Trung tâm tiếng Hàn HAD

Trung tâm tiếng Hàn HAD

Share

Trung tâm tiếng Hàn HAD là trung 1 trong những trung tâm đào tạo tiếng cũng như kĩ năng sống số 1 tại Hà Nội

Liên tục tuyển sinh khai giảng các lớp tiếng Hàn
ngoài đào tạo tiếng trung tâm đào tạo kĩ năng sống cho các học sinh
các buổi ngoại khóa giao lưu tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc

25/06/2018

TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC
Nhập học tháng 09-2018
- Sinh năm 1999 – 1987
- Tốt nghiệp THPT trở lên
- Visa thẳng
- Có visa mới phải nộp tiền
- Không yêu cầu đặt cọc chống trốn
- Nhận hồ sơ tất cả các vùng miền
- Nhận tất cả học sinh có điểm học bạ thấp
Liên hệ: 0982 408 222 – 0909 508 111

Photos from Trung tâm tiếng Hàn HAD's post 17/08/2017

Động vật ,ai đi chợ thì mở ra coi ha..🐓🐈🕊🐍🦀🐈🐇🐐🐖🐘🐃🐅🐆

Photos from Trung tâm tiếng Hàn HAD's post 09/08/2017

Từ vựng về ngành Điện 💡🔌🎛🔋✅

Photos from Trung tâm tiếng Hàn HAD's post 09/08/2017

Từ vựng cho mấy bạn thích đọc ti toe tiếng hàn mà ko chịu học từ đầu(có phiên âm)😂😂😂

Photos 26/07/2017

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NGHỀ NGHIỆP
1 의사 bác sĩ
2 유모 bảo mẫu
3 군인 bộ đội
4 웨이터 bồi bàn nam
5 웨이트리스 bồi bàn nữ
6 가수 ca sỹ
7 경찰관 sĩ quan cảnh sát
8 경찰서 đồn cảnh sát
9 교통 경찰관 cảnh sát giao thông
10 선수 cầu thủ
11 국가주석 chủ tịch nước
12 공무원 nhân viên công chức
13 공증인 công chứng viên
14 노동자 người lao động
15 근로자 người lao động
16 감독 đạo diễn
17 요리사 đầu bếp
18 배우, 연주자 diễn viên
19 약사 dược sĩ
20 가정교사 gia sư
21 회장 tổng giám đốc
22 사장 giám đốc
23 부장 phó giám đốc
24 과장 quản đốc (sau phó giám đốc)
25 팀장 trưởng nhóm
26 교수 giáo sư
27 선생님 giáo viên
28 교장 hiệu trưởng
29 화가 hoạ sĩ
30 초등학생 học sinh cấp 1
31 중학생 học sinh cấp 2
32 고등학생 họ sinh cấp 3
33 학생 học sinh
34 안내원 hướng dẫn viên
35 산림감시원 kiểm lâm
36 택시 기사 người lái taxi
37 컴퓨터프로그래머 lập trình viên máy tính
38 변호사 luật sư
39 판매원 nhân viên bán hàng
40 진행자 (엠씨,사회자) người dẫn chương trình
41 문지기 người gác cổng
42 가정부,집사 người giúp việc
43 모델 người mẫu
44 과학자 khoa học gia
45 문학가 nhà văn
46 악단장 nhạc trưởng
47 경비원 nhân viên bảo vệ
48 우체국사무원 nhân viên bưu điện
49 여행사직원 nhân viên công ty du lịch
50 기상요원 nhân viên dự báo thời tiết
51 배달원 nhân viên chuyển hàng
52 회계원 nhân viên kế toán
53 부동산중개인 nhân viên môi giới bất động sản
54 은행원 nhân viên ngân hàng
55 접수원 nhân viên tiếp tân
56 상담원 nhân viên tư vấn
57 사진작가 nhiếp ảnh gia
58 농부 nông dân
59 어부 ngư dân
60 비행기조종사 phi công
61 기자 phóng viên, nhà báo
62 공장장 quản đốc
63 파출부 quản gia
64 대학생 sinh viên
65 작가 tác giả
66 운전사 tài xế
67 이발사 thợ cắt tóc
68 꽃장수 thợ chăm sóc hoa
69 사진사 thợ chụp ảnh
70 전기기사 thợ điện
71 인쇄공 thợ in
72 보석상인 thợ kim hoàn
73 안경사 thợ kính mắt
74 제빵사 thợ làm bánh
75 원예가[사], 정원사 thợ làm vườn
76 재단사 thợ may
77 갱내부 thợ mỏ
78 목수 thợ mộc
79 페인트공 thợ sơn
80 수리자 thợ sửa chữa
81 정비사 thợ sửa máy
82 배관공 thợ sửa ống nước
83 미용사 thợ làm tóc, vẽ móng tay…
84 통역사 người thông dịch
85 비서 thư kí
86 총리 thủ tướng
87 선장 thuyền trưởng
88 박사 tiến sĩ
89 선수 cầu thủ
90 간호사 y tá
91 대통령 tổng thống
92 국회회원 thành viên quốc hội
93 연예인 nghệ sĩ
94 번역가 biên dịch viên
95 유학생 du học sinh
96 연수생 tu nghiệp sinh
97 석사 thạc sĩ
98 박사 tiến sĩ
99 철근공 thợ sắt
100 소방관 lính cứu hoả
101 작곡가 nhạc sĩ
102 도예가 nghệ nhân làm gốm
103 성우 người lồng tiếng
104 아나운서 phát thanh viên
105 용접공 thợ hàn

