📢 KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ TẠI HÀ NỘI
⏰ Thời lượng khóa học: 03 tháng.
📚 Giáo trình: Bộ sách Hán ngữ phiên bản mới phát hành bởi nhà sách MC Books.
Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình và tạo tiền đề cho thành công trong giao tiếp và công việc.
Hãy đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội học tập quý báu này!
Liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết và đăng ký
Chúng tôi rất mong được chào đón bạn trong lớp học sắp tới. Hãy chuẩn bị sẵn sàng để bắt đầu cuộc hành trình tiếng Trung đầy thú vị!
Tiếng Trung Hanka
Khóa học tiếng Trung Quốc cho người mới, học căn bản ngày từ đầu cho đến k
Học tiếng trung cho người mới bắt đầu hay còn gọi là học tiếng trung từ đầu, nghĩa là học viên là người hoàn toàn không biết gì về tiếng Trung, hoặc đã từng học lâu rồi nhưng quên, thậm chí cả những bạn đã biết nói rồi nhưng chưa biết viết mong muốn được tham gia một khóa học tiếng trung bài bản cho người mới học. Khóa học sẽ đào tạo bạn từ người chưa biết gì cho đến lúc bạn có thể giao tiếp thành
07/03/2023
Khai giảng lớp tiếng Trung mi ễn phí tại Hà Nội. Ai muốn riêng tư thì inb
27/02/2023
30 KHẨU NGỮ hóng hớt - HÀNH TRANG CHO NGƯỜI "NHIỀU CHUYỆN"
-==================-
1.你真八卦 Nǐ zhēn bāguà: Bạn thật là nhiều chuyện
2. 别八卦了 bié bāguàle: Đừng đưa chuyện nữa
3. 你猜怎么着? nǐ cāi zěnmezhe?: Bạn đoán thế nào?
4. 你听说了吗? Nǐ tīng shuōle ma?: Bạn có nghe nói không?
5. 你听说出什么事了吗? Nǐ tīng shuō chū shénme shìle ma?: Bạn đã nghe nói được chuyện gì chưa?
6. 猜猜我刚发现了什么. Cāi cāi wǒ gāng fāxiànle shénme.: Đoán xem tôi mới phát hiện ra chuyện gì?
7. 你绝对不会相信他告诉我的事. Nǐ juéduì bù huì xiāngxìn Tā gàosù wǒ de shì.: Bạn tuyệt đối sẽ không tin chuyện anh ấy đã kể cho tôi đâu
8. 你绝对猜不到我在网上看到了什么八卦. Nǐ juéduì cāi bù dào wǒ zài wǎngshàng kàn dàole shénme bāguà.: Bạn chắc chắn không đoán ra được tôi thấy được tin sốt dẻo nào trên mang đâu
9. 你能保密吗? Nǐ néng bǎomì ma?: Anh có thể giữ bí mất không?
10. 你自己知道就行了. Nǐ zìjǐ zhīdào jiùxíngle.: Một mình anh biết là được rồi
11. 我只告诉你了哦. Wǒ zhǐ gàosù nǐle ó.: Tôi chỉ kể cho anh thôi nhé
12. 千万别说是我告诉你的. Qiān wàn bié shuō shì wǒ gàosù nǐ de.: Nhất định đừng bảo là tôi kể cho anh nhé
13. 这可不是谁都能知道的. Zhè kě bùshì shéi dōu néng zhīdào de.: Chuyện này chắc hẳn ai cũng đều có thể biết
14. 你知我知电线杆子知. Nǐ zhī wǒ zhī diànxiàn gānzi zhī.: Chỉ có tôi biết, anh biết và cái cột điện này biết thôi
15. 我一定会守口如瓶的. Wǒ yīdìng huì shǒukǒurúpíng de.: Tôi nhất định sẽ giữ kín như bưng
16. 我谁都不会说. Wǒ shéi dōu bù huì shuō.: Tôi sẽ không nói cho bất kì ai đâu
17. 我到死也不会说的. Wǒ dào sǐ yě bù huì shuō de.: Tôi có chết cũng không nói ra đâu
18. 这话绝对不出这个房间. Zhè huà juéduì bù chū zhège fángjiān.: Những lời nói này tuyệt đối không lọt được ra khỏi căn phòng này
19. 君子一言驷马难追. Jūnzǐ yī yán sìmǎ nán zhuī.: Quân tử nhất ngôn, từ mã nan truy
20. 你觉得哪个正确? Nǐ juédé nǎge zhèngquè?: Bạn nghĩ tin nào chính xác?
21. 你是怎么知道的? Nǐ shì zěnme zhīdào de?: Sao bạn lại biết được?
