Học Tiếng Trung mỗi ngày

Học Tiếng Trung mỗi ngày Không học đời không nể

08/07/2021

CÁC CÂU HOTTREND NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

Các câu hottrend bằng tiếng Trung năm 2020

1. 兄弟之请是否长久 /Xiōngdì zhī qǐng shìfǒu chángjiǔ/: Tình nghĩa anh em chắc có bền lâu

2. 我哪有男朋友害怕没人要呢 /Wǒ nǎ yǒu nán péngyǒu hàipà méi rén yào ne/ Em làm gì đã có người yêu, còn đang sợ ế đây này

3. 家里事情多着呢 /Jiālǐ shìqíng duō zhene/: Nhà bao việc

4. 你懂了吗? /Nǐ dǒngle ma/: Chị hiểu hông?

5. 找死吧你 /Zhǎosǐ ba nǐ/: À thì ra mày chọn cái chết

6. 我就要玩大点看还有谁敢看不起我 /Wǒ jiù yào wán dà diǎn kàn hái yǒu shéi gǎn kànbùqǐ wǒ/: Thử một lần chơi lớn xem có ai trầm trồ

7. 小气/ 土气 Xiǎoqì/ tǔqì: Phèn

8. 都到这个时候了还装什么装 /Dōu dào zhège shíhòule hái zhuāng shénme zhuāng/: Tầm này thì liêm sỉ gì nữa

9. 做作 /zuòzuo/: Giả trân

10. 糟糕 /Zāogāo/: Toang rồi

11. 把手伸出来我们永远在一起 /Bǎshǒu shēn chūlái wǒmen yǒngyuǎn zài yīqǐ/: Đưa tay đây, mãi bên nhau bạn nhé

12. 我一直在等你 /Wǒ yīzhí zài děng nǐ/ Chào em, anh đứng đây từ chiều

13. 我是不是把你宠坏了/Wǒ shì bùshì bǎ nǐ chǒng huàile/: Có phải anh chiều hư em rồi không

14. 太棒了吧你 /Tài bàngle ba nǐ/: ờ mây zing gút chóp

Các câu hot trend bằng tiếng Trung để thả thính

1. 你是不是有近视?怎么没看出来我喜欢你很久了?

Nǐ shì bùshì yǒu jìnshì? Zěnme méi kàn chūlái wǒ xǐhuān nǐ hěnjiǔle?

Em có bị cận không? Tại sao không nhìn ra anh thích em rất lâu rồi?

2. 见到你之后,我就改吃素了,因为你是我的菜

Jiàn dào nǐ zhīhòu, wǒ jiù gǎi chīsùle, yīnwèi nǐ shì wǒ de cài.

Sau khi gặp em, anh đã bắt đầu ăn chay, vì em chính là gu của anh

3. 你今天特别讨厌. 讨人喜欢百看不厌。

Nǐ jīntiān tèbié tǎoyàn, tǎo rén xǐhuān bǎi kàn bùyàn

Em hôm nay thật đáng ghét, khiến người ta thích đến ghét

4. 你知道我的缺点吗?是缺点你

Nǐ zhīdào wǒ de quēdiǎn ma? Shì quēdiǎn nǐ

Em biết khuyết điểm của anh là gì không? Là thiếu em

5. 你累不累?你在我心里跑的一天了

Nǐ lèi bù lèi? Nǐ zài wǒ xīnlǐ pǎo de yītiānle

Em có mệt không? Em chạy trong tim anh cả ngày rồi

6. 现在几点了?是我们幸福的起点

Xiànzài jǐ diǎnle? Shì wǒmen xìngfú de qǐdiǎn

Bây giờ mấy giờ rồi?… Là thời điểm hạnh phúc của chúng ta

7. 你知道你和星星有什么差别吗?星星在天上而你在我心里

Nǐ zhīdào nǐ hé xīngxīng yǒu shé me chābié ma? Xīngxīng zài tiānshàng ér nǐ zài wǒ xīnlǐ

Em biết sự khác biệt của em và những ngôi sao là gì không? Là những ngôi sao ở trên trời còn em ở trong tim tôi

8. “我在找一匹马。”“什么马?”“你的微信号码。”

“Wǒ zài zhǎo yī pǐ mǎ.”“Shénme mǎ?”“Nǐ de wéi xìn hàomǎ.”