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN HAD
🏡 🏡 🏡 🏡Địa chỉ : 59 Nguyễn Khả Trạc, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ ☎️ ☎️Điện thoại: 0969 78 79 82

Photos 26/07/2017

-[ Ngữ pháp] (으)ㄹ뿐더러 - "" không những... mà còn","hơn thế nữa..."
Động từ, tính từ + -(으)ㄹ뿐더러
Danh từ + 일뿐더러
-Diễn tả: không chỉ là sự việc của vế trước mà còn bổ sung thêm vào đó sự việc của vế sau cũng như thế
-Nếu V/A đi trước diễn tả khẳng định thì thì V/A đi sau cũng diễn tả khẳng định và ngược lại
Ví dụ:
그는 공부도 잘 할뿐더러 집안 일도 잘합니다.
Anh ta không những học giỏi mà việc nhà cũng giỏi.
그는 학자일뿐더러 정치가이기도 합니다.
Anh ta không chỉ là học giả mà còn là một chính trị gia
요즘은 날씨도 더울뿐더러 습기도 많지요.
Thời tiết dạo này không những nóng mà độ ẩm còn cao nữa.
돈을 벌기도 어려울뿐더러 쓰기도 힘들어요.
Không những kiếm tiền khó mà tiêu tiền cũng khó.
그는 재산이 많을뿐더러 재능도 남에게 뒤질 것 없는 사람이다.
Người đó không những có nhiều tài sản mà tài năng so với người khác cũng không thua kém gì.
****************************≧◠◡◠≦********************************

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN HAD
🏡 🏡 🏡 🏡Địa chỉ : 59 Nguyễn Khả Trạc, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ ☎️ ☎️Điện thoại: 0969 78 79 82

