Tiếng Trung Nha Trang

Tiếng Trung Nha Trang

Share

Đồng hành cùng trung tâm ngoại ngữ Gia Bảo nơi sẽ giúp bạn chinh phục Tiếng Trung 1 cách dễ dàng, việc giao tiếp với người bản địa sẽ không còn là trở ngại

20/06/2026

[1] 鲜花 (xiānhuā): Hoa tươi
[2] 花园 (huāyuán): Vườn hoa.
[3] 花瓶 (huāpíng): Bình hoa / Lọ hoa.
[4] 花钱 (huāqián): Tiêu tiền.
[5] 开花 (kāihuā): Nở hoa.
[6] 花朵 (huāduǒ): Đóa hoa.
[7] 花费 (huāfèi): Chi phí / Tiêu tốn.
[8] 花生 (huāshēng): Củ lạc (đậu phộng).
[9] 花样 (huāyàng): Kiểu dáng / Mẫu mã.
[10] 桂花 (guìhuā): Hoa quế.
[11] 菊花 (júhuā): Hoa cúc.
[12] 桃花 (táohuā): Hoa đào.
[13] 梅花 (méihuā): Hoa mai.
[14] 花色 (huāsè): Màu sắc hoa văn.
[15] 花茶 (huāchá): Trà hoa.
[16] 花束 (huāshù): Bó hoa.
[17] 花纹 (huāwén): Hoa văn / Đường nét.
[18] 莲花 (liánhuā): Hoa sen.
[19] 樱花 (yīnghuā): Hoa anh đào.
[20] 五花八门 (wǔhuābāmén): Đa dạng muôn màu
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

19/06/2026

Học tiếng Trung qua câu hội thoại trong phim 🎬
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

19/06/2026

[1] 结婚(jiéhūn)— kết hôn
[2] 婚礼(hūnlǐ)— lễ cưới
[3] 新娘(xīnniáng)— cô dâu
[4] 新郎(xīnláng)— chú rể
[5] 喜宴(xǐyàn)— tiệc cưới
[6] 双喜(shuāngxǐ)— song hỷ
[7] 红包(hóngbāo)— lì xì / phong bì đỏ
[8] 祝福(zhùfú)— chúc phúc
[9] 爱情(àiqíng)— tình yêu
[10] 幸福(xìngfú)— hạnh phúc
[11] 夫妻(fūqī)— vợ chồng
[12] 求婚(qiúhūn)— cầu hôn
[13] 订婚(dìnghūn)— đính hôn
[14] 婚纱(hūnshā)— váy cưới
[15] 西装(xīzhuāng)— vest
[16] 戒指(jièzhi)— nhẫn
[17] 婚戒(hūnjiè)— nhẫn cưới
[18] 花束(huāshù)— bó hoa
[19] 玫瑰(méiguī)— hoa hồng
[20] 喜糖(xǐtáng)— kẹo cưới
[21] 礼金(lǐjīn)— tiền mừng
[22] 请帖(qǐngtiě)— thiệp mời
[23] 宾客(bīnkè)— khách mời
[24] 敬酒(jìngjiǔ)— mời rượu
[25] 干杯(gānbēi)— cạn ly
[26] 洞房(dòngfáng)— phòng tân hôn
[27] 蜜月(mìyuè)— tuần trăng mật
[28] 誓言(shìyán)— lời thề
[29] 永远(yǒngyuǎn)— mãi mãi
[30] 浪漫(làngmàn)— lãng mạn
[31] 良缘(liángyuán)— lương duyên
[32] 姻缘(yīnyuán)— nhân duyên vợ chồng
[33] 天作之合(tiānzuòzhīhé)— trời sinh một cặp
[34] 白头偕老(báitóuxiélǎo)— bạc đầu giai lão
[35] 早生贵子(zǎoshēngguìzǐ)— sớm sinh quý tử
[36] 龙凤呈祥(lóngfèngchéngxiáng)— rồng phượng cát tường
[37] 喜庆(xǐqìng)— vui mừng, hỷ sự
[38] 红毯(hóngtǎn)— thảm đỏ
[39] 摄影(shèyǐng)— chụp ảnh
[40] 婚照(hūnzhào)— ảnh cưới
[41] 喜字(xǐzì)— chữ hỷ
[42] 灯笼(dēnglong)— đèn lồng
[43] 鞭炮(biānpào)— pháo cưới
[44] 热闹(rènao)— náo nhiệt
[45] 团圆(tuányuán)— đoàn viên
[46] 家庭(jiātíng)— gia đình
[47] 亲戚(qīnqi)— họ hàng
[48] 司仪(sīyí)— MC đám cưới
[49] 婚车(hūnchē)— xe hoa
[50] 喜酒(xǐjiǔ)— rượu cưới
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