Anh đang tìm một con ngựa… Là ID Wechat của em

9. 和你聊天就像考试,事后想想总觉得没发挥好

Hé nǐ liáotiān jiù xiàng kǎoshì, shìhòu xiǎng xiǎng zǒng juédé méi fāhuī hǎo.

Nói chuyện cùng em giống như tham gia thi cử vậy, sợ rằng bản thân chưa phát huy tốt

10. 最近有谣言说我喜欢你,我要澄清一下,那不是谣言

Zuìjìn yǒu yáoyán shuō wǒ xǐhuān nǐ, wǒ yào chéngqīng yīxià, nà bùshì yáoyán.

Gần đây có tin đồn rằng anh thích em, anh muốn nói rõ, đó không phải là tin đồn

11. 你最近是不是又胖了?不然为什么在我心里的分量越来越重了?

Nǐ zuìjìn shì bùshì yòu pàngle? Bùrán wèishéme zài wǒ xīnlǐ de fènliàng yuè lái yuè zhòngle?

Có phải gần đây em mập lên không? Nếu không tại sao em trong tim anh càng ngày càng sâu

12. 我是九你是三,除了你还是你

Wǒ shì jiǔ nǐ shì sān, chúle nǐ háishì nǐ.

Anh là 9, em là 3, ngoại trừ em, vẫn là em

Các câu hot trend bằng tiếng Trung để “cà khịa” bạn bè

1. 有人一笑就很好看,你是一看就很好笑

Yǒurén yīxiào jiù hěn hǎokàn, nǐ shì yī kàn jiù hěn hǎoxiào

Có người cười lên trông thật đẹp, mày vừa cười lên trông thật buồn cười

2. 时间真能改变一个人,比如你, 以前丑,现在更丑

Shíjiān zhēnnéng gǎibiàn yīgè rén, bǐrú nǐ, yǐqián chǒu, xiànzài gèng chǒu

Thời gian thật sự có thể thay đổi con người, ví dụ như mày, trước đây xấu, hiện tại còn xấu hơn

3. 是上午难事,只怕有钱人

Shì shàngwǔ nánshì, zhǐ pà yǒu qián rén

Thế giới không có gì đáng sợ, chỉ sợ người có tiền

4. 比努力更惨的是努力了一无所获

Bǐ nǔlì gēng cǎn de shì nǔlìle yīwúsuǒhuò

Nỗ lực mà không đem lại hiệu quả là môt việc rất thảm

5. 现在没钱算什么,以后没钱的日子还多着呢

Xiànzài méi qián suàn shénme, yǐhòu méi qián de rì zǐ huán duō zhene

Hiện tại không có tiền có tính là gì, tháng ngày nghèo khổ còn dài

6. 没有什么是钱解决不了的,关键就是没钱

Méiyǒu shé me shì qián jiějué bùliǎo de, guānjiàn jiùshì méi qián

Không có vấn đề gì mà tiền không giải quyết được, chỉ là không có tiền

07/07/2021

CÁC CÂU XÃ GIAO THƯỜNG DÙNG
1. 你好,很高兴见到你 Nǐ hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nǐ: Xin chào, rất vui được gặp bạn!
2. 你好 Nǐ hǎo: Xin chào
3. 很高兴和你说话 hěn gāoxìng hé nǐ shuōhuà: Rất vui được nói chuyện cùng bạn!
4. 再见 zàijiàn: Tạm biệt
5. 保重 bǎozhòng: Bảo trọng/ chú ý giữ gìn sức khỏe!
6. 请代我向你的家人问好 qǐng dài wǒ xiàng nǐ de jiārén wènhǎo: Xin gửi lời hỏi thăm của tôi tới gia đình bạn
7. 希望你能再来沈阳做客 xīwàng nǐ néng zàilái shěnyáng zuòkè: Hi vọng bạn có thể quay trở lại Thẩm Dương chơi
8. 后会有期 hòuhuìyǒuqī: Mai mốt gặp
9. 你好吗? nǐ hǎo ma?: Bạn khỏe không?
10. 你好,欢迎来到沈阳 Nǐ hǎo, huānyíng lái dào shěnyáng: Xin chào,chào mừng bạn tới Thẩm Dương
11. 沈阳给你的第一感觉是什么? shěnyáng gěi nǐ de dì yī gǎnjué shì shénme?: Cảm giác đầu tiên Thẩm Dương đem tới cho bạn là gì?
12. 你觉得沈阳怎么样? Nǐ juédé shěnyáng zěnme yàng?: Bạn cảm thấy Thẩm Dương thế nào?
13. 沈阳是一座美丽的城市 Shěnyáng shì yīzuò měilì de chéngshì: Thẩm Dương là một thành phố đẹp
14. 沈阳人非常热情 shěnyáng rén fēicháng rèqíng: Người Thẩm Dương vô cùng nhiệt tình
15. 新沈阳新世园 xīn shěnyáng xīn shì yuán: Thẩm Dương mới, thế giới mới
16. 为我们的友谊干杯 wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi: Cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
17. 你先请 nǐ xiān qǐng: Mời bạn trước
18. 你能帮助我吗? nǐ néng bāngzhù wǒ ma?: Bạn có thể giúp đỡ tôi không?
19. 能帮我个忙吗? Néng bāng wǒ gè máng ma?: Có thể giúp đỡ tôi không?
20. 帮我个忙好吗? Bāng wǒ gè máng hǎo ma?: Giúp tôi được không?