Photos 26/07/2017

[Ngữ Pháp]
So sánh giữa -고 싶다 vs -고 싶어하다: muốn
Chắc hẳn đã rất nhiều bạn thắc mắc về cách phân biệt giữa 2 từ trên. Đều mang nghĩa là "muốn" nhưng cách sử dụng cho các đối tượng khác nhau thì dùng từ khác nhau. Thực ra rất dễ để phân biệt. ^_^ :))
* TH1*Khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất, chỉ viết dưới dạng câu trần thuật(nói ngắn gọn hơn là nó viết kiểu như "tôi muốn cái này, tôi muốn cái kia..)
VD:
-난 사진가가 되고 싶어요.
(Tôi muốn trở thành nhiếp ảnh gia)
*TH2 *Trường hợp chủ ngữ là ngôi thứ 2 thì chỉ viết dưới dạng câu hỏi(nói ngắn gọn là "bạn muốn cái này không?..."
VD:
-충효 씨는 사진가가 되고 싶어요?
(Chunghyo có muốn trở thành nhiếp ảnh gia không?)
*TH3 *Trường hợp là ngôi thứ 3 thì không viết được '-고 싶다'.
Vậy nên trong trường hợp chủ ngữ là ngôi 3 chúng ta sử dụng '-고 싶어하다'
VD:
아이들은 장난감을 사고 싶어해요.
Bọn trẻ muốn mua đồ chơi.
그들은 한국에서 살고 싶어한답니다.
Họ nói là họ muốn sống ở HQ.
우리 아들은 변호사가 되고 싶어했습니다.
Con trai tôi đã muốn trở thành luật sư.
*TH4 **Vậy '고 싶어하다' ngoài sử dụng ở ngôi 3 thì ngôi 1 và ngôi 2 có dùng được không? Câu trả lời là có. Khi người nói muốn nói khách quan hoặc đặt quan điểm của mình vào người khác để nói thì có thể dùng '-고 싶어하다' cho ngôi 1 và ngôi 2.
VD:
나는 그때 하숙집을 옮기고 싶어했지요.
Lúc đó tôi đã muốn chuyển nhà trọ.
사실은 어렸을 때 나는 군인이 되고 싶었했었다.
Thực ra lúc bé tôi đã muốn trở thành bộ đội(giờ thì không)
Lưu ý với các bạn mới học tiếng Hàn nên sử dụng thành thạo trường hợp 1,2,3 còn trường hợp thứ 4(**) này các bạn nên tìm hiểu kĩ rồi hãy dùng nhé, vì rất hay bị nhầm và sai. ^^

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN HAD
🏡 🏡 🏡 🏡Địa chỉ : 59 Nguyễn Khả Trạc, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ ☎️ ☎️Điện thoại: 0969 78 79 82

Photos from Trung tâm tiếng Hàn HAD's post 26/07/2017

📢 📢 📣 📣KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG HÀN CẤP TỐC
📢 📢 📣 📣LUYỆN THI TOPIK tháng 10 tháng 11 năm 2017
ÔN LUYỆN TOPIK I
Học phí : 5,000,000 VNĐ/ 1 khóa
Thời gian học như sau:
⏰ ⏰ ⏰ ⏰Sáng : 8h 30 – 11h 30
⏰ ⏰ ⏰ ⏰Chiều : 1h 30 – 4h 30
Thời gian học từ thứ 2 đến thứ 6. Lớp học 12 – 15 học sinh/ lớp
Khai giảng ngày 10 – 08 – 2017 .
Đăng ký học trực tiếp tại trung tâm.
Trung tâm có kí túc xá cho các bạn ở xa.
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN HAD
🏡 🏡 🏡 🏡Địa chỉ : 59 Nguyễn Khả Trạc, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ ☎️ ☎️Điện thoại: 0969 78 79 82

19/02/2016

KLPT cũng là một hình thức thi năng lực tiếng Hàn nhưng hầu như các bạn biết tới tiếng Hàn chỉ biết tới kì thi TOPIK. Sau đây thì trung tâm tiếng Hàn SOLF sẽ giới thiệu chi tiết về kì thi này với các bạn
Các kì thi năng lực tiếng Hàn
Các kì thi năng lực tiếng Hàn

KLPT là viết tắt của cụm từ "Korean language proficiency test" được hiểu là bài thi sát hạch về ngôn ngữ tiếng Hàn. Kì thi được hội ngôn ngữ Hàn Quốc để đánh giá trình độ, khả năng giao tiếp tiếng Hàn trong cuốc sống hàng ngày, trong công việc, hoặc tiếng Hàn chuyên ngành và phục vụ cho việc học tập.

KLPT đánh giá khả năng sử dụng tiếng Hàn như là ngôn ngữ thứ 2 đối với người nước ngoài. Nó là một công cụ hữu ích cho các tổ chức, công ty và các cá nhân đánh giá khả năng sử dụng tiếng Hàn qua kết quả của bài thi này, với các tiêu chuẩn:

- Đánh giá khả năng giao tiếp tiếng Hàn ở nhiều khía cạnh và những kĩ năng cần thiết : nghe, nói, đọc, viết.
- Đánh giá những kĩ năng sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày dựa trên những câu hỏi thực tế.
- Các câu hỏi được lựa chọn ở ngân hàng câu hỏi dựa trên hệ thống và phù hợp với việc đáng giá một cách chuẩn mực
- Ngoài những kì thi thông thường thì còn có những kì thi theo yêu cầu và trên máy tính được qui định trong qui chế thi của chính phủ.

các kỳ thi năng lực tiếng hàn
Tiêu chuẩn chứng nhận điểm

Không khác những đánh giá của kì thi năng lực TOPIK thì kì thi năng lực KLPT cũng có những cấp tiêu chuẩn đánh giá tương tự, có một số điểm khác chia ra kĩ hơn các mức điểm và khả năng của trình độ.

