Tiếng Anh Cô Ngân

Tiếng Anh Cô Ngân

Share

tận tụy. nghiêm khắc. tâm lý

Photos from Tiếng Anh Cô Ngân's post 20/08/2020

Nỗ lực và kết quả xứng đáng. Môi trường học tập cấp 3 đang chờ đợi các em
Love all

16/07/2020

54 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔNG VIỆC

1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch

2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc

3. interview /'intəvju:/: phỏng vấn

4. job /dʒɔb/: việc làm

5. career /kə'riə/: nghề nghiệp

6. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian

7. full-time: toàn thời gian

8. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn

9. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời

10. appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp

11. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo

12. contract /'kɔntrækt/: hợp đồng

13. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc

14. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng

15. sick pay: tiền lương ngày ốm

16. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ

17. overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc

18. redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên

19. redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa

20. to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê

22. to fire /'faiə/: sa thải

23. to get the sack (colloquial): bị sa thải

24. salary /ˈsæləri/: lương tháng

25. wages /weiʤs/: lương tuần

26. pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu

27. health insurance: bảo hiểm y tế

28. company car: ô tô cơ quan

29. working conditions: điều kiện làm việc

30. qualifications: bằng cấp

31. offer of employment: lời mời làm việc

32. to accept an offer: nhận lời mời làm việc

33. starting date: ngày bắt đầu

34. leaving date: ngày nghỉ việc

35. working hours: giờ làm việc

36. maternity leave: nghỉ thai sản

37. promotion /prə'mou∫n/: thăng chức

38. salary increase: tăng lương

39. training scheme: chế độ tập huấn

40. part-time education: đào tạo bán thời gian

41. meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp

42. travel expenses: chi phí đi lại

43. security /siˈkiuəriti/: an ninh

44. reception /ri'sep∫n/: lễ tân

45. health and safety: sức khỏe và sự an toàn

46. director /di'rektə/: giám đốc

47. owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp

48. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý

49. boss /bɔs/: sếp

50. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp

51. trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự

52. timekeeping: theo dõi thời gian làm việc

53. job description: mô tả công việc

54. department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban

Tiếng Anh Cô Ngân

404 Notfound |

13/07/2020

Thông báo khai giảng lớp tiếng anh hè
Lớp 6. Khai giảng ngày 15 tháng 7 lúc 3 g chiều
Lớp 9. Khai giảng ngày 20 tháng 7 lúc 7g sáng
Tận tâm . Nghiêm khắc.
Cô ngân 0982381585

Photos from Tiếng Anh Cô Ngân's post 13/07/2020

Hoạt động rèn kỹ năng nói

Photos from Tiếng Anh Cô Ngân's post 13/07/2020

Hoạt động luyện nói tiếng anh

Want your school to be the top-listed School/college in Nha Trang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Nha Trang