06/07/2021

CÁCH PHÂN BIỆT 3 TỪ "的","地“,”得“.
Trước tiên có thể nói rằng, ta chỉ phân biệt chúng khi cả ba đều thuộc trợ từ kết cấu trong tiếng Hoa, đều đọc là "de"
1. "的" thì có chức năng liên kết giữa định ngữ với danh từ làm ngữ trung tâm, là dấu hiệu nhận biết của cụm danh từ tương đương với chữ "của" của tiếng Việt có thể diễn đạt bằng công thức như sau :
tiếng Hoa: định ngữ + 的 + danh từ.
tiếng Việt: danh từ + của + định ngữ
Ví dụ: "我的书”(sách của tôi), "今天的新课“(bài mới(của) ngày hôm nay), trong đó "我、今天" là định ngữ, giúp làm rõ nghĩa cho danh từ đặt phía sau ”的“;còn ”书、新课" là danh từ làm ngữ trung tâm, có nghĩa thành phần quan trọng mà ta muốn nhắc đến
2. "地" thì có chức năng liên kết giữa trạng ngữ với động từ làm ngữ trung tâm, được đặt sau trạng ngữ trước động từ tương đương với chữ "mà","một cách" của tiếng Việt, được diễn đạt theo công thức sau:
tiếng Hoa: trạng ngữ + 地 + động từ(làm ngữ trung tâm)
tiếng Việt: động từ + một cách + trạng ngữ
hoặc trạng ngữ + mà + động từ
Ví dụ: 高高兴兴地走回去vui vẻ mà ra về, về một cách hớn hở hoặc hớn hở ra về
痛苦地说 đau khổ mà nói, nói một cách đau khổ hoặc đau khổ nói
3. "得” có chức năng liên kết bổ ngữ và động từ hoặc tính từ làm ngữ trung tâm.
a.Nếu động từ làm ngữ trung tâm, thì bổ ngữ thường là tính từ, cụm tính từ
b. Nếu tính từ làm ngữ trung tâm, thì bổ ngữ thường là cụm động từ.
c. Được diễn đạt theo công thức như sau :
động từ + 得(+ từ chỉ mức độ)+ tính từ
tính từ + 得 + cụm động từ
Ví dụ:说得流利(nói lưu loát),说得很流利(nói rất lưu loát)
高兴得跳了起来(vui đến nỗi nhảy cẫng lên),感动得不知说什么好(cảm động đến nỗi không biết nói gì cho phải)

06/07/2021

MẪU CẤU TRÚC CĂN BẢN
1. 是 (shì) :Là
Dạng khẳng định:
N + 是 (shì) + N
他是学生。(tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh
我是老师。 (wǒ shì lǎo shī): Tôi là giáo viên.

Dạng phủ định:
N + 不是 (bú shì) + N
她不是美国人。(tā bú shì měi guó rén): Cô ấy không phải là người nước Mỹ.
这本书不是我的。(zhè běn shū bú shì wǒ de): Quyển sách này không phải là của tôi.

2. 在 (zài) : Ở
Dạng khẳng định:
Chủ ngữ + 在 (zài) + Địa điểm/ nơi chốn
他在家。(tā zài jiā): Anh ấy ở nhà
我的裙子在衣柜里面。(wǒ de qún zi zài yī guì lǐ miàn): Váy của tôi ở trong tủ

Dạng phủ định:
Chủ ngữ +不 (bù) 在 (zài)
我不在咖啡店。(wǒ bú zài kā fēi diàn): Tôi không ở quán cà phê.

