Tiếng Trung giao tiếp Xiao Mi

Tiếng Trung giao tiếp Xiao Mi

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung giao tiếp Xiao Mi, Education Website, Đường 27- Hà Quang 1, Nha Trang.

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Xiao Mi's post 23/03/2025

Theo dòng sự kiện mấy ngày nay 😂

01/03/2025

Bài đọc số 2
心情

01/03/2025

Bài đọc số 1
什么最重要?

12/10/2024

Dưới đây là các câu giao tiếp hữu ích bằng tiếng Trung khi bạn ở sân bay và qua cửa hải quan:

Tại sân bay:
Xin chào, tôi muốn làm thủ tục check-in.

你好,我要办理登机手续。
Nǐ hǎo, wǒ yào bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Vé máy bay của tôi đây.

这是我的机票。
Zhè shì wǒ de jīpiào.
Xin cho tôi ghế gần cửa sổ.

请给我靠窗的座位。
Qǐng gěi wǒ kào chuāng de zuòwèi.
Cổng lên máy bay của tôi là ở đâu?

我的登机口在哪里?
Wǒ de dēngjīkǒu zài nǎlǐ?
Khi nào tôi có thể lên máy bay?

我什么时候可以登机?
Wǒ shénme shíhòu kěyǐ dēngjī?
Tôi có hành lý ký gửi.

我有托运行李。
Wǒ yǒu tuōyùn xínglǐ.
Chuyến bay này có bị trễ không?

这个航班延误了吗?
Zhège hángbān yánwù le ma?
Qua cửa hải quan:
Xin chào, đây là hộ chiếu của tôi.

你好,这是我的护照。
Nǐ hǎo, zhè shì wǒ de hùzhào.
Mục đích chuyến đi của bạn là gì?

您此行的目的是什么?
Nín cǐ xíng de mùdì shì shénme?
Tôi đến đây du lịch.

我来这里旅游。
Wǒ lái zhèlǐ lǚyóu.
Bạn sẽ ở lại bao lâu?

您会待多久?
Nín huì dāi duōjiǔ?
Tôi sẽ ở lại 7 ngày.

我会待七天。
Wǒ huì dāi qī tiān.
Bạn có mang theo gì cần khai báo không?

您有需要申报的物品吗?
Nín yǒu xūyào shēnbào de wùpǐn ma?
Không, tôi không có gì cần khai báo.

没有,我没有需要申报的物品。
Méiyǒu, wǒ méiyǒu xūyào shēnbào de wùpǐn.
Xin hãy mở hành lý để kiểm tra.

请打开您的行李检查。
Qǐng dǎkāi nín de xínglǐ jiǎnchá.
Cảm ơn, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.

谢谢,祝您旅途愉快。
Xièxiè, zhù nín lǚtú yúkuài.

09/10/2024

红孩儿 /Hóng hái'ér/ Hồng Hài Nhi: trai trẻ
努玛王 /Nǔ mǎ wáng/ Ngưu Ma Vương: trai lớn tuổi
三太子 /Sān tàizǐ/ Tam Thái tử: trai nhà giàu
二郎神 /Èrlángshén/ Nhị Lang Thần: trai bằng tuổi
小仙女 /xiǎo xiānnǚ/ Tiểu tiên nữ: bạn gái nhỏ tuổi
白骨精 /Báigǔjīng/ Bạch cốt tinh: girl phố
傻丫头 /Shǎ yātóu/ Nha đầu ngốk: con gái não yêu đương
孙悟空 /sūnwùkōng/ Tôn Ngộ Không: Boy phố tinh nghịch

28/07/2024

Đọc sách
Học tập
Tập thể dục
Tiết kiệm tiền

Hãy làm những điều trên một cách nghiêm túc và kiên trì, mình chắc chắn cuộc sống của bạn sẽ nhẹ nhàng hơn. Đây là những cách mà mình đã làm trong một năm qua.

23/07/2024

50 từ vựng về chủ đề văn phòng làm kèm theo phiên âm (pinyin):
办公室 (bàngōngshì) - Văn phòng
会议 (huìyì) - Cuộc họp
同事 (tóngshì) - Đồng nghiệp
办公桌 (bàngōngzhuō) - Bàn làm việc
电脑 (diànnǎo) - Máy tính
文件 (wénjiàn) - Tài liệu
打印机 (dǎyìnjī) - Máy in
复印机 (fùyìnjī) - Máy photocopy
传真机 (chuánzhēnjī) - Máy fax
办公椅 (bàngōngyǐ) - Ghế văn phòng
电话 (diànhuà) - Điện thoại
邮件 (yóujiàn) - Email
文件夹 (wénjiànjiā) - Kẹp tài liệu
名片 (míngpiàn) - Danh thiếp
日历 (rìlì) - Lịch
白板 (báibǎn) - Bảng trắng
记事本 (jìshìběn) - Sổ ghi chép
钢笔 (gāngbǐ) - Bút máy
铅笔 (qiānbǐ) - Bút chì
自动铅笔 (zìdòng qiānbǐ) - Bút chì kim
尺子 (chǐzi) - Thước kẻ
橡皮 (xiàngpí) - Cục tẩy
文件柜 (wénjiànguì) - Tủ đựng tài liệu
笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo) - Máy tính xách tay
投影仪 (tóuyǐngyí) - Máy chiếu
扫描仪 (sǎomiáoyí) - Máy quét
订书机 (dìngshūjī) - Cái dập ghim
打孔机 (dǎkǒngjī) - Máy đục lỗ
胶水 (jiāoshuǐ) - Keo dán
便利贴 (biànlìtiē) - Giấy nhớ
图钉 (túdīng) - Ghim đinh
纸 (zhǐ) - Giấy
文件袋 (wénjiàndài) - Túi đựng tài liệu
剪刀 (jiǎndāo) - Kéo
胶带 (jiāodài) - Băng dính
工作 (gōngzuò) - Công việc
项目 (xiàngmù) - Dự án
经理 (jīnglǐ) - Giám đốc
部门 (bùmén) - Bộ phận
行政 (xíngzhèng) - Hành chính
秘书 (mìshū) - Thư ký
财务 (cáiwù) - Tài chính
市场 (shìchǎng) - Thị trường
人力资源 (rénlì zīyuán) - Nhân sự
策略 (cèlüè) - Chiến lược
合同 (hétóng) - Hợp đồng
客户 (kèhù) - Khách hàng
截止日期 (jiézhǐ rìqī) - Hạn chót
会议室 (huìyìshì) - Phòng họp
报告 (bàogào) - Báo cáo