- Trình độ 1: Đánh giá năng lực ở mức trung bình, những kiến thức trong bài thi đều ở mức cơ bản cho thí sinh, chủ đề và tình huống bài thi cũng được ra ở mức cơ bản nhất ở những chủ đề thông thường nhất như màu sắc, động vật, thức ăn, trái cây, ... đạt được điểm số tại những tình huống ngữ pháp cơ bản liên quan tới danh từ, động từ, tính từ, ... những thì cơ bản trong ngữ pháp Hàn.

- Trình độ 2: Mức điểm đạt được khoảng 250- 295 điểm, đánh giá năng lực tiếng ở mức trung bình khá, thí sinh đáp ứng được những câu đối thoại đơn giản, công việc, sở thích, vốn từ vựng khá, những từ vựng dùng trong đàm thoại hàng ngày. Hiểu và sử dụng được những trợ từ cơ bản, kính ngữ tôn trọng, ngoại động từ,...

- Trình độ 3 : Mức đánh giá năng lực khá, từ vựng nhiều đủ để đưa ra những ý kiến và tình huống khác nhau, tốt các chủ đề khó như bệnh viện, truyền đạt các vấn đề, xem phim, nghe nhạc,.. ngữ pháp tốt có thể sử dụng tiếng Hàn trong cuộc sống hàng ngày,...

- Trình độ 4: Trình độ đạt từ mức này trở đi là tốt, phản ứng và làm tốt các chủ đề tình huống, từ vựng khoảng 5000 từ diễn tả nhiều loại thông thạo, mức độ giao tiếp đối thoại trong cuộc sống hàng ngày, từ chuyên ngành sơ lược,...

- Trình độ 5: Thành thạo vốn từ vựng lớn khoảng 6000 ngìn từ, giải quyết được những tình huống tranh luận, diễn đạt được ý kiến của mình, xu thế văn hóa thời trang, thông tin phức tạp ở những chuyên môn.

các thì trong tiếng hàn thi năng lực

- Trình độ 6 : Trình độ cực tốt có thể làm việc trong những lĩnh vực kĩ thuật hoặc một lĩnh vực chuyên môn cụ thể nào đó, am hiểu về văn hóa lịch sử vốn từ vựng chắc, có khả năng biểu đạt, phản ứng tốt được với vốn từ lóng, từ viết tắt và từ kĩ thuật,... là trình độ được đánh giá cao nhất, đạt được trình độ này bạn có thể được nhận ngay tại các trung tâm việc làm và tư vấn du học vừa học vừa làm.

Chúc các bạn học tập tốt và vượt qua các kì thi tiếng nhé!

