Ngoại Ngữ Quỳnh - Zhen

Ngoại Ngữ Quỳnh - Zhen Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Ngoại Ngữ Quỳnh - Zhen, Education Website, Tổ 22 Khu Cầu Xéo, Thị Trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Long Thành.

📚 CHỦ ĐỀ: 说 — NÓI1. 说话 (shuō huà) — Nói chuyện, nói👉 请你慢慢说话。Qǐng nǐ mànmàn shuōhuà.Bạn hãy nói từ từ.2. 说明 (shuō míng) —...
11/08/2026

📚 CHỦ ĐỀ: 说 — NÓI

1. 说话 (shuō huà) — Nói chuyện, nói
👉 请你慢慢说话。
Qǐng nǐ mànmàn shuōhuà.
Bạn hãy nói từ từ.

2. 说明 (shuō míng) — Giải thích, nói rõ
👉 请说明一下情况。
Qǐng shuōmíng yíxià qíngkuàng.
Vui lòng nói rõ tình hình một chút.

3. 小说 (xiǎo shuō) — Tiểu thuyết
👉 我喜欢看小说。
Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.
Tôi thích đọc tiểu thuyết.

4. 听说 (tīng shuō) — Nghe nói
👉 听说你换工作了。
Tīngshuō nǐ huàn gōngzuò le.
Nghe nói bạn đổi việc rồi.

5. 胡说 (hú shuō) — Nói nhảm, nói bậy
👉 你别胡说!
Nǐ bié húshuō!
Bạn đừng nói bậy!

6. 说客 (shuō kè / shuì kè) — Thuyết khách, người đi thuyết phục
👉 他是老板请来的说客。
Tā shì lǎobǎn qǐng lái de shuōkè.
Anh ấy là người được ông chủ mời đến để thuyết phục.

7. 说服 (shuō fú) — Thuyết phục
👉 我终于说服他了。
Wǒ zhōngyú shuōfú tā le.
Cuối cùng tôi cũng thuyết phục được anh ấy.

8. 说谎 (shuō huǎng) — Nói dối
👉 我从来不说谎。
Wǒ cónglái bù shuōhuǎng.
Tôi chưa bao giờ nói dối.

9. 说笑 (shuō xiào) — Nói chuyện vui, đùa giỡn
👉 我们只是说笑而已。
Wǒmen zhǐshì shuōxiào éryǐ.
Chúng tôi chỉ nói đùa thôi.

10. 说话算数 (shuō huà suàn shù) — Nói lời giữ lời, nói là làm
👉 我说话算数。
Wǒ shuōhuà suànshù.
Tôi nói là giữ lời.

11. 好说好商量 (hǎo shuō hǎo shāngliang) — Dễ nói chuyện, dễ thương lượng
👉 有什么问题都好说好商量。
Yǒu shénme wèntí dōu hǎo shuō hǎo shāngliang.
Có vấn đề gì thì cứ từ từ nói chuyện, thương lượng.

12. 长话短说 (cháng huà duǎn shuō) — Nói ngắn gọn, nói tóm tắt
👉 长话短说,我们马上要开会了。
Chánghuà duǎnshuō, wǒmen mǎshàng yào kāihuì le.
Nói ngắn gọn thôi, chúng ta sắp họp rồi.

13. 说说而已 (shuō shuō ér yǐ) — Chỉ nói vậy thôi, nói suông
👉 我只是说说而已,你别当真。
Wǒ zhǐshì shuōshuō éryǐ, nǐ bié dàngzhēn.
Tôi chỉ nói vậy thôi, bạn đừng coi là thật.

📌 自言自语 (zì yán zì yǔ) = Tự nói một mình, lẩm bẩm một mình.

14. 说明书 (shuō míng shū) — Sách/giấy hướng dẫn sử dụng
👉 你先看看说明书。
Nǐ xiān kànkan shuōmíngshū.
Bạn xem hướng dẫn sử dụng trước đi.

15. 说漏嘴 (shuō lòu zuǐ) — Lỡ miệng nói ra
👉 我不小心说漏嘴了。
Wǒ bù xiǎoxīn shuōlòuzuǐ le.
Tôi lỡ miệng nói ra mất rồi.

16. 说不定 (shuō bu dìng) — Chưa biết chừng, có lẽ, không chừng
👉 说不定明天会下雨。
Shuōbudìng míngtiān huì xiàyǔ.
Không chừng ngày mai sẽ mưa.

