Tiếng Trung AQ

Tiếng Trung AQ Tạo môi trường học tập chuyên nghiệp và thân thiện để các thành viên trong nh

我的天啊
07/04/2026

我的天啊

24/02/2026

[1] 过年 (guò nián): ăn Tết
[2] 春节 (Chūn Jié): Tết Nguyên Đán
[3] 年夜饭 (nián yè fàn): cơm tất niên
[4] 过春节 (guò Chūn Jié): đón Tết
[5] 包粽子 (bāo zòngzi): gói bánh chưng / bánh ú
[6] 粽子 (zòngzi): bánh chưng, bánh ú
[7] 年糕 (nián gāo): bánh Tết
[8] 做年菜 (zuò nián cài): làm món Tết
[9] 团圆饭 (tuán yuán fàn): cơm đoàn viên
[10] 守岁 (shǒu suì): thức giao thừa
[11] 除夕 (chú xī): đêm giao thừa
[12] 初一 (chū yī): mùng 1 Tết
[13] 初二 (chū èr): mùng 2 Tết
[14] 初三 (chū sān): mùng 3 Tết
[15] 拜年 (bài nián): chúc Tết
[16] 走亲戚 (zǒu qīnqi): thăm họ hàng
[17] 发红包 (fā hóngbāo): lì xì
[18] 红包 (hóngbāo): bao lì xì
[19] 压岁钱 (yā suì qián): tiền mừng tuổi
[20] 祝福 (zhù fú): chúc phúc
[21] 贴春联 (tiē chūnlián): dán câu đối Tết
[22] 春联 (chūnlián): câu đối đỏ
[23] 贴福字 (tiē fú zì): dán chữ Phúc
[24] 福气 (fú qì): phúc khí
[25] 年味 (nián wèi): không khí Tết
[26] 放鞭炮 (fàng biānpào): đốt pháo
[27] 烟花 (yānhuā): pháo hoa
[28] 点香 (diǎn xiāng): thắp nhang
[29] 上香 (shàng xiāng): cúng nhang
[30] 祭祖 (jì zǔ): cúng tổ tiên
[31] 年货 (nián huò): đồ Tết
[32] 买年货 (mǎi nián huò): sắm Tết
[33] 打扫房子 (dǎsǎo fángzi): dọn nhà
[34] 大扫除 (dà sǎo chú): tổng vệ sinh
[35] 辞旧迎新 (cí jiù yíng xīn): tiễn cũ đón mới
[36] 喜气洋洋 (xǐ qì yáng yáng): vui rộn ràng
[37] 红红火火 (hóng hóng huǒ huǒ): làm ăn phát đạt
[38] 万事如意 (wàn shì rú yì): vạn sự như ý
[39] 恭喜发财 (gōng xǐ fā cái): chúc phát tài
[40] 新年快乐 (xīn nián kuài lè): chúc mừng năm mới

