Lớp Học Tiếng Trung Cô Mơ

Lớp Học Tiếng Trung Cô Mơ

Share

Lớp học tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao. Khóa học HSK1–HSK6, giao tiếp, luyện thi và phát âm chuẩn. zalo: 0962430038

Trang Lớp Học Tiếng Trung Cô Mơ là nơi để các bạn có thể cùng giao lưu chia sẽ và học hỏi lẫn nhau không hoàn toàn chỉ là nơi tương tác một chiều mà còn là nơi để các bạn giỏi có thể đăng những bài học, những kiến thức hay để chia sẻ cùng mọi người, cộng đồng yêu thích và học tiếng Hán. Trang cũng là nơi thông báo mọi thông tin về lớp học, trả lời những thắc mắc của các bạn về lịch học. Những bình

30/10/2025

Mời các bạn luyện đọc cùng thầy Quý nhé.

29/10/2025

Mời mọi người chấm điểm giọng đọc của thầy Quý – giáo viên lớp HSK1 & HSK2 sắp khai giảng nhé!
📅 Khai giảng dự kiến: 07/11/2025
🕖 Giờ học: 19h00 – 20h30 (tối thứ 3 và thứ 6)
📲 Đăng ký học qua Zalo: 0962 430 038

28/10/2025

📢 TUYỂN SINH LỚP HSK1 & HSK2 – DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
Cảm ơn các bạn học viên đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng lớp học!
Dù một thời gian dài lớp tạm ngưng tuyển sinh, nhưng vẫn nhận được rất nhiều tin nhắn hỏi lớp, đó là động lực để lớp học chính thức quay trở lại với các khóa học tiếng Trung online đa dạng và linh hoạt:
✅ Luyện thi HSK các cấp & giao tiếp thực tế
✅ Học online trực tiếp, giới hạn dưới 10 học viên/lớp để đảm bảo chất lượng và tương tác hiệu quả
📅 Khai giảng dự kiến: 07/11/2025
🕖 Giờ học: 19h00 – 20h30 (tối thứ 3 và thứ 6)
📲 Đăng ký học qua Zalo: 0962 430 038

20/11/2021

Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11
Xin cảm ơn những lời chúc và món quà ý nghĩa của các bạn học sinh 🥰
Cảm ơn các bạn đã luôn tin tưởng chọn ,
Chúc các bạn luôn mạnh khỏe và học tập tốt !

15/11/2021

khai giảng lớp Hán Ngữ 1,2
thời gian 7h tối thứ 3 ngày 16/11

12/11/2021

❓Có nên thi HSK và HSKK tại nhà không?

Đây có lẽ là vấn đề mà rất nhiều bạn đang quan tâm, phân vân, lo lắng dẫn đến không giám đăng kí thi tại nhà mà chờ kì thi offline. Mình vừa trải qua kì thi HSK và HSKK tại nhà vào hôm 30 tháng 10 vừa rồi, sau khi hoàn thành kì thi, với trải nghiệm của bản thân, mình nghĩ nên thi HSK và HSKK tại nhà nếu các bạn đáp ứng đủ các yêu cầu của ban tổ chức thi (yêu cầu của điểm thi thì các bạn có thể xem bên trang FB của điểm thi Viện Khổng Tử).
Mình nhận thấy kì thi tại nhà có một số ƯU ĐIỂM và HẠN CHẾ sau :

✅ƯU ĐIỂM :
📌Thứ nhất : Trong tình hình dịch bệnh phức tạp như hiện nay việc di chuyển giữa Quảng Ninh và Hà Nội rất khó khăn, thậm chí là có nguy cơ cao tiếp xúc với nguồn bệnh, hơn nữa chi phí đi lại, ăn ở, xét nghiệm… trong thời điểm dịch này cũng cao hơn nhiều lần so với ngày thường.
📌Thứ hai : Việc thi tại nhà cho mình cảm giác thoải mái, không khác tại điểm thi, thậm chí là trải nghiệm còn tốt hơn. Mình đã từng thi viết tay tại Viện Khổng Tử, thi máy tại Liên Hoa HSK (Quảng Ninh) và hiện tại là thi tại nhà do Viện Khổng Tử tổ chức, mình thấy giao diện phần mềm thi và cách làm bài giống như thi ở điểm thi, thi ở nhà thậm chí có lợi thế hơn đối với phần thi HSKK, thi tại điểm thi bạn phải thi cùng lúc với nhiều thí sinh khác nữa, lúc trả lời các câu hỏi các thí sinh đều nói cùng một lúc, bạn cứ tưởng tượng một phòng thi mấy chục thí sinh cùng nói một lúc, nếu như bạn không có kinh nghiệm và tâm lí vững vàng thì khó tránh khỏi mất tập trung và dẫn đến nghe không rõ để thuật lại, hoặc lúc nói bị ấp úng, thi tại nhà giải quyết triệt để vấn đề này, một mình trong phòng yên tĩnh với tai nghe sẽ không bị mất tập trung, và bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh.