22. 消息灵通人士告诉我的. Xiāo xí língtōng rénshì gàosù wǒ de.: Có người giỏi về đưa tin nói cho tôi biết
23. 我自有办法. Wǒ zì yǒu bànfǎ.: Tự tôi có cách
24. 八卦传得可快了. Bāguà chuán dé kě kuàile.: Tin tức truyền đi nhanh thật
25. 坏事传千里. Huàishì chuán qiānlǐ.: Việc xấu truyền ra ngàn dặm
26. 这你就别管了. Zhè nǐ jiù biéguǎnle.: Việc này bạn đừng quan tâm
27. 我还在收集证据. Wǒ hái zài shōují zhèngjù.: Tôi vẫn đang thu thập chứng cứ
28. 我只是随便问问. Wǒ zhǐshì suíbiàn wèn wèn.: Tôi chỉ là hỏi vu vơ thôi
=================
Chúc các bạn có những buổi học thú vị và bổ ích
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA
🏢Head office: 38/165 Chùa Bộc, Hà Nội
🏢Branch Cầu Giấy: 9C/181 Xuân Thủy, Hà Nội
☎Tel/Zalo/Hotline: 0984 665 229 - 024 626 02658
🌐Website: hanka.edu.vn
27/02/2023
Các đặc sản và quà lưu niệm của Việt Nam bằng tiếng Trung
越南特产 /Yuènán tèchǎn/: Đặc sản Việt Nam
1. Quà tặng, đồ lưu niệm
奥黛 Ào dài : áo dài
西贡香水 Xīgòng xiāngshuǐ : nước hoa Sài Gòn
手艺灯笼 Shǒuyì dēnglóng : đèn lồng thủ công
木雕 Mùdiāo : gỗ khắc
磨漆画 Mó qī huà : tranh sơn mài
手工艺品 Shǒu gōngyìpǐn : đồ thủ công mỹ nghệ
越南沉香 Yuènán chénxiāng : trầm hương Việt Nam
牛角梳 Niújiǎo shū : lược sừng
邮票 Yóupiào : tem
白虎膏 Báihǔ gāo : cao bạch hổ
佛灵油 fó líng yóu : Dầu Phật Linh
纪念品 Jìniànpǐn : đồ lưu niệm
东湖画 Dōnghú huà : tranh Đông Hồ
太阳洗发水 Tàiyáng xǐ fǎ shuǐ : dầu gội đầu Thái Dương
2. Đặc sản Việt Nam – đồ ăn
中原咖啡 Zhōngyuán kāfēi : cà phê Trung Nguyên
滴漏咖啡 Dīlòu kāfēi : cà phê pha phin
PIA 榴莲饼 PIA liúlián bǐng : bánh pía
TIPO 早餐奶酪饼 TIPO zǎocān nǎilào bǐng : Bánh trứng TIPO
椰子糖 Yēzi táng : kẹo dừa
魚露 Yú lù :nước mắm
花生糖 huāshēng táng : Kẹo lạc
昋肠花生糖 guì cháng huāshēng táng : Kẹo dồi lạc
绿豆糕 Lǜdòugāo : bánh đậu xanh
综合果蔬干 zònghé guǒshū gàn : trái cây sấy
越式千层糕 yuè shì qiān céng gāo : bánh da lợn
夫妻饼 fūqī bǐng : bánh phu thê
越南煎饼 Yuènán jiān bǐng : bánh xèo
班兰糕 Bān lán gāo : bánh lá dứa
扁米饼 Biǎn mǐ bǐng : bánh cốm
越式酸肉 Yuè shì suān ròu : nem chua Việt Nam
腰果 Yāoguǒ : hạt điều
越南炸虾饼 Yuènán zhà xiā bǐng : bánh phồng tôm Việt Nam
-========================-
HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA :
🏡 Cơ Sở 1: Số 9C Ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2659
🏡 Cở Sở 2 : Số 32 Ngõ 165 Chùa Bộc, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2658
HOTLINE: 0️⃣9️⃣8️⃣4️⃣6️⃣6️⃣5️⃣2️⃣2️⃣9️⃣
WEBSITE: hanka.edu.vn
Youtube: Hanka Education
27/02/2023
Tổng hợp các câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
-========================-
HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA :
🏡 Cơ Sở 1: Số 9C Ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2659
🏡 Cở Sở 2 : Số 32 Ngõ 165 Chùa Bộc, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2658
HOTLINE: 0️⃣9️⃣8️⃣4️⃣6️⃣6️⃣5️⃣2️⃣2️⃣9️⃣
WEBSITE: hanka.edu.vn
Youtube: Hanka Education
20/02/2023
Các từ ĐỒNG NGHĨA (Uyển ngữ ) THƯỜNG GẶP trong tiếng Trung ✅
============================
🌐 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA 🌐
🏡 Cơ sở 1: Số 9C, ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
☎ 0972 556 968
🏡 Cơ sở 2: Số 32, ngõ 165 Chùa Bộc, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội
☎ 0984 665 229
20/02/2023
Bữa sáng của người Việt và người Trung khác nhau như nào?