[41] 饺子 (jiǎozi): giao tử / bánh chẻo / dumplings
[42] 吃饺子 (chī jiǎozi): ăn giao tử / ăn bánh chẻo / eat dumplings
[43] 灯笼 (dēnglong): đăng lung / lồng đèn / lantern
[44] 挂灯笼 (guà dēnglong): treo lồng đèn / hang lanterns / hang lanterns
[45] 元宵节 (Yuánxiāo Jié): Nguyên Tiêu Tiết / Tết Nguyên Tiêu / Lantern Festival
[46] 汤圆 (tāngyuán): thang viên / bánh trôi / tangyuan (sweet rice balls)
[47] 舞狮 (wǔ shī): vũ sư / múa lân / lion dance
[48] 舞龙 (wǔ lóng): vũ long / múa rồng / dragon dance
[49] 庙会 (miàohuì): miếu hội / hội chợ Tết / temple fair
[50] 年画 (niánhuà): niên họa / tranh Tết / New Year paintings
[51] 倒贴福 (dào tiē fú): đảo thiếp phúc / dán chữ Phúc ngược / upside-down Fu (blessing arrives)
[52] 腊月 (làyuè): Lạp Nguyệt / tháng Chạp / 12th lunar month
[53] 小年 (xiǎo nián): Tiểu Niên / Tiểu Niên / Little New Year (23/24th)
[54] 祭灶 (jì zào): tế táo / cúng ông Táo / offer to Kitchen God
[55] 扫尘 (sǎo chén): tảo trần / quét bụi / sweep away dust
[56] 除尘 (chú chén): trừ trần / trừ bụi / remove dust (for good luck)
[57] 门神 (ménshén): môn thần / thần cửa / door gods
[58] 贴门神 (tiē ménshén): thiếp môn thần / dán thần cửa / paste door gods
[59] 财神 (cáishén): tài thần / thần tài / God of Wealth
[60] 接财神 (jiē cáishén): tiếp tài thần / rước thần tài / welcome God of Wealth
[61] 拜神 (bài shén): bái thần / lễ thần / worship gods
[62] 烧香 (shāo xiāng): thiêu hương / đốt nhang / burn incense
[63] 拜佛 (bài fó): bái Phật / lễ Phật / pay respects to Buddha
[64] 桃符 (táofú): đào phù / bùa đào / peachwood charms
[65] 爆竹 (bàozhú): bạo trúc / pháo nổ / firecrackers
[66] 鞭炮声 (biānpào shēng): biên pháo thanh / tiếng pháo / sound of firecrackers
[67] 恭贺新禧 (gōng hè xīn xǐ): cung hạ tân hỉ / chúc mừng năm mới / congratulations on the new year
[68] 身体健康 (shēntǐ jiànkāng): thân thể kiện khang / sức khỏe dồi dào / good health
[69] 心想事成 (xīn xiǎng shì chéng): tâm tưởng sự thành / tâm nguyện thành tựu / may wishes come true
[70] 生意兴隆 (shēngyì xīnglóng): sinh ý hưng long / làm ăn phát đạt / business prospers
[71] 阖家欢乐 (hé jiā huān lè): hạp gia hoan lạc / cả nhà vui vẻ / family happiness
[72] 五福临门 (wǔ fú lín mén): ngũ phúc lâm môn / ngũ phúc đến nhà / five blessings arrive
[73] 岁岁平安 (suì suì píng ān): tuế tuế bình an / năm nào cũng bình an / peace every year
[74] 一帆风顺 (yī fān fēng shùn): nhất phàm phong thuận / thuận buồm xuôi gió / smooth sailing