👍Theo mình đó 2 ưu điểm chính của thi tại nhà, nói như vậy không có nghĩa thi tại nhà không có HẠN CHẾ :
⚠️Thứ nhất : bạn phải đáp ứng điều kiện về thiết bị và không gian dự thi theo yêu cầu về ban tổ chức (máy tính win 10 bản quyền, nên nhớ là win bản quyền, còn win 10 lậu cũng không được chấp nhận :D , điện thoại hoặc máy tính bảng làm máy quay phải kết nối google meet để theo dõi thí sinh , đường truyền mạng ổn định….) đây cũng là yêu cầu làm nhiều bạn ngại đăng kí thi tại nhà nhất, vì không đáp ứng được yêu cầu này, hoặc đáp ứng được yêu cầu cũng ngại đăng kí thi, vì sợ gặp trục trặc. Thiết bị điện tử và đường truyền mạng thì hôm nay có thể bình thường nhưng lát sau có thể xảy ra vấn đề là bình thường.
⚠️Thứ 2 : Đường truyền mạng cũng là yếu quan trọng, nếu như mạng không ổn định thì chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến quá trình nghe và làm bài bị gián đoạn, trường hợp xui nhất là mất điện mà không có 4g dự phòng dẫn đến mất kết nối với google meet trong thời gian nhất định thì tất nhiên bài làm cũng bị hủy. Hôm trước mình thi có một bạn bị hủy bài thi do mất kết nối với điểm thi 10 phút.
⚠️Thứ 3 : Thời gian ngồi máy tính tương đối lâu khá là mỏi mắt và áp lực, đặc biệt với thi HSK5,6 vì phải đọc nhiều, mà chữ hiển thị trên màn hình cũng khá nhỏ.
⚠️Thứ 4 : Tất cả các sự cố không đến từ điểm thi thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm. Điểm thi Sẽ không thi bù giờ hay châm chước. Ví dụ vì mạng không ổn định mà bạn bỏ lỡ 1 hoặc nhiều câu nghe thì tất nhiên bạn mất điểm những câu ấy, lúc thi mà máy tính bị hỏng thì tất nhiên cũng sẽ bị hủy bài thi.
⚠️Thứ 5 : lệ phí thi tại nhà cao hơn thi trực tiếp 30%, nhưng nếu bạn thi offline mà tính tiền đi lại, ăn ở vào, thì còn nhiều hơn 30% đó rất nhiều lần. Nên chắc đây không được xem là hạn chế.

✅Hôm trước mình thi, những vấn đề như thiết bị, đường truyền mạng, sạc pin đều rất tốt, không gặp vấn đề gì, nhưng không may là sáng hôm đó thi thì gặp mưa, nhà mái tôn nữa nên cũng ảnh hưởng ít nhiều đến phần nghe, nên các bạn nhớ chuẩn bị cho mình một không gian thi thật tốt nhé.
✅Trước hôm thi chính thức thí sinh được thi mô phỏng 1, các bạn nên tham gia hôm đấy để thầy cô bên viện hướng dẫn cài đặt góc quay và hướng dẫn quy chế thi, xử lý tình huống lúc thi, như vậy đến hôm thi chính thức thì bạn rất yên tâm.

👉Tổng kết : mỗi hình thức thi đều có ưu nhược điểm riêng, nhưng mình thấy thi tại nhà ưu điểm nhiều hơn nhược điểm, nếu sau này viện tổ chức thi tại nhà thì chắc chắn mình vẫn lựa chọn hình thức này. Và cũng ủng hộ các bạn học sinh của Trung tâm nên thi tại nhà, nếu đáp ứng các điều kiện trên.
Thay vì lo lắng về những điều kể trên thì điều quan trọng nhất khi bước vào kì thi là các bạn phải chuẩn bị một nền tảng kiến thức thật vững, như vậy thì cho dù thi ở đâu, dưới hình thức gì bạn cũng sẽ tự tin hoàn thành tốt thôi.
Đây là trải nghiệm của mình trong kì thi vừa rồi, mong là hữa ích đối với các bạn.
Cần hỏi về tài liệu hoặc các vấn đề liên quan đến kì thi tại nhà, có thể bình luận dưới bài viết nhé, mình sẽ cố trả lời.
Chúc các bạn học tập tốt !🥰

