Tiếng Trung Uyên Minh

Tiếng Trung Uyên Minh

Share

Chọn Uyên Minh - Chọn Thành Công
📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)
📞 𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞/𝐙𝐚𝐥𝐨: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑

Photos from Tiếng Trung Uyên Minh's post 29/05/2026

📚 Một buổi học tại Hán Ngữ Uyên Minh ✨
Không áp lực, không nhàm chán — chỉ có tiếng cười, sự nhiệt tình và từng chút tiến bộ mỗi ngày 🥰

Từ những câu giao tiếp cơ bản đến luyện phát âm chuẩn, giáo viên luôn theo sát để ai cũng có thể tự tin nói tiếng Trung 💬

🌱 Học để hiểu — học để dùng được thực tế

“Chọn Uyên Minh – Chọn Thành Công”
___________________________________________________

📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)
📞 𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞/𝐙𝐚𝐥𝐨: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑

28/05/2026

30 CÂU NGƯỜI TRUNG DÙNG CẢ NGÀY!
1. 你在干嘛? (nǐ zài gànmá?) – Bạn đang làm gì vậy?
📌 Ví dụ: 你现在在干嘛呢? Nǐ xiànzài zài gànmá ne? → Giờ bạn đang làm gì thế?
2. 我知道了。 (wǒ zhīdào le.) – Tôi biết rồi.
📌 Ví dụ: 好,我知道了。 Hǎo, wǒ zhīdào le. → Được rồi, tôi biết rồi.
3. 没事。 (méi shì.) – Không sao / không có gì.
📌 Ví dụ: 没事,别担心。 Méi shì, bié dānxīn. → Không sao đâu, đừng lo.
4. 真的假的? (zhēn de jiǎ de?) – Thật hay đùa vậy?
📌 Ví dụ: 你中彩票了?真的假的? Nǐ zhòng cǎipiào le? Zhēn de jiǎ de? → Bạn trúng vé số á? Thật hay đùa vậy?
5. 太好了! (tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
📌 Ví dụ: 明天不用加班?太好了! Míngtiān búyòng jiābān? Tài hǎo le! → Mai không phải tăng ca á? Tuyệt quá!
6. 我明白了。 (wǒ míngbai le.) – Tôi hiểu rồi.
📌 Ví dụ: 你说慢一点,我就明白了。 Nǐ shuō màn yìdiǎn, wǒ jiù míngbai le. → Bạn nói chậm chút là tôi hiểu rồi.
7. 怎么了? (zěnme le?) – Sao vậy?
📌 Ví dụ: 你今天怎么了? Zěnme jīntiān le? → Hôm nay bạn sao vậy?
8. 没办法。 (méi bànfǎ.) – Hết cách rồi.
📌 Ví dụ: 今天必须加班,没办法。 Jīntiān bìxū jiābān, méi bànfǎ. → Hôm nay bắt buộc tăng ca, hết cách rồi.
9. 等一下。 (děng yíxià.) – Đợi một chút.
📌 Ví dụ: 你先等一下。 Nǐ xiān děng yíxià. → Bạn đợi chút nhé.
10. 不知道。 (bù zhīdào.) – Không biết.
📌 Ví dụ: 我也不知道他去哪儿了。 Wǒ yě bù zhīdào tā qù nǎr le. → Tôi cũng không biết anh ấy đi đâu rồi.
11. 好久不见! (hǎojiǔ bú jiàn!) – Lâu rồi không gặp!
📌 Ví dụ: 哎呀,好久不见! Āiyā, hǎojiǔ bú jiàn! → Ái chà, lâu rồi không gặp!
12. 真的假的? (zhēn de jiǎ de?) – Thật không vậy?
📌 Ví dụ: 你要回中国?真的假的? Nǐ yào huí Zhōngguó? Zhēn de jiǎ de? → Bạn sắp về Trung Quốc á? Thật không vậy?
