ISEE English Club

ISEE English Club

Share

SPEAK - LEAD - SUCCEED SỨ MỆNH

1.

TẦM NHÌN

Trở thành một cộng đồng học tập tiếng Anh phi lợi nhuận, nơi các thành viên không chỉ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn phát triển toàn diện về kỹ năng mềm, tư duy sáng tạo, và khả năng hội nhập quốc tế. Nâng cao năng lực tiếng Anh: Tạo ra môi trường học tập và thực hành tiếng Anh hiệu quả, giúp các thành viên tự tin giao tiếp và sử dụng tiếng Anh trong mọi tình huống.
2. Phát triển kỹ n

Photos from ISEE English Club's post 05/08/2025

📚 [Dự án: Thụ đắc Tin ngôn]
🗓 Chủ đề hôm nay: Can Trump end America’s $1.8trn student-debt nightmare?
📰 Nguồn: The Economist | 1/7/2025

🎓 TÓM LƯỢC NGẮN GỌN

Liệu Donald Trump có thể giải cứu nước Mỹ khỏi cơn ác mộng mang tên "1.800 tỉ đô nợ sinh viên"?

Hệ thống vay học phí của Mỹ đã phình to đến mức không kiểm soát nổi. Dưới thời Biden, hàng loạt chính sách xóa nợ – dù mang lại thở phào tạm thời – vẫn không chặn được đà vỡ nợ gia tăng và gánh nặng ngân sách.

Nay, dự luật “Big Beautiful Bill” do Trump hậu thuẫn đề xuất một hệ thống vay đơn giản hơn, công bằng hơn – nhưng cũng nghiêm ngặt hơn. Sinh viên sẽ ít được vay hơn, các trường sẽ bị buộc chịu trách nhiệm nếu đào tạo ra… thất nghiệp.

Liệu đây có phải là “buổi tốt nghiệp” cho chính hệ thống nợ sinh viên Mỹ, sau hàng thập kỷ trôi dạt?

📌 26 TỪ VỰNG NỔI BẬT

bureaucrats – công chức

forgiven – được tha thứ/xóa bỏ (nợ)

forbearance – sự hoãn trả nợ

delinquencies – nợ quá hạn

in default – trong tình trạng vỡ nợ

culmination – đỉnh điểm

swollen – tăng vọt

barrage – loạt dồn dập (chính sách)

burden – gánh nặng

bleak – ảm đạm, vô vọng

shortfall – sự thiếu hụt

underappreciated – bị xem nhẹ

surged – bùng nổ, tăng mạnh

balances – số dư nợ

watchdog – cơ quan giám sát

dynamic – diễn biến, động lực

mandating – quy định, bắt buộc

write-off – khoản xóa nợ

glimmer – tia hy vọng

streamlined – được tinh gọn

consensus – sự đồng thuận

penalties – chế tài, hình phạt

subsequent – tiếp theo

adequately – một cách đầy đủ

cracking down on – trấn áp, xử lý mạnh

drift – sự trôi dạt, thiếu định hướng

📥 Muốn nhận PDF bộ từ + ví dụ?
💬 Comment “📖 Gửi mình!” để nhận bản học nhanh!

02/08/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 29)
281. Break off = stop / detach (tách rời)
282. Brush up = review / improve (ôn lại / cải thiện)
283. Call in = summon / request (triệu tập /yêu cầu)
284. Calm down = relax (bình tĩnh)
285. Cheer up = make happier (làm vui lên)
286. Chase after = pursue (đuổi theo)
287. Clear up = clarify / tidy (làm sáng tỏ / dọn dẹp)
288. Come up = arise (nảy sinh)
289. Cut in = interrupt / join (ngắt lời / chen vào)
290. Do without = manage without (xoay sở mà không có)

01/08/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 28)
271. Turn into = transform (biến thành)
272. Turn off = deactivate (tắt)
273. Turn on = activate (bật)
274. Turn up = arrive / increase volume (xuất hiện / vặn to)
275. Walk away = leave (rời đi)
276. Walk out = leave suddenly / strike (rời đi đột ngột / đình công)
277. Warm up = prepare (khởi động)
278. Watch over = protect (bảo vệ)
279. Work out = exercise / solve (tập thể dục / giải quyết)
280. Zone out = daydream (đãng trí)