23/10/2021

MÓN ĂN VIỆT NAM
==============
1. 汤粉Tāng fěn: bún
2. 米粉Mǐfěn: bánh canh
3. 鱼露米线Yúlù mǐxiàn: bún mắm
4. 炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn: cơm thịt bò xào
5. 汁油豆腐塞肉饭 Qiézhī yóu dòufu sāiròu fàn: cơm thịt đậu sốt cà chua
6. 糖羹Tánggēng: chè
7. 粉卷,Fěnjuǎn: bánh cuốn
8. 薄粉hay 粉纸,Báo fěn hay fěn zhǐ: bánh tráng
9. 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī: cá sốt cà chua
10. 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng: Chè chuối
11. 广南米粉Guǎng nán mǐfěn: Mì quảng
12. 面条Miàntiáo: mì sợi
13. 红茶Hóngchá : Hồng Trà
14. 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài: nộm rau củ
15. 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài: nộm bắp cải
16. 春卷/越式春卷Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn: nem cuốn, chả nem
18. 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn: phở bò
19. 河粉 Hé fěn: Phở
20. 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng 21. hoặc鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn: phở gà
22. 肉松。Ròusōng: ruốc
23. 糖醋排骨 Táng cù páigǔ: sườn xào chua ngọt
24. 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá: trà sữa Trân trâu
25. 炒饭 Chǎofàn: cơm rang
26. 糯米饭。Nuòmǐ fàn: xôi
27. 馄饨面。Húntún miàn: mì vằn thắn(hoành thánh
28. 煎鸡蛋。Jiān jīdàn: trứng ốp lếp
29. 手撕包菜。Shǒu sī bāo cài: bắp cải xào
30. 干锅牛蛙,Gān guō niúwā: ếch xào xả ớt
31. 凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā: dưa chuột trộn
32. 柠檬绿茶,Níngméng lǜchá: trà chanh
33. 西瓜汁。Xīguā zhī: sinh tố dưa hấu
34. 豆腐花。Dòufu huā: tào phớ
35. 豆浆。Dòujiāng: sữa đậu nành
36. 油条。Yóutiáo: quẩy
37. 排骨汤, Páigǔ tāng: canh sườn
38. 冬瓜汤。Dōngguā tāng: canh bí
39. 烧烤。Shāo kao: đồ nướng
40. 白饭, 米饭(báifàn,mǐfàn) Cơm trắng

(Nguồn: Sưu Tầm).

10/10/2021

"TỐT NGHIỆP" lớp Hán Ngữ 1 chính thức bước sang Hán Ngữ 2
Kết thúc những ngày tháng thấp thỏm được gọi lên bảng viết từ mới.🤣🤣


10/10/2021

Chúng ta vẫn thường nói :
我学习汉语。
我学习中文。
Vậy theo các bạn 汉语 và 中文 có gì khác nhau?

07/10/2021

越南队以2:3输给了中国队😭😭
YuèNán duì yǐ 2:3 Shū gěi le ZhōngGuó duì

06/10/2021

❤📣❤ LỊCH KHAI THÁNG 10/2021❤📣❤

👉20h30 Thứ 5, Ngày 07/10/2021: Khai Giảng Lớp Hán Ngữ 2
👉19h Thứ 5, Ngày 14/10/2021: Khai Giảng Lớp Hán Ngữ 1&2

☘Học viên được học thử miễn phí 3 buổi học trước khi đăng ký.
☎Hotline và Zalo: 0343990333
🔎Địa Chỉ: 37A, ngõ 116A, đường Trần Quốc Tảng, khu 3, Hải Hòa, Móng Cái, Quảng Ninh.

05/10/2021

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH KẾ TOÁN💯
Nguồn: Sưu Tầm
(Chia sẻ cho bạn nào có nhu cầu thì lưu về học nhé)

