TIẾNG TRUNG ATHEN Tiếng Trung Số 1 Nam Định,Xuân Trường,Giao Thủy, Hải Hậu

TIẾNG TRUNG ATHEN Tiếng Trung Số 1 Nam Định,Xuân Trường,Giao Thủy, Hải Hậu

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from TIẾNG TRUNG ATHEN Tiếng Trung Số 1 Nam Định,Xuân Trường,Giao Thủy, Hải Hậu, Education Website, Số 150, thôn 38, thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình (Nam Định Cũ), Nam Định.

Photos from TIẾNG TRUNG ATHEN Tiếng Trung Số 1 Nam Định,Xuân Trường,Giao Thủy, Hải Hậu's post 16/06/2026

📢 [THÔNG BÁO] KHAI GIẢNG LỚP HSK 02 – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ATHEN

🗓️ Khai giảng: Ngày 18/06

• Đối tượng: Lộ trình tinh gọn dành riêng cho người đi học và người đi làm muốn nhanh chóng chinh phục chứng chỉ HSK để đổi điểm, ra trường hoặc thăng tiến sự nghiệp.

Lịch học chi tiết:
• Ngày học: Thứ 3 – Thứ 5 – Chủ Nhật
• Thời gian: 19h45 – 21h15 (Khung giờ lý tưởng sau giờ làm, giờ học)

CƠ HỘI CUỐI CÙNG – CHỈ CÒN ĐÚNG 2 SUẤT TRỐNG

Để đảm bảo chất lượng tương tác tốt nhất, Athen giới hạn sĩ số và hiện tại lớp HSK 02 chỉ còn trống đúng 2 chỗ cuối cùng.

ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: Đăng ký giữ chỗ NGAY TRONG HÔM NAY để nhận ngay ƯU ĐÃI KHỦNG áp dụng cho các lộ trình học tại Athen.

TIN VUI: KHAI GIẢNG LỚP GIAO TIẾP MSUTONG VÀO CUỐI THÁNG
Nếu mục tiêu của bạn là giao tiếp thực tế siêu tốc, ứng dụng mượt mà vào đời sống và công việc:
• Lớp giáo trình Msutong hiện đại sẽ khai giảng vào cuối tháng này.
• Hiện tại còn trống 6 chỗ cho những bạn đăng ký sớm nhất (Áp dụng đồng thời ưu đãi khủng của hôm nay).

Lời nhắn từ Athen: Anh/chị và các bạn học viên vui lòng tham gia đầy đủ các buổi học để đạt kết quả cao nhất. Hẹn gặp mọi người trong buổi khai giảng lớp HSK 02 vào ngày 18/06!

✍️ ĐĂNG KÝ NGAY: Inbox cho Fanpage hoặc để lại bình luận dưới bài viết này để nhận ưu đãi và giữ chỗ sớm nhất!



16/06/2026

Học tiếng Trung không khó, chỉ sợ bạn quên "CƯỜI" 💖
Để mỗi ngày học tiếng Trung đều là một ngày vui, hôm nay Tiếng Trung Athen gửi tặng bạn bộ bí kíp 10 từ vựng siêu xịn sò xoay quanh chữ 笑 (xiào) - CƯỜI trong ảnh "image.png".
Từ "cười tươi" 笑眯眯 (xiào mīmī) cho đến "truyện cười" 笑话 (xiàohuà), học qua hình ảnh minh họa siêu cấp đáng yêu này thì đảm bảo nhớ bài siêu nhanh!
🚀 Muốn tự tin giao tiếp và luôn giữ được "nụ cười" khi học tiếng Trung? Inbox ngay cho Athen để được tư vấn lộ trình học phù hợp nhất nhé!


14/06/2026

🚀 ĐỪNG CHỈ TÌM VIỆC — HÃY ĐỂ VIỆC TÌM BẠN VỚI MỨC LƯƠNG X2, X3!

Bạn nhìn những người xung quanh nhận lương 15 - 20 triệu/tháng và tự hỏi bí quyết của họ là gì? CÂU TRẢ LỜI: HỌ BIẾT TIẾNG TRUNG!