Photos 03/03/2015

Tự học từ Vựng Tiếng hàn bài 14 - chủ đề Nhà ở

1 : 식민스타일의집 —- nhà hiện đại
2 : 목장주주택 —- nhà miề n quê
3 : 아파트 —- Chung cư
4 : 발코니 —- Ban công
5 : 거실 —- Sảnh
6 : 창문 —- Cửa sổ
7 : 셔터/덧문 —- màn trập, rèm
8 : 차도—- lối chạy xe
9 : 차고 —- gara
10 : 굴뚝 —- ống khói
11 : TV 안텐나 —- an-ten TV
12 : 지붕 —- mái nhà
13 : 현관 —- hiên nhà
14 : 뒤뜰s—- ân sau
15 : 방 —- Phòng
16 : 이웃 —- Hàng xóm
17 : 마루 —- Nền, thềm
18 : 책장 —- Tủ sách
19 : 문 —- Cửa
20 : 전화 —- Điện thoại
21 : 살다 —- Ở
22 : 쓰레기통 —- Thùng rác
23 : 열쇠 —- Chìa khóa
24 : 목육탕—-Phòng tắm
25 : 형광등 —- Đèn huỳnh quang
26 : 책상 —- Bàn đọc sách
27 : 식탁 —- Bàn ăn
28 : 꽃 —- Hoa
29 : 세탁기 —- Máy giặt
30 : 커튼 —- Rèm cửa sổ
31 : 거울 —- Gương
32 : 차고 —- Nhà xe
33 : 옷장 —- Tủ quần áo
34 : 화장실 —- Nhà vệ sinh
35 : 침태 —- Giường
36 : 벽 —- Tường
36 : 윗층 —- Tầng trên
37 : 의자 —- Ghế
38 : 아랫층 —- Tầng dưới
39 : 텔레비전 —- Vô Tuyến
40 : 냉장고 —- Tủ lạnh
41 : 초인중 —- Chuông cửa
42 : 가스 —- Bếp ga
43 : 편지함 —- Hòm thư
44 : 소파 —- Sofa
45 : 부엌 —- Bếp
46 : 카페트 —- Thảm
47 : 에어콘 —- Điều hòa
48 : 안락의지 —- Ghế bành
49 : 잔디깎이기계 —- máy cắt cỏ
50 : 스프링클러 —- vòi phun nước
51 : 정원용호스—- vòi nước
52 : 잔디 —- cỏ
53 : 물뿌리개 —- bình tưới nước
54 : 배수관 —- ống thoát nước
55 : 화면 :—- Màn hình
56 : 글러브—- găng tay
57 : 석쇠 —- bếp than
58 : 연탄 —- than
59 : 안락의자 —- ghế dài
60 : 작업용장갑 —- găng tay lao động
61 : 모종삽 —- cái bay
62 : 공구창고 —- nhà kho
63 : 헤지가위 —- kéo cắt cỏ
64 : 삽 —- xẻng
65 : 손수레 —- xe cut kit
66 : 화장실 —- Nhà vệ sinh
67 : 침실 —- Phòng ngủ
68 : 체육관 —- phòng tập thể thao
69 : 푸엌 —- Nhà bếp
70 : 학회, 회담, 의—- Phòng hội thảo
71 : 욕실 —- Nhà tắm
72 : 연구실 —- Phòng thí nghiệm
73 : 아침식사 —- Bữa sáng
74 : 점심 —- Bữa trưa
75 : 저녁식사 —- Bữa tối

거실—- phòng khách

1 : 천장선풍기 —- quạt trần
2 : 천장 —- trần
3 : 벽 —- tường
4 : 액자—- khung ảnh
5 : 그림 —- bức tranh
6 : 꽃병 —- bình hoa
7 : 벽난로선반 —- bệ trên lo sưởi
8 : 벽난로 —- lò sưởi
9 : 불—- lửa
10 : 통나무—- tấm chắn
11 : 난간 —- lan can
12 : 계단 —- cầu thang
13 : 단계 —- bậc thang
14 : 책상—- bàn
15 : 카펫 —- thảm trải sàn
16 : 안락의자 —- ghế sôfa
17 : 원격조종 —- điều khiển từ xa
18 : 텔레비전 —- TV
19 : 붙박이장 —- hốc tường
20 : 스테레오시스템 - dàn stereo
21 : 스피커—- loa
22 : 책장 —- tủ sách
23 : 커튼—- màn cửa
24 : 방석 —- đệm
25 : 소파 —- sofa
26 : 커피테이블 —- bàn uống cafe
27 : 전등갓—- cái chụp đèn
28 : 램프 —- đèn
29 : 작은테이블 —- bàn nhỏ