13. 可以啊! (kěyǐ a!) – Được đó!
📌 Ví dụ: 你中文说得不错,可以啊! Nǐ Zhōngwén shuō de búcuò, kěyǐ a! → Tiếng Trung bạn nói khá đấy!
14. 随便。 (suíbiàn.) – Sao cũng được.
📌 Ví dụ: 你想吃什么?随便。 Nǐ xiǎng chī shénme? Suíbiàn. → Bạn muốn ăn gì? Gì cũng được.
15. 我请客。 (wǒ qǐngkè.) – Tôi mời.
📌 Ví dụ: 今天我发工资,我请客! Jīntiān wǒ fā gōngzī, wǒ qǐngkè! → Hôm nay tôi nhận lương, tôi mời!
16. 开玩笑吧? (kāi wánxiào ba?) – Đùa à?
📌 Ví dụ: 这么贵?开玩笑吧? Zhème guì? Kāi wánxiào ba? → Đắt vậy? Đùa à?
17. 别着急。 (bié zháojí.) – Đừng vội.
📌 Ví dụ: 别着急,慢慢来。 Bié zháojí, màn man lái. → Đừng vội, từ từ thôi.
18. 我马上来。 (wǒ mǎshàng lái.) – Tôi tới ngay đây.
📌 Ví dụ: 你等我一下,我马上来。 Nǐ děng wǒ yíxià, wǒ mǎshàng lái. → Đợi tôi chút, tôi tới ngay.
19. 真的假的? (zhēn de jiǎ de?) – Thiệt luôn hả?
📌 Ví dụ: 他会说越南语?真的假的? Tā huì shuō Yuènányǔ? Zhēn de jiǎ de? → Anh ấy biết nói tiếng Việt á? Thiệt luôn hả?
20. 太累了。 (tài lèi le.) – Mệt quá.
📌 Ví dụ: 今天上班太累了。 Jīntiān shàngbān tài lèi le. → Hôm nay đi làm mệt quá.
21. 慢一点。 (màn yìdiǎn.) – Chậm một chút.
📌 Ví dụ: 你说慢一点。 Nǐ shuō màn yìdiǎn. → Bạn nói chậm chút đi.
22. 听不懂。 (tīng bù dǒng.) – Không hiểu nghe.
📌 Ví dụ: 你说太快了,我听不懂。 Nǐ shuō tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng. → Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.
23. 我开玩笑的。 (wǒ kāi wánxiào de.) – Tôi đùa thôi.
📌 Ví dụ: 别生气,我开玩笑的。 Bié shēngqì, wǒ kāi wánxiào de. → Đừng giận, tôi đùa thôi mà.
24. 真的吗? (zhēn de ma?) – Thật à?
📌 Ví dụ: 你明天不上班?真的吗? Nǐ míngtiān bú shàngbān? Zhēn de ma? → Mai bạn không đi làm á? Thật à?
25. 我也是。 (wǒ yě shì.) – Tôi cũng vậy.
📌 Ví dụ: 我喜欢中国菜。 我也是。 Wǒ xǐhuan Zhōngguó cài. Wǒ yě shì. → Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. Tôi cũng vậy.
26. 不会吧? (bú huì ba?) – Không thể nào?
📌 Ví dụ: 又要加班?不会吧? Yòu yào jiābān? Bú huì ba? → Lại tăng ca nữa á? Không thể nào?
27. 你猜。 (nǐ cāi.) – Đoán đi.
📌 Ví dụ: 我今天去哪儿了?你猜。 Wǒ jīntiān qù nǎr le? Nǐ cāi. → Hôm nay tôi đi đâu? Đoán đi.
28. 我无语了。 (wǒ wúyǔ le.) – Tôi cạn lời rồi.
📌 Ví dụ: 他又迟到了,我无语了。 Tā yòu chídào le, wǒ wúyǔ le. → Anh ấy lại đi muộn nữa, tôi cạn lời rồi.
29. 行吧。 (xíng ba.) – Được thôi.
📌 Ví dụ: 你想这样做?行吧。 Nǐ xiǎng zhèyàng zuò? Xíng ba. → Bạn muốn làm vậy á? Được thôi.
30. 辛苦了! (xīnkǔ le!) – Vất vả rồi!
📌 Ví dụ: 今天大家都辛苦了! Jīntiān dàjiā dōu xīnkǔ le! → Hôm nay mọi người vất vả rồi!
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 0355 539 353
📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)