- biểu đồ thống kê bảng thống kê / 统计图表 / tǒngjì túbiǎo
- báo cáo ngày / 日报 / rìbào
- báo cáo năm / 年报 / niánbào
- báo cáo tháng / 月报 / yuè bào
- báo cầo 10 ngày / 旬报 / xún bào
- bình luận của kiểm toán viên / 查账人意见 / cházhàng rén yìjiàn
- bản dự thảo dự toán / 预算草案 / yùsuàn cǎo àn
- bảng báo cáo lồ lãi / 损益表 / sǔnyì biǎo
- bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày / 工作日表 / gōngzuò rì biǎo
- bảng báo cáo tài chính / 财务报表 / cáiwù bàobiǎo
- bảng báo cáo tài chính hợp nhất / 合并决算表 / hébìng juésuàn biǎo
- bảng cân đối kế toán / 资产负债表 / zīchǎn fùzhài biǎo
- bảng cân đối thử / 试算表 / shì suàn biǎo
- bảng kèm theo / 附表 / fù biǎo
- bảng kê giá thành / 成本计算表 / chéngběn jìsuàn biǎo
- bảng kê nguyên vật liệu phiếu vật tư / 用料单 / yòng liào dān
- bảng kê quỹ bảng báo cáo tiền mặt / 库存表 / kùcún biǎo
- bảng kê tài khoản ngân hàng / 银行结单 / yínháng jié dān
- bảng lương / 工资单 工资表 / gōngzī dān gōngzī biǎo
- bảng phân tích tiền lương / 工资分析表 / gōngzī fēnxī biǎo
- bảng quyết toán / 决算表 / juésuàn biǎo
- bảng so sánh / 比较表 / bǐjiào biǎo
- bảng tổng hợp thu chi / 汇总表 / huìzǒng biǎo
- bảng tổng hợp tiền lương / 工资汇总表 / gōngzī huìzǒng biǎo
- bảng đối chiếu nợ / 对账单 / duì zhàngdān
- bảng đối chiếu thu chi / 收支对照表 / shōu zhī duìzhào biǎo
- bậc lương / 工资等级 / gōngzī děngjí
- bằng chứng kế toán / 查账证据 / cházhàng zhèngjù
- chi / 支 / zhī
- chi phí ban đầu chi phí sơ bộ / 起动费 / qǐdòng fèi
- chi phí chế tạo / 制造费用 / zhìzào fèiyòng
- chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy / 工厂维持费 / gōngchǎng wéichí fèi
- chi phí hành chính chi phí văn phòng / 办公费 / bàngōngfèi
- chi phí kiểm toán / 查账费用 / cházhàng fèiyòng
- chi phí lợi tức / 利息费用 / lìxí fèiyòng
- chi phí nghiệp vụ / 业务费用 / yèwù fèiyòng
- chi phí nhà nước / 公费 / gōng fèi
- chi phí nhân sự / 人事费用 / rénshì fèiyòng
- chi phí phân bổ / 摊派费用 / tānpài fèiyòng
- chi phí quản lý / 管理费用 / guǎnlǐ fèiyòng
- chi phí quản lý vật liệu / 材料管理费 / cáiliào guǎnlǐ fèi
- chi phí quảng cáo / 广告费 / guǎnggào fèi
- chi phí thường xuyên / 经常费 / jīngcháng fèi
- chi phí tạm thời / 临时费 / línshí fèi
- chi phí tổ chức chi phí thành lập doanh nghiệp / 开办费 / kāibàn fèi
- chi phí vận chuyển / 运输费 / yùnshū fèi
- chi phí xúc tiến thương mại / 推广费用 / tuīguǎng fèiyòng
- chi tiêu hàng năm / 岁出 / suì chū
- chi tiêu ngoài định mức / 额外支出 / éwài zhīchū
- chi trội / 浮支 / fú zhī
- chuyển khoản / 转账 / zhuǎnzhàng
- chủ nhiệm kiểm toán / 审计主任 / shěnjì zhǔrèn
- chứng từ giả / 伪造单据 / wèizào dānjù
- công tác phí hàng ngày / 每日出差费 / měi rì chūchāi fèi
- cấp / 直支 / zhí zhī
- cấp phát tài chính / 财务拨款 / cáiwù bōkuǎn
- doanh lợi / 资本收益 / zīběn shōuyì
- doanh thu / 营业收入 / yíngyè shōurù
- dư nợ gốc / 旧欠账 / jiù qiàn zhàng
- dấu vết tẩy xóa / 涂改痕迹 / túgǎi hénjī
- dự chi / 预付 / yùfù
- dự toán nhà nước / 国家预算 / guójiā yùsuàn
- dự toán thu nhập hàng năm / 岁入预算数 / suìrù yùsuàn shù
- dự toán tăng giảm / 追加减预算 / zhuījiā jiǎn yùsuàn
- dự toán tăng thêm / 追加预算 / zhuījiā yùsuàn
- dự toán tạm thời / 临时预算 / línshí yùsuàn
