Run to Know

Run to Know Vở học của mình

DỄ NHẦM LẪN❗️Oblige và Obligate đều là động từ có nghĩa là 'bắt buộc'Riêng từ Oblige còn có một nghĩa khác tương tự như ...
20/06/2026

DỄ NHẦM LẪN❗️
Oblige và Obligate đều là động từ có nghĩa là 'bắt buộc'
Riêng từ Oblige còn có một nghĩa khác tương tự như 'làm ơn', ví dụ:
Will you oblige me by filling in this form?
Có thể hiểu như sau:
Will you oblige me -> Will you accommodate/admit my request -> Bản thân yêu cầu người khác giúp đỡ...by filling in this form? -> đây là yêu cầu.
TÍNH TỪ của Oblige là Obliged là biết ơn: Be obliged to có thể đồng nghĩa với "appreciate", nhưng trong vài ngữ cảnh sẽ là với "have to".
Much obliged = Thank you.

27/05/2026

It's really confuse to know...

đàn cá: school of fish
đàn sói: pack of wolves
đàn ngỗng: gaggle of geese
đàn sư tử: pride of lions
đàn cừu: flock of sheep
đàn quạ: murder of crows
đàn ong: swarm of bees
đàn cú: parliament of owls
đàn khỉ: troop of monkeys
đàn ông: men
đoàn thuyền: flotilla of ships

📍Uncommon phrase:In the neighborhood of = approximately, aboute.g: The centre building may cost in the neighborhood of t...
19/05/2026

📍Uncommon phrase:
In the neighborhood of = approximately, about
e.g: The centre building may cost in the neighborhood of three million dollars.

WHY ARE THERE NO SPLASHES IN A VACUUM?According to this video, the liquid drops in a vacuum don't plash because splashin...
18/05/2026

WHY ARE THERE NO SPLASHES IN A VACUUM?

According to this video, the liquid drops in a vacuum don't plash because splashing is a "liquid-gas interaction" rather than just a property of the liquid itself. In normal atmospheric conditions, the liquid spreads so quickly that it compresses the air ahead of it; this trapped, compressed air pushes back against the thin sheet of liquid, causing it to eject droplets and create a splash. In a vacuum, there is no air to compress, so this mechanism is removed, and no splashing occurs.

-------- Vietnamese explanation ----------
Dựa theo video ta có thể thấy giọt nước trong môi trường không trọng lực không có giọt bắn, bởi vì đó là "hiện tượng liquid-gas" - một hiện tượng tương tác giữa chất lỏng và chất khí thay vì là một tính chất của chất lỏng. Trong điều kiện thông thường, chất lỏng lan nhanh hơn cả tốc độ âm thanh trong môi trường không khí, nhanh đến mức mà nó bao lấy 1 lượng không khí bên dưới giọt chất lỏng, và lượng không khí này bị nén. Khi chạm đến bề mặt, nó thoát ra ngoài, và phần rìa quanh giọt chất lỏng bị đẩy ra tạo nên hiện tượng giọt bắn. Trong môi trường không trọng lực, vì không có không khí nên hiện tượng này không xảy ra.
-----

For more in information of that experiment, go to this video:
https://youtu.be/aXTcYa7u12k?si=UsGFgSnZ-e1leGE3

At least eight people were killed and 25 ​others injured after a ‌train collision triggered a fire that engulfed a publi...
16/05/2026

At least eight people were killed and 25 ​others injured after a ‌train collision triggered a fire that engulfed a public bus in ​Bangkok on Saturday, rescue officials ​and police said.

Firefighters and rescue ⁠crews were dispatched as flames engulfed the bus and nearby vehicles, they said, adding the crash involved a train, the bus, cars and motorcycles.

Rescue teams worked to pull injured victims from the wreckage ‌as ⁠fire crews battled the blaze with water hoses in a race to contain the fire, officials said.

The fire ⁠has now been brought under control, with crews cooling the area, venting ⁠gas and continuing to search for victims, they said. The ⁠cause of the accident is under investigation.