Tại Nam Định, các tập đoàn FDI lớn như Quanta Computer (KCN Mỹ Thuận) và các nhà máy tại KCN Rạng Đông, Bảo Minh, Trung Thành... đang cực kỳ khát nhân sự biết tiếng Trung cho các vị trí văn phòng, thu mua, quản lý kho, chuyền trưởng...

💡 4 LỢI ÍCH VÀNG CHỈ CÓ TẠI TIẾNG TRUNG ATHEN
• X2, X3 Thu Nhập: Bứt phá thu nhập nhờ lợi thế ngoại ngữ.
• Lộ Trình Tinh Gọn: Học đủ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết. Tập trung phản xạ công việc; phần viết tinh giản, thực tế để nhắn tin, làm báo cáo.
• Lịch Học Linh Hoạt: Có ca tối và cuối tuần phù hợp riêng cho người đi làm.
• Cam Kết Bằng Văn Bản: Học viên chưa đạt chuẩn đầu ra được đào tạo lại hoàn toàn MIỄN PHÍ.

📚 CÁC KHÓA HỌC TRỌNG TÂM
• Khóa Tiếng Trung MSUTONG: Học từ con số 0, mạnh về Nghe - Nói - Đọc hiểu ứng dụng, viết ngắn gọn. Giúp tự tin giao tiếp và làm việc với sếp.
• Khóa Luyện Thi HSK (Mọi cấp độ): Chinh phục chứng chỉ quốc tế để apply vị trí văn phòng, phiên dịch, làm đẹp CV.

🎁 SIÊU ƯU ĐÃI TRONG THÁNG NÀY
• 🔥 GIẢM KHỦNG LÊN ĐẾN GẦN 30% HỌC PHÍ cho các bạn đăng ký sớm nhất tuần này!
• Tặng kèm trọn bộ: Học liệu, sách giáo khoa, sách bài tập và vở luyện viết.

👉 HÀNH ĐỘNG NGAY! Inbox cho Page hoặc chấm ⁠.⁠ dưới bài viết, Athen sẽ liên hệ tư vấn lộ trình học phù hợp nhất cho bạn!
📞 Hotline: 03888.55825 - 08866.67890.
🏢 Địa chỉ: Số 150, thôn 38, xã Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


14/06/2026

🔥 TEST PHẢN XẠ: 30 GIÂY GỌI TÊN SẠCH SẼ PHÒNG KHÁCH BẰNG TIẾNG TRUNG, DÁM THỬ? ⏳
Bạn tự tin mình có vốn từ vựng "khủng" hay phản xạ nhạy bén? Đừng vội lướt qua, hãy cùng Tiếng Trung Athen thử thách bản thân ngay tại không gian quen thuộc nhất — phòng khách (客厅 - kètīng) nhà mình!
Bật đồng hồ đếm ngược 30 giây và nhìn vào bức ảnh ⁠image.png⁠ dưới đây để xem bạn có gọi tên được hết các món đồ quen thuộc không nhé:
🛋️ 沙发 (shāfā): Sofa
📺 电视 (diànshì): Tivi
🌱 绿植 (lùzhí): Cây xanh
... và thêm 17 từ vựng "xịn mịn" khác đang chờ bạn check-list!
👉 Luật chơi rất đơn giản:
1. Nhìn lướt qua một lượt 20 từ vựng trong ảnh.
2. Nhắm mắt lại hoặc nhìn ra quanh phòng khách nhà mình rồi đọc to tên các đồ vật bằng tiếng Trung.
Học từ vựng qua hình ảnh trực quan và thử thách phản xạ chính là "chìa khóa vàng" giúp bạn ghi nhớ sâu mà không bao giờ sợ quên.
💬 Comment ngay số lượng từ vựng bạn nhớ được sau 30 giây xuống dưới đây xem ai là "master" phòng khách của Athen hôm nay nào! 👇
📌 Đừng quên nhấn Like và Follow Tiếng Trung Athen để không bỏ lỡ những bài test phản xạ và kho từ vựng cực chất mỗi ngày nhé! ❤️