- dự trữ pháp định / 法定公积 / fǎdìng gōng jī
- dự trữ đặc biệt / 特别公积 / tèbié gōng jī
- ghi chép sổ sách kể toán / 簿记 / bùjì
- ghi khoản thiếu chịu của người nào đó vào sổ / 记某人账 / jì mǒu rén zhàng
- ghi một món nợ / 记一笔账 / jì yī bǐ zhàng
- ghi sót / 漏记 / lòu jì
- giá gốc giá vốn / 原始成本 / yuánshǐ chéngběn
- giá thành bình quân / 平均成本 / píngjūn chéngběn
- giá thành bộ phận / 分部成本 / fēn bù chéngběn
- giá thành chủ yếu / 主要成本 / zhǔyào chéngběn
- giá thành công đoạn sản xuất / 分步成本 / fēn bù chéngběn
- giá thành dự tính / 预计成本 / yùjì chéngběn
- giá thành gián tiếp / 间接成本 / jiànjiē chéngběn
- giá thành lắp ráp / 装配成本 / zhuāngpèi chéngběn
- giá thành nguyên liệu / 原料成本 / yuánliào chéngběn
- giá thành thay thế / 装置成本 / zhuāngzhì chéngběn
- giá thành theo lô / 分批成本 / fēn pī chéngběn
- giá thành thực tế / 实际成本 / shí jì chéngběn
- giá thành trực tiếp / 直接成本 / zhíjiē chéngběn
- giá thành đơn vị / 单位成本 / dānwèi chéngběn
- giá trị tịnh giá trị ròng / 净值 / jìngzhí
- giảm dự toán / 追减预算 / zhuī jiǎn yùsuàn
- giấy chứng nhận kiểm toán / 查账证明书 / cházhàng zhèngmíng shū
- hao hụt / 折耗 / shéhào
- hoa hồng thu nợ / 收账佣金 / shōu zhàng yōngjīn
- hàng chục / 十位 / shí wèi
- hàng ngàn / 千位 / qiān wèi
- hàng trăm / 百位 / bǎi wèi
- hàng đơn vị / 个位 / gè wèi
- hãm tăng lương / 工资冻结 / gōngzī dòngjié
- hóa đơn ba liên / 三联单 / sānlián dān
- hạ thấp mức lương / 减低工资 / jiǎndī gōngzī
- hệ thập lục phân / 十六进制 / shíliù jìn zhì
- hệ thập phân / 十进制 / shíjìnzhì
- hội phí / 会费 / huìfèi
- khai man báo cáo láo / 虚报 / xūbào
- khoản chi đặc biệt / 非常支出 / fēicháng zhīchū
- khoản cho vay / 贷款 / dàikuǎn
- khoản mục chi tiết / 明细科目 / míngxì kēmù
- khoản mục dự toán / 预算科目 / yùsuàn kēmù
- khoản mục kế toán / 会计科目 / kuàijì kēmù
- khoản nợ thu ngay / 催收账款 / cuīshōu zhàng kuǎn
- khoản thu hộ / 代收款 / dài shōu kuǎn
- khoản thu kê khai giả / 伪应收款 / wèi yīng shōu kuǎn
- khoản trù bị / 筹备款 / chóubèi kuǎn
- khoản tạm thu / 暂收款 / zhàn shōu kuǎn
- khoản vay tuần hoàn / 循环贷款 / xúnhuán dàikuǎn
- không phù hợp / 不符 / bùfú
- kinh phí cố định hàng năm / 岁定经费 / suì dìng jīngfèi
- kinh phí lâu dài quỹ ngân khố / 恒久经费 / héngjiǔ jīngfèi
- kinh phí được cấp cấp kinh phí / 拨款 / bōkuǎn
- kinh phí ứng trước / 预领经费 / yù lǐng jīngfèi
- kiểm toán / 审计 / shěnjì
- kiểm toán cuối kỳ / 期末审计 / qímò shěnjì
- kiểm toán hàng năm / 常年审计 / chángnián shěnjì
- kiểm toán trưởng / 审计长 / shěnjì zhǎng
- kiểm toán viên / 审计员 / shěnjì yuán
- kiểm toán đặc biệt / 特别审计 / tèbié shěnjì
- kiểm toán định kỳ / 定期审计 / dìngqí shěnjì
- kiểm tra lại / 复核 / fùhé
- kiểm tra ngược / 逆查 / nì chá
- kiểm tra ngẫu nhiên kiểm tra tùy chọn / 抽查 / chōuchá
- kiểm tra nội bộ / 内部核查 / nèibù héchá
- kiểm tra toàn bộ / 全部审查 / quánbù shěnchá
- kiểm tra tỉ mỉ / 精查 / jīng chá
- kiểm tra xuôi / 顺查 / shùn chá
- kiểm tra đối chiếu chéo / 相互核对 / xiānghù héduì
- kiểm tra đột xuất / 突击检查 / tújí jiǎnchá
- kê khai sai / 误列 / wù liè
- ký hiệu khoản mục / 科目符号 / kēmù fúhào
- kế toán công nghiệp / 工业会计 / gōngyè kuàijì