식당—- phòng ăn

1 : 도자기 —- đồ sứ
2 : 도자기찬장 —- tủ đựng đồ sứ
3 : 샹들리에—- đèn chùm
4 : 피처—- bình
5 : 포도주잔 —- ly rượu
6 : 물유리 —- ly nước
7 : 식탁 —- bàn ăn
8 : 스푼 —- muỗng
9 : 후추병—- lọ tiêu
10 : 소금뿌리 —- lọ muối
11 : 빵과버터플레이트 —- đĩa đựng bánh mì và bơ
12 : 포크 —- nia
13 : 접시 —- dĩa
14 : 냅킨—- khăn ăn
15 : 칼 —- dao
16 : 식탁보—- khăn bàn
17 : 의자 —- ghế
18 : 커피포트—- bình café
19 : 찻주전자 —- ấm trà
20 : 컵—- Tách trà
21 : 은그릇 —- bộ dao nia
22 : 설탕그릇 —- chén đựng đường
23 : 크리머—- kem
24 : 샐러드접시 —- bát đựng salad
25 : 불꽃 —- ngọn lửa
26 : 양초—- nến
27 : 촛대—- chân nến
28 : 뷔페 —- tủ đựng đồ
29 : 커피잔—- Ly
30 : 맥주 —- Bia
31 : 식탁보 —- Khăn trải bàn
32 : 잔 —- Cốc
33 : 냅킨 —- Khăn ăn
34 : 점시 —- Đĩa

부엌 —- nhà bếp

1 : 식기세척기—- máy rửa chén
2 : 접시배수구—- rổ đựng chén
3 : 찜통 —- khay hấp
4 : 깡통따개 —- đồ mở hộp
5 : 프라이팬 —- chảo rán
6 : 병따개 —- đồ mở chai
7 : 소쿠리 —- ly lọc
8 : 냄비—- cai soong
9 : 뚜껑 —- nắp
10 : 접시씻는액세제 —- nước rửa chén
11 : 냄비닦이수세미 —- miếng rửa chén
12 : 믹서기—- máy xay sinh tố
13 : 냄비 —- nồi
14 : 캐서롤—- nồi hầm
15 : 깡통 —- hộp băng kim loại
16 : 토스터 —- máy nướng báng mì
17 : 로우스트팬 —- khay nướng
18 : 행주—- khăn lau
19 : 냉장고 —- tủ lạnh
20 : 냉동장치 —- tủ đông
21 : 얼음쟁반—- khay đá
22 : 캐비닛—- ngăn tủ
23 : 전자레인지—- lò vi sóng
24 : 믹싱볼 —- bát trộn
25 : 밀방망이 —- đồ cán bột
26 : 도마—- thớt
27 : 조리대—- bàn bếp
28 : 찻주전자—- ấm pha trà
29 : 버너—- lửa bếp
30 : 난로—- bếp
31 : 커피메이커 —- máy fa cafe
32 : 오븐—- lò nướng
33 : 그릴—- ngăn nướng
34 : 후라이팬—- Chảo
35 : 과일주스 —- Nước hoa quả
36 : 차 —- Tà
37 : 국 —- Canh
38 : 포도주 —- Rượu nho
39 : 물 —- Nước
40 : 후식 —- Tráng miệng
41 : 먹다 —- Ăn
42 : 고프다 —- Đói
43 : 과즙짜는기구 —- Máy ép nước trái cây
44 : 냄비 —- Nồ

침실—- phòng ngủ

1 : 걸이—- móc
2 : 옷걸이 —- móc quần áo
3 : 옷장—- tủ quần áo
4 : 보석상자 —- hộp nữ trang
5 : 거울—- gương
6 : 빗 —- lược
7 : 솔빗—- lược trải đầu
8 : 자명종 —- đồng hồ báo thức
9 : 서랍장 —- bàn trang điểm
10 : 커튼—- màn
11 에어컨 —- điều hòa không khí
12 : 블라인드—- rèm
13 : 휴지 —- mô
14 : 머리판 —- đầu bảng
15 : 베갯잇 —- áo gối
16 : 베개 —- gối
17 : 매트리스 —- nệm
18 : 박스스프링 —- ruột nệm
19 : 시트—- chăn
20 : 담요—- chăn
21 : 침대—- giường
22 : 목도리 —- mền
23 : 침대덮개 —- ga trải gường
24 : 발판—- chân giuờng
25 : 전등스위치—- công tắc đèn
26 : 전화 —- dây
27 : 침실용탁자—- bàn để đèn ngủ
28 : 깔개 —- thảm
29 : 층 —- sàn
30 : 정리장—- ngắn kéo để đồ