Photos from Tiếng Trung Uyên Minh's post 27/05/2026

Phe 1 xíuu chữ của học viên nhà Uyên Minh nhé🤭🤭🤭

Không những chỉ giao tiếp tốt lên mà còn viết chữ đẹp quó trời lun🩷❤️💙💚

Cảm ơn và biết ơn các bạn đã tin tưởng và lựa chọn Tiếng Trung Uyên Minh để đồng hành🥰🥰🥰
___________________________________

📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)
📞 𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞/𝐙𝐚𝐥𝐨: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑

26/05/2026

📚✨ Học tiếng Trung không chỉ là học ngôn ngữ — mà là mở thêm một cánh cửa cho tương lai 🌏
Lịch khai giảng tháng 6 đã lên sóng rồi nèee 🔥
Lớp mới liên tục • Giáo trình chuẩn • Học vui dễ vào ✨

💙 Người mới bắt đầu cũng học được
💙 Lớp ít học viên — được sửa bài kỹ
💙 Học thực tế, giao tiếp ứng dụng cao

📩 Inbox ngay để giữ chỗ trước nhaaa 🌷


————————————

📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)
📞 𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞/𝐙𝐚𝐥𝐨: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑 (Ms Phụng)

25/05/2026

📊 TIẾNG TRUNG CHO BỘ PHẬN KẾ TOÁN – HỌC ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG VIỆC THỰC TẾ 📊
1。成本 (chéngběn) chấng bẩn – Chi phí
2。财务 (cáiwù) chái u – Tài chính
3。收入 (shōurù) sâu ru – Thu nhập
4。记账 (jìzhàng) chi chang– Ghi sổ
5。费用 (fèiyòng) phây dung– Phí
6。结账 (jiézhàng) chía chang – Quyết toán
7。账单 (zhàngdān) chang tan– Hóa đơn / sao kê
8。发票 (fāpiào) pha biêu– Hóa đơn VAT
9。收据 (shōujù) sâu chuy – Biên lai
10。凭证 (píngzhèng) phíng châng– Chứng từ
11。账目 (zhàngmù) chang mu – Sổ sách
12。支出 (zhīchū) – Chi tiêu
13。会计 (kuàijì) – Kế toán
14。对账 (duìzhàng) – Đối soát
15。利润 (lìrùn) – Lợi nhuận
16。亏损 (kuīsǔn) – Lỗ
17。现金 (xiànjīn) – Tiền mặt
18。转账 (zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản
19。存款 (cúnkuǎn) – Tiền gửi
20。取款 (qǔkuǎn) – Rút tiền
21。余额 (yú’é) – Số dư
22。欠款 (qiànkuǎn) – Nợ
23。还款 (huánkuǎn) – Trả nợ
24。应收款 (yīngshōukuǎn) – Khoản phải thu
25。应付款 (yīngfùkuǎn) – Khoản phải trả
26。资产 (zīchǎn) – Tài sản
27。负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
28。资本 (zīběn) – Vốn
29。投资 (tóuzī) – Đầu tư
30。分红 (fēnhóng) – Chia lợi nhuận
31。报表 (bàobiǎo) – Báo cáo
32。财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
33。日报 (rìbào) – Báo cáo ngày
34。月报 (yuèbào) – Báo cáo tháng
35。年报 (niánbào) – Báo cáo năm
36。审核 (shěnhé) – Kiểm tra / duyệt
37。审计 (shěnjì) – Kiểm toán
38。税 (shuì) – Thuế
39。缴税 (jiǎo shuì) – Nộp thuế
40。退税 (tuì shuì) – Hoàn thuế
41。工资 (gōngzī) – Lương
42。奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
43。报销 (bàoxiāo) – Thanh toán / hoàn tiền
44。付款 (fùkuǎn) – Thanh toán
45。收款 (shōukuǎn) – Nhận tiền
46。合同 (hétóng) – Hợp đồng
47。金额 (jīn’é) – Số tiền
48。明细 (míngxì) – Chi tiết
49。合计 (héjì) – Tổng cộng
50。备注 (bèizhù) – Ghi chú
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑

📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)

24/05/2026

Ưu Đãi Lớn!!!! Ưu Đãi Lớn!!!!!!!!!
Tặng 2 Buổi Học Tiếng Trung Miễn Phí Cho Học Viên Nào Nhắn Tin Cho Hán Ngữ Uyên Minh Trong Hôm Nay
Số lượng 10 suất thuii nhen cả nhà ơiiiii🤩🤩🤩
📞 𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞/𝐙𝐚𝐥𝐨: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑

