Trạm Du Học - 出国留学站

Trạm Du Học - 出国留学站

Share

Đến với Đất Phương Nam Languages Center , việc học chưa bao giờ là muộn.

25/12/2025

Học tiếng Trung mới thấy yêu tiếng Việt 🫶

Mỗi ngày 1 giờ luyện tiếng trung... Bạn dám không???
TRẠM DU HỌC - 出国留学站
🎉 大家好,留学站欢迎您 — Chào mừng các bạn đến với Trạm Du Học!

🌟 Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Nội dung khóa học dành cho người mới bắt đầu hoặc đã quên căn bản, tập trung vào 5 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết và Đánh Máy.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách thực tế và dễ dàng!

🐠 Học phí: 75k / buổi - 900k / tháng
📅 Lịch học: Linh hoạt lựa chọn các buổi:
Thứ 2 - 4 - 6 hoặc Thứ 3 - 5 - 7
🕒 Thời gian: Sắp xếp linh động theo lịch cá nhân của học viên.
📚 Thời lượng khóa học: 3 tháng
👥 Sĩ số: Tối đa 6-8 học viên mỗi lớp, đảm bảo tăng tối đa thời gian tương tác với giáo viên.

‼️ Lưu ý: Giờ học có thể điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với lịch trình của bạn!

Học viên tham gia khóa học sẽ nhận được:
+ Giáo trình chính thức
+ Tài liệu bài giảng sau mỗi buổi học

📅 Các lớp tiếng Trung Online sẽ khai giảng trong tháng 11 này nha.

📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!

Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158



Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 0946379079

19/12/2025

PHÂN BIỆT 还是 (háishi) & 或者 (huòzhě): hay là/ hoặc là
🔹 还是 (háishi) – DÙNG TRONG CÂU NGHI VẤN - chỉ dùng cho câu hỏi lựa chọn
📌 Công thức: A + 还是 + B ?
Ví dụ:
🔸 你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishi kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
🔸 他是美国人还是英国人?
Tā shì Měiguó rén háishi Yīngguó rén?
Anh ấy là người Mỹ hay người Anh?
🔹 或者 (huòzhě) – DÙNG TRONG CÂU TRẦN THUẬT - dùng trong câu kể / câu nói bình thường
📌 Công thức: A + 或者 + B.
Ví dụ:
🔸 今天或者明天我都有空。
Jīntiān huòzhě míngtiān wǒ dōu yǒu kòng.
Hôm nay hoặc ngày mai tôi đều rảnh.
🔸 如果你有问题,可以问我或者问他。
Rúguǒ nǐ yǒu wèntí, kěyǐ wèn wǒ huòzhě wèn tā.
Nếu bạn có câu hỏi, có thể hỏi tôi hoặc hỏi anh ấy.

16/12/2025

10/12/2025

✍️Phân biệt 以后,后来,然后

1. 以后 /yǐhòu/: Sau đó, sau này
- Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ.
Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语
/Tā dǎsuàn huíguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/
>> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung.
- 以后 có thể dùng một mình, cũng có thể làm thành phần sau của câu, 后来 chỉ có thể dùng độc lập.
-以后 có thể nói quá khứ và cũng có thể nói về tương lai, 后来 chỉ có thể nói về những gì đã qua.
Ví dụ: 以后,我们还要研究这个问题。
/yǐhòu, wǒmen hái yào yánjiū zhège wèntí./
>> Sau này chúng vẫn phải nghiên cứu vấn đề này. (ám chỉ tương lai)

2. 后来/hòulái/: Về sau, sau này
- Chỉ chỉ thời gian sau khi một khoảng thời gian trước đó đã đi qua. Và khoảng cách về thời gian là tương đối dài.
Ví dụ: 起初,我们以为他去了日本,后来才知道他去美国了。
/qǐchū, wǒmen yǐwéi tā qù le rìběn, hòulái cái zhīdào tā qù měiguó le/
>> Ban đầu, chúng tôi tưởng rằng anh ta đi Nhật Bản rồi, mãi sau này mới biết anh ta đã đi Mỹ!

