Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang

Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang

Share

Dạy và học tiếng Nhật cho các bạn yêu thích tiếng Nhật và có mong muốn đi Nhật học tập và làm việc : TTS,Kỷ Sư,Tokutei,Công Tác..và các bạn dự thi JLPT

05/06/2026

🍓 TỪ VỰNG BẢNG LƯƠNG CẦN NHỚ

Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau :
🔸「勤怠」(きんたい): Mục này gồm thông tin chi tiết về số ngày, giờ làm việc ...

🔸「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản mà công ty chi trả cho bạn

🔸「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu trừ

🔸「差引支給額」(さしひきしきゅうがく): Tiền lương về tay sau khi khấu trừ

Chi tiết như sau:

🔸 1. 勤怠(きんたい): Chuyên cần

- 所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng

- 出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm

- 休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ

- 欠勤(けっきん):Số ngày nghỉ ( ốm, có việc riêng , ... )

- 遅刻時間(ちこくじかん): Số giờ đi muộn

- 早退時間(そうたいじかん): Số giờ về sớm

- 私用外出(しようがいしゅつ): Số giờ ra ngoài trong giờ làm việc

- 年休(ねんきゅう)hay 有休(ゆうきゅう) : Ngày nghỉ phép (có lương) .
Thông thường bạn sẽ nhận được từ 10 ngày nghỉ phép trở lên sau khi làm việc 6 tháng ( sau đó tăng số ngày nghỉ phép theo từng năm ) .

- 年休残 ( ねんきゅうざん): Số ngày phép còn lại trong năm

- 病欠(びょうけつ): Số ngày nghỉ do ốm đau ( có giấy chứng nhận của bệnh viện ... )

- 出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc ( các công ty tính lương theo giờ )

- 残業時間 (ざんぎょうじかん): Số giờ làm thêm

- 深夜時間(しんやじかん ):Số giờ làm đêm khuya ( Sau 10 giờ tối , lương up 25% )

- 休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ

🔸 2. 支払 ( しはらい)hay 支給 (しきゅう): Các khoản công ty chi trả cho bạn

- 基本給 (きほんきゅう):Lương cơ bản ( khoản tiền lương cố định mà công ty trả cho bạn hàng tháng , tiền thưởng sẽ được tính theo hệ số nhân của lương cơ bản này ... )

- 手当(てあて):trợ cấp

- 職務手当(しょくむ):tiền trợ cấp công việc ( tùy vào vị trí công việc mà bạn đảm nhận sẽ nhận được số tiền trợ cấp khác nhau )

- 資格手当(しかく):trợ cấp bằng cấp ( hỗ trợ cho nhân viên có bằng chuyên môn hoặc ngoại ngữ )

- 扶養手当(ふよう):trợ cấp người phụ thuộc ( ví dụ có bố mẹ già, con nhỏ, vợ ở nhà nội trợ không đi làm, ... )

- 赴任手当(ふにん):trợ cấp cho việc đi công tác, làm việc ở chi nhánh khác hoặc công ty khách hàng

- 管理手当(かんり):trợ cấp quản lý ( khi bạn nhận trách nhiệm quản lý 1 tổ, dây chuyền làm việc ... )

- 呼出手当(よびだし): trợ cấp khi công ty có việc gấp gọi bạn tới ngoài giờ làm việc

- 帰休 (ききゅう): trợ cấp nghỉ nhận lương khoảng 60-80% khi công ty không có việc
- 昇給差額(しょうきゅうさがく): số tiền lương được tăng lên ( thường là 1 năm 1 lần )

- 住宅手当(じゅうたく):trợ cấp nhà ở

- 通勤手当(つうきん): trợ cấp đi lại ( được tính dựa vào khoảng cách từ nhà tới công ty )

- 残業手当(ざんぎょう):trợ cấp làm thêm giờ

- 交替手当(こうたい): trợ cấp đổi ca ( giữa ca ngày, ca đêm )

- 深夜手当 (しんや): trợ cấp làm giờ khuya ( sau 22h )