22/07/2024

50 từ vựng chủ đề du lịch và khách sạn kèm theo phiên âm (pinyin):

旅行 (lǚxíng) - Du lịch
酒店 (jiǔdiàn) - Khách sạn
预订 (yùdìng) - Đặt chỗ
房间 (fángjiān) - Phòng
标准间 (biāozhǔn jiān) - Phòng tiêu chuẩn
单人间 (dānrén jiān) - Phòng đơn
双人间 (shuāngrén jiān) - Phòng đôi
豪华间 (háohuá jiān) - Phòng sang trọng
接待 (jiēdài) - Tiếp đón
登记 (dēngjì) - Đăng ký
退房 (tuì fáng) - Trả phòng
房卡 (fáng kǎ) - Thẻ phòng
服务员 (fúwùyuán) - Nhân viên phục vụ
客人 (kèrén) - Khách hàng
住宿 (zhùsù) - Lưu trú
自助餐 (zìzhù cān) - Buffet
早餐 (zǎocān) - Bữa sáng
午餐 (wǔcān) - Bữa trưa
晚餐 (wǎncān) - Bữa tối
餐厅 (cāntīng) - Nhà hàng
咖啡厅 (kāfēi tīng) - Quán cà phê
酒吧 (jiǔbā) - Quầy bar
游泳池 (yóuyǒng chí) - Bể bơi
健身房 (jiànshēn fáng) - Phòng gym
无线网络 (wúxiàn wǎngluò) - Wi-Fi
空调 (kōngtiáo) - Điều hòa
电视 (diànshì) - Tivi
电话 (diànhuà) - Điện thoại
毛巾 (máojīn) - Khăn tắm
洗发水 (xǐfàshuǐ) - Dầu gội
沐浴露 (mùyù lù) - Sữa tắm
吹风机 (chuīfēng jī) - Máy sấy tóc
行李 (xíngli) - Hành lý
行李箱 (xínglǐ xiāng) - Va-li
行李员 (xínglǐ yuán) - Nhân viên hành lý
旅游指南 (lǚyóu zhǐnán) - Hướng dẫn du lịch
景点 (jǐngdiǎn) - Điểm tham quan
地图 (dìtú) - Bản đồ
交通 (jiāotōng) - Giao thông
出租车 (chūzū chē) - Taxi
公共汽车 (gōnggòng qìchē) - Xe buýt
地铁 (dìtiě) - Tàu điện ngầm
火车站 (huǒchē zhàn) - Ga tàu hỏa
机场 (jīchǎng) - Sân bay
飞机 (fēijī) - Máy bay
护照 (hùzhào) - Hộ chiếu
签证 (qiānzhèng) - Thị thực
安全检查 (ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an ninh
登机口 (dēngjī kǒu) - Cửa lên máy bay
航班 (hángbān) - Chuyến bay
nhatrang

05/07/2024

Tiếng Trung giao tiếp XiaoMi

🆘Sau bao ngày chờ đợi thì em cũng đã mở thêm lớp rồi đâyyy🆘

Bên mình nhận dạy đầy đủ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( gõ chữ trên Điện Thoại và Máy Tính )

💕Dự tính khai giảng vào tháng 7💕

Thời gian : 18h-19h30 2-4-6

Địa chỉ: cuối đường 27 - Hà quang 1

Nhanh tay đăng ký liền ạ (Miss Quỳnh 0364297915) 🎊

27/04/2024

7/5 lớp này khai giảng nhá !!!
Nhanh tay ib em để đăng ký học nào

26/04/2024

THÔNG BÁO NGHỈ LỄ 30/4-1/5

07/04/2024

Hiện tại Lớp tiếng Trung giao tiếp bên em có 2 chi nhánh 💕

🍀Chi Nhánh 1: Cuối đường 27 - Hà Quang 1
🍀Chi Nhánh 2: 46 Hòn Chồng

✨Lịch học : 2-4-6 18h-19h30

Mọi người đăng ký nhanh tay ib em liền nhé 👌
0364297915 (Ms Quỳnh)

Want your school to be the top-listed School/college in Nha Trang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Culinary Team

Attire

Telephone

Website

Address


Đường 27- Hà Quang 1
Nha Trang