3. 然后 /ránhòu/: Sau đó
- Là liên từ, thường dùng để biểu thị sau khi kết thúc một động tác hoặc một sự việc thì có một động tác hoặc một sự việc khác tiếp theo.
Ví dụ: 我要去看大卫,然后才能去邮局。
/wǒ yào qù kàn dà wèi, ránhòu cáinéng qù yóujú./
>> Tôi phải đi thăm David, sau đó mới có thể đến bưu điện.
- 然后 có thể liên kết với sự việc đã xảy ra trong quá khứ, và cũng có thể liên kết với sự việc sẽ phát sinh trong tương lai. Trong khi đó 后来 chỉ có thể dùng để nói về sự việc đã qua.
Ví dụ:
+ 你现在去看大卫,然后到我这儿来领教材。
/Nǐ xiànzài qù kàn dà wèi, ránhòu dào wǒ zhèr lái lǐng jiàocái/
>> Bây giờ bạn đi thăm David, sau đí hãy đến chỗ tôi lấy tài liệu giảng dạy. (liên kết với sự việc trong tương lai)
+ 去年,我在中国留学,后来去了德国工作。
/Qùnián, wǒ zài zhōngguó liúxué, hòulái qùle déguó gōngzuò./
>> Năm ngoái. tôi ở Trung Quốc du học, sau đó đến Đức làm việc. (Trong quá khứ, sự việc đã qua)

💥Lưu ý:
然后 thường kết hợp với 首先.
后来 thường kết hợp với 开始
以后 thường kết hợp với 以前。

01/12/2025

Mở rộng từ vựng với 打:

打电话 dǎ diànhuà – gọi điện thoại
打车 dǎchē – bắt taxi
打工 dǎgōng – đi làm thuê
打工人 dǎgōng rén – người đi làm thuê
打开 dǎkāi – mở ra
打扫 dǎsǎo – quét dọn
打算 dǎsuàn – dự định
打字 dǎzì – đánh máy
打招呼 dǎ zhāohu – chào hỏi
打折 dǎzhé – giảm giá
打包 dǎbāo – gói đồ mang về
打架 dǎjià – đánh nhau
打球 dǎqiú – chơi bóng
打破 dǎpò – phá vỡ
打断 dǎduàn – ngắt lời, làm gián đoạn
打针 dǎzhēn – tiêm (thuốc)
打水 dǎshuǐ – lấy nước
打赌 dǎdǔ – đánh cược
打牌 dǎpái – đánh bài
打雷 dǎléi – sấm chớp

打听 dǎtīng – hỏi thăm, dò la
打扰 dǎrǎo – làm phiền
打动 dǎdòng – làm cảm động
打击 dǎjī – đả kích, gây sốc
打趣 dǎqù – trêu đùa vui vẻ
打骂 dǎmà – đánh mắng
打气 dǎqì – cổ vũ, bơm hơi
打脸 dǎliǎn – "vả mặt"
打小报告 dǎ xiǎobàogào – mách lẻo

打卡 dǎkǎ – chấm công
打单 dǎdān – chốt đơn hàng
打样 dǎyàng – làm mẫu (thiết kế), in thử
打广告 dǎ guǎnggào – chạy quảng cáo
打货 dǎhuò – nhập hàng số lượng lớn
打款 dǎkuǎn – chuyển tiền
打合同 dǎ hétong – soạn thảo hợp đồng

打游戏 dǎ yóuxì – chơi điện tử
打榜 dǎbǎng – vote bảng xếp hạng
打投 dǎtóu – vote cho thần tượng
打call dǎ call – ủng hộ, cổ vũ
打赏 dǎshǎng – donate, thưởng tiền
打卡 dǎkǎ – check-in (mạng xã hội)
打码 dǎmǎ – che mã (ảnh, video)
通关 tōngguān – clear màn chơi, vượt ải

打草惊蛇 dǎ cǎo jīng shé – đánh rắn động rừng
打抱不平 dǎ bàobùpíng – bênh vực kẻ yếu
打退堂鼓 dǎ tuìtánggǔ – muốn bỏ cuộc
打情骂俏 dǎ qíng mà qiào – tán tỉnh đùa giỡn
打交道 dǎ jiāodao – giao thiệp, tiếp xúc
打基础 dǎ jīchǔ – đặt nền móng
打比方 dǎ bǐfang – ví von

