06/01/2025
Việt Nam- Thái Lan và 5 cụm từ tiếng Anh thú vị dành cho bạn:
1. "Own goal" (từ bóng đá nhưng dùng trong nhiều ngữ cảnh khác): Một hành động vô tình tự làm hại chính mình hoặc đội mình.
- Ví dụ: Trying to cut corners on quality was an own goal for the company.
2. "Bite the hand that feeds you": Làm hại hoặc chống lại người đang giúp đỡ mình.
- You shouldn't criticize the manager so harshly; don't bite the hand that feeds you.
3. "Shoot oneself in the foot": Tự làm tổn hại đến lợi ích của mình.
- Ví dụ: He tried to impress his boss by criticizing his teammates, but he ended up shooting himself in the foot.
4. "Dig one's own grave": Làm điều gì đó gây hại cho chính mình.
Ví dụ: By lying to his clients, he was digging his own grave.
5. "Play into someone's hands": Làm điều gì đó vô tình có lợi cho đối thủ.
- Ví dụ: By reacting angrily to the criticism, he played right into his rival's hands.
04/01/2025
TỔNG HỢP 800+ TỪ VỰNG IELTS CỰC HAY THEO TỪNG BAND ĐIỂM
04/01/2025
💡 18 CẤU TRÚC WRITING ĐƠN GIẢN MÀ "LÊN TAY" 💡
Dựa vào tiêu chí chấm thi trong Writing thì giám khảo sẽ muốn nhìn thấy sự đa dạng trong cấu trúc câu của bạn mà đánh giá phân biệt giữa band 6 - 7 - 8. Chẳng cần phải quá khó đâu, bạn nên học theo mấy mẫu này nhé!
25/12/2024
❤️🔥 GỘP GIẢI SPEAKING QUÝ 1.2025 ❤️🔥
Chắc các bạn cũng biết, các quý gần đây range đề rộng hơn, với 100 đề part 2, 100 đề part 3, 50 đề part 1 nên việc học speaking cũng khó nhằn hơn với các sỹ tử IELTS đúng không nào? Vậy nên cách tối ưu nhất để ôn tập chính là GỘP ĐỀ
Mình đã gộp part 2 chỉ còn 40-50% số lượng đề nên sẽ tiết kiệm thời gian học, giúp mng đỡ nản nhé. Tài liệu có 2 thẻ: giải chi tiết từng đề và giải gộp đề, mình để chung file các bạn tham khảo tuỳ sở thích nè. File giải đầy đủ FULL 3 PARTS, kèm giải thích từ vựng. Mọi người nhắn mail để mình add vào file ôn tập chuẩn bị thi thôi nàoooo !!
CHÚC MỌI NGƯỜI ÔN THI THẬT TỐT NHÉ !
25/12/2024
COLLOCATION THEO CHỦ ĐỀ IELTS SPEAKING
NGÀY 7: MUSIC
1. strumming a guitar: chơi ghi-ta
2. a massive hit: một bản rất thành công
3. singing along: ca hát với mọi người
4. catchy tune: giai điệu dễ nhớ
5. going on tour: đi trong chuyến lưu diễn
6. A remixed track: Một bản nhạc đã được phối lại
7. musically gifted: tài năng âm nhạc
8. big break: sự đột phá lớn
9. composing music: sáng tác nhạc
10. completely tone-deaf: hoàn toàn không cảm nhận âm thanh phát ra từ nhạc cụ
11. sheet music: trang nhạc
12. sing off-key: hát không đúng giai điệu
13. upbeat tempo: nhịp điệu vui vẻ
14. will be released: sẽ được ra mắt
15. playing gigs: những hợp đồng biểu diễn nhỏ
16. record their debut album: thu âm những tác phẩm đầu tiên của họ
17. a sizable following: một lượng lớn người theo dõi
18. record it live: thu âm nó trực tiếp
19. writing song lyrics: viết lời (the words to a song)
IELTS Từ Đầu by Thế Quang
14/12/2024
Bỏ túi 10 Cấu Trúc IELTS Writing "Ăn điểm"
14/12/2024
LIST TỪ ĐỒNG NGHĨA THÔNG DỤNG NÂNG ĐIỂM IELTS
Để nâng band điểm IELTS thì việc tăng vốn từ là vô cùng cần thiết. Và một trong những cách để tăng vốn từ là thay vì sử dụng những từ quen thuộc bạn có thể dùng những từ gần nghĩa hay đồng nghĩa.
Dưới đây là List tổng hợp những từ đồng nghĩa thông dụng, các bạn học ngay để nâng trình từ vựng và cải thiện band điểm nha ❤
Nguồn: Studyin-uk