23/05/2026

Từ vựng phản xạ giao tiếp nhanh

1. 好的。 — hǎo de. — Được/vâng。
2. 可以。 — kěyǐ. — Có thể/được。
3. 不可以。 — bù kěyǐ. — Không được。
4. 没问题。 — méi wèntí. — Không vấn đề gì。
5. 等一下。 — děng yíxià. — Đợi một chút。
6. 快一点。 — kuài yìdiǎn. — Nhanh lên một chút。
7. 慢一点。 — màn yìdiǎn. — Chậm một chút。
8. 请再说一次。 — qǐng zài shuō yí cì. — Hãy nói lại một lần nữa。
9. 我听不懂。 — wǒ tīng bù dǒng. — Tôi nghe không hiểu。
10. 我知道了。 — wǒ zhīdào le. — Tôi biết rồi。
11. 我明白了。 — wǒ míngbai le. — Tôi hiểu rồi。
12. 不知道。 — bù zhīdào. — Không biết。
13. 为什么? — wèishénme? — Tại sao?
14. 怎么了? — zěnme le? — Sao vậy?
15. 没事。 — méi shì. — Không sao。
16. 真的吗? — zhēn de ma? — Thật à?
17. 当然。 — dāngrán. — Đương nhiên rồi。
18. 不一定。 — bù yídìng. — Chưa chắc。
19. 我觉得可以。 — wǒ juéde kěyǐ. — Tôi thấy được。
20. 我觉得不行。 — wǒ juéde bù xíng. — Tôi thấy không được。
21. 我先走了。 — wǒ xiān zǒu le. — Tôi đi trước đây。
22. 回头见。 — huítóu jiàn. — Gặp lại sau nhé。
23. 辛苦了。 — xīnkǔ le. — Vất vả rồi。
24. 加油。 — jiāyóu. — Cố lên。
25. 别着急。 — bié zháojí. — Đừng vội。
26. 小心一点。 — xiǎoxīn yìdiǎn. — Cẩn thận một chút。
27. 我马上来。 — wǒ mǎshàng lái. — Tôi tới ngay。
28. 我现在很忙。 — wǒ xiànzài hěn máng. — Bây giờ tôi rất bận。
29. 我没时间。 — wǒ méi shíjiān. — Tôi không có thời gian。
30. 随便吧。 — suíbiàn ba. — Sao cũng được。
Lưu lại có lẽ bạn sẽ cần đóooo



#

23/05/2026

🇻🇳 Hán Ngữ Uyên Minh khai giảng lớp TIẾNG VIỆT dành cho người Trung Quốc & Đài Loan ✨
Học dễ hiểu – giao tiếp thực tế – tự tin làm việc & sinh sống tại Việt Nam!

✅ Giáo viên nhiệt tình
✅ Lớp học thân thiện
✅ Lịch học linh hoạt cho người đi làm

📅 Thứ 3 & Thứ 5 | 18:00 – 19:30
📍 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch
📞 0355 539 353 (Ms. Phụng)

——————————

🇨🇳 Uyên Minh 汉语中心开设越南语课程 ✨
专为中国人 & 台湾人设计,轻松学习,自信交流!

✅ 老师认真负责
✅ 学习环境友好
✅ 上课时间灵活

📅 星期二 & 星期四|18:00 – 19:30
📍 仁泽县协福社福景区31组25号
📞 0355 539 353(Ms. Phụng)