* Quần Áo

1 : 치마 —- Váy
2 : 블라우스 —- Sơ mi nữ
3 : 와이셔츠 —- Áo sơmi
4 : 바지 —- Quần
5 : 청바지—- Quần bò
6 : 티셔츠 —- T-Shirt
7 : 무명 —- vải bông
8 : 넥타이 —- Cà vạt
9 : 청가지—- Quần bò
10 : 팬티—- Quần lót
11 : 양말 —- Tất
12 : 코트 —- Áo khoác
13 : 주머니 —- Túi
14 : 모자 —- Mũ
15 : 허리띠 —- Thắt lưng
16 : 장갑 —- Găng tay
17 : 스카프—- Khăn
18 : 장화 —- Ủng
19 : 구두 —- Giày da
20 : 신 —- Giày
21 : 단추 —- Cúc
22 : 샌들 —- Xăng đan
23 : 보석—- Đá quý
24 : 비웃 —- Áo mưa
25 : 반지 —- Nhẫn
26 : 귀걸이 —- >Hoa tai
27 : 목걸이—- > Dây chuyền
28 : 시계 —- Đồng hồ
29 : 잠옷 —- Áo ngủ
30 : 결혼반지 —- Nhẫn cưới
31 : 팔찌 —- Vòng đeo tay
32 : 슬리펴 —- Dép lê

유아실 —- phòng trẻ em

1 : 그늘 —- màn che
2 : 인형동물—- thú đồ chơi
3 : 장난감곰—- gấu bông
4 : 아기침대—- nôi
5 : 범퍼 —- thanh chắn
6 : 베이비로션 —- kem dưỡng da ấm cho em bé
7 : 베이비파우더 —- phấn rôm
8 : 유아용변기—- bô
9 : 흉부 —- hộp đồ chơi
10 : 목화면봉 —- tăm bông
11 : 아기놀이울—- cũi bánh cho bé
12 : 일회용기저귀 —- tã dùng một lần
13 : 천기저귀—- tã vải
14 : 유모차 —- xe đẩy
15 : 연기탐지기 —- chuông báo cháy
16 : 흔들의자 —- ghế bập bêng
17 : 병—- chai
18 : 젖꼭지 —- mún vú
19 : 스트레칭 —- áo của trẻ sơ sinh
20 : 턱받이—- yếm
21 : 딸랑이 —- lục lạc
22 : 고무젖꼭지. —- mún vú cao su
23 : 워커 —- xe tập đi
24 : 그네 —- đu
25 : 인형 —- búp bê
26 : 요람 —- cái nôi

Photos 02/03/2015

Từ vựng tiếng hàn bài 13 - chủ đề thời tiết khí hậu
Tự học tiếng hàn bài 13 chủ đề thời tiết khí hậu , thiên nhiên và môi trường
Nội dung bài học : tìm hiểu những từ vựng có liên quan đến hiện tượng thời tiết như mưa nắng, mùa ,là các từ vựng chúng ta sẽ sử dụng thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.

