Dạy kèm ngoại ngữ Nha Trang

Dạy kèm ngoại ngữ Nha Trang

Share

📚 Hành trình tri thức – chìa khóa dẫn lối thành công.

Photos from Dạy kèm ngoại ngữ Nha Trang's post 26/04/2023

𝗠𝗼̣̂𝘁 𝗯𝗮̀𝗶 𝘁𝗵𝗼̛ 𝘁𝘂̛̀ 𝘃𝘂̛̣𝗻𝗴 𝗿𝗮𝘂 𝗰𝘂̉𝗮 𝗾𝘂𝗮̉

𝙑𝙀𝙂𝙀𝙏𝘼𝘽𝙀𝙎
Vegetabeles rau củ quả khó gì ?
Chỉ hơi dài chút mà thôi !
Daikon củ cải khó chi
Eggplant cà tím cucumber dưa leo
Garfic tỏi ginger gừng
Mangosteen măng cụt pumpkin bí ngô
Broccoli súp lơ xanh
Cauli flower súp lơ trắng potato khoai tây
Carrot cà rốt dễ chưa...
Cabbage bắp cải rambutan chôm chôm
Celery Cabbage cải thảo phải ko
Cái gì ăn với thịt bò hết chê
Celery là chú cần tây đó mà
Batata chỉ có thể khoai lang
Okra đậu bắp taro khoai môn
Quả gì chua rất là chua
Star fruit là khế đó ăn vào thử xem
Anh chua tui cũng kém gì
Tamarind me đó có gì là sai
Pea là đậu Hà Lan
Corn là bắp đó, paprika ớt chuông
Chitli cũng ớt cay hơn
Thường ăn với món kho hay xào
Quay lại các món thường ngày
Lettuce xà lách bittermelon khổ qua
Chayote là quả susu
Litchi quả vải, herd là rau thơm
Còn đậu cô ve green bean
Mushroom là nấm, durian sầu riêng
Guava ổi longan nhãn mango xoài
Mandrind quýt , avocado là quả bơ
Cherry là quả anh đào
Honeydew dưa ngọt, vừa vừa là papaya
Pineapple quả khớm khó chi
Anh em ruột thịt ananas thơm khó gì
Pear chính là quả lê
Pomelo là bưởi Sampodilla là sampuchê
Sausages xúc xích ăn liền
Mangosteen măng cụt, Aspaeagus chính là măng tây
Radish củ cải đỏ nói chưa !
Watermelon dưa hấu taro khoai môn
Soursop là mãn cầu xiêm
Honeydew dưa ngọt staw berry dâu tây
Tôi đây của là mãn cầu
Sugar apple là mãn cầu na đó mà
Coconut là quả dừa
Guava quả ổi ,Còn Pech quả đào
Vegetables nhiều quá trời ơi
Thôi thì dừng lại ở đây cho rồi !

19/04/2023

Mình chuyên dạy kèm tiếng Anh cho học sinh yếu, mất gốc - Luyện thi vào lớp 10 , đại học
+ Học thử 2 tuần
+ Học phí thấp
+ Giáo viên nữ
Liên hệ: 0905313164 (Zalo)

14/04/2023

Học 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng - Phần 1
Hello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Whisper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu

Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor

Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,

Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-handed hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel

Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài

Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào

Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.

Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi

Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra

Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit , enter đi vào

Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh , about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển , rừng là jungle

Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ windowSpecial đặc biệt normal thường thôi
Lazy... làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
Cằm CHIN có BEARD là râu
RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn
BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN
LOVE MONEY quý đồng tiền
Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO
COME ON xin cứ nhào vô
NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

OH! MY GOD...! Ối! Trời ơi
MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say
HERE AND THERE, đó cùng đây
TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

Cô đõn ta dịch ALONE
Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW
Muốn yêu là WANT TO LOVE
OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn
EASY TO FORGET dễ quên
BECAUSE là bỡi ... cho nên , DUMP đần
VIETNAMESE , người nước NamNEED TO KNOW... biết nó cần lắm thay
SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay
Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm ơn
FAR Xa, NEAR gọi là gần
WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá dễ thương
SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

SKINNY ốm nhách, FAT: phì
FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN
COTTON ta dịch bông gòn
A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

FEELING cảm giác, nghĩ THINK
PRINT có nghĩa là in, DARK mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

SCHOOL nghĩa nó là trường,
LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.
Station trạm GARE nhà ga
FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua
TURTLE là một con rùa
SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
L***R là một người cùi
CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

IN DANGER bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi
NO MORE ta dịch là thôi
AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY
Phô mai ta dịch là CHEESE
CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng cầu
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách, còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
PLOUGH tức là đi cày
WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ

Trên đây là các 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng và những phần thơ khá đơn giản, dễ nhớ để bạn dễ dàng tham khảo và học tập. Bạn học được bao nhiêu không quan trọng, nhưng bắt buộc phải trau dồi liên tục, học hỏi mỗi ngày, “quỹ” từ vựng của bạn mới có thể nâng cao nhanh chóng. Và đừng quên tự kiểm tra các từ vựng cũ để tránh chúng bị quên lãng bạn nhé!

engVid · Learn English for Free 14/04/2023

Có rất nhiều trang web miễn phí để luyện nghe tiếng Anh. Dưới đây là một số trang web tốt để bạn có thể tham khảo:

1. ESL-Lab: https://www.esl-lab.com/
2. English Central: https://www.englishcentral.com/
3. BBC Learning English: https://www.bbc.co.uk/learningenglish/
4. VOA Learning English: https://learningenglish.voanews.com/
5. TED Talks: https://www.ted.com/talks
6. Breaking News English: https://breakingnewsenglish.com/
7. Randall's ESL Cyber Listening Lab: https://www.esl-lab.com/
8. Listen and Write: https://www.listen-and-write.com/
9. EngVid: https://www.engvid.com/
Các trang web này cung cấp các tài nguyên và hoạt động nghe tiếng Anh để giúp bạn nâng cao kỹ năng nghe của mình. Bạn có thể lựa chọn theo sở thích của mình và chọn các chủ đề mà mình quan tâm.

engVid · Learn English for Free Learn English for free with hundreds of video lessons by experienced native-speaker teachers. English grammar, vocabulary, pronunciation, IELTS, TOEFL, writing, and more.

14/04/2023

Mời thầy cô và các bạn cùng lắng nghe và hát theo ca khúc đi học phiên bản tiếng Anh

14/04/2023

Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả

14/04/2023

Bạn đang tìm kiếm nơi học tập rèn luyện tiếng Anh hãy để chúng tôi đồng hành và nâng đỡ bạn trong suốt qua trình tìm hiểu và tiếp xúc với những điều tuyệt vời mà việc trải nghiệm học ngoại ngữ chưa bao giờ thú vị hơn lúc này. Hãy kết nối để chúng tôi có cơ hội chia sẻ kinh nghiệm với chính bạn!

Want your school to be the top-listed School/college in Nha Trang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Đường 07 Miếu Bà
Nha Trang
570000