22/06/2020
Hoa Ngữ MC
Giao tiếp tiếng Trung cấp tốc
Học giao tiếp mỗi ngày
22/06/2020
16/06/2020
Một trong những yếu tố quan trọng để chinh phục tiếng Trung là mục tiêu rõ ràng, Tiếng Trung 24/7 sau một năm hoạt động, đa số chú trọng dạy 1 kèm 1 để phát huy khả năng của của từng cá nhân và nhắm đến đúng mục tiêu của từng học viên, chắc ai gặp cô giáo Hường tư vấn sẽ thấy kiểu tư vấn bất cần học viên này của cô, nhưng không phải cô không cần các bạn mà cô giáo muốn tốt cho các bạn thôi! Khi nào tiếng Trung đủ quan trọng với bạn, bạn chắc chắn sẽ học tốt nó!
Cảm ơn các bạn đã tin tưởng!
𝙁𝘽: Tiếng Trung 24/7
𝙔𝙊𝙐𝙏𝙐𝘽𝙀: https://youtu.be/L2kxbxfiggg
𝙄𝙂: hallochinese.vn
Tham gia nhóm để nhận nhiều tài liệu tiếng Trung hữu ích 🔗 https://www.facebook.com/groups/458199544791429/?ref=share
--------------------—
13/04/2020
🌺🌺🌺🌺🌺Từ vựng về giới cbiz bằng tiếng Trung🌞🌞🌞🌞🌞🌞
1, 娱乐圈 / Yúlè quān /: Giới giải trí
2, 丑闻 /chǒuwén /, 绯闻 /fēiwén /: scandal
3, 狗仔队 /gǒuzǎi duì /: Paparazzi
4, 媒体 /méitǐ /: giới truyền thông
5, 观众 /guānzhòng /: khán giả
6, 电视台 /diànshìtái /: Đài truyền hình
7, 娱乐公司 / yúlè gōngsī /: công ty giải trí
8, 艺人 /yìrén /: nghệ sĩ
9, 偶像 /ǒuxiàng /, 爱逗 /ài dòu /: idol, thần tượng
10, 明星 / míngxīng /: minh tinh, ngôi sao
11, 演员 / yǎnyuán /: diễn viên
12, 记者 / jìzhě /: phóng viên
13, 主持人 / zhǔchí rén /: MC
14, 歌手 / gēshǒu /: ca sĩ
15, 音乐组合 / yīnyuè zǔhé /: nhóm nhạc
16, 爱逗公司 / ài dòu gōngsī /: công ty quản lí idol
17, 小鲜肉 / xiǎo xiān ròu /: tiểu thịt tươi ( một từ khá phổ biến trong giới giải trí Trung Quốc, chuyên dùng để chỉ các idol nam độ tuổi từ 18- 30, trẻ trung, đẹp trai và hơi có phần non nớt)
18, 小花旦 / xiǎo huādàn /: tiểu hoa đán (dùng để chỉ các idol nữ)
19, 天王 / tiānwáng /, 天后 / tiānhòu /: Thiên vương /Thiên hậu
20, 影帝 / yǐngdì /, 影后 / yǐng hòu /: Ảnh đế /Ảnh hậu
21, 男神 / nán shén /, 女神 / nǚshén /: nam thần / nữ thần
22, 国民大神 / guómín dàshén /: đại thần quốc dân
Nếu muốn nói cái gì đó quốc dân ví dụ như người chồng quốc dân, em gái quốc dân, ... bạn chỉ việc ghép từ theo công thức này 国民. . . (老公, 弟弟, 妹妹, 男友, 女友, . . . )
23, 粉丝 / Fěnsī /: fan
24, 黑粉 / hēi fěn /, 反粉 / fǎn fěn /: antifan, phan chống lại
25, 狂粉 / kuáng fěn /: fan cuồng
26, 姐姐粉 / jiějiě fěn /, 阿姨粉 / āyí fěn /, 妈妈粉 / māmā fěn /, 女友粉 / nǚyǒu fěn /: fan chị gái / fan dì /fan mẹ /fan bạn gái.
28, 团粉丝 / Tuán fěnsī /: fan đoàn ( yêu thích tất cả thành viên trong một nhóm nhạc chứ không phải chỉ duy nhất một ai )
29, 毒唯粉丝 / dú wéi fěnsī /: fan độc duy ( chỉ thích duy nhất một thành viên trong nhóm )
30, CP粉 / CP fěn /: fan couple ( yêu thích một cặp đôi nào đó)
31, 演唱会 / yǎnchàng huì /: concert
32, 舞台 / wǔtái /: sân khấu
33, 出道 / chūdào /: xuất đạo: chỉ lần đầu tiên ra mắt ( chuyên dùng cho ca sĩ )
34, 发布会 / fābù huì /: họp báo
35, 媒体采访 / méitǐ cǎifǎng /: phỏng vấn giới truyền thông
36, 化妆师 / huàzhuāng shī /, 造型师 / zàoxíng shī /: stylist
37, 保安 / bǎo'ān /: bảo vệ
38, 管理员 / guǎnlǐ yuán /: người quản lí
39, 受宠 / shòu chǒng /, 受欢迎 / shòu huānyíng /: được yêu mến, được hoan nghênh
Ta có cấu trúc: .. . . (谁, 什么). . . 受宠 /受欢迎.
Vd: 他们都很受宠. / Tāmen dōu hěn shòu chǒng / bọn họ đều rất được yêu mến.
