16/05/2026
At least eight people were killed and 25 others injured after a train collision triggered a fire that engulfed a public bus in Bangkok on Saturday, rescue officials and police said.
Firefighters and rescue crews were dispatched as flames engulfed the bus and nearby vehicles, they said, adding the crash involved a train, the bus, cars and motorcycles.
Rescue teams worked to pull injured victims from the wreckage as fire crews battled the blaze with water hoses in a race to contain the fire, officials said.
The fire has now been brought under control, with crews cooling the area, venting gas and continuing to search for victims, they said. The cause of the accident is under investigation.
Word bank: (use synonyms)
Collision (noun) crash, accident, impact, wreck, smash
Engulf (verb) swamp, swallow up, flood, bury.
Trigger (verb) cause, occur, prompt, set off, spark off, lead to
Dispatch (verb) send off, launch, push through, deal with
Wreckage (noun) wreck, debris, ruin
-------------------------
Ít nhất tám người đã thiệt mạng và 25 người khác bị thương sau khi một vụ va chạm tàu hỏa gây ra đám cháy nhấn chìm một chiếc xe buýt công cộng ở Bangkok vào thứ bảy, các nhân viên cứu hộ và cảnh sát cho biết.
Nhân viên cứu hỏa và đội cứu hộ đã được điều động khi ngọn lửa nhấn chìm xe buýt và các phương tiện gần đó, họ cho biết thêm rằng vụ tai nạn còn liên đới đến tàu hỏa, xe buýt, ô tô và xe máy.
Các đội cứu hộ đã làm việc để cứu các nạn nhân bị thương khỏi đống đổ nát khi các đội cứu hỏa chiến đấu với ngọn lửa bằng vòi nước trong công cuộc ngăn chặn đám cháy, các quan chức cho biết.
Đám cháy hiện đã được kiểm soát, với các đội làm mát khu vực, xả khí và tiếp tục tìm kiếm nạn nhân, họ cho biết. Nguyên nhân của vụ tai nạn đang được điều tra.
Word bank: (meaning based on context)
• Collision (noun): Sự va chạm, vụ tông xe, tai nạn đâm nhau.
• Engulf (verb): Nhấn chìm, ngập tràn, bao trùm (bởi lửa, nước)
• Trigger (verb): Kích hoạt, khơi mào, châm ngòi, làm nổ ra (một sự kiện).
• Dispatch (verb): Phái đi, điều động (lực lượng, phương tiện cứu hộ)
• Wreckage (noun): Đống đổ nát, mảnh vỡ, xác xe cộ/tàu bè sau vụ tai nạn.
Source: VnExpress International