3. 有 (yǒu): Có
Dạng khẳng định:
Chủ ngữ + 有 (yǒu) + Tân ngữ
我有一个妹妹。(wǒ yǒu yī gè mèi mei.): Tôi có một cô em gái
他有白头发了。(tā yǒu bái tóu fa le): Anh ấy có tóc bạc rồi.
Dạng phủ định:
Chủ ngữ + 没有 (méi yǒu) + Tân ngữ

我没有哥哥。(wǒ méi yǒu gē ge): Tôi không có anh trai.

4. 要 (yào) : Muốn, cần
Dạng khẳng định:
Chủ ngữ + 要 (yào) +Tân ngữ
我要一个苹果。(wǒ yào yī gè píng guǒ): Tôi cần một quả táo
我要吃蛋糕。(wǒ yào chī dàn gāo.): Tôi muốn ăn bánh ngọt
Dạng phủ định:
Chủ ngữ + 不要 (bù yào) + Tân ngữ
他不要吃蛋糕。(tā (bù yào chī dàn gāo): Anh ấy không muốn ăn bánh ngọt

5. 吗 (ma) Là đại từ nghi vấn trong tiếng Hoa, thường đứng cuối câu, dịch là có….không?
你是中国人吗?
Nǐ shì Zhōngguórén ma?
Bạn là người Trung Quốc à?
他不是美国人吗?
(Tā bù shì Měiguórén ma?)
Anh ấy không phải người Mỹ phải không?

6. 谁 (shéi/shuì) ?: Sử dụng khi đặt câu hỏi Ai?
他是谁?
(tā shì shéi?)
Anh ấy là ai?
这些书是谁的?
(zhèxiē shū shì shéi de?)
Những quyển sách này là của ai?

7. 什么 (shénme): Sử dụng trong câu hỏi Cái gì? là gì? trong tiếng Trung
你叫什么名字?
(Nǐ jiào shénme míngzi?)
Tên bạn là gì?
这是什么?
(Zhè shì shénme?)
Đây là cái gì?
现在是什么时间
(Xiànzài shì shénme shijiān?)
Bây giờ là mấy giờ?

8. 为什么(wěishénme): Sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa tại sao trong tiếng Trung. 干什么 (gànshénme) sử dụng trong đặt câu hỏi làm cái gì?
他以前为什么不告诉
(Tā yǐqián wěishénme bù gàosu ?)
Tại sao trước đây anh ấy không nói với tôi ?

你为什么学习汉语
(Nǐ wěishénme xuéxí Hànyǔ ?)
Tại sao bạn học tiếng Trung Quốc
你看这些干什么
(Nǐ kàn zhèxiē gànshénme?)
Bạn xem những thứ này làm gì?

Chú ý为什么(wěishénme) thường đứng đầu câu, 干什么 (gànshénme) thường đứng cuối câu.
==================

 25 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA CẦN NHỚ TRONG TIẾNG TRUNGTăng vốn từ Tiếng Trung trong một thời gian ngắn là rất khó, vì vậy, việc...
05/07/2021


25 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA CẦN NHỚ TRONG TIẾNG TRUNG
Tăng vốn từ Tiếng Trung trong một thời gian ngắn là rất khó, vì vậy, việc học các từ đồng nghĩa và trái nghĩa sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng nhanh hơn, cũng như nhanh chóng nắm được các nhóm từ hay dùng.
1. 好 – /hǎo/>< 坏 /huài/
Tươi, tốt, lành – Hỏng
2. 轻 /qīng/>< 重 /zhòng/
Nhẹ – Nặng
3. 干 /gān/>< 湿 /shī/
Khô – ướt
4. 香 /xiāng/ >< 臭 /chòu/
Thơm – thối, hôi
5. 软 /ruǎn/ >< 硬 /yìng/
mềm – cứng
6. 强 /qiáng/ >< 紧 /jǐn/
lỏng – chặt
8. 远 /yuǎn/ >< 死 /sǐ/
sinh (sống) – chết
11. 清楚 /qīngchu/ >< 模糊 /móhu/
rõ ràng – mơ hồ
12. 舒服 /shūfu/ >< 难受 /nánshòu/
thoải mái -khó chịu
13. 聪明 /cōngming/>< 笨 /bèn/
thông minh – ngốc, đần
14. 勤快/qínkuai/ >< 懒/lǎn/
siêng năng – lười nhác
15. 便宜 /piányi/ >< 贵/guì/
rẻ – đắt
16. 粗 /cū/ >< 细 /xì/
thô – tinh tế
17. 进 /jìn/ >< 出 /chū/
vào – ra
18. 来/lái/ >< 去 /qù/
đến – đi
19. 穿 /chuān/ >< 脱 /tuō/
mặc – cởi
20. 长/cháng/ >< 吵 /chǎo/
yên tĩnh – ồn ào
22. 简单 /jiǎndān/ >< 脏 /zāng/
sạch sẽ – bẩn
25. 忙 /máng/ >< 闲 /xián/
bận rộn – nhàn rỗi