17. 说亲 (shuō qīn) — Làm mối, dạm hỏi
👉 她妈妈正在给她说亲。
Tā māma zhèngzài gěi tā shuōqīn.
Mẹ cô ấy đang tìm mối cho cô ấy.

18. 说三道四 (shuō sān dào sì) — Bàn tán, phán xét, nói này nói nọ
👉 别在背后说三道四。
Bié zài bèihòu shuōsāndàosì.
Đừng nói này nói nọ sau lưng người khác.

19. 二话不说 (èr huà bù shuō) — Không nói nhiều, không hai lời
👉 他二话不说就答应了。
Tā èrhuàbùshuō jiù dāying le.
Anh ấy không nói nhiều mà đồng ý ngay.

20. 俗话说 (sú huà shuō) — Tục ngữ có câu, dân gian có câu
👉 俗话说:“一分耕耘,一分收获。”
Súhuà shuō: “Yì fēn gēngyún, yì fēn shōuhuò.”
Tục ngữ có câu: “Có làm thì mới có ăn.”

TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM💰 CHỦ ĐỀ: LƯƠNG & PHÚC LỢII. TỪ VỰNG VỀ LƯƠNG VÀ THU NHẬP工资 (Gōngzī): Lương薪水 (Xīnshuǐ): Tiề...
10/08/2026

TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM

💰 CHỦ ĐỀ: LƯƠNG & PHÚC LỢI

I. TỪ VỰNG VỀ LƯƠNG VÀ THU NHẬP

工资 (Gōngzī): Lương
薪水 (Xīnshuǐ): Tiền lương
基本工资 (Jīběn gōngzī): Lương cơ bản
底薪 (Dǐxīn): Lương cứng, lương cơ bản
月薪 (Yuèxīn): Lương tháng
日薪 (Rìxīn): Lương ngày
时薪 (Shíxīn): Lương theo giờ
加班费 (Jiābānfèi): Tiền tăng ca
奖金 (Jiǎngjīn): Tiền thưởng
年终奖 (Niánzhōngjiǎng): Thưởng cuối năm
全勤奖 (Quánqínjiǎng): Thưởng chuyên cần
绩效奖金 (Jìxiào jiǎngjīn): Thưởng hiệu suất
提成 (Tíchéng): Hoa hồng
津贴 (Jīntiē): Phụ cấp
补贴 (Bǔtiē): Trợ cấp
夜班补贴 (Yèbān bǔtiē): Phụ cấp ca đêm
高温补贴 (Gāowēn bǔtiē): Phụ cấp nóng
交通补贴 (Jiāotōng bǔtiē): Trợ cấp đi lại
餐补 (Cānbǔ): Phụ cấp ăn uống
房补 (Fángbǔ): Trợ cấp nhà ở
通讯补贴 (Tōngxùn bǔtiē): Trợ cấp điện thoại
岗位补贴 (Gǎngwèi bǔtiē): Phụ cấp chức vụ
工龄补贴 (Gōnglíng bǔtiē): Phụ cấp thâm niên

II. PHÚC LỢI & BẢO HIỂM

福利 (Fúlì): Phúc lợi
员工福利 (Yuángōng fúlì): Phúc lợi nhân viên
五险一金 (Wǔ xiǎn yì jīn): 5 loại bảo hiểm và 1 quỹ nhà ở
社会保险 (Shèhuì bǎoxiǎn): Bảo hiểm xã hội
医疗保险 (Yīliáo bǎoxiǎn): Bảo hiểm y tế
养老保险 (Yǎnglǎo bǎoxiǎn): Bảo hiểm hưu trí
失业保险 (Shīyè bǎoxiǎn): Bảo hiểm thất nghiệp
工伤保险 (Gōngshāng bǎoxiǎn): Bảo hiểm tai nạn lao động
生育保险 (Shēngyù bǎoxiǎn): Bảo hiểm thai sản
住房公积金 (Zhùfáng gōngjījīn): Quỹ nhà ở

III. NGHỈ PHÉP

带薪休假 (Dàixīn xiūjià): Nghỉ phép hưởng lương
年假 (Niánjià): Nghỉ phép năm
病假 (Bìngjià): Nghỉ ốm
婚假 (Hūnjià): Nghỉ kết hôn
产假 (Chǎnjià): Nghỉ thai sản
陪产假 (Péichǎnjià): Nghỉ chăm vợ sinh con
丧假 (Sāngjià): Nghỉ tang lễ
法定假日 (Fǎdìng jiàrì): Ngày nghỉ lễ theo quy định