13/06/2026

🇻🇳 HỌC TIẾNG TRUNG QUA ẨM THỰC VIỆT NAM: "BÁNH XÈO" TIẾNG TRUNG NÓI THẾ NÀO? 🇨🇳
Trời mưa lâm thâm thế này, làm một chiếc bánh xèo vàng giòn, thơm lừng, cuốn thêm rổ rau sống rồi chấm ngập trong nước mắm chua ngọt thì cứ gọi là "nhức cái nách" đúng không cả nhà? 🤤
Nhưng mà ăn ngon thì không được quên nhiệm vụ học tập đâu nhé! Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Athen vừa ăn vừa "bỏ túi" ngay bộ từ vựng siêu xịn mịn về món Bánh Xèo quen thuộc qua hình ảnh cực dễ thương dưới đây nha:
🥢 1. Món chính (主食 - zhǔshí):
煎饼 (jiān bǐng): Bánh xèo
米粉 (mǐ fěn): Bột gạo
🦐 2. Nguyên liệu (食材 - shícái):
虾 (xiā): Tôm
猪肉 (zhū ròu): Thịt heo
豆芽 (dòu yá): Giá đỗ
洋葱 (yáng cōng): Hành tây
葱 (cōng): Hành lá
🥬 3. Rau ăn kèm (配菜 - pèicài):
生菜 (shēng cài): Xà lách
香菜 (xiāng cài): Ngò rí
柠檬 (níng méng): Chanh
辣椒 (là jiāo): Ớt
🥣 4. Gia vị (调味料 - tiáowèiliào):
鱼露 (yú lù): Nước mắm (Linh hồn của món ăn đây rồi! 🥰)
✨ 5. Tính từ miêu tả độ ngon (形容词 - xíngróngcí):
酥脆 (sū cuì): Giòn rụm
香 (xiāng): Thơm
好吃 (hǎo chī): Ngon
💡 小贴士 (xiǎo tiēshì) - Mẹo nhỏ từ Athen: Muốn bánh xèo ngon, hãy đổ một lớp bột thật mỏng, lửa vừa và ăn ngay khi còn nóng nhé!
👉 Lưu ngay bài viết này lại để khi nào đi ăn với bạn bè hay có dịp giới thiệu ẩm thực Việt Nam cho bạn bè Trung Quốc là "bắn" tiếng Trung vèo vèo luôn!
🔴 TIẾNG TRUNG ATHEN - HỌC LÀ PHẢI DÙNG ĐƯỢC!
📥 Inbox ngay cho Athen để nhận lộ trình học tiếng Trung từ số 0 cực chất lượng nhé!


12/06/2026

THÁN TỪ TRONG TIẾNG TRUNG
1. 呀 (yā ) : A, á (biểu thị sự kinh ngạc )
2. 呦 (yōu) :
– Á (tỏ ý kinh ngạc , sợ hãi)
– Ối (biểu thị đột nhiên phát hiện hoặc nhớ ra)
3. 喳 (zhā ) : Dạ vâng (tiếng ứng đáp của người hầu ngày xưa đối với chủ)
4. 嗳 (ǎi ) : Ấy, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)
5. 唉 (ài ) : – Ôi (tỏ ý thương cảm , thất vọng )
– Ôi (tỏ ý nuối tiếc, hối hận )
– Ừ (biểu thị sự đáp lười hoặc k đồng ý)
6. 嗯 (éng ) : Ủa , hả ( biểu thị sự thắc mắc )
7. 哈哈(Hāhā) : Hà hà (biểu thị sự đắc ý , thoả mãn )
8. 咳( Hāi)
- Này (biểu thị sự kêu gọi , nhắc nhở )
- Hả , ủa ( biểu thị sự kinh ngạc )
9. 嗨哟 ( Hāi yō ) : Dô ta, hò dô ta (tiếng hò cuả những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)
10. 嗬 ( Hē ) : Ơ, ồ (biểu thị sự kinh ngạc)
11. 吓( hè ) : Hừ (tỏ ý không bằng lòng)
12. 嘿( Hēi ) :
- Này ( biểu thị sự nhắc nhở , kêu gọi )
- Chà (biểu thị sự đắc ý, ca ngợi)
- Ồ, ôi, ủa ( biểu thị sự kinh ngạc)
13. 哼( Hèng ) : Hừm, hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường, phẫn nộ )
14. 哦 (ó ) : Ủa ( biểu thị sự nửa tin nửa ngờ)
- 哦 (ò ) : Ồ (biểu thị sự hiện ra)
15. 呸 ( pēi ) : Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản đối)


09/06/2026

Số 7: Từ Vựng Tiếng Trung văn phòng phẩm

09/06/2026

🔥 CHỈ CÒN 06 CHỖ HỌC – KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM 🔥

Bạn đang làm việc tại công ty, nhà máy nhưng chưa biết tiếng Trung?

