 táohuā
20. Hoa thạch lựu: 石榴花 shíliú huā
21. Hoa thược dược: 大丽花 dàlìhuā
22. Hoa giáp trúc: 夹竹桃 jià zhú táo
23. Đinh hương: 丁香 dīngxiāng
24. Hoa nhài tím: 紫茉莉 zǐ mòlì
25. Tử hoa địa đinh: 紫花地丁 zǐhuā dì dīng
26. Đinh hương tím: 紫丁香 zǐ dīngxiāng
27. Tử vân anh: 紫云英 zǐ yún yīng
28. Hoa tử vi: 紫薇 zǐwēi
29. Hoa tử uyển (cúc sao): 紫苑 zǐyuàn
30. Hoa tử đằng (đằng la): 紫藤 zǐténg
31. Cây hoa bướm: 三色堇 sān sè jǐn
32. Hoa linh lan: 铃兰 líng lán
33. Hoa nhài: 茉莉 mòlì
34. Cây hoa hồng: 月季 yuèjì
35. Hoa tường vi: 蔷薇 qiángwēi
36. Hoa mẫu đơn: 牡丹 mǔdān
37. Hoa thược dược: 芍药 sháoyào
38. Hoa đỗ quyên: 杜鹊花 dù què huā
39. Hoa ngọc lan: 玉兰花 yùlánhuā
40. Hoa kim tước: 金雀花 jīn què huā
41. Hoa đồng tiền: 金钱花 jīnqián huā
42. Hoa bạch lan: 白兰花 bái lán huā
43. Hoa xương rồng: 仙人掌 xiānrénzhǎng
44. Hoa nghênh xuân: 报春花 bào chūnhuā
45. Hoa anh đào: 樱挑花 yīng tiāohuā
46. Hoa súng: 睡莲 shuìlián
47. Hoa súng: 子午莲 zǐwǔ lián
48. Cây hoa hiên: 萱花 xuān huā
49. Hoa dạ lai hương: 夜来香 yèlái xiāng
50. Hoa kim ngân: 金银花 jīnyínhuā
51. Cây dương tú cầu: 天竺葵 tiānzhúkuí
52. Hoa phượng tiên: 风仙花 fēng xiān huā
53. Hoa huệ: 晚香玉 wǎn xiāng yù
54. Hoa sen: 荷花 héhuā
55. Hoa anh túc: 虞美人 yú měirén
56. Hoa xô đỏ: 一串红 yī chuàn hóng
57. Hoa quỳnh: 昙花 tánhuā
58. Hoa mào gà: 鸡冠花 jīguān huā
59. Hoa nghệ tây: 番红花 fān hóng huā
60. Hoa cẩm chướng: 康乃馨 Kāngnǎixīn...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................







☘️ TỪ VỰNG CÁC LOẠI HOA QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 🍊🥭🍑🍒🍈🍓🍅🥑🥝🍇🍉橙子 - Chéngzi - Cam榴  - Líu lián - Sầu riêng石榴 - Shí líu - Lựu人心...
31/03/2024

☘️ TỪ VỰNG CÁC LOẠI HOA QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 🍊
🥭🍑🍒🍈🍓🍅🥑🥝🍇🍉
橙子 - Chéngzi - Cam
榴 - Líu lián - Sầu riêng
石榴 - Shí líu - Lựu
人心果 - Rén xin guỏ - Samboche
释迦果 - Shì jia guỏ - Na
蕃荔枝 - Fan lì zhi - vải thiều
荔枝 - Lì zhi - Vải
山竺 - Shan zhú - Măng cụt
香蕉 - Xiang jiao - Chuối
梨子 - Lí zi - Lê
橘子 - Jú zi - Quýt
拧檬 - Níng méng - Chanh
蕃石榴 - Fan shí líu - Quả lựu
巴乐 - Ba lè - ổi
芒果 - Máng guỏ - Xoài
葡萄 - Pú tao -Nho
木瓜 - Mù gua - Đu đủ
西瓜 - xi gua - Dưa hâú
菠萝 - Bo loú - Dứa
风梨 - Fèng lí - Dứa
菠萝蜜 - Bo luómì - Mít
苹果 - Píng guỏ - Táo (bom)
李子 - Lỉ zi - Quả lý
椰子 - Ye zi - Qủa dừa
李子 - Lǐ zǐ - mận
佛手瓜 - Fó shǒu guā - quả su su
椰子 - Yē zi - quả dừa
人参果 - Rén shēn guǒ - saboche hay hồng xiêm
樱桃 - Yīng táo - anh đào (cheery)
火龙果 - Huǒ lóng guǒ - thanh long
玉米 - Yù mǐ - bắp
红枣 - Hóng zǎo - táo tàu
黑枣 - Hēi zǎo - táo tàu đen
草莓 - Cǎo méi - dâu
甘蔗 - Gān zhè - mía
柚子 (西柚) - Yòuzi (xī yòu) - bưởi
桂圆 - Guì yuán - nhãn
杨桃 - Yáng táo - khế
芭蕉 - Ba shō - chuối sứ
红毛丹 - Hóng máo dān - chôm chôm
蛋黄果 - Dàn huáng guǒ - trái trứng gà
柿子 - Shìzi - trái hồng
黄皮果 - huáng pí guǒ - Bòn bon
莲雾或云雾- liānwù yúnwù - Trái Mận của miền nam
槟榔 - bīng láng - quả cau
龙眼 - lóng yǎn - nhãn...................................................
☎️ Hotline & Zalo : #0964222460 - #0973961800
🏠 Địa Chỉ : 55/18 Khu Phố 8, đường Đoàn Thị Điểm, phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận...................................................................................

́ngTrungTrẻemNinhThuận







Address

Chung Cư C5 Tôn Đản
Phan Rang
700000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Trẻ Em Ninh Thuận posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share