打喷嚏 dǎ pēntì – hắt xì
打哈欠 dǎ hāqian – ngáp
打嗝 dǎgé – ợ / nấc cụt
打呼噜 dǎ hūlu – ngáy
打盹 dǎdǔn – ngủ gật
打冷颤 dǎ lěngzhàn – run lên vì lạnh

打滚 dǎgǔn – lăn lộn (trên mặt đất)
打转 dǎzhuàn – xoay tròn
打架子鼓 dǎ jiàzigǔ – đánh trống jazz
打太极 dǎ tàijí – tập Thái Cực Quyền
打坐 dǎzuò – ngồi thiền
打猎 dǎliè – săn bắn
打鱼 dǎyú – đánh cá
打井 dǎjǐng – khoan giếng

打拼 dǎpīn – vất vả mưu sinh
打造 dǎzào – xây dựng, tạo dựng
打消 dǎxiāo – xóa bỏ (ý định)
打住 dǎzhù – dừng lại (khi nói)
打分 dǎfēn – chấm điểm
打杂 dǎzá – làm việc lặt vặt
打劫 dǎjié – cướp giật
打官司 dǎ guānsi – kiện tụng
……..
📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!
Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158


Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394



19/11/2025

Mỗi ngày 1 giờ luyện tiếng trung... Bạn dám không???
TRẠM DU HỌC - 出国留学站
🎉 大家好,留学站欢迎您 — Chào mừng các bạn đến với Trạm Du Học!

🌟 Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Nội dung khóa học dành cho người mới bắt đầu hoặc đã quên căn bản, tập trung vào 5 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết và Đánh Máy.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách thực tế và dễ dàng!

🐠 Học phí: 75k / buổi - 900k / tháng
📅 Lịch học: Linh hoạt lựa chọn các buổi:
Thứ 2 - 4 - 6 hoặc Thứ 3 - 5 - 7
🕒 Thời gian: Sắp xếp linh động theo lịch cá nhân của học viên.
📚 Thời lượng khóa học: 3 tháng
👥 Sĩ số: Tối đa 6-8 học viên mỗi lớp, đảm bảo tăng tối đa thời gian tương tác với giáo viên.

‼️ Lưu ý: Giờ học có thể điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với lịch trình của bạn!

Học viên tham gia khóa học sẽ nhận được:
+ Giáo trình chính thức
+ Tài liệu bài giảng sau mỗi buổi học

📅 Các lớp tiếng Trung Online sẽ khai giảng trong tháng 11 này nha.

📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!

Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158



Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394

15/11/2025

🏹Tổng hợp các từ, cụm từ hay gặp với 多:
很多 hěn duō – rất nhiều
太多 tài duō – quá nhiều
更多 gèng duō – nhiều hơn
不多 bù duō – không nhiều
多了 duō le – nhiều rồi
多一点 duō yīdiǎn – thêm một chút
多一些 duō yīxiē – thêm vài cái
多次 duō cì – nhiều lần
多人 duō rén – nhiều người
多年 duō nián – nhiều năm
多天 duō tiān – nhiều ngày
多种选择 duō zhǒng xuǎnzé – nhiều lựa chọn
多方面 duō fāngmiàn – nhiều phương diện
多半 duō bàn – đa phần
多么 duōme – biết bao
多好 duō hǎo – tốt biết bao
多美 duō měi – đẹp biết mấy
多聪明 duō cōngmíng – thông minh biết bao
多难 duō nán – khó biết bao
多高 duō gāo – cao bao nhiêu
多快 duō kuài – nhanh cỡ nào
多慢 duō màn – chậm bao nhiêu
多远 duō yuǎn – xa bao nhiêu
多长 duō cháng – dài bao nhiêu
多重 duō zhòng – nặng bao nhiêu
多深 duō shēn – sâu bao nhiêu
多冷 duō lěng – lạnh bao nhiêu
多热 duō rè – nóng bao nhiêu
多漂亮 duō piàoliang – xinh biết bao
多少 duōshǎo – bao nhiêu
多久 duō jiǔ – bao lâu
多大 duō dà – bao nhiêu tuổi
多早 duō zǎo – sớm bao nhiêu
多晚 duō wǎn – muộn bao nhiêu
多远的路 duō yuǎn de lù – quãng đường bao xa
多长时间 duō cháng shíjiān – mất bao lâu
多高工资 duō gāo gōngzī – lương bao nhiêu
多重包裹 duō zhòng bāoguǒ – kiện hàng nặng bao nhiêu
多大面积 duō dà miànjī – diện tích bao nhiêu
多长距离 duō cháng jùlí – khoảng cách bao xa
多高温度 duō gāo wēndù – nhiệt độ bao nhiêu
多快速度 duō kuài sùdù – tốc độ bao nhiêu
多大声音 duō dà shēngyīn – âm lượng lớn như nào
多远目标 duō yuǎn mùbiāo – mục tiêu xa cỡ nào
越多越好 yuè duō yuè hǎo – càng nhiều càng tốt
多多益善 duō duō yì shàn – càng nhiều càng tốt
多一点耐心 duō yīdiǎn nàixīn – thêm chút kiên nhẫn
多一点努力 duō yīdiǎn nǔlì – cố gắng hơn chút
多一点时间 duō yīdiǎn shíjiān – thêm thời gian
多看看 duō kàn kàn – xem nhiều hơn
多学习 duō xuéxí – học nhiều hơn
多听听 duō tīng ting – nghe nhiều hơn
多说说 duō shuō shuo – nói nhiều hơn
多练习 duō liànxí – luyện nhiều hơn
多休息 duō xiūxi – nghỉ ngơi nhiều hơn
多喝水 duō hē shuǐ – uống nhiều nước
多吃菜 duō chī cài – ăn nhiều rau
多锻炼 duō duànliàn – tập thể dục nhiều hơn
多注意 duō zhùyì – chú ý nhiều hơn
多谢 duō xiè – cảm ơn nhiều
多亏 duō kuī – may mà
多多包涵 duō duō bāohán – xin thông cảm
多多关照 duō duō guānzhào – mong giúp đỡ
多多指教 duō duō zhǐjiào – mong chỉ bảo
多说无益 duō shuō wú yì – nói nhiều vô ích
多做实事 duō zuò shí shì – làm việc thực tế
多用心 duō yòngxīn – để tâm hơn
多考虑 duō kǎolǜ – suy nghĩ thêm
多理解 duō lǐjiě – thấu hiểu thêm
多方面发展 duō fāngmiàn fāzhǎn – phát triển toàn diện
多种多样 duō zhǒng duō yàng – muôn hình muôn vẻ
多劳多得 duō láo duō dé – làm nhiều hưởng nhiều
多劳多酬 duō láo duō chóu – làm nhiều được thưởng nhiều
多花时间 duō huā shíjiān – dành nhiều thời gian hơn
多花钱 duō huā qián – dành nhiều tiền hơn
多赚钱 duō zhuàn qián – kiếm nhiều tiền hơn
多做贡献 duō zuò gòngxiàn – cống hiến nhiều hơn
多加小心 duō jiā xiǎoxīn – cẩn thận hơn
多方面考虑 duō fāngmiàn kǎolǜ – cân nhắc nhiều mặt
多此一举 duō cǐ yī jǔ – làm thừa, việc dư
多一事不如少一事 duō yī shì bù rú shǎo yī shì – thêm chuyện không bằng bớt một chuyện
多言多语 duō yán duō yǔ – nói nhiều
多嘴多舌 duō zuǐ duō shé – lắm mồm
多愁善感 duō chóu shàn gǎn – đa sầu đa cảm
多灾多难 duō zāi duō nàn – nhiều tai ương
多姿多彩 duō zī duō cǎi – muôn hình muôn sắc
多才多艺 duō cái duō yì – đa tài đa nghệ
多谋善断 duō móu shàn duàn – mưu trí quyết đoán
多行不义必自毙 duō xíng bú yì bì zì bì – làm ác nhiều tất tự diệt
多愁多病 duō chóu duō bìng – nhiều u sầu, yếu đuối
多言无益 duō yán wú yì – nói nhiều vô ích
多快好省 duō kuài hǎo shěng – nhiều, nhanh, tốt, tiết kiệm
多变 duō biàn – hay thay đổi
多心 duō xīn – suy diễn, đa nghi
多嘴 duō zuǐ – nhiều chuyện
多疑 duō yí – hay nghi ngờ
多病 duō bìng – hay ốm
多梦 duō mèng – hay mơ
多产 duō chǎn – năng suất cao
Mỗi ngày 1 giờ luyện tiếng trung... Bạn dám không???
TRẠM DU HỌC - 出国留学站
🎉 大家好,留学站欢迎您 — Chào mừng các bạn đến với Trạm Du Học!
🌟 Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Nội dung khóa học dành cho người mới bắt đầu hoặc đã quên căn bản, tập trung vào 5 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết và Đánh Máy.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách thực tế và dễ dàng!
🐠 Học phí: 75k / buổi - 900k / tháng
📅 Lịch học: Linh hoạt lựa chọn các buổi:
Thứ 2 - 4 - 6 hoặc Thứ 3 - 5 - 7
🕒 Thời gian: Sắp xếp linh động theo lịch cá nhân của học viên.
📚 Thời lượng khóa học: 3 tháng
👥 Sĩ số: Tối đa 6-8 học viên mỗi lớp, đảm bảo tăng tối đa thời gian tương tác với giáo viên.
‼️ Lưu ý: Giờ học có thể điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với lịch trình của bạn!
Học viên tham gia khóa học sẽ nhận được:
+ Giáo trình chính thức
+ Tài liệu bài giảng sau mỗi buổi học
📅 Các lớp tiếng Trung Online sẽ khai giảng trong tháng 11 này nha.
📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!
Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158


Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394

13/11/2025

Tự nhiên hiểu tiếng trung ngang luôn…
…….
Mỗi ngày 1 giờ luyện tiếng trung... Bạn dám không???
TRẠM DU HỌC - 出国留学站
🎉 大家好,留学站欢迎您 — Chào mừng các bạn đến với Trạm Du Học!

🌟 Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Nội dung khóa học dành cho người mới bắt đầu hoặc đã quên căn bản, tập trung vào 5 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết và Đánh Máy.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách thực tế và dễ dàng!

🐠 Học phí: 75k / buổi - 900k / tháng
📅 Lịch học: Linh hoạt lựa chọn các buổi:
Thứ 2 - 4 - 6 hoặc Thứ 3 - 5 - 7
🕒 Thời gian: Sắp xếp linh động theo lịch cá nhân của học viên.
📚 Thời lượng khóa học: 3 tháng
👥 Sĩ số: Tối đa 6-8 học viên mỗi lớp, đảm bảo tăng tối đa thời gian tương tác với giáo viên.

‼️ Lưu ý: Giờ học có thể điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với lịch trình của bạn!

Học viên tham gia khóa học sẽ nhận được:
+ Giáo trình chính thức
+ Tài liệu bài giảng sau mỗi buổi học

📅 Các lớp tiếng Trung Online sẽ khai giảng trong tháng 11 này nha.

📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!

Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158



Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394

27/10/2025

👍 Giúp các bạn học sinh của cô phân biệt rõ cách sử dụng của 3 từ : 去、来、到
🔹 1. 去 (qù) – “đi”
➤ Ý nghĩa:
• Di chuyển từ nơi đang đứng đến nơi khác.
• Nhấn mạnh hành động di chuyển.
➤ Cách dùng:
• Chủ ngữ + 去 + địa điểm:
他去学校。→ Cậu ấy đi đến trường.
• Chủ ngữ + 去 + động từ (hoạt động):
我去买东西。→ Tôi đi mua đồ.
➤ Tình huống sử dụng:
• Khi muốn nói “đi đâu đó”, “đến đâu đó để làm gì”.
➤ Ví dụ:
1. 我下午去图书馆。→ Chiều nay tôi đi thư viện.
2. 他们去北京了。→ Họ đã đi Bắc Kinh rồi.
🔹 2. 到 (dào) – “đến nơi”
➤ Ý nghĩa:
• Nhấn mạnh kết quả của sự di chuyển – đến nơi nào đó.
• Có thể dùng như động từ hoặc giới từ.
➤ Cách dùng:
• Chủ ngữ + 到 + địa điểm + (động tác tiếp theo):
我到学校去上课。→ Tôi đến trường để học.
• Động từ + 到 + nơi/đối tượng (nhấn mạnh sự đạt đến):
他走到了教室。→ Anh ấy đi đến lớp học rồi.
• Dùng với bổ ngữ kết quả:
找到 → tìm thấy, 听到 → nghe thấy.
➤ Tình huống sử dụng:
• Khi muốn nói “đã đến đâu đó”, hoặc “đạt tới nơi nào đó”.
➤ Ví dụ:
1. 火车到了。→ Tàu đã đến rồi.
2. 我刚到公司。→ Tôi vừa đến công ty.