18/06/2026

Chủ đề: Tâm lý "Hệ Phật" & Sự bình yên trong tâm hồn
[1] 佛系 (fó xì): Hệ Phật
[2] 随缘 (suí yuán): Tùy duyên, vạn sự tùy duyên
[3] 看淡 (kàn dàn): Xem nhẹ, coi nhẹ mọi chuyện (tiền tài, danh vọng...)
[4] 平静 (píng jìng): Bình tĩnh, yên bình (tâm trạng)
[5] 善良 (shàn liáng): Lương thiện, tốt bụng
[6] 看开 (kàn kāi): Nghĩ thoáng ra, buông xả muộn phiền
[7] 包容 (bāo róng): Bao dung, rộng lượng
[8] 打坐 (dǎ zuò): Ngồi thiền, thiền định (hành động trong ảnh)
[9] 放低 (fàng dī): Hạ thấp (kỳ vọng, cái tôi)
[10] 知足 (zhī zú): Biết đủ, hài lòng với những gì mình có
[11] 看透 (kàn tòu): Nhìn thấu, thấu hiểu hồng trần
[12] 自在 (zì zài): Tự tại, tự do thoải mái
[13] 释怀 (shì huái): Buông bỏ (không còn bận lòng, chấp nhặt)
[14] 内心 (nèi xīn): Nội tâm, tâm hồn bên trong
[15] 淡泊 (dàn bó): Đạm bạc, không màng danh lợi
[16] 顺其自然 (shùn qí zì rán): Thuận theo tự nhiên
[17] 初心 (chū xīn): Sơ tâm, tâm nguyện ban đầu
[18] 安宁 (ān níng): An ninh, yên ổn, thanh thản
[19] 治愈 (zhì yù): Chữa lành (tâm hồn)
[20] 和解 (hé jiě): Hòa giải, tự chữa lành và tha thứ cho chính mình
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

18/06/2026

[1] 放心 (Fàngxīn): Yên tâm (Để trái tim nằm xuống)
[2] 放假 (Fàngjià): Nghỉ lễ/Nghỉ phép
[3] 放弃 (Fàngqì): Từ bỏ/Bỏ cuộc
[4] 放下 (Fàngxià): Đặt xuống/Buông bỏ
[5] 放大 (Fàngdà): Phóng to/Mở rộng
[6] 放手 (Fàngshǒu): Buông tay/Thả tay
[7] 放入 (Fàngrù): Cho vào/Đặt vào bên trong
[8] 播放 (Bōfàng): Phát (nhạc, video, clip)
[9] 开放 (Kāifàng): Mở cửa/Cởi mở/Nở hoa
[10] 释放 (Shìfàng): Giải phóng/Phóng thích
[11] 放任 (Fàngrèn): Buông lỏng/Mặc kệ
[12] 放贷 (Fàngdài): Cho vay tiền
[13] 放学 (Fàngxué): Tan học
[14] 放映 (Fàngyìng): Chiếu (phim)
[15] 放火 (Fànghuǒ): Đốt lửa/Phóng hỏa
[16] 放炮 (Fàngpào): Đốt pháo/Nổ súng
[17] 放宽 (Fàngkuān): Nới lỏng (quy định/chính sách)
[18] 放逐 (Fàngzhú): Trục xuất/Đuổi đi
[19] 放牧 (Fàngmù): Chăn thả (gia súc)
[20] 发放 (Fāfàng): Phát (lương/thưởng/giấy tờ)
[21] 豪放 (Háofàng): Hào phóng/Phóng khoáng
[22] 奔放 (Bēnfàng): Nhiệt huyết/Mạnh mẽ
[23] 排放 (Páifàng): Xả thải (khí thải/nước thải xưởng)
[24] 堆放 (Duīfàng): Xếp chồng/Chất đống (hàng hóa)
[25] 投放 (Tóufàng): Tung ra (thị trường)/Đầu tư
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

17/06/2026

Những câu giao tiếp cơ bản thường gặp trong tiếng Trung.
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

17/06/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG 2 ÂM TIẾT
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

Photos from Tiếng Trung Nha Trang's post 16/06/2026

Chúc mừng các bạn học viên đã chính thức hoàn thành khóa học Tiếng Trung Cơ Bản. ❤️
Cảm ơn sự nỗ lực và kiên trì của các bạn trong suốt thời gian qua 🌹 Cứ giữ vững tinh thần này để chinh phục các cấp độ cao hơn nhé💪🍀
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

16/06/2026

[1] 厨房 (chúfáng): Nhà bếp.
[2] 菜刀 (càidāo): Dao thái thức ăn.
[3] 炒锅 (chǎoguō): Chảo sâu lòng (để xào).
[4] 煤气灶 (méiqìzào): Bếp ga.
[5] 冰箱 (bīngxiāng): Tủ lạnh.
[6] 案板 (ànbǎn): Tấm thớt.
[7] 姜 (jiāng): Gừng.
[8] 葱 (cōng): Hành lá.
[9] 辣椒 (làjiāo): Ớt.
[10] 大蒜 (dàsuàn): Tỏi.
[11] 调料 (tiáoliào): Gia vị.
[12] 食用油 (shíyòngyóu): Dầu ăn.
[13] 盐 (yán): Muối.
[14] 糖 (táng): Đường.
[15] 醋 (cù): Giấm.
[16] 洗菜 (xǐ cài): Rửa rau.
[17] 切菜 (qiē cài): Thái rau/củ.
[18] 炒菜 (chǎo cài): Xào nấu thức ăn.
[19] 煮饭 (zhǔ fàn): Nấu cơm.
[20] 味道 (wèidào): Mùi vị/Hương vị
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