🔸 3. 控除 (こうじょ):Khấu trừ

- 不就業控除(ふしゅうぎょ) : trừ lương khi nghỉ làm ( khi bạn chưa có ngày nghỉ phép, hoặc có mà không dùng )

- 健康保険料 (けんこうほけんりょう): Bảo hiểm y tế, được dùng khi khám bệnh tại các phòng khám hoặc bệnh viện ( thường thì bạn chỉ phải trả 30% các chi phí khám bệnh và thuốc , còn lại bảo hiểm sẽ hỗ trợ )

- 厚生年金保険料 (こうせいねんきんほけん):Mọi người thường gọi tắt là Nenkin, đây là bảo hiểm lương hưu ( Nếu làm việc liên tục đến khi về hưu, hoặc tử vong/mất khả năng lao động thì bạn sẽ nhận được khoản trợ cấp này )
- 雇用保険料(こようほけんりょう):bảo hiểm thất nghiệp ( Bạn sẽ nhận được trợ cấp khi thất nghiệp hoặc trong quá trình nghỉ sinh/chăm con nếu tham gia bảo hiểm này )

- 所得税(しょとくぜい): thuế thu nhập ( thuế này được đóng dựa theo thu nhập hàng tháng )

- 住民税(じゅうみんぜい)hay 市区町村税:Thuế cư trú ( Là thuế bạn phải nộp cho địa phương nơi bạn sinh sống. Thuế này tính dựa trên thu nhập của năm tài chính trước đó của bạn, nên năm đầu đi làm các bạn chưa bị trừ khoản thuế này )

- 協助会会費(きょうじょかいかいひ): phí tham gia công đoàn của công ty
( công ty mình dùng số tiền này để chi trả khi thăm nom nhân viên ốm đau, mừng quà khi nhân viên cưới, ... )

- 寮費(りょうひ): tiền nhà

- 水道光熱費(すいどうこうねつひ): tiền điện nước ga

- 弁当代(べんとうだい): tiền cơm công ty

- 社服 (しゃふく) : tiền đồng phục, giày dép

- 控除全合計(こうじょぜんごうけい): tổng số tiền bị khấu trừ

🔸 4. 差引支給額
Là khoản tiền lương thực lĩnh ( về tay ) sau khi trừ hết các khoản khấu trừ .
- 銀行振込(ぎんこうふりこみ): chuyển khoản ngân hàng
- 現金支給額(げんきんしきゅうがく): số tiền được trả bằng tiền mặt

Chúc các bạn học tốt!

03/06/2026

Chửi trong tiếng Nhật !

Chửi rủa thì nó sẽ là 罵る(ののしる)
Mạt sát (chửi kiểu xối xả) 罵倒する(ばとうする)
Chửi thì khác mắng nhe các bạn.
Nếu mà mắng xối xả thì nó sẽ là 頭ごなしに叱る。(あたまごなしにしかる)
Mà nặng hơi 1 tí nữa của từ ở trên là “quát tháo” : 頭ごなしに怒鳴る(あたまごなしにどなる)
Rồi nguyền rủa thì nó là : 呪う(のろう)
彼は運命を呪った。→Anh ta nguyền rủa số phận.
Văng tục=悪態(あくたい)をつく
失敗して悪態をついた。→ Thất bại rồi buông lời chửi thề.
暴言(ぼうげん) là:lời nói thô bạo, lời lẽ xúc phạm, phát ngôn quá đáng, lời chửi bới
Khác với ののしる hay 罵倒する (động từ chỉ hành động chửi), 暴言 là danh từ, chỉ bản thân những lời nói xúc phạm đó.
Ví dụ
• 暴言を吐く(ぼうげん を はく)→ Buông lời xúc phạm, chửi bới.
• 上司から暴言を受けた。→ Bị cấp trên dùng lời lẽ xúc phạm.
• SNSで暴言を書き込む。→ Đăng những lời lăng mạ trên mạng xã hội.
• 彼の発言は暴言だ。→ Phát ngôn của anh ta là một lời lẽ quá đáng/xúc phạm.
暴言 nó khác 罵倒 chỗ nào ?
1. 暴言 = lời nói quá đáng
Không nhất thiết phải chửi trực tiếp ai.
Ví dụ:
• 「お前なんか辞めろ!」は暴言だ。
→ "Mày nghỉ việc đi!" là một lời lẽ xúc phạm.
• 失言や暴言で批判された。
→ Bị chỉ trích vì phát ngôn hớ hênh và lời lẽ quá đáng.
Ở đây người ta đánh giá bản thân câu nói là không phù hợp.
________________________________________
2. 罵倒 = chửi, mạt sát ai đó
Có đối tượng rõ ràng.
• 部下を罵倒する。
→ Mạt sát cấp dưới.
• 観客から罵倒された。
→ Bị khán giả chửi xối xả.
• 「バカ!クズ!役立たず!」
→ Đây là kiểu ngôn ngữ của 罵倒.
Ở đây trọng tâm là hành vi tấn công bằng lời nói.
________________________________________
Dễ nhớ
Nếu sếp nói:
お前は本当に使えないな!
Có thể nhìn theo hai góc:
• Đây là một 暴言 (lời lẽ xúc phạm).
• Sếp đang 罵倒している (mạt sát nhân viên).
Tức là:
暴言 = cái được nói ra
罵倒 = hành động chửi người khác
Còn hành động nổi giận mà chúng ta vẫn hay dùng là 怒る(おこる)
――
Biên soạn :It’s Máu Đổ + Chat GPT.