05/07/2021

CÁC TỪ CHỈ PHƯƠNG VỊ
====================
1. 东边 dōngbian: Phía đông
2. 西边 xībian: Phía tây
3. 南边 nánbian: Phía nam
4. 北边 běibian: Phía bắc
5. 前边 qiánbian: Phía trước
6. 后边 hòubian: Đằng sau
7. 左边 zuǒbiān: Bên trái
8. 右边 yòubiān: Bên phải
9. 上边 shàngbian: Bên trên
10. 下边 xiàbian: Bên dưới
11. 里边 lǐbian: Bên trong
12. 外边 wàibian: Bên ngoài
13. 离 lí: Cách
14. 远 yuǎn: Xa
15. 近 jìn: Gần
16. 地方 dì fāng: Nơi, chỗ
17. 足球场 zú qiú cháng: Bóng đá
18. 劳驾 láo jià: Làm phiền
19. 打听 dǎ tīng: Nghe nói
20. 博物馆 bó wù guǎn: Bảo tàng
21. 和平 hé píng: Hòa Bình
22. 广场 guǎng cháng: Quảng trường
23. 中间 zhōng jiān: Ở giữa
24. 从 cóng: Từ
25. 到 dào: Tới, đến
26. 米 mǐ: mét
27. 一直 yī zhí: Thẳng, một mạch
28. 红绿灯 hóng lǜ dēng: Đèn xanh đèn đỏ
29. 往 wǎng: Tới, hướng tới
30. 拐 guǎi: Rẽ
===================

05/07/2021

☘️BẠN BAO NHIÊU TUỔI ? SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN LÀ BAO NHIÊU🍀☘️1. 你好 !nǐ hǎo   ! Xin chào !☘️2.请问,你叫什么名字?qǐng wèn , nǐ jiào...
05/07/2021

☘️BẠN BAO NHIÊU TUỔI ? SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN LÀ BAO NHIÊU🍀

☘️1. 你好 !
nǐ hǎo !
Xin chào !

☘️2.请问,你叫什么名字?
qǐng wèn , nǐ jiào shén me míng zì ?
Xin hỏi, bạn tên là gì ?

☘️3.我叫阿兰 ,你呢?
wǒ jiào ā lán , nǐ ne ?
Tôi tên là Lan, còn bạn ?

☘️4.我叫阿雄。
wǒ jiào ā xióng 。
Tôi tên là Hùng .

☘️5.你今年多大?
nǐ jīn nián duō dà ?
Năm nay anh bao nhiêu tuổi ?

☘️6.我二十七岁。你是哪年出生的?
wǒ èr shí qī suì 。 nǐ shì nǎ nián chū shēng de ?
Tôi 27 tuổi. chị sinh năm nào ?

☘️7.我是一九八三年出生的。
wǒ shì yī jiǔ bā sān nián chū shēng de 。
Tôi sinh năm 1983 .

☘️☘️☘️☘️☘️☘️☘️

🌻SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN LÀ BAO NHIÊU ?

🌻1 .你好
nǐ hǎo 。
Xin chào !
🌻2.请问,你叫什么名字 ?
qǐng wèn , nǐ jiào shén me míng zì ?
Xin hỏi ,bạn tên gì ?

🌻3.我叫阿功,你呢 ?
wǒ jiào ā gōng , nǐ ne ?
Tôi tên là công, còn bạn ?

🌻4.我叫成。
wǒ jiào chéng 。
Tôi tên là Thành .

🌻5.你的电话号码是多少 ?
nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu ?