[75] 财源广进 (cái yuán guǎng jìn): tài nguyên quảng tiến / tiền tài dồi dào / abundant wealth
[76] 吉祥如意 (jíxiáng rú yì): cát tường như ý / cát tường như ý / auspicious and satisfactory
[77] 合家平安 (hé jiā píng ān): hạp gia bình an / cả nhà bình an / family safe and sound
[78] 龙凤呈祥 (lóng fèng chéng xiáng): long phượng trình tường / rồng phượng trình tường / dragon and phoenix bring auspiciousness
[79] 招财进宝 (zhāo cái jìn bǎo): chiêu tài tiến bảo / chiêu tài tiến bảo / attract wealth and treasures
[80] 步步高升 (bù bù gāo shēng): bộ bộ cao thăng / từng bước thăng tiến / rise step by step
[81] 大吉大利 (dà jí dà lì): đại cát đại lợi / đại cát đại lợi / great luck and profit
[82] 喜上眉梢 (xǐ shàng méi shāo): hỉ thượng mi sao / vui mừng ra mặt / joy on the eyebrows
[83] 欢欢喜喜 (huān huān xǐ xǐ): hoan hoan hỉ hỉ / vui vẻ hớn hở / full of joy
[84] 热热闹闹 (rè rè nào nào): nhiệt nhiệt náo náo / náo nhiệt / lively and bustling
[85] 团团圆圆 (tuán tuán yuán yuán): đoàn đoàn viên viên / đoàn viên trọn vẹn / perfectly reunited
[86] 福寿双全 (fú shòu shuāng quán): phúc thọ song toàn / phúc thọ song toàn / blessings and longevity
[87] 六六大顺 (liù liù dà shùn): lục lục đại thuận / thuận lợi mọi bề / smooth in all things
[88] 出入平安 (chū rù píng ān): xuất nhập bình an / ra vào bình an / safe travels
[89] 风调雨顺 (fēng tiáo yǔ shùn): phong điều vũ thuận / gió thuận mưa hòa / favorable weather
[90] 国泰民安 (guó tài mín ān): quốc thái dân an / quốc thái dân an / country prosperous and people peaceful
[91] 马到成功 (mǎ dào chéng gōng): mã đáo thành công / mã đáo thành công / immediate success
[92] 前程似锦 (qián chéng sì jǐn): tiền trình tự cẩm / tiền đồ rực rỡ / bright future
[93] 蒸蒸日上 (zhēng zhēng rì shàng): chưng chưng nhật thượng / ngày càng phát triển / thriving day by day
[94] 幸福美满 (xìngfú měimǎn): hạnh phúc mỹ mãn / hạnh phúc viên mãn / happy and fulfilling
[95] 阖家幸福 (hé jiā xìngfú): hạp gia hạnh phúc / cả nhà hạnh phúc / family bliss
[96] 平安喜乐 (píng ān xǐ lè): bình an hỉ lạc / bình an vui vẻ / peace and joy
[97] 春风得意 (chūn fēng dé yì): xuân phong đắc ý / xuân phong đắc ý / triumphant in spring wind
[98] 花开富贵 (huā kāi fù guì): hoa khai phú quý / hoa nở phú quý / flowers bloom with wealth
[99] 紫气东来 (zǐ qì dōng lái): tử khí đông lai / tử khí đông lai / auspicious purple qi from east
[100] 喜庆洋洋 (xǐ qìng yáng yáng): hỉ khánh dương dương / vui mừng rộn ràng / full of festive joy