01/06/2026

TỪ VỰNG N1
① 間柄  あいだがら Mối quan hệ
Chỉ mối quan hệ giữa người với người
② 葛藤  かっとう Xung đột, xích mích.
③ 意地  いじ Tâm địa (意地悪い tâm địa xấu)
Ngoan cố, cố chấp ( 意地を張る), muốn người khác theo ý mình; Ngoài ra, còn có nghĩa ham ăn( 意地汚い )
④ 衣装  いしょう Trang phục
⑤ 逸話  いつわ Giai thoại
Câu chuyện thú vị về một người nào đó mà ít người biết đến (lệch ra khỏi phần phổ thông)
⑥ 稲妻  いなずま Tia chớp
Sấm chớp, tia chớp (có nguồn gốc từ quan niệm dân gian liên quan đến mùa gặt lúa)
⑦ 枠内  わくない Trong khung, trong phạm vi
Giới hạn hành động hoặc dữ liệu trong một phạm vi nhất định
⑧ 会釈  えしゃく Chào xã giao (cúi đầu 15 độ)
Cách chào hỏi nhẹ nhàng khi gặp nhau
⑨ 縁側 えんがわ Hiên nhà
⑩ 面影 おもかげ Hình bóng, hình ảnh
Hình bóng gây thương nhớ, hoài niệm về quá khứ của ai đó

Photos from Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang's post 01/06/2026

PHÂN BIỆT ~代、~費、~料、~賃、~金

Cùng phân biệt cách sử dụng của các hậu tố chỉ chi phí trong tiếng Nhật nhé.
Chúc mọi người học tốt.

Photos from Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang's post 01/06/2026

Thành ngữ tục ngữ các kiểu bản đẹp kiểu “học 1 biết 3.

01/06/2026

Một vài từ vựng về sự cố tai nạn

Photos from Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang's post 31/05/2026

Phó từ N3 hay sử dụng trong cuộc sống

Photos from Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang's post 31/05/2026

Bạn nào có dự định ôn luyện N2 thì cuốn sách choukuzen taisaku bên dưới rất hữu ích, mô phỏng như dạng đề thi thật, từ vựng dàn trãi rộng các lĩnh vực, đôi lúc có vài từ vào đề thi thật.

Photos from Tiếng Nhật JLPT Bến Tre - Tiền Giang's post 31/05/2026

Ngữ pháp JLPT N2 ( tổng hợp nhanh)

31/05/2026

Ngữ pháp liên quan đến わけ

Want your school to be the top-listed School/college in My Tho?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Cầu Trung An 1, Mỹ Tho
My Tho