Tiếng Trung thầy Zhou

Tiếng Trung thầy Zhou

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung thầy Zhou, Language school, Nha Trang, Khánh Hòa, Nha Trang.

09/01/2025

Những người ta hay chê, họ như thế này.

09/12/2024

[Yêu là Gì]

Có người hỏi tôi, yêu là gì. Tôi rằng, yêu là tiếng khóc con-bồng giữa đêm khuya, là tuổi của mẹ già lúc trời hừng sáng.

Lại có người hỏi tôi, yêu là gì.Tôi rằng, yêu là cỏ dại ven đường, là chén thuốc cho người ốm đau.

Chúng bảo, sao trong yêu không có "anh" và "em"? Tôi rằng, yêu là giường êm nệm ấm đêm qua, là sáng nay lời chào hai đứa, " wǒ hǎo!Nǐ hǎo ma?”

【爱是什么】
有人问我,爱是什么?我说,爱是深夜里婴儿的哭声, 是清晨老奶奶的年龄。
又有人问我,爱是什么?我说,爱是路边的一根野草,是病人的一碗 药汤。
他们说,怎么爱里没有 “你”和 “我”?我说,爱是你_我昨天的暖床, 是今早的 “我好!你好吗?”

[Ài shì shénme]

Yǒu rén wèn wǒ, ài shì shénme? Wǒ shuō, ài shì shēnyè-li yīng'ér de kūshēng, shì qīngchén lǎonǎinai de niánling.

Yòu yǒu rén wèn wǒ, ài shì shénme? Wǒ shuō, ài shì lùbiān de yīgēn yěcǎo, shì bìngrén de yīwǎn yàotāng.

Tāmen shuō, zěnme ài-li méiyou “nǐ” hé “wǒ”? Wǒ shuō, ài shì nǐ-wǒ zuótiān de nuǎnchuáng, shì jīnzǎo de “Wǒ hǎo!Nǐ hǎo ma?”

31/10/2024

khát nước 口渴 kǒukě
uống nước 喝水 hēshuǐ
cơm 米饭 mǐfàn
mì sợi 面条 miàntiáo
bánh bao 面包 miànbāo
bia 啤酒 píjiǔ

30/10/2024

【不一样】
Bùyíyàng

- 一 年 四 季,春 夏 秋 冬, 你 喜 欢 哪 个 季 节?
Yīnián sìjì, chūn, xià, qiū, dōng, nǐ xǐhuan nǎge jìjié

- 我 喜 欢 夏 天。
Wǒ xǐhuan xiàtiān

- 我 也 喜 欢 夏 天。
Wǒ yě xǐhuan xiàtiān

- 为什么?
Wèishénme

- 因 为 你 爱 在 夏 天 里 穿 迷 你 裙。
Yīnwei nǐ ài zai xiàtiān li chuān mínǐqún

- 我 呢, 因 为 你 喜 欢 陪 我 吃 冰 淇 淋。
Wǒ ne, yīnwei nǐ xǐhuan péi wǒ chī bīngqílín.

28/10/2024

[Vài ví dụ: Phân biệt zěnyang và zhěnme]

怎样(状态、性质、结果)
怎么(询问原因、方式、过程)

0、过得怎样?v
0、过得怎么?X

0、怎样走=> 走出的状态如何?她屁颠屁颠地走,像一只老母鸭。
0、怎么去?=> 用什么方式完成?她自己开车去。

1、这是一种怎样的体验?(询问体验的性质)
2、这种过程怎样地去体验才好呢?(询问体验的方式)

3、你这是怎么的?(询问情趣、状态)
4、他怎么的突然不说过话了?(疑惑、关心)

5、怎样地完成任务?(用什么方法来完成任务?)
6、你怎么地不告诉我一声就走了?(出于什么原因你这么做?)

1。【怎么样】相对来说比较委婉。 -你怎么样了?
2。【怎样】听起来有点蛮横,直白。】-你怎样了?
3。【怎么】语气比较随意。 -你怎么了?

25/10/2024

【de 的】
Trong Tiếng Trung, Tiếng Việt, phần lớn tính từ có thể dùng như động từ. chữ 的 trong trường hợp này dùng để kết nối tính từ và danh từ, thường thì không dịch.

蓝蓝___天空. (lánlán de tiānkōng)
今天天气好,天空蓝蓝,蓝蓝的天空上正在飞翔着两只燕子。
Jīntiān tiānqǐ hǎo, tiānkōng lánlán, lánlán de tiānkōngshang zhèngzài fēixiángzhe liǎngzhī yànzi.

弯弯___月亮. (wānwān de yuèliang)
今晚月亮弯弯,弯弯的月亮像一把挂在半空中的小镰刀。
Jīnwǎn yuèliang wānwān, wānwān de yuèliang xiàng yībǎ guàzài bànkōngzhōng de xiǎoliándāo.