❌ Khó giao tiếp với quản lý người Trung Quốc?
❌ Muốn tăng thu nhập nhưng thiếu ngoại ngữ?
❌ Muốn học tiếng Trung để phục vụ công việc nhưng không biết bắt đầu từ đâu?

👉 Khóa học TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM tại ATHEN TIẾNG TRUNG sẽ giúp bạn:
✅ Giao tiếp tiếng Trung trong công việc hằng ngày.
✅ Phản xạ nhanh với các tình huống thực tế.
✅ Học từ cơ bản đến ứng dụng.
✅ Phù hợp cho người mới bắt đầu từ số 0.
✅ Lớp học quy mô nhỏ, giáo viên hỗ trợ sát từng học viên.

📚 Chương trình MSUTONG chuyên giao tiếp thực tế:
✔ Giao tiếp với đồng nghiệp, quản lý người Trung Quốc.
✔ Giao tiếp trong nhà máy, doanh nghiệp.
✔ Hỏi đáp công việc thường gặp.
✔ Tăng sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung.

⚠️ LỚP GIỚI HẠN TỐI ĐA 12 HỌC VIÊN

Hiện tại đã có học viên đăng ký trước.

⏳ Chỉ còn 06 suất cuối cùng.

📍 Địa chỉ:
150 Thị trấn Xuân Trường

📞 Hotline/Zalo: 0886 667 890

💬 Comment "TIẾNG TRUNG" hoặc nhắn tin ngay để được tư vấn lộ trình học phù hợp.

ATHEN TIẾNG TRUNG
Học nhanh – Nhớ lâu – Ứng dụng thực tế.