🌻6.0九六七四五七八零三。
líng jiǔ liù qī sì wǔ qī bā líng sān 。
096 745 7803 .

🌻7.好的,再见 。
hǎo de , zài jiàn 。
Ok .tạm biệt !

🌻🌻🌻🌻🌻🌻🌻


🏵️ CHỊ ẤY ĐANG LÀM GÌ VẬY ?🏵️

🏵️1.贤姐在办公室吗 ?
xián jiě zài bàn gōng shì ma ?
Chị Hiền có trên văn phòng không ?

🏵️2.在/不在
zài / bù zài
Có/ không .

🏵️3. 她在做什么呢?
tā zài zuò shén me ne ?
Chị ấy đang làm gì vậy ?

🏵️4.我出来的时候,她在跟李总开会 。
wǒ chū lái de shí hòu , tā zài gēn lǐ zǒng kāi huì 。
Lúc mình ra ngoài ,chị ấy đang họp cùng tổng giám đốc lý .

🏵️5. 你是不是在写报告书 ?
nǐ shì bù shì zài xiě bào gào shū ?
Bạn đang viết báo cáo phải không ?

🏵️6. 没有,我在做/我在弄订货单。
méi yǒu , wǒ zài zuò / wǒ zài nòng dìng huò dān 。
Không ,mình đang làm đơn đặt hàng.

🏵️7.下午你有事儿吗?/下午你忙吗 ?
xià wǔ nǐ yǒu shì ér ma ? / xià wǔ nǐ máng ma ?
Chiều nay bạn có việc gì không /chiều nay bạn có bận không ?

🏵️8. 没有。干嘛 ?
méi yǒu 。 gān má ?
Không, làm gì vậy ?

🏵️9.我们一起去吃饭,好吗 ?
wǒ mén yī qǐ qù chī fàn , hǎo ma ?
Bọn mình cùng nhau đi ăn cơm được không ?

🏵️10. 好呀,下班时,我在门口等你.
hǎo yā , xià bān shí , wǒ zài mén kǒu děng nǐ .
Được ,khi hết giờ mình đợi bạn ở cổng nhé

Không học đời không nể

khẩu ngữ hằng ngày cần nhớ !1. Hẹn gặp lại – 再见。(Zàijiàn.)1. Câm mồm – 闭嘴! (Bì zuǐ!)3. Đã lâu rồi – 好久。( Hǎojiǔ.)4. Tại ...
05/07/2021

khẩu ngữ hằng ngày cần nhớ !

1. Hẹn gặp lại – 再见。(Zàijiàn.)
1. Câm mồm – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
3. Đã lâu rồi – 好久。( Hǎojiǔ.)
4. Tại sao không? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
5. Cạn ly – 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
6. Chúa ơi – 天哪! (Tiān nǎ!)
7. Không được – 不行! (Bùxíng!)
8. Chờ tý – 等一等。(Děng yī děng.)
9. Tôi đồng ý – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
10. Không tồi – 还不错。(Hái bùcuò.)
11. Vẫn chưa – 还没。(Hái méi.)
12. Đến đây – 来吧(赶快) (Lái ba )
13. Cho phép tôi – 让我来。(Ràng wǒ lái.)
14. Tôi không làm nữa – 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
15. Chúc may mắn – 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)
16. Tôi cũng thế – 我也是。(Wǒ yěshì.)
17. Im lặng – 安静点! (Ānjìng diǎn!)
18. Vui lên nào – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
19. Chúc phúc bạn – 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
20. Đi theo tôi – 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
21. Thôi quên đi – 休想! (算了!) (Suànle!)
22. Buông tay (đi đi) – 放手! (Fàngshǒu!)
33. Tôi từ chối – 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
24. Tôi cam đoan – 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
25. Chắc chắn rồi – 当然了! (Dāngránle!)
26. Làm tốt lắm – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
27. Chơi vui nhé – 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
28. Bao nhiêu tiền – 多少钱? (Duōshǎo qián?)
29. Ăn no rồi – 我饱了。(Wǒ bǎole.)
30. Tôi về nhà rồi – 我回来了。(Wǒ huíláile.)
31. Tôi bị lạc đường – 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
32. Tôi mời – 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
33. Tôi cũng thế – 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
18. Mời ngài đi trước – 您先。(Nín xiān.)
34. Bên này – 这边请。(Zhè biān qǐng.)
36. Chậm thôi – 慢点! (Màn diǎn!)
37. Bảo trọng – 保重! (Bǎozhòng!)
38. Đau quá – (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
39. Thử lại lần nữa – 再试试。(Zài shì shì.)
40. Coi chừng – 当心。(Dāngxīn.)
41. Có việc gì thế – 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)
42. Cẩn thận – 注意! (Zhùyì!)
43. Tôi hiểu rồi – 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
44. Đừng cử động – 不许动! (Bùxǔ dòng!)
45. Đoán xem sao – 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
46. Tôi hoài nghi – 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
47. Tôi cũng nghĩ thế – 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)
48. Tôi độc thân – 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)
49. Kiên trì cố gắng lên – 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)