🌸❤Từ vựng tiếng Trung trong Gia Đình1. 父亲 fùqīn、 爸爸 bàba: Bố2. 母亲 mǔqīn、 妈妈 māma: Mẹ3. 姐妹 jiěmèi: Chị em gái4. 兄弟 xiōngd...
13/07/2025

🌸❤Từ vựng tiếng Trung trong Gia Đình
1. 父亲 fùqīn、 爸爸 bàba: Bố
2. 母亲 mǔqīn、 妈妈 māma: Mẹ
3. 姐妹 jiěmèi: Chị em gái
4. 兄弟 xiōngdì: Anh em trai
5. 祖父 zǔfù 、 爷爷 yéye: Ông nội
6. 祖母 zǔmǔ、 奶奶 nǎinai: Bà nội
7. 外公 wài gōng: Ông ngoại
8. 外婆 wài pó: Bà ngoại
9. 曾祖父 zēng zǔ fù : Cụ ông
10. 曾祖母zēng zǔ mǔ: Cụ bà
11. 岳父 yuè fù: Nhạc phụ, bố vợ
12. 岳母 yuè mǔ: Nhạc mẫu, mẹ vợ
13. 姑姑 gūgu: Cô (em gái bố)
14. 伯父 bófù: Bác ( anh trai bố) 叔 叔 shū shū: Chú (em trai bố)
15. 姑丈 gū zhàng: Chú (chồng cô), Bác(chồng của chị bố)
16. 伯母 bómǔ: Bác gái (vợ anh trai bố) 婶 婶 shěn shěn: Thím ( vợ em trai bố)
17 . 姨丈 yí zhàng : Dượng, chú (chồng của dì)
18. 阿姨 āyí: Dì
19. 舅舅 jiùjiù: Cậu( em mẹ)=舅父
20. 舅妈 jiùmā: Mợ=舅母
21. 岳父 yuèfù: Bố vợ
22. 岳母 yuèmǔ: Mẹ vợ
23. 丈夫 zhàngfu: Chồng
24. 妻子 qīzi: Vợ
25. 姐夫 jiěfū: Anh rể 妹夫 mèifū: Em rể
26. 大姑 dà gū: Chị gái chồng 小姑 xiǎo gū: Cô ( em gái chồng)
27. 大伯 dà bó: Anh chồng 小叔 xiǎo shū: Em chồng
28. 老公 lǎogōng: Chồng
29. 老婆 lǎopó: Vợ
30. 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo: chị dâu 弟妹 dì mèi: em dâu
31. 大姨子dà yí zǐ: chị vợ 小姨子xiǎo yí zǐ: em vợ
32. 大舅子 dà jiù zǐ: anh vợ 小舅子 xiǎo jiù zǐ: chồng em vợ
33.女婿 nǚxù: con rể
34. 女儿 nǚ er: con gái
35. 儿子 ér zi: con trai
36. 表哥 biǎo gē: anh họ 表弟 biǎo dì: em họ
37. 表姐 biǎo jiě: chị họ 表妹 biǎo mèi: em gái họ
38. 继 夫 jì fū, 后 父 hòu fù: bố dượng
39. 继母 jìmǔ, 后 母 hòu mǔ: mẹ kế, mẹ ghẻ
40. 继子 jìzǐ: con trai riêng
41. 继女 jìnǚ: con gái riêng
42. 侄子 zhí zi: cháu trai (con của anh chị em)
43. 侄女 zhí nǚ: cháu gái(con của anh chị em)
44. 外甥 wài sheng: cháu trai (con của anh chị em)
45. 外甥女 wài sheng nǚ: cháu gái (con của anh chị em)
46. 堂兄 táng xiōng: anh họ( con trai của anh em bố) 堂弟 tángdì: anh em họ(bé tuổi hơn mình)
47. 堂姐 táng jiě: chị họ (con gái của anh em bố) 堂妹 táng mèi: em họ 48. 孙女 sūn nǚ: cháu gái
49. 孙子 sūnzi: cháu trai
50. 曾孙子 zēng sūn zǐ: chắt (trai)
51. 曾孙女 zēng sūn nǚ: chắt (gái)
52. 一代人 yī dài rén: một thế hệ
53. 亲戚 qīnqi: Họ hàng