09/06/2026

Số 6: Từ Vựng Triếng Trung đò ăn Trung Quốc 🤪

09/06/2026

40 TỪ NỐI QUAN TRỌNG TRONG TIẾNG TRUNG
1. 和 /hé/: và
我和她一起去公园。
Wǒ hé tā yīqǐ qù gōngyuán.
Tôi và cô ấy cùng nhau đi công viên.
2. 与 /yǔ/: và
他与我是好朋友。
Tā yǔ wǒ shì hǎo péngyǒu.
Anh ấy với tôi là bạn thân.
3. 跟 /gēn/: và,với
我跟她一起去。
Wǒ gēn tā yīqǐ qù.
Tôi đi với cô ấy.
4. 同 /tóng/: cùng, và
及 /jí/: và
以及 /yǐjí/: và
并 /bìng/: và
而 /ér/: và, mà, mà còn
连同 /liántóng/: cùng nhau
5. 又….又….: vừa…vừa…
她又聪明又漂亮。
Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang.
Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
6. 有时….有时….: Có khi…có khi…
星期日我有时看电视,有时上网。
Xīngqirì wǒ yǒu shí kàn diànshì, yǒu shí shàngwǎng.
Chủ nhật tôi có khi xem tivi, có khi lên mạng.
7. 一会儿……..一会儿….: Lúc thì….lúc thì….
他们俩一会儿用汉语聊天儿,一会儿用韩语聊天儿。
Tāmen liǎ yīhuìr yòng hànyǔ liáotiānr, yīhuìr yòng hányǔ liáotiānr.
8. 一边……一边……: Vừa…vừa…. (chỉ đi với động từ)
他们一边看电视,一边聊天儿。
Tāmen yībiān kàn diànshì, yībiān liáotiānr.
Bọn họ vừa xem tivi vừa nói chuyện.
9. 或者……..或者……
hoặc….hoặc….
午饭或者吃饺子,或者吃米饭。
Wǔfàn huòzhě chī jiǎozi, huòzhě chī mǐfàn.
Bữa trưa hoặc là ăn bánh chẻo hoặc là ăn cơm.
10. (是)……,还是…..
(là)….hay là….
她是忘了,还是故意不来。
Tā shì wàngle, háishì gùyì bù lái.
Là cô ấy quên rồi, hay là cố ý không đến.
11. 不是……,就是(便是)……
không phải là…, thì là….
这件事不是你做的,就是她做的。
Zhè jiàn shì bùshì nǐ zuò de, jiùshì tā zuò de.
Việc này không phải bạn làm, thì là cô ấy làm.
12. 不是……,而是…
không phải…..mà là…
她不是口语老师,而是听力老师。
Tā bùshì kǒuyǔ lǎoshī, ér shì tīnglì lǎoshī.
Cô ấy không phải giáo viên dạy nói, mà là giáo viên dạy nghe.
13. 因为…….所以
Bởi vì …cho nên…
因为他迟到,所以被老师批评了。
Yīnwèi tā chídào, suǒyǐ bèi lǎoshī pīpíng le.
Vì anh ấy đến muộn, cho nên bị thầy phê bình.
14. 由于……..因此
Do…nên
他由于生病了, 因此今天不来上课。
Tā yóuyú shēngbìngle, yīncǐ jīntiān bù lái shàngkè.
Do cậu ấy bị ốm, nên hôm nay không đi học.
15. 之所以……..是因为……..
Sở dĩ…là do…
他之所以不来上课是因为生病了。
Tā zhī suǒyǐ bù lái shàngkè shì yīn wèi shēngbìngle.
Sở dĩ cậu ấy không đi học là do bị ốm.
16. …..因而……
Cho nên
他不告诉我, 因而我不知道。
Tā bù gàosù wǒ, yīn’ér wǒ bù zhīdào.
Anh ấy không nói với tôi, cho nên tôi không biết.
17. 如果……就……
Nếu…..thì…..
这次如果我考得上,我就请你们吃饭。
Zhè cì rúguǒ wǒ kǎo de shàng, wǒ jiù qǐng nǐmen chīfàn.
Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ mời các cậu đi ăn.
18. 假如….就….
Nếu…..thì…..
这次假如我考得上,我就谢谢你。
Zhè cì jiǎrú wǒ kǎo de shàng, wǒ jiù xièxiè nǐ.
Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ cảm tạ cậu.
19. 假设…..就…..
Giả dụ….thì….
假设他不知道这件事,你就不用告诉他。
Jiǎshè tā bù zhīdào zhè jiàn shì, nǐ jiù bùyòng gàosù tā.
Giả dụ anh ấy không biết việc này, thì bạn không cần nói cho anh ấy đâu.
20. 不但….而且….
Không những….mà còn….
他不但长得帅,而且也很聪明。
Tā bùdàn zhǎng de shuài, érqiě yě hěn cōngmíng.
Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh.
21. 不但不….反而….
Không những không…ngược lại….
她不但不爱我,反而很恨我。
Tā bùdàn bù ài wǒ, fǎn’ér hěn hèn wǒ.
Anh ta không những không yêu tôi mà ngược lại còn rất hận tôi.
22. …., 甚至…
…., thậm chí…
他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。
Tā bùdàn bù rènshi wǒ, shènzhì lián wǒ de míngzì dōu bù zhīdào.