I - các từ vựng tiếng hàn chủ đề thời tiết , khí hậu

1 : 계절—- Mùa
2 : 봄 — Xuân
3 : 여름— Hạ
4 : 가을 — Thu
5 : 겨울 — Đông
6 : 서리— Sương
7 : 바람 — Gió
8 : 바람불다 —Gió thổi
9 : 몬수운(계절풍): —Gió mùa
10 : 안개끼다— Sương mù
11 : 얼음얼다— Đóng băng
12 : 덥다, 더위:— Nóng
13 : 춥다 (추위): —Lạnh
14 : 따뜻하다—- Ấm áp
15 : 비—- Mưa
16 : 비오다 —- Trời mưa
17 : 무지개 —- Cầu vồng
18 : 눈 —- Tuyết
19 : 눈내리다 —- Tuyết rơi
20 : 폭설:—- Bão tuyết
21 : 구름 —- Mây
22 : 먹구름:—- Mây đen
23 : 천둥 —- Sấm
24 : 홍수 —- Lũ lụt
25 : 햇빚 —- Ánh sáng mặt trời
26 : 젖은 —- Ẩm ướt
27 : 우기:—- Mùa mưa
28 : 장마철: —- Mùa mưa
29 : 빗방올—- Hạt mưa
30 : 폭우—Mưa to
31 : 이슬비 —-Mưa bay(phùn)
32 : 스콜 —- Mưa ngâu
33 : 소나기 —- Mưa rào
34 : 빗물—- Nước mưa
35 : 시원하다 —- Mát mẻ
36 : 눅눅하다:—- Ẩm ướt
37 : 달: —- Mặt trăng
38 : 번개:—- Chớp
39 : 별(스타): —- Sao,ngôi sao.
40 : 습기:—- Độ ẩm
41 : 일식: —- Nhật thực
42 : 원식:—- Nguyệt thực
43 : 지진:—- Động đất
44 : 창공(하늘)—- bầu trời.
45 : 천재: —- Thiên tai.
46 : 천둥: —- Sấm
47 : 태양(해):—- Mặt trời
48 : 태풍:—- Bão
49 : 폭우: —- Mưa to
50 : 푹풍: —- Cơn lốc
51 : 해일:—- Sóng thần
52 : 가랑비(이슬비): —- Mưa phùn
53 : 강풍: —- Cuồng phong
54 : 건기:—- Mùa nắng
55 : 기온,온도:—- Nhiệt độ
56 : 기후: —- Khí hậu
57 : 젖은상태 —- điều kiện ẩm ướt
58 : 뇌우 —- cơn dông tố
59 : 햇살 —- tia nắng
60 : 황혼 —- hoàng hôn
61 : 폭풍해일 —- triều cường do dông bão
62 : 달 —- mặt trăng
63 : 무지개 —- cầu vồng
64 : 빗방울 —- giọt mưa
65 : 가뭄 —- hạn hán
66 : 어둠 —- bóng tối
67 : 초승달 —- lưỡi liềm
68 : 지구 —trái đất
69 : 고드름cục nươc đa (băng)
70 : 번개 —- sét
71 : 유성 —sao băng

II - các từ vựng tiếng hàn chủ đề thiên nhiên , môi trường

* : 둥근모양—- vòng cung (hồ quang)
* : 헛간—- chuồng (kho chứa)
* : 만—- vịnh
* : 해변—- bãi biển
* : 거품—- b**g bóng
* : 동굴—- hang động
* : 농장—- trang trại
* : 화재—- lửa
* : 발자국—- dấu chân
* : 지구본—- địa cầu
* : 수확—- vụ thu hoạch
* : 건초더미—- kiện cỏ khô
* : 호수—- hồ
* : 잎—- lá
* : 산—- núi
* : 대양—- đại dương
* : 파노라마—- toàn cảnh
* : 바위—- đá tảng (vách đá)
* : 봄—- mùa xuân
* : 늪—- đầm lầy
* : 나무—- cây
* : 나무줄기—- thân cây
* : 계곡—- thung lũng
* : 보기—- tầm nhìn (quang cảnh)
* : 분사기—- tia nước
* : 폭포—- thác nước
* : 파도—- sóng (nước)

* : 농업—- nông nghiệp
* : 대기오염—- ô nhiễm không khí
* : 개밋둑—- tổ kiến
* : 운하—- con kênh (mương)
* : 해안—- bờ biển
* : 대륙—- lục địa
* : 개울—- con lạch
* : 댐—- đập chắn nước
* : 사막—- sa mạc
* : 모래언덕—- cồn cát
* : 들판—- đồng ruộng
* : 숲—- rừng
* : 빙하—- sông băng
* : 황야—- vùng đất hoang (thạch nam)
* : 섬—- hòn đảo
* : 정글—- rừng rậm (nhiệt đới)
* : 풍경—- cảnh quan
* : 산들—- vùng núi
* : 자연공원—- công viên thiên nhiên
* : 꼭대기—- đỉnh (cao điểm)
* : 더미—- đống (chất đống)
* : 재활용—- tái chế
* : 바다—- biển
* : 연기—- khói
* : 포도원—- vườn nho
* : 화산—- núi lửa
* : 쓰레기—- chất thải (phế liệu)
* : 수위—- mực nước (ống thủy bình)

Want your school to be the top-listed School/college in Phường Ngọc Hà?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Category

Website

Address


59 Nguyễn Khả Trạc, Cầu Giấy, Hanoi
Phường Ngọc Hà
10000

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:30
Saturday 08:00 - 17:30
Sunday 08:00 - 17:30