Nhà mình cùng giải để thi TN PTTH Môn tiếng Trung 2025 ✍️🤔❤️
28/06/2025

Nhà mình cùng giải để thi TN PTTH Môn tiếng Trung 2025 ✍️🤔❤️

50 động từ thường gặp trong tiếng trung nào cả nhà🎁🥰
21/06/2025

50 động từ thường gặp trong tiếng trung nào cả nhà🎁🥰

Một số thành ngữ, câu chúc tiếng Trung thường dùng để chúc mừng gia đình, công việc kinh doanh buôn bán:🏠 Chúc mừng gia ...
20/06/2025

Một số thành ngữ, câu chúc tiếng Trung thường dùng để chúc mừng gia đình, công việc kinh doanh buôn bán:
🏠 Chúc mừng gia đình (家庭祝福类)
1. 阖家幸福 (hé jiā xìng fú) – Cả nhà hạnh phúc
Ví dụ:
o 祝您阖家幸福,万事如意!
Chúc gia đình bạn hạnh phúc, vạn sự như ý!
2. 家庭和睦 (jiā tíng hé mù) – Gia đình hòa thuận
Ví dụ:
o 他最大的愿望就是家庭和睦,孩子健康成长。
Ước muốn lớn nhất của anh ấy là gia đình hòa thuận, con cái khỏe mạnh.
3. 儿孙满堂 (ér sūn mǎn táng) – Con cháu đầy đàn
Ví dụ:
o 老张现在儿孙满堂,日子过得幸福极了。
Ông Trương bây giờ con cháu đầy nhà, sống rất hạnh phúc.
4. 家和万事兴 (jiā hé wàn shì xīng) – Gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thuận lợi
Ví dụ:
o 俗话说“家和万事兴”,所以我们要互相包容。
Người xưa nói "Gia hòa vạn sự hưng", vì vậy chúng ta cần bao dung lẫn nhau.
🛍️ Chúc mừng làm ăn buôn bán (生意祝福类)
1. 生意兴隆 (shēng yì xīng lóng) – Buôn bán phát đạt
Ví dụ:
o 祝你新店开张,生意兴隆,财源广进!
Chúc cửa hàng mới khai trương phát đạt, tiền vào như nước!
2. 财源滚滚 (cái yuán gǔn gǔn) – Tiền bạc cuồn cuộn đổ về
Ví dụ:
o 这几个月生意特别好,真是财源滚滚啊!
Mấy tháng nay buôn bán rất tốt, đúng là tiền vào như nước!
3. 一本万利 (yī běn wàn lì) – Vốn ít lời nhiều
Ví dụ:
o 他做进口零件生意,一本万利,很有头脑。
Anh ấy kinh doanh linh kiện nhập khẩu, vốn ít lời nhiều, rất thông minh.
4. 鸿运当头 (hóng yùn dāng tóu) – Vận đỏ tới nơi
Ví dụ:
o 最近他鸿运当头,接了好几个大单。
Gần đây anh ấy gặp vận đỏ, nhận được nhiều đơn hàng lớn.
5. 大吉大利 (dà jí dà lì) – Đại cát đại lợi
Ví dụ:
o 新的一年祝大家大吉大利,心想事成!
Chúc mọi người năm mới đại cát đại lợi, mọi điều như ý!