22/05/2026

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN KHO XƯỞNG
1。仓库(cāngkù – chang khu)– Kho hàng
2。出库(chūkù – tru khu)– Xuất kho
3。入库(rùkù – ru khu)– Nhập kho
4。库存(kùcún – khu chuấn)– Tồn kho
5。库房(kùfáng – khu pháng)– Nhà kho
6。货架(huòjià – huô chia)– Kệ hàng
7。条码(tiáomǎ – thiếu mả)– Mã vạch
8。标签(biāoqiān – biêu chiên)– Nhãn dán
9。托盘(tuōpán – thua phán)– Pallet
10。货物(huòwù – huô u)– Hàng hoá
11。物料(wùliào – u liao)– Vật liệu
12。材料(cáiliào – chái liêu)– Nguyên liệu
13。成品(chéngpǐn – chấng pỉn)– Thành phẩm
14。半品(bànpǐn – pan pỉn)– Bán thành phẩm
15。零件(língjiàn – lính chiên)– Linh kiện
16。配件(pèijiàn – phây chiên)– Phụ kiện
17。样品(yàngpǐn – rang pỉn)– Mẫu hàng
18。数量(shùliàng – su liang)– Số lượng
19。单号(dānhào – tan hao)– Mã đơn
20。清单(qīngdān – ching tan)– Bảng kê
21。单据(dānjù – tan chuy)– Chứng từ
22。盘点(pándiǎn – pán tiên)– Kiểm kê
23。入单(rùdān – ru tan)– Phiếu nhập
24。出单(chūdān – tru tan)– Phiếu xuất
25。收货(shōuhuò – sâu hua)– Nhận hàng
26。发货(fāhuò – pha hua)– Giao hàng
27。调货(diàohuò – tieo hua)– Điều hàng
28。退货(tuìhuò – thuây hua)– Trả hàng
29。缺货(quēhuò – chêu hua)– Thiếu hàng
30。到货(dàohuò – tao hua)– Hàng đến
31。存放(cúnfàng – chuân phang)– Cất giữ
32。搬运(bānyùn – ban ruân)– Bốc dỡ
33。装车(zhuāngchē – choang chưa)– Chất hàng lên xe
34。卸货(xièhuò – xiè hùa)– Dỡ hàng
35。检验(jiǎnyàn – chiển rèn)– Kiểm nghiệm
36。核对(héduì – hứa tuầy)– Đối chiếu
37。标识(biāoshí – biểu sừ)– Ký hiệu
38。位置(wèizhì – guầy chừ)– Vị trí
39。地点(dìdiǎn – tì tiển)– Địa điểm
40。管理(guǎnlǐ – coán lỉ)– Quản lý
41。记录(jìlù – chì lù)– Ghi chép
42。表格(biǎogé – piểu cứa)– Biểu mẫu
43。系统(xìtǒng – xì thủng)– Hệ thống
44。仓卡(cāngkǎ – chang khả)– Thẻ kho
45。仓位(cāngwèi – chang guầy)– Vị trí kho
46。检查(jiǎnchá – chiển chá)– Kiểm tra
47。备用(bèiyòng – bầy dung)– Dự phòng
48。管控(guǎnkòng – coản khong)– Kiểm soát
49。安全(ānquán – an chuén)– An toàn
50。效率(xiàolǜ – xiao lùy)– Hiệu suất

21/05/2026

“Ba mẹ không muốn con suốt ngày ôm điện thoại, ngủ muộn và lãng phí cả mùa hè?
Hãy cho con một mùa hè ý nghĩa hơn tại Hán Ngữ Uyên Minh 🌟

✔ Học thêm tiếng Trung từ sớm
✔ Rèn sự tự tin & giao tiếp
✔ Kết nối bạn bè cùng độ tuổi
✔ Giảm thời gian sử dụng điện thoại, máy tính

Khóa hè thiếu niên dành cho độ tuổi 11–16
Khai giảng đầu tháng 6 — số lượng có hạn!”

📍 Địa chỉ: 25, tổ 31, khu phố Phước Kiểng, Hiệp Phước, Nhơn Trạch(chợ đêm Hiệp Phước)
📞 𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞/𝐙𝐚𝐥𝐨: 𝟎𝟑𝟓𝟓 𝟓𝟑𝟗 𝟑𝟓𝟑


20/05/2026

Zừa học zừa chơi, cả nhà đều zuiiiiii
Ở đâu mà vui vậy nè???????
Ở Hán Ngữ Uyên Minh chớ đâuu hihi🤭🤭
Trong khi bạn còn đang lưỡng lự thì người khác họ đã bắt tay vào làm rùiii
Cơ hội không tới với những ai không biết nắm bắt đâu nhen🩷🩵💙💚

Want your school to be the top-listed School/college in Nhon Trach?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Nhơn Trạch