- kế toán giá thành / 成本会计 / chéngběn kuàijì
- kế toán kép / 复式簿记 / fùshì bù jì
- kế toán nhà máy / 工厂会计 / gōngchǎng kuàijì
- kế toán sản xuất / 制造会计 / zhìzào kuàijì
- kế toán trưởng / 会计主任 / kuàijì zhǔrèn
- kế toán đơn / 单式簿记 / dān shì bùjì
- kết toán sổ sách / 结账 / jiézhàng
- kết toán tài vụ / 财务结算 / cáiwù jiésuàn
- kỳ kế toán / 会计期间 / kuàijì qíjiān
- luật dự toán / 预算法 / yùsuàn fǎ
- làm tròn số / 四舍五入 / sìshěwǔrù
- lãi gộp tổng lợi nhuận / 毛利 / máolì
- lãi lỗ / 损益 / sǔnyì
- lãi lỗ kỳ trước / 前期损益 / qiánqí sǔnyì
- lãi lỗ trong kỳ / 本期损益 / běn qí sǔnyì
- lãi lợi tức / 利息 / lìxí
- lãi ròng / 纯利 / chúnlì
- lãng phí / 浪费 / làngfèi
- lương căn bản / 底薪 / dǐxīn
- lương hưu / 退休金 / tuìxiū jīn
- lương kiêm nhiệm / 兼薪 / jiān xīn
- lương thưởng / 红利工资 / hónglì gōngzī
- lương đúp / 双薪 / shuāngxīn
- lập sổ giả / 做假账 / zuò jiǎ zhàng
- lệnh chi / 支付命令 / zhīfù mìnglìng
- lỗ gộp / 毛损 / máo sǔn
- lỗ vốn / 蚀本 / shíběn
- lỗ vốn hàng tồn kho / 盘损 / pán sǔn
- lợi nhuận / 利润 / lìrùn
- lợi nhuận hàng lưu kho / 盘盈 / pán yíng
- lợi nhuận không có thật được kê thêm lên / 虚抬利益 / xū tái lìyì
- mã số hoạt động / 活动编号 / huódòng biānhào
- món nợ / 债务 / zhàiwù
- mắc nợ / 负债 / fùzhài
- một món nợ / 一笔账 / yī bǐ zhàng
- mở tiểu khoản / 列单 / liè dān
- mức chi tiêu / 支出额 / zhīchū é
- ngày kiểm tra sổ sách ngày kiểm toán / 查账日期 / cházhàng rìqí
- ngân sách / 编预算 / biān yùsuàn
- người ghi chép sổ sách / 记账员 / jì zhàng yuán
- người lập báo cáo / 簿计员 / bùjì yuán
- nhân viên kế toán / 会计员 / kuàijì yuán
- nhân viên văn thư lưu trữ / 档案管理员 / dǎng àn guǎnlǐ yuán
- nhầm lẫn khoản mục nhập nhầm mục kế toán / 入错科目 / rù cuò kēmù
- nhầm lẫn tài khoản / 错账 / cuò zhàng
- nâng cao mức lương / 提高工资 / tígāo gōngzī
- năm kế toán / 会计年度 / kuàijì niándù
- nợ khó đòi / 倒账 / dǎo zhàng
- nợ không lãi / 无息债务 / wú xí zhàiwù
- nợ lưu động / 流动负债 / liúdòng fùzhài
- nợ phải thu / 应收账款 / yīng shōu zhàng kuǎn
- nợ phải trả khoản phải trả / 应付账款 / yìngfù zhàng kuǎn
- nợ sang sổ số dư nợ tiếp theo / 结欠清单 / jiéqiàn qīngdān
- nợ trả chậm / 递延负债 / dì yán fùzhài
- nợ đáo hạn / 到期负债 / dào qí fùzhài
- nửa lương / 半薪 / bàn xīn
- phiếu giải ngân tiền mặt / 解款单 / jiě kuǎn dān
- phiếu nhận vật liệu / 领料单 / lǐng liào dān
- phiếu nộp tiền / 缴款通知单 / jiǎo kuǎn tōngzhī dān
- phân bổ lỗ lãi / 盈亏拨补 / yíngkuī bō bǔ
- phí duy tu bảo dưỡng / 维持费 / wéichí fèi
- phí giao tế / 交际费 / jiāojì fèi
- phí gửi giữ / 寄存费 / jìcún fèi
- phí sinh hoạt / 生活费 / shēnghuófèi
- phí thủ tục / 手续费 / shǒuxù fèi
- phí trả hàng / 退货费用 / tuìhuò fèiyòng
- phí tăng ca / 加班费 / jiābān fèi
- phí tổn tiếp thị / 运销成本 / yùnxiāo chéngběn
- phí tổn tách khoản giá thành chia ra / 分摊成本 / fēntān chéngběn
- phí tổn tái gia công / 再加工成本 / zài jiāgōng chéngběn
- phí tổn tái phân phối / 再分配成本 / zài fēnpèi chéngběn
- phí điện nước / 水电费 / shuǐ diànfèi
- phí đóng gói / 包装费 / bāozhuāng fèi
- phúc lợi / 福利 / fúlì
- phúc lợi của công nhân viên / 员工福利 / yuángōng fúlì
- phụ cấp công tác công tác phí / 出差补贴 / chūchāi bǔtiē
