12/08/2026
Lên mạng Trung Quốc kiểu:
Đi làm không gọi là 上班 (shàngbān), gọi là 搬砖 (bānzhuān) - đi khuân gạch
Chơi trong giờ làm không gọi là 偷懒 (tōulǎn), gọi là 摸鱼 (mōyú) - sờ cá
Hóng chuyện không gọi là 围观 (wéiguān), gọi là 吃瓜 (chīguā) - ăn dưa
Đẹp không gọi là 漂亮 (piàoliang), gọi là 养眼 (yǎngyǎn) - bổ mắt
Lụy tình không gọi là 花痴 (huāchī), gọi là 恋爱脑 (liàn'ài nǎo) - não yêu đương
Đỉnh không gọi là 很棒 (hěn bàng), gọi là YYDS (永远的神 - yǒngyuǎn de shén) - mãi mãi là thần
Thi đỗ không gọi là 录取 (lùqǔ), gọi là 上岸 (shàng'àn) - lên bờ
Sự riêng tư không gọi là 隐私 ( yǐnsī ), gọi là 边界感 (biānjiègǎn) - ý thức về ranh giới
Cạnh tranh không gọi là 竞争 (jìngzhēng), gọi là 内卷 (nèijuǎn) - nội quyển
Bạn đồng hành không gọi là 伙伴 (huǒbàn), gọi là 搭子 (dāzi) - cạ
Si tình không gọi là 深情 (shēnqíng), gọi là 舔狗 (tiǎn gǒu) - chó liếm
Hướng ngoại không gọi là 外向 (wàixiàng), gọi là 社牛 (shèniú) - trâu xã hội
Lợi hại không gọi là 厉害 (lìhai), gọi là 绝绝子 (juéjuézi) - quá đỉnh
Không muốn cố nữa không nói là 不想努力了 (bù xiǎng nǔlì le), nói là 躺平 (tǎngpíng) - nằm phẳng
Sụp đổ không gọi là 崩溃(bēngkuì), gọi là 破防 (pòfáng) - phá vỡ tuyến phòng thủ
Học tiếng Trung trong sách cứ tưởng cũng biết kha khá rồi.
Ai dè lên mạng Trung Quốc mới phát hiện mình chỉ biết tiếng Trung phiên bản dành cho người đi học 🤡