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỂ TÍNH CÁCH1 傲慢  àomàn Ngạo mạn, kiêu căng2 暴力  bào lì Bạo lực3 保守  bǎoshǒu Bảo thủ4 暴躁  bàozào...
19/05/2025

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỂ TÍNH CÁCH
1 傲慢 àomàn Ngạo mạn, kiêu căng
2 暴力 bào lì Bạo lực
3 保守 bǎoshǒu Bảo thủ
4 暴躁 bàozào Nóng nảy
5 卑鄙 bēibǐ Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
6 悲观 bēiguān Bi quan
7 笨拙 bèn zhuō Đần độn, vụng về, ngốc, kém thông minh
8 变态 biàntài Biến thái
9 博学 bóxué Có học vấn, học rộng
10 不孝 bú xiào Bất hiếu
11 沉默 chénmò Trầm lặng, im lặng
12 冲动 chōngdòng Bốc đồng
13 丑陋 chǒu lòu Xấu
14 粗鲁 cūlǔ Thô lỗ, lỗ máng
15 大胆 dàdǎn Mạnh dạn
16 大方 dàfāng Rộng rãi, hào phóng
17 呆板 dāibǎn Khô khan, cứng nhắc
18 淡漠 dàn mò Lạnh lùng
19 胆小 dǎn xiǎo Nhút nhát, nhát gan
20 单纯 dānchún Đơn thuần, đơn giản
21 懂事 dǒngshì Hiểu chuyện, biết điều
22 多变 duō biàn Hay thay đổi
23 恶毒 Èdú Độc ác
24 风趣 fēngqù Dí dỏm hài hước
25 负面 fù miàn Tiêu cực
26 肤浅 fūqiǎn Nông cạn
27 感性 gǎnxìng Cảm tính
28 搞笑 gǎoxiào Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
29 耿直 gěng zhí Trung thực
30 古怪 gǔguài Cổ quái, gàn dở, lập dị
31 果断 guǒduàn Quả quyết, quyết đoán
32 孤僻 gūpì Lầm lì, cô độc
33 固执 gùzhí Cố chấp
34 害羞 hài xiū Ngại ngùng, thiếu tự tin
35 含蓄 hánxù Kín đáo
36 好客 hào kè Hiếu khách
37 好色 hàosè Háo sắc, phóng đãng
38 豪爽 háoshuǎng Thẳng thắn
39 和善 hé shàn Vui tính
40 合群 héqún Hòa đồng
41 豁达 huòdá Rộng rãi, rộng lượng
42 活泼 huópō Sôi nổi, hoạt bát
43 积极 jī jí Tích cực
44 健忘 jiàn wàng Đãng trí
45 健壮 jiàn zhuàng Mạnh mẽ
46 节俭 jiéjiǎn Tiết kiệm, tằn tiện
47 谨慎 Jǐnshèn Cẩn thận, thận trọng
48 机智 jīzhì Nhanh trí, linh hoạt
49 开放 kāifàng Cởi mở, thoải mái
50 开朗 kāilǎng Vui tính, cởi mở
51 慷慨 kāng kǎi Hào phóng
52 刻薄 kèbó Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
53 抠门 kōu mén Rẻ tiền / keo kiệt
54 懒惰 lǎnduò Lười biếng
55 乐观 lèguān Lạc quan
56 冷淡 lěngdàn Lạnh nhạt
57 冷静 lěngjìng Bình tĩnh
58 冷漠 lěngmò Lạnh nhạt, hờ hững
59 吝啬 lìnsè Keo kiệt, bủn xỉn
60 利索 lìsuǒ Nhanh nhẹn, hoạt bát
61 理智 lǐzhì Có lý trí
62 鲁莽 lǔmǎng Lỗ máng
63 马虎 / 粗心 mǎhǔ / cūxīn Qua loa, cẩu thả
64 腼腆 miǎn tiǎn Thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
65 明智 míngzhì Khôn ngoan, sáng suốt, khôn khéo
66 耐心 nài xīn Nhẫn nại
67 内在心 nèi zài xīn Trầm lặng, khép kín
68 内向 Nèixiàng Hướng nội
69 谦虚 qiānxū Khiêm tốn
70 勤奋 qínfèn Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ
71 轻浮 qīngfú Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
72 情绪化 qíngxù huà Dễ xúc cảm, dễ xúc động
73 缺德 quēdé Thất đức, thiếu đạo đức
74 忍耐 rěnnài Biết kiềm chế, nhẫn nhịn
75 任性 Rènxìng Ngang bướng
76 软弱 Ruǎnruò Yếu đuối, hèn yếu
77 善良 Shànliáng Lương thiện
78 神经质 shénjīngzhì Dễ xúc cảm, thần kinh
79 斯文 sī wén Lịch sự, lịch thiệp
80 随和 suí he Dễ tính, hiền hòa, dễ gần
81 随便 suíbiàn Tùy tiện, tự nhiên
82 贪婪 tānlán Tham lam
83 坦率 tǎnshuài Thẳng thắn, bộc trực
84 体贴 tǐ tiē Ân cần, biết quan tâm, chu đáo
85 调皮 / 淘气 tiáopí / táoqì Nghịch ngợm, bướng bỉnh
86 听话 / 乖 tīnghuà / guāi Vâng lời, ngoan ngoãn
87 外向 wàixiàng Hướng ngoại
88 顽皮 wán pí Bướng bỉnh, cố chấp
89 温和 wēnhé Hòa nhã, ôn hòa
90 稳重 wěnzhòng Thận trọng vững vàng
91 务实 wù shí Thực dụng
92 无知 wú zhī Không biết gì
93 狭隘 xiá’ài Hẹp hòi
94 下流 xiàliú Hạ lưu, hèn hạ
95 现实 / 踏实 xiàn shí / tà shí Thực tế
96 小气 xiǎoqì Nhỏ mọn
97 孝顺 xiàoshùn Có hiếu, hiếu thuận
98 凶 xiōng Hung dữ, hung ác
99 细心 xìxīn Tỉ mỉ
100 虚伪 xūwèi Giả dối, đạo đức giả
101 严肃 yán sù Nghiêm túc
102 淫荡 yíndàng Dâm đãng, dâm dật
103 英明 yīngmíng Anh minh, sáng suốt
104 勇敢 yǒng gǎn Dũng cảm
105 友好 yǒu hǎo Thân thiện
106 幽默 yōu mò Hài hước
107 优雅 yōu yā Duyên dáng, thanh lịch, tao nhã, thanh nhã
108 犹豫 yóuyù Ngập ngừng, do dự, phân vân
109 幼稚 yòuzhì Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ
110 愚蠢 yúchǔn Ngu xuẩn
111 正直 zhèngzhí Chính trực, ngay thẳng
112 忠诚 zhōngchéng Trung thành
113 自恋 zì liàn Tự luyến
114 自卑 zìbēi Tự ti
115 自嘲 zìcháo Tự ti, tự đánh giá thấp mình
116 自私 zìsī Ích kỷ
117 自信 zìxìn Tự tin
St