漂亮___裙子. (piàoliang de qúnzi)
她穿着裙子很漂亮,漂亮的裙子穿在她身上比朵朵秋天的彩云(更) 还美丽。
Tā chuānzhe qúnzi hěn piàoliang, piàoliang de qúnzi chuānzai tā shēnshang bǐ duǒduǒ qiūtiān de cǎiyún (gèng) hái měili.

碧绿__草原. (bìlǜ de cǎoyuán)
春雨过去后,草原碧绿,碧绿的草原漫无边际。
chūnyǔ guò hòu, cǎoyuán bìlǜ, bìlǜ de cǎoyuán màn wú biānjì.

雪白___肚皮. (xuěbái de dùpí)
人心隔肚皮,她的雪白的肚皮后面是黑不溜秋的心怀。肚皮雪白,可心肠却 (如, 像) (跟, 和) 乌鸦的羽毛一般(样)黑不溜秋。
Rénxīn gé dùpí, tāde xuěbái de dùpí hòumiàn shì hēibuliūqiu de xīnhuái. Dùpí xuěbái, kě xīncháng què (rú, xiàng) (gēn,hé)wūyā de yǔmáo yìbān (yǎng) hēibuliūqiu.

彩色___气球. (cǎisè de qìqiú)
各种彩色的气球升上空中了,引人注目的并不是气球而是气球的彩色.
Gè zhǒng cǎisè de qìqiú shēngshang kōngzhong le, yǐn rén zhùmù de bìngbúshì qìqiú érshì qìqiú de cǎisè.

多彩___季节. (duōcǎi de jìjié)
秋天是多彩的季节,农村大忙的季节多彩多样___好 一副名家著作的画卷!
Qiūtiān shì duōcǎi de jìjié, nóngcūn dàmáng de jìjié duōcǎi duōyàng, hǎo ___yīfù míngjiā zhùzuò de huàjuàn!

优美__风景. (yōuměi de fēngjǐng)
芽庄到处有优美的风景, 风景优美犹如刚梳妆好的七月七织女在鹊桥上与牛郎会面。
Yázhuāng dàochu yǒu yōuměi de fēngjǐng, fēngjǐng yōuměi yóurǔ gāng shūzhuāng hǎo de Qīyuèqī Zhīnǚ zài Quèqiáoshang yǔ Niúláng huìmiàn

xem tiếp de 2

21/10/2024

(Video tập phát âm R ở cuối NIǍOR, YÚR, GǑUR... (phim Đài Loan)

17/10/2024

Yāoyuē
A: Wǒ dǎsuan zhège xīngqiliù qù shāngdiàn mǎi yīfu, nǐ xiǎng gēn wǒ yīqǐ qù ma?
B: Xīngqiliù wǒ gōngzuò máng, méiyou shíjian. xīngqirì xiàwǔ wǒ cái yǒu kòngr.
A: Nà wǒmen yuē hǎo zhōurì xiàwǔ, xíng ma?
B: Wǒ zhīdao fùjìn yǒu jiā shāngdiàn, yīfu yòu piányi yòu shíshang, dào shíhou wǒ dài nǐ qù.
A: Zhēn de ma? Nà tài hǎo le.

邀约
A:我打算这个星期六去商店买衣服,你想跟我一起去吗?
B:星期六我工作忙,没有时间。星期日下午我才有空儿。
A:那我们约好周日下午,行吗?
B:我知道附近有家商店,衣服又便宜又时尚,到时候我带你去。
A:真的吗? 那太好了。

Lời Mời
A: Thứ bảy này tôi dự định đi đến cửa hàng mua quần áo. Bạn muốn đi cùng tôi không?
B: Thứ bảy tôi bận việc, không có thời gian. Chiều chủ nhật tôi mới rảnh.
A: Chúng ta hẹn nhau vào chiều chủ nhật, được không?
B: Tôi biết gần đây có một cửa hàng, quần áo vừa rẻ tiền vừa thời trang. Đến lúc đó tôi dẫn bạn đi.
A: Thật sao? Vậy thì tốt quá.
______________________________________________________
☎️ Đăng ký qua số điện thoại hoặc zalo: 0909352545
✅ Đăng ký qua fanpage Tiếng trung thầy Zhou.
🏠 Địa chỉ: Ngọc Hiệp, Nha Trang