饺子是中国人最受欢迎的一道菜. / Jiǎozi shì zhōngguó rén zuì shòu huānyíng de yīdào cài / Sủi cảo là một món ăn được người Trung Quốc yêu thích nhất.
Có thể bạn đã biết! Học hết từ vựng phần biểu tượng là đủ giao tiếp rồi đó 😎 Cũng ít thôi ấy mà!
17/03/2020
Học chút chút từ mới nào :3
15/03/2020
Tranh thủ sáng sớm đầu óc còn tinh khôi học lấy 5-7 từ mới nào 👇🏻
TIẾNG LÓNG 9X hay dùng
1. 它妈的: tā ma de: fu***ng you
2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo
3. 恐龙: kǒng lóng: ( khủng long) con gái xấu
4. 你太过分了: nǐ tài guòfèn le: Anh thật quá đáng
5. 脸皮真厚: liǎn pí zhēn hòu: Hẳn là mặt em rất dày
6. 滚开: gǔnkāi: cút mau
7. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba: Mày đi chết đi
8. 不要脸: bú yào liǎn: không biết xấu hổ
9. 阿乡: a xiāng: đồ nhà quê
10.不是省心的人: bú shì shěngxīn de rén: không phải dạng vừa đâu
11. 你妈的: nǐ mā de: ĐM mày
12. 你真的讨厌: nǐ zhēnde tǎoyàn: anh thật đáng ghét
13. 管好你自己的事吧: guǎn hǎo nǐ zījǐ de shì ba: lo tốt việc của em đi
14. 你头有问题啊: nǐ tóu yǒu wēntí a: đầu mày có vấn đề à
15. 你以为你是谁呀?为什么我要怕你?: nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya? Wèishénme wǒ yào pà nǐ: mày tưởng mày là ai? Tại sao tao phải sợ mày.
16. 别打扰我了: bié dǎrǎo wǒ le: đừng làm phiền em nữa
17. 关你什么事?: guān nǐ shénme shì ?: liên quan gì đến anh.
18. 我忍不住了: wǒ rěn bú zhù le: tôi không chịu đựng được nữa rồi
19. 好吃懒做: hào chī lăn zuò: cái đồ tham ăn lười làm
20. 你自找的: nǐ zì zhǎo de: do em tự chuốc lấy thôi
21. 神经病: shénjīngbìng: đồ thần kinh
22. 变态: biàntài: biến thái
23. 晕: yūn: bó tay, hết thuốc chữa, chẳng còn gì để nói
24. 靠谱: kàopǔ: đáng tin cậy
25. 拽: zhuāi: tự cho mình là giỏi( kiêu)
26. 真丢人: zhēn diūrén: thật mất mặt
27. 你想挨揍啊你?: mày muốn ăn đập đấy à
28. 别跟我找借口: bié gēn wǒ zhǎo jiè kǒu: đừng có lí do lí chấu với tôi
29. 你太 自私了: nǐ tài zìsī le: bạn quá ích kỉ rồi
30. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le: anh thật là bỉ ổi
31. 你这个蠢猪: nǐ zhe ge chǔn zhū: bạn ngốc như lợn
32. 不要自作聪明: bú yào zì zuò cōngmíng: đừng tự cho mình thông minh
33. 自作自受吧: zì zuò zì shòu ba: tự làm thì tự chịu
34. 饶了我吧: ráo le wǒ ba: xin tha cho tôi
35. 鬼才信你: guǐ cái xìn nǐ: có ma mới tin bạn
36. 少跟我啰嗦: shǎo gēn wǒ luōsuō: đừng lải nhải với tôi nữa
37. 你疯了: nǐ fēng le: mày điên rồi
38. 我真对你没办法: wǒ zhēn duì nǐ méi bànfǎ: tao thật hết cách với mày
39. 屁话: pì huà: nói bậy, nói càn
40. 走着瞧 = 等着瞧: zǒu zhe qiáo = děng zhe qiáo: hãy đợi đấy
41. 雷人: léi rén: sock , khiến cho người ta kinh ngạc, nằm ngoài dự tính
Chúng mình còn có thể gặp nhau ở 👇🏻
🔸Nhóm Hỏi Đáp Tiếng Trung 24/7 (Zalo) hỏi nhanh đáp gọn trong 1-2 tin nhắn -> https://zaloapp.com/g/ncuqdi008
🔸Nhóm Hỏi Đáp Tiếng Trung 24/7 (Facebook) có rất nhiều tài liệu tiếng Trung bổ ích -> https://www.facebook.com/groups/458199544791429/?ref=share
🔸Fanpage: 哈喽中文 HalloChinese
🔸Fanpage: Tiếng Trung 24/7
🔸Youtube: Tiếng Trung 247
Mình ở Trùng Khánh - Trung Quốc đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung💪🏻
13/03/2020
In ra làm flashcard được á 😎
11/03/2020
Gần đây cộng đồng giới trẻ TQ ( Nhất là trên Tiktok) lưu hành một “danh từ” mới: 857. Vậy 857 có nghĩa là gì ??
Thực chất đây là một Slang ám chỉ cho hành động “quẩy”, “party”, ví dụ có người hỏi bạn:
- 今晚要不要跟我857?
Nghĩa là: Tối nay m có đi quẩy với t hông?
Xuất phát từ bài hát “Bow chi bow”( giai điệu khá kinh khủng nên mình ko post nữa), có giai điệu khá là yolo, và cụm “bow chi now” khi đọc nhanh khá giống “857” (thật ra cũng chả thấy giống gì 🤣🤣)
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Website
Address
Móng Cái