25/01/2016
bien dich, phien dich tieng trung, dao tao tieng trung cho nguoi di du hoc, XKLD dai loan, trung quoc... l/h 0986 419 424
phiên dịch, biên dịch tiếng Trunng cho công ty, cá nhân
đào tạo Tiếng Trung cho người đi du học, lao động xuất khẩu đài loan, trung quốc,
25/01/2016
bien dich, phien dich tieng trung, dao tao tieng trung cho nguoi di du hoc, XKLD dai loan, trung quoc... l/h 0986 419 424
23/01/2016
Những câu hỏi kinh điển khi phỏng vấn xin việc tiếng Trung
1 请你自我介绍一下儿
qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yí xiàr .
Xin mời bạn giới thiệu về bản thân.
2.为什么我们公司应该选着你 ?
wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?
Tại sao công ty của chúng tôi nên chọn bạn?
==> 因为我所学的专业很符合你们
我很年轻,我想为贵公司而努力
yīn wèi wǒ suǒ xué de zhuān yè hěn fù hé nǐ men
wǒ hěn nián qīng , wǒ xiǎng wèi guì gōng sī ér nǔ lì
Bởi vì ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của các ngài
Tôi còn rất trẻ , tôi muốn cố gắng nỗ lực vì quí công ty
3.你有几年的经验了?
nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le ?
Bạn có mấy năm kinh nghiệm rồi?
==>我刚刚毕业所以经验不太多
但是我会赶快学习,努力工做,得到你的信任
wǒ gāng gāng bì yè suǒyǐ jīng yàn bú tài duō
dàn shì wǒ huì gǎn kuài xué xí , nǔ lì gōng zuò , dé dào nǐ de xìn rèn
Tôi vừa mới tốt nghiệp nên chưa có nhiều kinh nghiệm
Nhưng tôi sẽ nhanh chóng học hỏi , cố gắng làm việc để có thể nhận được sự tín nhiệm của ngài
4. 你需要你的工资是多少?
nǐ xū yào nǐ de gōng zī shì duō shǎo ?
Bạn muốn mức lương của mình là bao nhiêu?
==> 我相信公司会根据我的能力和贡献给予我适当的薪资
wǒ xiāng xìn gōng sī huì gēn jù néng lì hé gōng xiàn jǐ yǔ wǒ shì dāng de xīn zī
Tôi tin rằng công ty sẽ trả lương thoả đáng tương xứng với sức lực và khả năng của tôi.
5. 为什么你选着我们的公司?
wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī ?
Tại sao bạn lại chọn công ty của chúng tôi?
==> 因为我知道这个公司组织很好。在这我可以发挥自己的 技能,尽一切能力达到公司的要求。
yīn wèi wǒ zhī dào zhè ge gōng sī zǔzhī hěn hǎo . zài zhè wǒ kě yǐ fā huī zì jǐ de jì néng, jìn yí qiè néng lì dá dào gōng sī de yāo qiú .
Bởi vì tôi biết đây là 1 công ty có tổ chức tốt. Ở đây tôi có thể phát huy kỹ năng làm việc tốt nhất của mình nhằm đáp ứng yêu cầu của công ty.
6. 你在哪儿个大学毕业? 你的专业是什么?
nǐ zài nǎr ge dà xué bì yè ? nǐ de zhuān yè shì shén me ?
Bạn tốt nghiệp trường Đại học nào? Chuyên ngành của bạ là gì?
你的优点是什么? 缺点是什么?
nǐ de yōu diǎn shì shén me ? quē diǎn shì shén me ?
Ưu điểm của bạn là gì ? nhược điểm của bạn là gì?
==> 我的优点是老实 , 缺点是没有太多经验
7 如果得到公司的信任 , 我就努力工作跟同事合作好
wǒ de yōu diǎn shì lǎo shí , quē diǎn shì méi yǒu tài duō jīng yàn
rú guǒ dé dào gōng sī de xìn rèn , wǒ jiù nǔ lì gōng zuò gēn tóng shì hé zuò hǎo
Ưu điểm của tôi là thật thà , nhược điểm là không có nhiều kinh nghiệm
Nếu nhận được sự tín nhiệm của công ty tôi sẽ cố gắng làm việc , hợp tác tốt với đồng nghiệp.