- phụ cấp xe cộ phụ cấp đi lại / 车马费 / chēmǎfèi
- phụ cấp ăn uống / 伙食补贴 / huǒshí bǔtiē
- phụ phí / 附加费用 / fùjiā fèiyòng
- phụ phí chi phí phụ / 杂费 / záfèi
- phụ trách kế toán / 主管会计 / zhǔguǎn kuàijì
- qui định về kế toán / 会计规程 / kuàijì guīchéng
- quy chế kế toán thống kê / 主计法规 / zhǔ jì fǎguī
- quy trình kiểm toán thủ tục kiểm toán / 查账程序 / cházhàng chéngxù
- quy trình kế toán / 会计程序 / kuàijì chéngxù
- quyền đòi nợ / 债权 / zhàiquán
- quỹ đặc biệt / 特种基金 / tèzhǒng jījīn
- sai sót ghi chép / 记录错误 / jìlù cuòwù
- sai sót kỹ thuật / 技术错误 / jìshù cuòwù
- sai sót tính toán / 计算错误 / jìsuàn cuòwù
- số dư / 余额 / yú é
- số dư kỳ trước / 上期结余 / shàngqí jiéyú
- số hiệu tài khoản / 科目编号 科目代号 / kēmù biānhào kēmù dàihào
- số hóa đơn / 票据簿 / piàojù bù
- số không / 无数字 / wú shùzì
- số lẻ số thập phân / 小数 / xiǎoshù
- số nguyên số tròn / 整数 / zhěngshù
- số thu nhập phân phối hàng năm / 岁入分配数 / suìrù fēnpèi shù
- số thâm hụt / 赤子 / chìzǐ
- sổ bán hàng ký gửi / 寄销簿 / jì xiāo bù
- sổ chứng từ / 传票编号 / chuánpiào biānhào
- sổ cái / 主帐簿 总帐 / zhǔ zhàng bù zǒng zhàng
- sổ cái chi phí sán xuất / 制造费用帐 / zhìzào fèiyòng zhàng
- sổ cái chi tiết / 明细分类帐 / míngxì fēnlèi zhàng
- sổ cái cổ đông / 股东帐 / gǔdōng zhàng
- sổ cái mua hàng / 进货分类帐 / jìnhuò fēnlèi zhàng
- sổ cái nguyên liệu / 原料分类帐 / yuánliào fēnlèi zhàng
- sổ cái sổ cái tống hợp / 总分类帐 / zǒng fēnlèi zhàng
- sổ cái tài sản / 财产分类帐 / cáichǎn fēnlèi zhàng
- sổ gốc / 原始帐簿 / yuánshǐ zhàng bù
- sổ kho sổ hàng tồn kho / 存货簿 / cúnhuò bù
- sổ kế toán ghi nhớ / 备查簿 / bèichá bù
- sổ kế toán tờ rời / 活页簿 / huóyè bù
- sổ mua hàng / 购买簿 / gòumǎi bù
- sổ nhận mua cổ phiếu / 认股簿 / rèn gǔ bù
- sổ nhập hàng / 进货簿 / jìnhuò bù
- sổ nhật ký / 日记簿 / rìjì bù
- sổ nhật ký kế toán / 流水帐 / liúshuǐ zhàng
- sổ nhật ký tiền mặt / 现金日记簿 / xiànjīn rìjì bù
- sổ phụ / 转帐簿 / zhuǎnzhàng bù
- sổ trả lại hàng mua / 购货退出簿 / gòu huò tuìchū bù
- sổ đen / 假帐 / jiǎ zhàng
- sổ đăng ký / 登记簿 / dēngjì bù
- sổ đăng ký chứng từ / 票据登记簿 / piàojù dēngjì bù
- sổ đăng ký cổ phiếu / 股票登记簿 / gǔpiào dēngjì bù
- sự ghi chép sai sự thực / 失实记录 / shīshíjìlù
- thanh tra kiểm tra triệt để / 清查 / qīngchá
- thu nhập / 收益 收入 / shōuyì shōurù
- thu nhập lợi tức / 利息收益 利息收入 / lìxí shōuyì lìxí shōurù
- thu nhập miễn thuế / 非税收入 / fēi shuì shōurù
- thu nhập ngoài doanh nghiệp / 营业外收入 / yíngyè wài shōurù
- thu nhập ngoại ngạch / 额外收入 / éwài shōurù
- thu nhập năm / 岁入 / suìrù
- thu nhập ròng / 纯收益 / chún shōuyì
- thu nhập tài chính / 财务收益 / cáiwù shōuyì
- thu nhập từ bán hàng / 销售收入 / xiāoshòu shōurù
- thu nhập từ tiền hoa hồng / 佣金收入 / yōngjīn shōurù
- thu nhập từ địa ốc / 地产收益 / dìchǎn shōuyì
- thu nhập đặc biệt / 非常收入 / fēicháng shōurù
- thu thập tài liệu / 继续审查 / jìxù shěnchá
- thưởng chuyên cần / 全勤奖 / quánqín jiǎng
- thưởng vượt sản lượng / 超产奖 / chāochǎn jiǎng
- tiếp tục kiểm toán / 搜集材料 / sōují cáiliào
- tiền bồi thường bảo hiểm / 保险金 / bǎoxiǎn jīn
- tiền chu chuyển quỹ quay vòng / 周转金 / zhōuzhuǎn jīn
