10 TRƯỜNG HỢP DÙNG "THAT" KHÔNG DÙNG "WHICH"
------------------------------
1. Phía trước là “all, little, much, few, everything, none ” thì dùng “that” mà không dùng “which”.
Ex: There are few books that you can read in this book store.
(Có một vài cuốn sách mà bạn có thể đọc ở tiệm sách này).
2. Từ được thay thế phía trước vừa có người vừa có vật thì dùng “that” mà không dùng “which”.
Ex: He asked about the factories and workers that he had visited.
(Ông ấy hỏi về những công ty và công nhân mà ông ấy đã đến thăm)
3. Từ được thay thế phía trước có định ngữ là tính từ ở cấp so sánh hơn nhất thì dùng “that” mà không dùng “which”.
Ex: This is the best novel that I have ever read.
(Đây là cuốn tiểu thuyết hay nhất mà tôi từng đọc).
4. Từ được thay thế phía trước có định ngữ là số thứ tự thì dùng “that” mà không dùng “which”.
Ex: The first sight that was caught at the Great Wall has made a lasting impression on him.
(Cảnh tượng đầu tiên về Vạn lý trường thành đập vào mắt ông ấy gây được ấn tượng khó quên với ông).
5. Từ được thay thế phía trước có định ngữ là “the only, the very, the same, the right” thì dùng “that” mà không dùng “which”.
Ex: It is the only book that he bought himself.
(Đó là cuốn sách duy nhất mà anh ta đã tự mình mua).
6.Từ được thay thế phía trước có định ngữ là “all, every, any, much, little, few, no” thì dùng “that” mà không dùng “which”.
Ex: You can take any room that you like.
(Anh có thể lấy bất cứ phòng nào mà anh thích).
- There is no clothes that fit you here.
(Ở đây chẳng có bộ quần áo nào phù hợp với bạn cả).
7. Trong câu hỏi (Mệnh đề chính) mở đầu bằng “which” thì dùng “that” mà không dùng “which” làm từ nối.
Ex: Which of the books that had pictures was worth reading?
(Những cuốn sách có tranh ảnh thì đáng đọc đúng không?)
8. Trong câu nhấn mạnh “It is … that …” thì dùng “that” mà không dùng “which” làm từ nối .
Ex: It is in this room that he was born twenty years ago.
(Cách đây hai mươi năm chính trong căn phòng này ông ấy đã được sinh ra).
9. Trong câu dùng cấu trúc “such (the same) … as …” dùng từ nối “as” không dùng “which”.
Ex: We need such materials as can bear high temperature.
(Chúng tôi cần những vật liệu có thể chịu được nhiệt độ cao như thế này).
10. Diễn tả ý “giống như…..”dùng từ nối “as” không dùng “which”.
Ex: Mary was late again, as had been expected.
(Mary lại đi muộn, như đã được dự kiến).
Ninh Binh English Club
the place to make friend and develop friendship :)
Say goodbye to weekend :)
1 As black as crow.................Đen như quạ
2 As busy as a bee...................Chăm chỉ như ong
3 As cunning as a fox.............Ranh như cáo
4 As fat as a big.............Béo như lợn
5 As fierce as a lion...............Giữ như cọp
6 As fierce as a tiger...........Ác như hùm
7 As slippery as an eel.............Trơn như lươn
8 As slow as a tortoise.............Chậm như rùa
9 As slow as a snail.............Chậm như sên
10 As stink as a polecat.........Hôi như chồn
11 As thick as ants..........Đông như kiến
12 As wet as a drowned rat........Ướt như chuột lột
13 Like water off a duck’s back..........Như nước đổ đầu vịt
14 To fight like cat and dog................Đánh nhau như chó với mèo
15 To sing like a bird..............Hót như chim
16 To stick like a leech................Bám dai như đỉa
17 To swim like a fish...............Bơi như rái cá
Từ vựng trong công việc
1. Board of Director: Hội đồng Quản trị
2. Board Chairman: Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3. Director: Giám đốc
4. Deputy/Vice Director: Phó Giám
5. CEO = Chief of Executive Operator/Officer: Tổng Giám đốc điều hành
6. Head of Department/Division: Trưởng Phòng, Trưởng Bộ phận
7. Team Leader: Trưởng Nhóm
8. Officer/Staff: Cán bộ, Nhân viên
9. Department (Dep’t): Phòng
10. Marketing Dep’t: Phòng Marketing, phòng Tiếp thị
11. Sales Dep’t: Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng
12. Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng Quan hệ công chúng
13. Administration Dep’t: Phòng Hành chính
14. Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng Nhân sự
15. Training Dep’t: Phòng Đào tạo
16. Accounting Dep’t: Phòng Kế toán
17. Treasury Dep’t: Phòng Ngân quỹ
18. International Relations Dep’t: Phòng Quan hệ Quốc tế
19. Local Payment Dep’t: Phòng Thanh toán trong nước
20. International Payment Dep’t: Phòng Thanh toán Quốc tế
21. Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng Công nghệ thông tin
22. Customer Service Dep’t: Phòng Chăm sóc Khách hàng
23. Audit Dep’t: Phòng Kiểm toán
24. Product Development Dep’t: Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.
25. Working Desk: Bàn làm việc
26. Working Chair: Ghế làm việc
27. Stable Phone: Điện thoại bàn, điện thoại cố định
28. Hand Phone/Mobile Phone: Điện thoại Di động
29. PC = Personal Computer: Máy tính cá nhân
30. Calendar: Lịch làm việc
31. Notes: Giấy nhớ ghi công việc
32. Pencil: Bút chì
33. Ball pen: Bút bi
34. Highlight Pen: Bút đánh dấu
35. Bury Pin/Stapler: Cái dập ghim
36. Ruler: Thước kẻ
37. Caculator: Máy tính (bảng tính)
38. Folder: Thư mục
39. Data File: Bảng dữ liệu
40. Name card: Danh thiếp
The international organization of outstanding professors, called F.I.S.E (Federtion International Syndicale des Enseignants-the united international education unions), were founded in July 1946 in Paris. The purpose of this organization was to improve the education system; protect the teacher’s physical and mental rights; and give prominence to the teacher’s duties and positions in society.
The Vietnamese Teacher’s union were admitted FISE in early 1953. Not long after that, Vietnam use November, 20th every year as the Vietnam National Teacher’s Day. The festival was first celebrated in North Vietnam. From then to now, November 20 has become a traditional Teacher’s day of teachers and everyone in Vietnam.
On this day, usually students would give presents or flowers to their teacher as an act of gratitude or they would perform a play; sing a song to entertain their teachers. Old students who already graduated would come back to their school or come to their old teacher’s home to visit them. The purpose of the Teacher’s day is to tighten the relationship between students and teachers.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Ninh Bình