==> 我有很好的沟通能力, 有意志也有责任感
我英语和汉语的听说写读技能都很好。在过去多次接触外国人我相信我可以成为一个好的翻译员。
我最大的缺点是不分辨工作和于乐。于乐的时候我也常关心工作因为我太爱工作
wǒ yǒu hěn hǎo de gōu tōng néng lì , yǒu yì zhì yě yǒu zé rèn gǎn
wǒ yīng yǔ hé hàn yǔ de tīng shuō xiě dú jì néng dōu hěn hǎo . zài guò qù duō cì jiē chù wài guó rén wǒ xiāng xìn wǒ kě yǐ chéng wéi yí ge hǎo de fān yì yuán .
wǒ zuì dà de quē diǎn shì bù fēn biàn gōng zuò hé yú lè . yú lè de shí hòu wǒ yě cháng guān xīn gōng zuò yīn wèi wǒ tài ài gōng zuò .
Tôi có kỹ năng giao tiếp tốt , có ý chí và có tinh thần trách nhiệm cao.
Kỹ năng nghe , nói , đọc , viết tiếng Anh và tiếng Hoa của tôi rất tốt.
Nhược điểm lớn nhất của tôi đó là không biết tach bạch rõ ràng công việc và giải trí. Trong lúc giải trí tôi cũng thường quan tâm tới công việc bởi vì tôi quá yêu công việc
8. 如果在工作上遇到困难?你怎么解决?
rú guǒ zài gōng zuò shàng yù dào kùn nán ? nǐ zěn me jiě jué ?
Nếu như trong công việc gặp rắc rối , bạn sẽ giải quyết như thế nào?
我就跟老板 ,同事商量 ,找到合情合理的办法
wǒ jiù gēn lǎo bǎn , tóng shì shāng liàng , zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ
Tôi sẽ cùng sếp , đồng nghiệp bàn bạc để tìm ra 1 phương thức giải quyết hợp tình hợp lí nhất.
9. 谢谢你来参与这次面试三天内我们装有书信回答你
xiè xiè nǐ lái cān yù zhè cì miàn shì sān tiān nèi wǒ men zhuāng shū xìn huí dá nǐ .
Cảm ơn bạn đã đến tham dự buổi phỏng vấn này , trong vòng 3 ngày chúng tôi sẽ trả lời bạn
10. 是。谢谢您我真的很希望能在你们的公司工作。
shì . xiè xiè nín wǒ zhēn de xī wàng néng zài nǐ men gōng sī gōng zuò .
Vâng. Cảm ơn ông ( bà ) tôi rất hy vọng được làm việc trong công ty này.
16/01/2016
https://www.youtube.com/watch?v=gLpbo70EMgs
HỌC TIẾNG TRUNG - PHỎNG VẤN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG HỌC TIẾNG TRUNG - PHỎNG VẤN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG VIỆT TRUNG- Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528 Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng ...
Hôm nay chúng ta cùng học khẩu ngữ với cụm từ "小意思" nhé
I. Biểu hiện của sự tốt bụng, tử tế;món quà nhỏ;
1、这是给你的一点小意思。
zhè shì gěi nǐ de yì diǎn xiǎo yì si 。
Đây là một món quà bé dành tặng cậu ^^
2、A:十分感谢你的帮助。
shí fēn gǎn xiè nǐ de bāng zhù 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của cậu nhiều lắm
B:不用谢,小意思。
bú yòng xiè , xiǎo yì si 。
Có gì đâu, chuyện nhỏ ý mà!
II. Chỉ là chuyện vặt
1、这种事儿,小意思,一两个小时就可以完成。
zhè zhǒng shì ér , xiǎo yì si , yì liǎng gè xiǎo shí jiù ké yǐ wán chéng。
Cái này là chuyện vặt với tôi thôi, hai tiếng là hoàn thành ngay
2、A:你怎么那么快就修好那辆车的?真能干。
nǐ zěn me nà me kuài jiù xiū hǎo nà liàng chē de ? zhēn néng gàn.