🔹 3. 来 (lái) – “đến”
➤ Ý nghĩa:
• Di chuyển từ nơi khác đến chỗ người nói.
• Nhấn mạnh hướng về phía người nói.
➤ Cách dùng:
• Chủ ngữ + 来 + địa điểm:
朋友来我家了。→ Bạn đến nhà tôi rồi.
• Chủ ngữ + 来 + động từ (hoạt động):
我来学汉语。→ Tôi đến học tiếng Trung.
• 来 + động từ: Diễn đạt ý định, hành động sắp làm
来吃饭吧!→ Đến ăn cơm đi!
➤ Tình huống sử dụng:
• Khi người/vật đang hoặc sẽ di chuyển về phía người nói.
➤ Ví dụ:
1. 她从中国来。→ Cô ấy đến từ Trung Quốc.
2. 老师来了。→ Giáo viên đến rồi.
st

Chính thức khai giảng khóa mới.. mọi người nhanh đăng ký nhé…

📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!
Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158


Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394

Photos from Trạm Du Học - 出国留学站's post 22/10/2025

Mỗi ngày 1 giờ luyện tiếng trung... Bạn dám không???
TRẠM DU HỌC - 出国留学站
🎉 大家好,留学站欢迎您 — Chào mừng các bạn đến với Trạm Du Học!

🌟 Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Nội dung khóa học dành cho người mới bắt đầu hoặc đã quên căn bản, tập trung vào 5 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết và Đánh Máy.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách thực tế và dễ dàng!

🐠 Học phí: 75k / buổi - 900k / tháng
📅 Lịch học: Linh hoạt lựa chọn các buổi:
Thứ 2 - 4 - 6 hoặc Thứ 3 - 5 - 7
🕒 Thời gian: Sắp xếp linh động theo lịch cá nhân của học viên.
📚 Thời lượng khóa học: 3 tháng
👥 Sĩ số: Tối đa 6-8 học viên mỗi lớp, đảm bảo tăng tối đa thời gian tương tác với giáo viên.

‼️ Lưu ý: Giờ học có thể điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với lịch trình của bạn!

Học viên tham gia khóa học sẽ nhận được:
+ Giáo trình chính thức
+ Tài liệu bài giảng sau mỗi buổi học

📅 Các lớp tiếng Trung Online sẽ khai giảng trong tháng 11 này nha.

📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!

Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158



Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394

10/10/2025

Không cần trở thành bản sao của bất kỳ ai, chỉ cần là phiên bản rực rỡ nhất của chính mình, bạn nhé! ☺️

📵Mỗi ngày 1 giờ luyện tập tiếng Trung, bạn dám không? Chúng mình sẽ giúp bạn tiến bộ hơn qua từng ngày. Bạn sẵn sàng thử thách không? Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tập thú vị này nhé!
Tham gia nhóm Zalo để nhận thông tin chi tiết : https://zalo.me/g/xdprds158


Fanpage: TRẠM DU HỌC - 出国留学站 ( DatPhuongNamEducation )
📍 Địa chỉ các cơ sở:
CS1: Ấp 4 xã Trung An, TP Mỹ Tho Tiền Giang
CS2: 310 Bình Trung, Bình Trưng, Châu Thành, Tiền Giang.
☎️ Hotline: 094 357 8394



Want your school to be the top-listed School/college in My Tho?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


84B Kp. 8, Trung An, Đồng Tháp
My Tho
84000

Opening Hours

Monday 08:00 - 18:00
Tuesday 08:00 - 18:00
Wednesday 08:00 - 18:00
Thursday 08:00 - 18:00
Friday 08:00 - 18:00
Saturday 08:00 - 18:00
Sunday 08:00 - 18:00