25/09/2026
[1] 高 - 低 (gāo - dī): Cao - Thấp
[2] 远 - 近 (yuǎn - jìn): Xa - Gần
[3] 大 - 小 (dà - xiǎo): Lớn - Nhỏ
[4] 多 - 少 (duō - shǎo): Nhiều - Ít
[5] 长 - 短 (cháng - duǎn): Dài - Ngắn
[6] 粗 - 细 (cū - xì): Thô/To - Mảnh/Nhỏ
[7] 厚 - 薄 (hòu - báo): Dày - Mỏng
[8] 深 - 浅 (shēn - qiǎn): Sâu - Nông / Đậm - Nhạt
[9] 重 - 轻 (zhòng - qīng): Nặng - Nhẹ
[10] 快 - 慢 (kuài - màn): Nhanh - Chậm
[11] 早 - 晚 (zǎo - wǎn): Sớm - Muộn
[12] 新 - 旧 (xīn - jiù): Mới - Cũ
[13] 好 - 坏 (hǎo - huài): Tốt - Xấu/Hỏng
[14] 对 - 错 (duì - cuò): Đúng - Sai
[15] 真 - 假 (zhēn - jiǎ): Thật - Giả
[16] 冷 - 热 (lěng - rè): Lạnh - Nóng
[17] 香 - 臭 (xiāng - chòu): Thơm - Thối/Hôi
[18] 甜 - 苦 (tián - kǔ): Ngọt - Đắng
[19] 酸 - 辣 (suān - là): Chua - Cay
[20] 黑 - 白 (hēi - bái): Đen - Trắng
[21] 阴 - 阳 (yīn - yáng): Âm - Dương / Tối - Sáng
[22] 明 - 暗 (míng - àn): Sáng - Tối
[23] 硬 - 软 (yìng - ruǎn): Cứng - Mềm
[24] 干 - 湿 (gān - shī): Khô - Ướt
[25] 饱 - 饥 (bǎo - jī): No - Đói
[26] 美 - 丑 (měi - chǒu): Đẹp - Xấu
[27] 胖 - 瘦 (pàng - shòu): Béo - Gầy
[28] 强 - 弱 (qiáng - ruò): Mạnh - Yếu
[29] 输 - 赢 (shū - yíng): Thua - Thắng
[30] 成 - 败 (chéng - bài): Thành - Bại
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]