10/05/2025

NHỮNG CÂU ĐÁP LẠI TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

好 Hǎo: Vâng, được

好的 hǎo de: được, ok

好吧 hǎo ba: được, ok

不行 bùxíng: không được

可以 kěyǐ: có thể

不可以 bù kěyǐ: không được

有 Yǒu: Có

没有 méiyǒu: Không có

在 zài: có

不在 bùzài: không ở đó

是 shì: Đúng, phải

不是 búshì: không phải

对 Duì: Đúng

不对 bùduì: Không đúng

去 qù: có đi

不去 bù qù: Không đi

喜欢 Xǐhuān: thích

不喜欢 bù xǐhuān: không thích

可不是 kě bùshì: Chẳng phải à

千真万确 Qiānzhēn wàn què: hoàn toàn chính xác

我很忙 Wǒ hěn máng: Tôi rất bận

我不忙 wǒ bù máng: tôi không bận

我不太忙 wǒ bù tài máng: tôi không bận lắm

我有空 wǒ yǒu kòng: tôi rảnh

我没有空 wǒ méiyǒu kòng: tôi không rảnh

我知道 Wǒ zhīdào: Tôi biết

我不知道 wǒ bù zhīdào: Tôi không biết

我会一点 wǒ huì yīdiǎn: Tôi biết 1 chút

是,我会的 shì, wǒ huì de: vâng tôi biết

我不会 wǒ bù huì: tô không biết

我懂 wǒ dǒng: tôi hiểu

我不懂 wǒ bù dǒng: tôi không hiểu

我不明白 wǒ bù míngbái: tôi không hiểu

我记得 Wǒ jìdé zhè: Tôi nhớ

我忘了 wǒ wàngle: Tôi quên rồi

这就是了 jiùshìle: chính là nó

我就是 wǒ jiùshì: vâng là tôi

好久不见了 Hǎojiǔ bù jiànle: Lâu rồi không gặp

我很好,谢谢你 wǒ hěn hǎo, xièxiè nǐ: tôi rất khỏe, cảm ơn anh

好的,请随便 hǎo de, qǐng suíbiàn: vâng, mời tự nhiên

我要一杯啤酒 wǒ yào yībēi píjiǔ: tôi muốn một cố bia

不必介意 bùbì jièyì: không cần để bụng

哪里哪里 nǎlǐ nǎlǐ: đâu có

哪儿的话 Nǎr dehuà: Đâu có như vậy

我不能帮助你 wǒ bùnéng bāngzhù nǐ: tôi không thể giúp anh

没问题 Méi wèntí: không vấn đề

不客气 bù kèqì: Đừng khách sáo

不用谢 bùyòng xiè: Không cần cảm ơn

没关系 méiguānxì: không có gì

没什么 méishénme: không có gì

太棒了 Tài bàngle: Tuyệt quá!

太好了 tài hǎole: tốt quá!

真糟糕 zhēn zāogāo: thật tồi tệ

你真笨 nǐ zhēn bèn: Bạn ngốc thật

你错了 nǐ cuòle: bạn sai rồi

这是我的 zhè shì wǒ de: đây là của tôi

两分钟前 liǎng fēnzhōng qián: hai phút trước

一个小时 yīgè xiǎoshí: Một tiếng

太晚了 Tài wǎnle: muộn quá

还早了 hái zǎole: còn sớm

我刚刚到的 wǒ gānggāng dào de: Tôi vừa mới tới

那是我想要的 nà shì wǒ xiǎng yào de: đó là điều tôi muốn

我会通知你的 wǒ huì tōngzhī nǐ de

29/01/2025

新年快乐!

Tiền vào cửa trước, vàng vào cửa sau
2 thứ gặp nhau, chui luôn vào két ☺️

Thấm
02/01/2025

Thấm

CÙNG SUY NGẪM!

27/12/2024

Ý NGHĨA CUỘC SỐNG❤️❤️❤️人生训练
❤Người có thể ảnh hưởng tới tâm trạng của bạn,
Thì chắc người đó thật sự rất quan trọng trong trái tim bạn
🌷可以影响你心情的人
在你心里可能真的很重要吧
☘Kěyǐ yǐngxiǎng nǐ xīnqíng de rén
zài nǐ xīnlǐ kěnéng zhēn de hěn zhòngyào ba/


Address

Lưu Phái
Luu Phai

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung AQ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category