Không học đời không nể

Tất tần tật về số đếm.
04/07/2021

Tất tần tật về số đếm.

Một Số từ vựng, mẫu câu tiếng trung thường gặp:1 什么? Cái gì? Shénme?2 怎么样? Thế nào? Zěnme yàng?3 为什么? Tại sao? Vì sao? W...
04/07/2021

Một Số từ vựng, mẫu câu tiếng trung thường gặp:

1 什么? Cái gì? Shénme?
2 怎么样? Thế nào? Zěnme yàng?
3 为什么? Tại sao? Vì sao? Wèishéme?
4 怎么回事? Việc gì vậy? Zěnme huí shì?
5 什么事? Việc gì? Shénme shì?
6 多少? Bao nhiêu? Duōshǎo?
7 谁呀? Ai đấy? Ai thế? Shuí ya?
8 到了没有? Đã đến chưa? Dào le méiyǒu?
9 好吗? Được không? Tốt không? Khỏe không? Hǎo ma?
10 懂吗? Hiểu không? Dǒng ma?
11 在哪儿? Ở đâu? Zài nǎr?
12 知道。 Biết. Zhīdào.
13 不知道。 Không biết. Bù zhīdào.
14 我早知道了。 Tôi biết lâu rồi. Wǒ zǎo zhīdào le.
15 你怎么知道? Làm sao bạn biết được? Nǐ zěnme zhīdào?
16 不行。 Không được. Bù xíng.
17 哪儿。 Đâu. Nǎr.18 包在我身上。 Để tôi lo. Bāo zài wǒ shēn shang.
19 别拦着我。 Đừng ngăn cản tôi. Bié lán zhe wǒ.
20 我不甘心。 Tôi không cam lòng. Wǒ bù gānxīn.

21 怪不得呢。 Thảo nào. Không trách được. Guài bù dé ne.
22 就这么定了。 Cứ quyết định như thế. Jiù zhème dìng le.
23 谁怕谁呀。 Ai sợ ai chứ. Shuí pà shuí ya.
24 这回看你的了。 Lần này phải trông cậy vào anh rồi. Zhè huí kàn nǐ de le.
25 说真的。 Nói thật đó. Shuō zhēn de.
26 是啊,是啊。 Đúng vậy, đúng vậy. Shì a, shì a.
27 谁说不是呢。 Ai nói không phải chứ. Shuí shuō bú shì ne.
28 没法说。 Hết nói nổi. Méi fǎ shuō.
29 你怎么不早说呢? Sao bạn không nói sớm? Nǐ zěnme bù zǎo shuō ne?
30 我什么都不知道。 Tôi chẳng biết gì cả. Wǒ shénme dōu bù zhīdào.
31 再说吧。 Để sau hẵng nói. Zàishuō ba.
32 算了吧。 Thôi được rồi. Suàn le ba.
33 都怪你。 Đều do bạn cả. Dōu guài nǐ.
34 太好了。 Tốt quá rồi. Tài hǎo le.
35 她怎么了? Cô ta làm sao thế? Tā zěnme le?
36 请进。 Mời vào. Qǐng jìn.
37 请坐。 Mời ngồi. Qǐng zuò.
38 请这边坐。 Mời ngồi bên này. Qǐng zhè biān zuò.
39 请那边坐。 Mời ngồi bên kia. Qǐng nà biān zuò.