Anh ấy không những không quen biết tôi, thậm chí ngay cả tên của tôi cũng không biết.
23. ….再说….
Hơn nữa, lại còn
她很丑,再说很臭,所以我不爱她。
Tā hěn chǒu, zàishuō hěn chòu, suǒyǐ wǒ bù ài tā.
Cô ấy rất xấu, lại còn rất hôi, nên tôi không thích cô ta.
Quan hệ tương phản, nhượng bộ, đối lập
+ 虽然…..但是…
Tuy….nhưng…
他虽然不太聪明,但是很认真。
Tā suīrán bù tài cōngmíng, dànshì hěn rènzhēn.
Anh ấy tuy không thông minh lắm, nhưng lại rất chăm chỉ.
24. 虽然…..不过….
Tuy….nhưng….
汉语虽然难学,不过我一定要坚持。
Hànyǔ suīrán nán xué, bùguò wǒ yīdìng yào jiānchí.
Tiếng Trung tuy khó học, nhưng tôi nhất định sẽ kiên trì.
25. …..但是….
….,nhưng
她身体不好,但是精神却不错。
Tā shēntǐ bù hǎo, dànshì jīngshén què bùcuò.
Sức khỏe anh ấy không tốt, nhưng tinh thần lại rất tốt.
26. ….., 却/而….
….., nhưng….
广州很热,而北京很冷。
Guǎngzhōu hěn rè, ér běijīng hěn lěng.
Quảng Châu rất nóng, nhưng Bắc Kinh lại rất lạnh.
27. 因….而….
Do….mà….
这件事因我而来。
Zhè jiàn shì yīn wǒ ér lái.
Sự việc này do tôi mà ra.
28. …..,因此….
…, do đó….
这件事非常复杂,因此我们要好好儿商量。
Zhè jiàn shì fēicháng fùzá, yīncǐ wǒmen yào hǎohaor shāngliáng.
Đây là một vấn đề rất phức tạp, vì vậy chúng ta phải thảo luận về nó.
29. …使、让……受破坏
…khiến cái gì … bị tổn hại
他这么做让身体受了破坏。
Tā zhème zuò ràng shēntǐ shòule pòhuài.
Anh ấy làm như vậy khiến cơ thể bị thương tổn.
30 当…..时
Khi/ lúc….
当我遇到困难时,她一直帮助我,鼓励我。
Dāng wǒ yù dào kùnnán shí, tā yīzhí bāngzhù wǒ, gǔlì wǒ.
Khi tôi gặp khó khăn, cô ấy luôn giúp đỡ và động viên tôi.
31. 为了…..
Để (nói về mục đích)
为了取得奖学金,她每天都努力学习。
Wèile qǔdé jiǎngxuéjīn, tā měitiān doū nǔlì xuéxí.
Để giành được học bổng, cô ấy mỗi ngày đều học hành chăm chỉ.
32. 不论….还是….
Bất kể…. hay là….
不论是你还是小明,我都不会答应的。
Bùlùn shì nǐ háishì xiǎomíng, wǒ doū bù huì dāyìng de.
Cho dù là bạn hay là tiểu Minh, tôi cũng sẽ không đồng ý
33 …..从来没有……
……từ trước đến nay tôi chưa từng
我从来没有喝过酒。
Wǒ cónglái méiyǒu hēguò jiǔ.
Từ trước đến nay tôi chưa từng uống rượu.
34 Hình dung từ + 极了
Biểu thị tính chất ở mức độ cao.
Nghĩa giống như “非常”
她可漂亮极了。
Tā kě piàoliang jíle.
Cô ấy đẹp quá.
35 ……., 尤其…..
…., đặc biệt là….
我很喜欢吃水果,尤其是草莓。
Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ, yóuqí shì cǎoméi.
Tôi rất thích ăn trái cây, đặc biệt là dâu tây.
36 ….否则….
……nếu không thì…..
你快跑啊,否则他们会打死你的。
Nǐ kuài pǎo a, fǒuzé tāmen huì dǎ sǐ nǐ de.
Nhanh lên, nếu không thì họ sẽ đánh chết anh đấy.
37. 任何….都/也 + 不
Bất kì ….cũng không
任何人也不能损害她。
Rènhé rén yě bùnéng sǔnhài tā.
Bất kỳ ai cũng không được làm tổn hại đến cô ấy.
38 ….一….就…..
… vừa….liền….( chỉ 2 động tác xảy ra liền nhau)
… hễ…..thì…..( chỉ nguyên nhân – kết quả)
39. 他一学习就什么都不管了。
Tā yī xuéxí jiù shénme dōu bùguǎnle.
Anh ấy hễ học bài là không quan tâm đến bất kì việc gì.
+ 即使…..也…
Cho dù…cũng…
即使下雨, 我也要去上课。
Jíshǐ xià yǔ, wǒ yě yào qù shàngkè.
Cho dù mưa, tôi vẫn đi học.
40 连….也…
Đến…cũng….
连他也不知道小李在哪里,我怎么知道呢?
Lián tā yě bù zhīdào xiǎo lǐ zài nǎlǐ, wǒ zěnme zhīdào ne?
Đến anh ấy còn không biết Tiểu Lí ở đâu, làm sao tôi biết được?


Want your school to be the top-listed School/college in Nam Định?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address


Số 150, Thôn 38, Thị Trấn Xuân Trường, Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình (Nam Định Cũ)
Nam Định
420000