-======================-
15/02/2023
❌CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG TRUNG CẦN GHI NHỚ ❌
============================
🌐 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA 🌐
🏡 Cơ sở 1: Số 9C, ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
☎ 0972 556 968
🏡 Cơ sở 2: Số 32, ngõ 165 Chùa Bộc, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội
☎ 0984 665 229
14/02/2023
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VALENTINE
❤😘🥰😍
1. 约会 Yuēhuì: Hẹn hò
2. 吻 Wěn: Hôn
3. 心 Xīn: Trái tim
4. 拥抱 Yǒngbào: Ôm
5. 巧克力 Qiǎokèlì: Sô-cô-la
6. 花 Huā: Hoa
7. 爱 Ài: Yêu
8. 求婚 Qiúhūn: Cầu hôn
9. 玫瑰花 Méiguī huā: Hoa hồng
10. 表白 Biǎobái: Tỏ tình
11. 香水 Xiāngshuǐ: Nước hoa
12. 送 Sòng: Tặng
13. 礼物 Lǐwù: Quà
14. 情人节 Qíngrén jié: Valentine
15. 约 会 yuē huì: hẹn hò
16. 玫 瑰 méi guī: hoa hồng
17. 糖 果 táng guǒ: kẹo
18. 勿 忘 我 wù wàng wǒ: Forget-Me-Not xin đừng quên em
19. 初 恋 chū liàn: tình đầu
20. 一 见 钟 情 yī jiàn zhōng qíng: tiếng sét ái tình
21. 情 人 节 卡 片 qíng rén jié kǎ piàn: thiệp valentine
22. 烛 光 晚 餐 zhú guāng wǎn cān: bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới ánh nến)
23. 真 爱 zhēn ài: yêu thật lòng
24. 奇 妙 的 感 觉 qí miào de gǎn jué: cảm giác kỳ diệu
25. 甜 蜜 的 痛 苦 tián mì de tòng kǔ: Nỗi đau ngọt ngào
26. 天 生 一 对 tiān shēng yī duì: Trời sinh một cặp
27. 大 团 圆 结 局 dà tuán yuán jié jú: Kết thúc có hậu
28. 甜 心 tián xīn: Trái tim ngọt ngào
29. 爱 人 ài rén Người yêu
30. 爱 神 丘 比 特 ài shén qiū bǐ tè: Thần tình yêu Cupid
31. 浪 漫 làng màn: Lãng mạn
32. 醉 心 zuì xīn: say tình
33. 誓 言 shì yán: lời thề hẹn
34. 忠 心 zhōng xīn: chung thủy
35. 永 恒 yǒng héng: mãi mãi/vĩnh hằng
=================
Chúc các bạn có những buổi học thú vị và bổ ích
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA
🏢Head office: 38/165 Chùa Bộc, Hà Nội
🏢Branch Cầu Giấy: 9C/181 Xuân Thủy, Hà Nội
☎Tel/Zalo/Hotline: 0984 665 229 - 024 626 02658
🌐Website: https://hanka.edu.vn/
13/02/2023
Từ vựng tiếng Trung về các loại TRÁI CÂY 🍏🍎🍊🫐🍒🥑🍉
吃水果对健康非常有益。
chī shuǐguǒ duì jiànkāng fēicháng yǒuyì.
Ăn trái cây rất tốt cho sức khỏe.
水果有很多维生素。
shuǐguǒ yǒu hěnduō wéishēngsù.
Trong trái cây có nhiều vitamin.
=================
Chúc các bạn có những buổi học thú vị và bổ ích
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA
🏢Head office: 38/165 Chùa Bộc, Hà Nội
🏢Branch Cầu Giấy: 9C/181 Xuân Thủy, Hà Nội
☎Tel/Zalo/Hotline: 0984 665 229 - 024 626 02658
🌐Website: https://hanka.edu.vn/
11/02/2023
❤️MẬT MÃ TÌNH YÊU❤️
Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: 9420, 9277, 520… Là Gì?