- tiền công ích / 公益金 / gōngyìjīn
- tiền cấp bù trừ / 补贴付款 / bǔtiē fùkuǎn
- tiền cứu trợ khẩn cấp / 紧急救济金 / jǐnjí jiùjì jīn
- tiền dự trữ / 公积金 / gōngjījīn
- tiền gửi ngân hàng / 存款 / cúnkuǎn
- tiền gửi tiết kiệm / 储备金 / chúbèi jīn
- tiền ký quỹ tiền bảo chứng / 存入保证金 / cún rù bǎozhèngjīn
- tiền lưu trú / 驻留费 / zhù liú fèi
- tiền lương ứng trước / 预支薪金 / yùzhī xīnjīn
- tiền lẻ / 领用金 / lǐng yòng jīn
- tiền mặt / 现金 / xiànjīn
- tiền mặt trong kho / 专户存款 / zhuān hù cúnkuǎn
- tiền phúc lợi / 福利费 福利金 / fúlì fèi fúlì jīn
- tiền phạt vì nộp chậm / 滞纳金 / zhìnàjīn
- tiền quần áo / 服装费 / fúzhuāng fèi
- tiền sách báo / 书报费 / shū bào fèi
- tiền thuê / 租金 / zūjīn
- tiền trợ cấp / 补助金 / bǔzhù jīn
- tiền trợ cấp gia đình / 安家费 / ānjiā fèi
- tiền trợ cấp hiếu hỉ / 婚丧补助费 / hūn sāng bǔzhù fèi
- tiền trợ cấp sinh hoạt / 生活补助费 / shēnghuó bǔzhù fèi
- tiền trợ cấp thôi việc / 退职金 / tuìzhí jīn
- tiền vốn hiện có / 现存资金 / xiàncún zījīn
- triệt tiêu lẫn nhau / 相互抵消 / xiānghù dǐxiāo
- trưởng ban kiểm tra / 主计主任 / zhǔ jì zhǔrèn
- trợ cấp / 津贴 / jīntiē
- trợ cấp chức vụ / 职务津贴 / zhíwù jīntiē
- trợ cấp chữa bệnh / 医疗补助 / yīliáo bǔzhù
- trợ cấp giáo dục / 教育津贴 / jiàoyù jīntiē
- trợ cấp ngoại ngạch / 额外津贴 / éwài jīntiē
- trợ cấp sinh đẻ / 生育补助 / shēngyù bǔzhù
- trợ cấp thôi việc / 遣散费 / qiǎnsàn fèi
- trợ lý kế toán / 助理会计 / zhùlǐ kuàijì
- trừ khoản trả trước / 扣借支 / kòu jièzhī
- tài khoản bán hàng báo cáo bán hàng / 承销清单 / chéngxiāo qīngdān
- tài khoản chưa thanh toán / 未清账 / wèi qīngzhàng
- tài khoản cá nhân / 人名账 / rénmíng zhàng
- tài khoản của khách hàng / 客户账 / kèhù zhàng
- tài khoản doanh nghiệp / 营业账户 / yíngyè zhànghù
- tài khoản ghi nhớ tài khoản để kiểm tra / 备查账 / bèi cházhàng
- tài khoản ghi tạm tài khoản tạm thời / 暂计账 / zhàn jì zhàng
- tài khoản giá thành / 成本账户 / chéngběn zhànghù
- tài khoản hoán chuyền / 转换账 / zhuǎnhuàn zhàng
- tài khoản hàng hóa / 商品账 / shāngpǐn zhàng
- tài khoản hỗn hợp / 混合账户 / hùnhé zhànghù
- tài khoản nợ khó đòi / 坏账 / huàizhàng
- tài khoản phụ / 辅助账 / fǔzhù zhàng
- tài khoản tiền mặt / 现金账 / xiànjīn zhàng
- tài khoản vãng lai / 往来账户 / wǎnglái zhànghù
- tài khoản đáng tin cậy / 可靠账 / kěkào zhàng
- tên tài khoản / 账户名称 / zhànghù míngchēng
- tìm lỗi / 找错 / zhǎo cuò
- tính toán nhầm / 误算 / wù suàn
- tăng giá trị vốn / 资产增值 / zīchǎn zēngzhí
- tạm ứng lương / 借支 / jièzhī
- tập chi phiếu sổ séc / 支票簿 / zhīpiào bù
- tập cổ phiếu / 股票簿 / gǔpiào bù
- tỉ lệ phần trăm / 百分比 / bǎifēnbǐ
- tổn thất vì ngưng hoạt động / 停业损失 / tíngyè sǔnshī
- tổng giá thành / 总成本 / zǒng chéngběn
- vào sổ cái / 过账 / guòzhàng
- vào tài khoản / 登账 / dēng zhàng
- vượt dụ toán / 超出预算 / chāochū yùsuàn /
- đảo số / 数字颠倒 / shùzì diāndào

Want your school to be the top-listed School/college in Móng Cái?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Móng Cái

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:30
Tuesday 08:00 - 21:30
Wednesday 08:00 - 21:30
Thursday 08:00 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 17:00