Word bank: (use synonyms)
Collision (noun) crash, accident, impact, wreck, smash
Engulf (verb) swamp, swallow up, flood, bury.
Trigger (verb) cause, occur, prompt, set off, spark off, lead to
Dispatch (verb) send off, launch, push through, deal with
Wreckage (noun) wreck, debris, ruin

-------------------------

Ít nhất tám người đã thiệt mạng và 25 người khác bị thương sau khi một vụ va chạm tàu hỏa gây ra đám cháy nhấn chìm một chiếc xe buýt công cộng ở Bangkok vào thứ bảy, các nhân viên cứu hộ và cảnh sát cho biết.

Nhân viên cứu hỏa và đội cứu hộ đã được điều động khi ngọn lửa nhấn chìm xe buýt và các phương tiện gần đó, họ cho biết thêm rằng vụ tai nạn còn liên đới đến tàu hỏa, xe buýt, ô tô và xe máy.

Các đội cứu hộ đã làm việc để cứu các nạn nhân bị thương khỏi đống đổ nát khi các đội cứu hỏa chiến đấu với ngọn lửa bằng vòi nước trong công cuộc ngăn chặn đám cháy, các quan chức cho biết.

Đám cháy ⁠hiện đã được kiểm soát, với các đội làm mát khu vực, xả khí và tiếp tục tìm kiếm nạn nhân, họ cho biết. Nguyên nhân của vụ tai nạn đang được điều tra.

Word bank: (meaning based on context)
• Collision (noun): Sự va chạm, vụ tông xe, tai nạn đâm nhau.
• Engulf (verb): Nhấn chìm, ngập tràn, bao trùm (bởi lửa, nước)
• Trigger (verb): Kích hoạt, khơi mào, châm ngòi, làm nổ ra (một sự kiện).
• Dispatch (verb): Phái đi, điều động (lực lượng, phương tiện cứu hộ)
• Wreckage (noun): Đống đổ nát, mảnh vỡ, xác xe cộ/tàu bè sau vụ tai nạn.

Source: VnExpress International

Cũng là carry mà hay lú nhiều chút =)))
30/04/2026

Cũng là carry mà hay lú nhiều chút =)))

Bài mẫu: Topic viết về một tổ chức bảo vệ môi trường.------Founded in 1961, WWF (World Wide Fund) is a Swiss-based inter...
29/04/2026

Bài mẫu: Topic viết về một tổ chức bảo vệ môi trường.
------
Founded in 1961, WWF (World Wide Fund) is a Swiss-based international non-governmental organization that works to reverse nature loss and conserve biodiversity. They combine science and innovation in addressing environmental problems that remain and finding solutions to grow sustainably. WWF claims that they work in some of the world's most vital and vulnerable places. Their works include improving the habitats' quality, monitoring all risks that might appear and harm wildlife, treating animals with kindness, and promoting practical action either from governments or communities to look after the environment. The organization also came with worldwide events. Such as Earth Hour, panda conservation, and so on. WWF has successfully brought huge impacts that raise awareness of people and also spread green living styles to others.
------
Nguồn tham khảo:
https://en.wikipedia.org/wiki/World_Wide_Fund_for_Nature
https://www.worldwildlife.org/

German là người Đức 🇩🇪 nhưng Germanium không phải là nguyên tố người Đức mà  là một nguyên tố á kim màu trắng bạc, cứng ...
29/04/2026

German là người Đức 🇩🇪
nhưng Germanium không phải là nguyên tố người Đức mà là một nguyên tố á kim màu trắng bạc, cứng và giòn, thuộc nhóm 14 trong bảng tuần hoàn. Nó là vật liệu bán dẫn quan trọng, được sử dụng trong transistor, sợi quang, kính nhìn ban đêm, và tấm pin mặt trời. Germanium thường được sản xuất như một sản phẩm phụ từ quặng kẽm.
Germanium (kí hiệu Ge, số nguyên tử 32)

27/04/2026

🔆Fact hay buổi sáng:
- Một số từ tiếng Việt và tiếng Pháp có phát âm giống và ý nghĩa giống nhau:
Găng (tay) - le gant
Áo vét - la veste
Bánh ga-tô - Le gâteau
Ban công - le balcon
Bơ - le beurre
Phô mai - le fromage
Áo ghi-lê - le gilet
Xà bông - le savon
Áo sơ mi - la chemise
Va li - la valise

Address

Nha Trang, Khanh Hoa
Nha Trang
650000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Run to Know posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share