31/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 27)
261. Take apart = disassemble (phá vỡ)
262. Take back = retract (rút lại)
263. Take care of = look after (chăm sóc)
264. Take off = depart / remove (cất cánh / cởi bỏ)
265. Take on = undertake (đảm nhận)
266. Talk back = reply rudely (phản bác)
267. Think ahead = plan ahead (lên kế hoạch trước)
268. Throw away = dispose (vứt bỏ)
269. Turn away = reject / avert (từ chối / ngoảnh đi)
270. Turn down = reject / lower volume (từ chối / vặn nhỏ)

30/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 26)
251. Run over = hit with vehicle / review quickly (xem lại)
252. Set up = establish / arrange (thiết lập / sắp xếp)
253. Show off = display proudly (khoe khoang)
254. Shut down = close permanently / turn off (đóng cửa / tắt)
255. Slow down = decelerate (chậm lại)
256. Sort out = organize / resolve (sắp xếp / giải quyết)
257. Step down = resign (từ chức)
258. Stick to = adhere to (bám vào)
259. Switch off = turn off (tắt)
260. Switch on = turn on (bật)

29/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 25)
241. Look up = search (tra cứu)
242. Make out = understand / see (hiểu / nhìn thấy)
243. Move in = begin living (dọn vào)
244. Pass by = go past (đi qua)
245. Pull out = withdraw (rút lui)
246. Put away = store (cất đi)
247. Put off = postpone (hoãn)
248. Put on = wear / perform (mặc / biểu diễn)
249. Put together = assemble (lắp ráp)
250. Run off = flee / copy (chạy trốn / sao chép)

28/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 24)
231. Hang on = wait (chờ)
232. Hang out = spend time (đi chơi)
233. Hold back = restrain (kiềm chế)
234. Keep away = avoid (tránh xa)
235. Keep out = not enter (không cho vào)
236. Kick out = expel (đuổi khỏi)
237. Lay off = dismiss (sa thải)
238. Let down = disappoint (làm thất vọng)
239. Look after = take care of (chăm sóc)
240. Look out = be careful (cẩn thận)

27/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 23)
221. Get down = depress / write down (làm chán nản / ghi chép)
222. Get off = depart / be excused (khởi hành / được tha)
223. Get in = arrive (đến)
224. Give away = donate / reveal (tặng / tiết lộ)
225. Go ahead = proceed (tiếp tục)
226. Go off = explode / spoil (nổ / hỏng)
227. Go out = leave home / be extinguished (ra ngoài / tắt)
228. Grow up = mature (lớn lên)
229. Hand in = submit (nộp)
230. Hand out = distribute (phân phát)

26/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 22)
211. Dive into = start doing (bắt đầu làm)
212. Doze off = fall asleep (ngủ gật)
213. Drop off = decrease / deliver (giảm / giao)
214. Eat out = dine at restaurant (ăn ngoài)
215. Fall off = decrease (giảm)
216. Fall through = fail (thất bại)
217. Figure out = understand / solve (hiểu ra / giải quyết)
218. Get along = get on (hòa thuận)
219. Get around = travel / avoid (đi lại / tránh)
220. Get back = return (trở về)

25/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 21)
201. Break away = escape (thoát khỏi)
202. Bring about = cause (gây ra)
203. Call back = return a call (gọi lại)
204. Check in = register (đăng ký)
205. Check out = leave hotel / examine (trả phòng / kiểm tra)
206. Come along = accompany (đi cùng)
207. Come by = obtain (đạt được)
208. Come down = decrease (giảm)
209. Cut back = reduce (cắt giảm)
210. Die down = subside (lắng xuống)

24/07/2025

CÁC CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY DÙNG (PHẦN 20)
191. Break up = end relationship / disband (giải tán)
192. Bring in = generate (tạo ra doanh thu)
193. Check out = examine / leave hotel (kiểm tra / trả phòng)
194. Come up = arise (nảy sinh)
195. Drop back = fall behind (tụt lại)
196. Get on = board / progress (lên xe / tiến bộ)
197. Look in = visit briefly (ghé thăm nhanh)
198. Put out = publish / annoy (phát hành)
199. Run out = exhaust supply (hết)
200. Take off = depart / remove (cất cánh)

Want your school to be the top-listed School/college in Long Xuyên?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


Long Xuyên
90000