Uầy, Sao mà mày sửa chiếc xe đó nhanh thế, giỏi thật đấy!
B:小意思了。
xiǎo yì si le 。
Chuyện vặt ý mà
CHÚNG TA CÙNG HỌC MỘT SỐ CÂU CHÚC TẾT BẰNG TIẾNG TRUNG CẢ NHÀ NHA Biểu tượng cảm xúc smile
1. 祝 你 新 年 快 乐, 家 庭 幸 福, 万 事 如 意, 身 体 健 康 zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, shēntǐ jiànkāng: Chúc bạn năm mới vui vẻ, Gia đình hạnh phúc , vạn sự như ý, chúc sức khỏe .
2. 恭祝新春:Gōng zhù xīnchūn: Cung chúc tân xuân
3. 祝你年年有余:Zhù nǐ nián nián yǒuyú: Chúc bạn quanh năm dư thừa.
4. 祝你新的一年身体健康、家庭幸福:Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú: Chúc bạn một năm mới mạnh khỏe, gia đình hạnh phúc!
5. 过年好:Guònián hǎo: Chúc năm mới (Thường dùng cho tết âm lịch)
6. 新年好:Xīnnián hǎo:Chúc năm mới (Thường dùng cho tết dương lịch)
7. 祝你过年愉快:Zhù nǐ guònián yúkuài:Chúc bạn năm mới vui vẻ!
8. 祝你万事如意、吉祥:Zhù nǐ wànshì rúyì, jíxiáng: Chúc bạn vạn sự như ý,cát tường.
9. 祝你好运、年年吉祥:Zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jíxiáng: Chúc bạn may mắn,quanh năm cát tường.
10. 祝你步步高升:Zhù nǐ bùbùgāo shēng:Chúc bạn ngày càng thăng tiến
11. 祝你春节愉快:Zhù nǐ chūnjié yúkuài: Chúc bạn tiết xuân vui vẻ.
12. 祝你工作顺利: Zhù nǐ Gōng zuò shùn lì: Chúc bạn công việc thuận lợi .
13. 祝你恭喜发财: Zhù nǐ Gōngxǐ fācái: Chúc bạn cung hỷ phát tài .
14. 祝你早生贵子: Zǎo shēng guì zǐ. :Chúc bạn sớm sinh quý tử .
15祝你升官发财: Zhù nǐ Shēng guān fā cái.: Chúc bạn thăng quan phát tài
16. 祝你新的一年有喜事:Zhù nǐ xīn de yī nián yǒu xǐshì:Chúc bạn một năm mới có chuyện vui(Thường chỉ kết hôn,sinh con….)
17. 祝您长寿白命: Zhù nín Cháng shòu bái mìng. Chúc ông/bà … sống lâu trăm tuổi (Thường chúc người cao tuổi).
18. 祝我们之间的关系在新的一年有新的进展:Zhù wǒmen zhī jiān de guānxì zài xīn de yī nián yǒu xīn de jinzhang:Chúc mối quan hệ của chúng ta năm mới có tiến triển mới (Thường chỉ mối quan hệ yêu đương)
19. 祝你与全家亲人。。。Zhù nǐ yǔ quánjiā qìn rén. . .Chúc bạn và toàn thể người thân trong gia đình …
20. 祝你学习进步:Zhù nǐ xuéxí jìnbù: Chúc bạn học hành tiến bộ
09/01/2016
https://www.youtube.com/watch?v=SVlmNMJ6-Ro
Màn múa kungfu với đồ chơi khiến Phạm Băng Băng và BGK há mồm .
08/01/2016
dịch thuật đào tạo, XKLĐ nhật bản, taiwan l/h 0986 419 424
08/01/2016
dịch thuật đào tạo, XKLĐ nhật bản, taiwan l/h 0986 419 424