Photos from Tiếng Trung thầy Zhou's post 17/10/2024

【中国茶文化】
中国是茶的家乡;茶的老家在中国;它从这里走遍 世界。
茶在中国人日常生活中是不可缺少的饮料,俗话说“柴、米、油、盐、酱、醋、茶”,茶被列入开门 七件事之一,可看出喝茶的重要。
中国人随着季节的不同喝不同的茶。一般来说,春天的时候人们喜欢喝花茶。夏天的时候人们喜欢喝绿茶。秋天的时候人们喜欢喝青茶。冬天的时候人们喜欢喝红茶。一年四季都有茶的影子、茶的风味。客人来访,上一壶茶,边喝边谈,茶色、茶香、茶味儿让聊天的 气氛更轻松愉快。
茶道,从饮食走上祭坛,走往社交,走进艺术,走出哲学,走入中医,走向诗歌,走遍天下,这起步最早的饮料已经走了四千多年了!
中国唐代著名诗人白居易曾经创作一首说茶的“山泉煎茶有怀”
“坐酌泠泠水,
看煎瑟瑟尘。
无由持一碗,
寄与爱茶人”。
你喝过茶吗?如果你有机会来到茶的家乡,可别错过品尝中国茶,欣赏中国茶文化。

【Văn hóa trà Trung Hoa 】
Trung Quốc là quê hương của trà, quê nhà của trà ở Trung Hoa; từ đây nó đi khắp thế giới.
Trà là thức uống không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của người Trung Hoa, lời rằng “củi, gạo, dầu, muối, tương, dấm, trà” trà là một trong bảy món đầu ngày, điều đó cho thấy tầm quan trọng của trà.
Người Trung Hoa uống các loại trà khác nhau tùy theo mùa. Nói chung, vào mùa xuân người ta thích uống hoa trà. Vào mùa hè người ta thích uống lục trà. Vào mùa thu người ta thích uống thanh trà. Vào mùa đông người ta thích uống hồng trà.
Có bóng dáng và phong vị trà quanh năm. Khách đến nhà, trà lên khay, vừa uống vừa trò chuyện. Sắc, hương, vị của trà khiến bầu không khí trò chuyện trở nên thoải mái, dễ chịu hơn.
Trà đạo, từ mâm cơm đến mâm cỗ, đi vào xã giao, đến với nghệ thuật, hòa nhập triết học, đông y, rồi hướng về thi ca đi khắp thế giới. Thức uống sớm nhất này đã có từ hơn bốn nghìn năm nay!
Nhà thơ đường Trung Hoa Bạch Cư Dị đã từng sáng tác bài thơ “Sơn tuyền tiễn trà hữu hoài” nói về trà:

Dịch thơ Hán Việt:
“Tọa chước lãnh lãnh thủy
khán tiên sắc sắc trần.
vô do trì nhất trãn,
ký dữ ái trà nhân”.

Dịch thơ tiếng Việt:
"Bếp châm nước lạnh đun trà,
ngồi nhìn bọt nước phấn trà vênh vây.
Tùy tay một bát vơi đầy,
Gửi cho người ấy đâu đây nhớ trà."

Bạn đã bao giờ uống trà chưa? Nếu có dịp đến quê hương của trà, hãy đừng bỏ lỡ phẩm thưởng trà Trung Hoa và thưởng thức văn hóa trà Trung Hoa.
______________________________________________________
☎️ Đăng ký qua số điện thoại hoặc zalo: 0909352545
✅ Đăng ký qua fanpage Tiếng trung thầy Zhou.
🏠 Địa chỉ: Ngọc Hiệp, Nha Trang

17/10/2024

Dǎjiāodao (2)
A: Nǐde jiāxiāng zài nǎli?
B: Wǒde jiāxiāng zài Yázhuāng, nǐ ne? Nǐde jiāxiāng yěshì Yázhuāng ma?
A: Bù, wǒde jiāxiāng búshì Yázhuāng, wǒde jiāxiāng shì zài Yuènán de shǒudū - Hénèi.
B: Děng yǒu kòngr de shíhou, wǒ qù nǐde jiāxiāng kànkan.
A: Hǎo a, huānyíng nǐ lái.

打交道 (2)
A: 你的家乡在哪里?
B: 我的家乡在芽庄,你呢?你的家乡也是芽庄吗?
A: 不,我的家乡不是芽庄,我的家乡是在越南的首都-河内。
B: 等有空儿的时候,我去你的家乡看看。
A: 好啊,欢迎你来。

Xã giao (2)
A: Quê hương của bạn ở đâu?
B: Quê tôi ở Nha Trang, còn bạn thì sao? Quê bạn cũng là Nha Trang phải không?
A: Không, quê tôi không phải Nha Trang. Quê tôi là thủ đô của Việt Nam- Hà Nội.
B: Khi nào rảnh, tôi sẽ đến quê bạn xem thử.
A: Được ạ, hoan nghênh bạn đến.
_______________________________________________________
☎️ Đăng ký qua số điện thoại hoặc zalo: 0909352545
✅ Đăng ký qua fanpage Tiếng trung thầy Zhou.
🏠 Địa chỉ: Ngọc Hiệp, Nha Trang

Send a message to learn more

Want your school to be the top-listed School/college in Nha Trang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Nha Trang, Khánh Hòa
Nha Trang