15/06/2026

[1] 取得 (qǔdé): Giành được / Đạt được.
[2] 取消 (qǔxiāo): Hủy bỏ.
[3] 采取 (cǎiqǔ): Áp dụng / Thu nhận (biện pháp).
[4] 提取 (tíqǔ): Rút ra / Trích ra (tiền, dữ liệu).
[5] 争取 (zhēngqǔ): Tranh thủ / Cố gắng đạt được.
[6] 取代 (qǔdài): Thay thế.
[7] 取款 (qǔkuǎn): Rút tiền.
[8] 听取 (tīngqǔ): Nghe theo / Lắng nghe (ý kiến).
[9] 获取 (huòqǔ): Thu được / Lấy được.
[10] 进取 (jìnqǔ): Cầu tiến / Chí tiến thủ.
[11] 选取 (xuǎnqǔ): Chọn lấy / Tuyển chọn.
[12] 取样 (qǔyàng): Lấy mẫu.
[13] 取悦 (qǔyuè): Làm vui lòng / Chiều lòng.
[14] 取笑 (qǔxiào): Chế nhạo / Trêu chọc.
[15] 录取 (lùqǔ): Tuyển dụng / Trúng tuyển.
[16] 取暖 (qǔnuǎn): Sưởi ấm.
[17] 取景 (qǔjǐng): Chọn cảnh (trong nhiếp ảnh).
[18] 取缔 (qǔdì): Cấm / Đình chỉ hoạt động.
[19] 取舍 (qǔshě): Chọn lọc (lấy hay bỏ).
[20] 取经 (qǔjīng): Thỉnh kinh / Học tập kinh nghiệm.
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật/ Luyện Thi
╔═════════════════╗
❤️CÓ NGOẠI NGỮ❤️
👍 CÓ CÔNG VIỆC TỐT, LƯƠNG CAO 👍
❤️HỌC PHÍ SINH VIÊN - HỌC LẠI MIỄN PHÍ❤️
╚═════════════════╝
➖➖
❤️ Các đối tác lớn đã và đang đồng hành cùng Ngoại Ngữ Gia Bảo như:
- 𝐕𝐢𝐧𝐩𝐞𝐚𝐫𝐥 𝐥𝐚𝐧𝐝
- 𝐋𝐨𝐭𝐭𝐞 𝐃𝐮𝐭𝐲 𝐅𝐫𝐞𝐞
- 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐜𝐨𝐧𝐭𝐢𝐧𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
- 𝐒𝐚𝐧𝐞𝐬 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐇𝐨𝐚̀
- 𝐃𝐢𝐚𝐦𝐨𝐧𝐝 𝐁𝐚𝐲
- 𝐇𝐚𝐯𝐚𝐧𝐚 𝐍𝐡𝐚 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠 ...
➖➖➖➖➖➖➖➖➖
𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐀̂𝐌 𝐍𝐆𝐎𝐀̣𝐈 𝐍𝐆𝐔̛̃ 𝐆𝐈𝐀 𝐁𝐀̉𝐎
💥Tiếng Anh/ Trung / Hàn / Nhật
💥 Luyện thi các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, HSK, TOPIK....
💥 Phụ Trách Trung Tâm: Mrs. Phan Thị Nhì ( 𝑁𝑔𝑢𝑦𝑒̂𝑛 𝐺𝑖𝑎̉𝑛𝑔 𝑉𝑖𝑒̂𝑛 Đ𝑎̣𝑖 𝐻𝑜̣𝑐 𝑁ℎ𝑎 𝑇𝑟𝑎𝑛𝑔 1981 - 2011)
🏠 CS: 65 Đoàn Trần Nghiệp, P. Vĩnh Phước, Nha Trang
( Sát Trường Đại Học Nha Trang )
☎ Hotline & Zalo : [ 𝟎𝟗𝟔𝟏𝟎𝟑𝟖𝟖𝟎𝟖 ]

Want your school to be the top-listed School/college in Nha Trang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


65 Đoàn Trần Nghiệp, Vĩnh Phước
Nha Trang

Opening Hours

Monday 07:00 - 11:30
13:30 - 21:15
Tuesday 07:00 - 11:30
13:30 - 21:15
Wednesday 07:00 - 11:30
13:30 - 21:15
Thursday 07:00 - 11:30
13:30 - 21:15
Friday 07:00 - 11:30
13:30 - 21:15
Saturday 07:00 - 11:30
13:30 - 21:15
Sunday 07:00 - 18:00