Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc

Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc

Share

Tiếng anh thiếu nhi ( Starters, Movers, Flyers ), Tiếng anh thiếu niên ( KET, PET ), Tiến

05/11/2020
28/04/2020

12 thì cơ bản trong tiếng anh

1. Thì hiện tại đơn – Present simple

Công thức với Động từ thường:
Khẳng định: S + V(s/es) + O
Phủ định: S + do/does not + V_inf + O
Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

Công thức với Động từ tobe:
Khẳng định: S + am/is/are + O.
Phủ định: S + am/is/are not + O.
Nghi vấn: Am/is/are + S + O?

Cách dùng:
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Trong câu thường có những từ chỉ tần suất như: Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…

2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense

Công thức:
Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …
Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …
Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?

Cách dùng:
Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước.
Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”.
Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau sau: Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

3. Thì hiện tại hoàn thành – Present perfect tense

Công thức:
Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O
Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

Cách dùng:
Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.
Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: Trong câu thường có những từ sau: Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present perfect continuous tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing
Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing
Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?

Cách dùng:
Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả của hành động

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…


5. Thì quá khứ đơn – Past simple tense

Công thức với Động từ thường:
Câu khẳng định: S + V2/ed + O
Câu phủ định: S + did not + V_inf + O
Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

Công thức với Động từ tobe:
Câu khẳng định: S + was/were + O
Câu phủ định: S + were/was not + O
Câu nghi vấn: Was/were + S + O?

Cách dùng:
Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại thời trong điểm quá khứ.
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá khứ
Dấu hiệu nhận biết: Các từ thường xuất hiện trong câu ở thì quá khứ đơn: Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

Cách phát âm -ed
Trong thì quá khứ các động sẽ được thêm đuôi “ed” vào sau động từ trừ một số động từ bất quy tắc. Các bạn tham khảo về cách phát âm ed:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ quá khứ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ quá khứ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những động từ quá khứ thuộc trường hợp còn lại.
cách thì trong tiếng anh
Bảng cách phát âm ed

6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past continuous tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O
Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O
Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

Cách dùng:
Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.
Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thì quá khứ tiếp diễn thường có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
Ví dụ: At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ, in the past,…

7. Thì quá khứ hoàn thành – Past perfect tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O
Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O
Câu nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?

Cách dùng:
Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ
Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các từ: By the time, prior to that time, before, after, as soon as, until then,…

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past perfect continuous tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + had been + V_ing + O
Câu phủ định: S + had + not + been + V_ing + O
Câu nghi vấn: Had + S + been + V_ing + O? ​

Cách dùng:
Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.
Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường chứa các từ như Until then, by the time, prior to that time, before,...

9. Thì tương lai đơn – Simple future tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
Câu phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O
Câu nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O?

Cách dùng:
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.
Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.
Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.
Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các từ: tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…


10. Thì tương lai tiếp diễn – Future continuous tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + will/shall + be + V-ing
Câu phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing
Câu nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?

Cách dùng:
Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.
Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.
Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the future, and soon,…

11. Thì tương lai hoàn thành – Future perfect tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + shall/will + have + V3/ed
Câu phủ định: S + shall/will not + have + V3/ed
Câu nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ed?


Cách dùng :
Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.
Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
Dấu hiệu nhận biết: Đi kèm với các từ: by/by the time/by the end of + thời gian trong tương lai,…

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous tense

Công thức:
Câu khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O
Câu phủ định: S + shall/will not+ have + been + V-ing
Câu ghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?


Cách dùng:
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: Có chứa For + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian trong tương lai: by then, by the time,…

Xem thêm: Giỏi ngay thì tương lai hoàn thành tiếp diễn chỉ với 5 phút


Bài tập tổng hợp các thì trong tiếng Anh
Đã nắm bắt được cấu trúc và cách sử dụng thì trong tiếng Anh, giờ cùng thực hiện bài tập nhỏ về chia thì với các từ cho sẵn trong ngoặc nhé.

1. My grandfather never (fly) … in an airplane, and he has no intention of ever doing so.
2. In all the world, there (be) … only 14 mountains that (reach) … above 8,000 meters.
3. When I (come) …., she (leave) …. for Nha Trang 10 minutes ago.
4. Tomorrow I’m going to leave for home. When I (arrive) … at the airport, Mary (wait) … for me.
5. I (visit) … my uncle’s home regularly when I (be) … a child.
6. David (wash) … his hands. He just (repair) … the TV set.
7. The car (be) … ready for him the time he (come) … tomorrow.
8. When we (arrive) … in London tonight, it probably (rain) ….
9. London (change) … a lot since we first (come) … to live here.
10. On arriving at home I (find) … that she just (leave) … a few minutes before.
Bảng tóm tắt các thì tiếng Anh
bảng tóm tắt các thì trong tiếng anh


Đáp án bài tập:
1. has never flown
2. are- read
3. came- had left
4. arrive – will be waiting
5. visited – was
6. is washing – has just repaired
7. will have been – comes
8. arrive – will probably be raining
9. has changed – came
10. found – had just left

Photos from Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc's post 06/01/2019

If you care your health...

06/01/2019

Reuse your old clothes

05/01/2019

🎖🎖BẠN ĐANG GẶP VẤN ĐỀ VỚI TIẾNG ANH?

Câu chuyện mất gốc tiếng Anh và câu hỏi phải bắt đầu lại từ đâu, học theo phương pháp nào,... luôn khiến bạn đau đầu!

• Học Tiếng Anh nhiều năm nhưng vẫn không tự tin giao tiếp? Những câu giao tiếp, chào hỏi cơ bản đôi khi cũng là thử thách lớn đối với bạn?

• Bạn yếu kỹ năng: phát âm không chuẩn - vốn từ vựng ít - cảm thấy vô cùng thiếu tự tin khi có người nước ngoài bắt chuyện?

• Bạn vô cùng bận rộn, tìm hoài không thấy phương pháp học tiếng Anh phù hợp - Thất bại với phương pháp lên lớp truyền thống?

• Bạn có cảm thấy mất phương hướng trong một rừng thông tin và lời khuyên trên mạng hàng ngày?

👇👇👇
► Nếu bạn đang muốn cải thiện khả năng tiếng Anh của mình mà chưa tìm được phương pháp học phù hợp thì hãy học cùng chúng tôi với khóa học : # # ANH GIAO TIẾP DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC" nhé.

✔ Hoc sinh được giảng dạy dành riêng cho người mất gốc - mới bắt đầu học Tiếng Anh với các chủ đề trong công việc và cả hoạt động thường ngày.

✔ Chương trình giúp bạn cải thiện ngay lập tức các kỹ năng như nghe – nói – đọc – viết – từ vựng – ngữ pháp.

✔ Giúp những người bận rộn không có đủ thời gian và đã quên nhiều kiến thức có thể học Tiếng Anh tốt hơn

❤️❤️❤️KHAI GIẢNG LỚP HỌC GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC HÀNG TUẦN❤️❤️❤️

THỨ 2,4,6 HOẶC 3,5,7 : 6:00 - 7:00
👉ĐẶT BIỆT giảm 200k học phí khi Đăng Ký 3 người trở lên
👉 Khóa học 30 buổi

☎️☎️ Hotline: 0941.43.45.30

Want your school to be the top-listed School/college in Long Xuyên?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


138/30A Trần Hưng Đạo, Mỹ Binh, Long Xuyền City
Long Xuyên