40 请随便。 Mời tự nhiên. Qǐng suíbiàn.
41 快请坐。 Mau mời ngồi. Kuài qǐng zuò.
42 随便坐吧。 Ngồi tự nhiên nhé. Suíbiàn zuò ba.
43 你先坐一会儿吧。 Bạn ngồi trước một lát đi, Nǐ xiān zuò yí huìr.
44 你先坐吧。 Bạn ngồi trước đi. Nǐ xiān zuò ba.
45 你坐一坐吧。 Bạn ngồi một lúc đi. Nǐ zuò yí zuò ba.
46 你怎么才来呀? Sao giờ bạn mới đến? Nǐ zěnme cái lái ya?
47 我听不懂。 Tôi nghe không hiểu. Wǒ tīng bù dǒng.
48 你错了。 Bạn sai rồi. Nǐ cuò le.
49 你又错了。 Bạn lại sai rồi. Nǐ yòu cuò le.

TỪ GHÉP THÔNG DỤNG
=======================
1. 可以 kěyǐ: có thể.
2. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
3. 可怜 kělián: đáng thương.
4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
6. 各位 gèwèi: các vị.
7. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
8. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
9. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
10. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
11. 咖啡 kāfēi: cà phê.
12. 咱们 zánmen: chúng ta.
13. 哥哥 gēgē: anh trai.
14. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
15. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
16. 唯一 wéiyī: duy nhất.
17. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
18. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
19. 回来 huílái: trở về, quay về.
20. 回到 huí dào: về đến.
21. 回去 huíqù: trở về, đi về.
22. 回家 huí jiā: về nhà.
23. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
24. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
25. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
26. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
27. 坚持 jiānchí: kiên trì.
28. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
29. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
30. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
31. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
32. 大学 dàxué: đại học.
33. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
34. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
35. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
36. 夫人 fūrén: phu nhân.
37. 失去 shīqù: mất, chết.
38. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
39. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
40. 女儿 nǚ'ér: con gái.
41. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
42. 女孩 nǚhái: cô gái.
43. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
44. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
45. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
46. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
47. 如果 rúguǒ: nếu.
48. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
49. 妻子 qīzi: vợ.
50. 姑娘 gūniang: cô nương.
51. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
52. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
53. 存在 cúnzài: tồn tại.
54. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
55. 学校 xuéxiào: trường học.
56. 他们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
57. 安全 ānquán: an toàn.
58. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
59. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
60. 完成 wánchéng: hoàn thành.
61. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
62. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt

Không học đời không nể

TỪ VỰNG HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY =============================1. 回家 huí jiā : Về nhà2. 脱衣服 tuō yī fú : Cởi quần áo3. 换鞋 huàn ...
04/07/2021

TỪ VỰNG HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY
=============================
1. 回家 huí jiā : Về nhà
2. 脱衣服 tuō yī fú : Cởi quần áo
3. 换鞋 huàn xié : Thay giầy
4. 上厕所 shàng cè suǒ : Đi vệ sinh
5. 洗手 xǐ shǒu : Rửa tay
6. 吃晚饭 chī wǎn fàn : Ăn tối
7. 休息 xiū xī : Nghỉ ngơi
8. 读报纸 dú bào zhǐ : Đọc báo
9. 看电影 kàn diàn yǐng : Xem tivi
10. 听音乐 tīng yīn yuè : Nghe nhạc
11. 玩游戏 wán yóu xì : Chơi trò chơi,chơi game
12. 洗澡 xǐ zǎo : Tắm
13. 淋浴 lín yù : Tắm vòi hoa sen
14. 泡澡 pào zǎo : Tắm trong bồn tắm
15. 上床 shàng chuáng : Lên giường
16. 关灯 guān dēng : Tắt đèn
17. 睡觉 shuì jiào : Đi ngủ
18. 起床 qǐ chuáng : Thức dậy
19. 穿衣服 chuān yī fú : Mặc quần áo
20. 刷牙 shuā yá : Đánh răng
21. 洗脸 xǐ liǎn : Rửa mặt
22. 梳头 shū tóu : Chải tóc, chải đầu
23. 照镜子 zhào jìng zǐ : Soi gương
24. 化妆 huà zhuāng : Trang điểm
25. 刮胡子 guā hú zǐ : Cạo râu
26. 吃早饭 chī zǎo fàn :Ăn sáng
27. 穿鞋 chuān xié : Đi giầy
28. 戴帽子 dài mào zǐ : Đội mũ
29. 拿包 ná bāo : Lấy túi, cầm túi
30. 出门chū mén : Đi ra ngoài

Không học đời không nể

Address

Nghia Hung

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Trung mỗi ngày posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category