-========================-
HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA :
🏡 Cơ Sở 1: Số 9C Ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2659
🏡 Cở Sở 2 : Số 32 Ngõ 165 Chùa Bộc, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2658
HOTLINE: 0️⃣9️⃣8️⃣4️⃣6️⃣6️⃣5️⃣2️⃣2️⃣9️⃣
WEBSITE: hanka.edu.vn
Youtube: Hanka Education
11/02/2023
Các loại THUỐC và ĐỒ DÙNG Y TẾ thường gặp🩺💊💉
1, 家庭药箱: /jiā tíng yào xiāng/: hộp thuốc gia đình, tủ thuốc gia đình
2, 家庭常备药物: /jiā tíng cháng bèi yào wù/: các loại thuốc cần chuẩn bị sẵn trong gia đình
3, 感冒药: /gǎn mào yào/: thuốc cảm cúm
4, 肠胃药: /cháng wèi yào/: thuốc dạ dày, ruột
5, 抗过敏药: /kàng guò mǐn yào/: thuốc chống dị ứng
6, 镇痛药: /zhèn tòng yào/: thuốc giảm đau, giảm đau khớp, đau cơ, đau đầu, …
7, 安神药: /ān shén yào/: thuốc an thần
8, 维生素: /wéi shēng sù/: vitamin
9, 抗生素: /kàng shēng sù /: thuốc kháng sinh
10, 止痛药: /zhǐ tòng yào/: thuốc giảm đau
11, 止泻药: /zhǐ xiè yào/: thuốc đi ngoài
12, 退烧药: /tuì shāo yào/: thuốc hạ sốt
13, 消炎药: /xiāo yán yào/: thuốc tiêu viêm
14, 止咳化痰药: /zhǐ ké huà tán yào/: thuốc trừ ho tiêu đờm
15, 胃肠解痉药: /wèi cháng jiě jìng yào/: thuốc trị táo bón
16, 助消化药: /zhù xiāo huà yào/: thuốc hỗ trợ tiêu hóa
17, 通便药: /tōng biàn yào/: thuốc nhuận tràng
18, 烫伤药: /tàng shāng yào/: thuốc chữa bỏng
19, 止血药: /zhǐ xuè yào/: thuốc cầm máu
20, 眼药水: /yǎn yào shuǐ/: thuốc nhỏ mắt
21, 滴鼻液: /dī bí yè/: thuốc nhỏ mũi
22, 滴耳液: /dī ěr yè/: thuốc nhỏ tai
23, 降压药: jiàng yā yào /: thuốc hạ huyết áp
24, 心痛药: / xīn tòng yào/: thuốc tim
25, 化痰药: /huà tán yào/: thuốc tiêu đờm
26, 平喘药: /píng chuǎn yào/: thuốc hen phế quản
27, 冻疮膏: /dòng chuāng gāo/: thuốc trị khô, nứt nẻ, đóng vảy
28, 镊子: /niè zǐ /: nhíp
29, 剪刀: /jiǎn dāo/: kéo
30, 高压计: /gāo yā jì/: máy đo huyết áp
31, 听诊器: /tīng zhěn qì/: ống nghe
32, 医用胶布: /yī yòng jiāo bù /: băng y tế
33, 纱布: /shā bù/: băng gạc
34, 绷带: /bēng dài /: băng cứu thương
35, 手套: /shǒu tào/: găng tay
36, 医用脱脂棉: /yī yòng tuō zhī mián/: bông y tế
37, 酒精: /jiǔ jīng/: cồn
38, 外用药: /wài yòng yào/: thuốc dùng ngoài
39, 口服药: /kǒu fú yào/: thuốc uống
40, 创可贴 /止血贴: /chuàng kě tiē / zhǐ xuè tiē/: băng cá nhân
41, 棉签: /mián qiān/: tăm bông
42, 防虫驱蚊: /fáng chóng qū wén/: chống muỗi, côn trùng
43, 急救药盒: /jí jiù yào hé/: hộp thuốc cấp cứu
44, 体温计: /tǐ wēn jì /:kẹp nhiệt độ
45, 风油精: / fēng yóu jīng /:dầu gió
46, 紫药水: /zǐ yào shuǐ/: thuốc tím
47, 双氧水: /shuāng yǎng shuǐ/: oxi già
48, 退热贴/降温贴: /tuì rè tiē / jiàng wēn tiē /: miếng dán hạ sốt
49, 0.9%的生理盐水: /0 . 9 % de shēng lǐ yán shuǐ /: nước muối sinh lí 0, 9%
-========================-
HỆ THỐNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA :
🏡 Cơ Sở 1: Số 9c Ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2659
🏡 Cở Sở 2 : Số 32 Ngõ 165 Chùa Bộc, Hà Nội.
☎️ : 0246.260.2658
HOTLINE: 0️⃣9️⃣8️⃣4️⃣6️⃣6️⃣5️⃣2️⃣2️⃣9️⃣
WEBSITE: hanka.edu.vn
Youtube: Hanka Education
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Phường Mai Dịch