IV. CÁC PHÚC LỢI KHÁC

免费宿舍 (Miǎnfèi sùshè): Ký túc xá miễn phí
免费工作餐 (Miǎnfèi gōngzuòcān): Suất ăn miễn phí
免费班车 (Miǎnfèi bānchē): Xe đưa đón miễn phí
节日福利 (Jiérì fúlì): Phúc lợi ngày lễ
礼品 (Lǐpǐn): Quà tặng
红包 (Hóngbāo): Tiền lì xì, tiền thưởng

V. CÁC TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN LƯƠNG

调薪 (Tiáoxīn): Điều chỉnh lương
涨工资 (Zhǎng gōngzī): Tăng lương
发工资 (Fā gōngzī): Trả lương
发薪日 (Fāxīn rì): Ngày phát lương
工资单 (Gōngzīdān): Bảng lương, phiếu lương
工资条 (Gōngzītiáo): Phiếu chi tiết lương
实发工资 (Shífā gōngzī): Lương thực nhận
应发工资 (Yìngfā gōngzī): Lương trước khi khấu trừ
扣工资 (Kòu gōngzī): Khấu trừ lương
扣款 (Kòukuǎn): Khấu trừ tiền
个人所得税 (Gèrén suǒdéshuì): Thuế thu nhập cá nhân
工资卡 (Gōngzīkǎ): Thẻ nhận lương
银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng): Chuyển khoản ngân hàng

VI. CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN ĐẾN LƯƠNG & PHÚC LỢI KHI ĐI LÀM

1.

请问这个岗位的基本工资是多少?
Qǐngwèn zhège gǎngwèi de jīběn gōngzī shì duōshao?
Xin hỏi lương cơ bản của vị trí này là bao nhiêu?

2.

公司有加班费吗?怎么算?
Gōngsī yǒu jiābānfèi ma? Zěnme suàn?
Công ty có tiền tăng ca không? Tính như thế nào?

3.

工资每个月几号发?
Gōngzī měi gè yuè jǐ hào fā?
Hàng tháng công ty trả lương vào ngày mấy?

4.

公司有全勤奖吗?
Gōngsī yǒu quánqínjiǎng ma?
Công ty có thưởng chuyên cần không?

5.

年终奖怎么算?
Niánzhōngjiǎng zěnme suàn?
Thưởng cuối năm tính như thế nào?

6.

公司提供哪些福利?
Gōngsī tígōng nǎxiē fúlì?
Công ty cung cấp những phúc lợi nào?

7.

公司提供宿舍和工作餐吗?
Gōngsī tígōng sùshè hé gōngzuòcān ma?
Công ty có cung cấp ký túc xá và bữa ăn cho nhân viên không?

8.

公司有交通补贴或者餐补吗?
Gōngsī yǒu jiāotōng bǔtiē huòzhě cānbǔ ma?
Công ty có trợ cấp đi lại hoặc trợ cấp ăn uống không?

9.

公司多久调整一次工资?
Gōngsī duōjiǔ tiáozhěng yí cì gōngzī?
Công ty bao lâu sẽ điều chỉnh lương một lần?

10.

试用期是多久?
Shìyòngqī shì duōjiǔ?
Thời gian thử việc là bao lâu?

11.

试用期的工资是多少?
Shìyòngqī de gōngzī shì duōshao?
Lương trong thời gian thử việc là bao nhiêu?

12.

转正以后工资会提高吗?
Zhuǎnzhèng yǐhòu gōngzī huì tígāo ma?
Sau khi trở thành nhân viên chính thức thì lương có tăng không?

13.

公司什么时候开始给员工缴纳社会保险?
Gōngsī shénme shíhou kāishǐ gěi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn?
Công ty bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho nhân viên từ khi nào?

14.

试用期会缴纳社会保险吗?
Shìyòngqī huì jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn ma?
Trong thời gian thử việc có được đóng bảo hiểm xã hội không?

Lưu ý nhỏ: “提成” đọc đúng là tíchéng (tíchéng), nghĩa là hoa hồng/tiền phần trăm doanh số.

Lớp này cô dạy giáo án chữ phồn thể Đài Loan nhé.!
31/07/2026

Lớp này cô dạy giáo án chữ phồn thể Đài Loan nhé.!

🌿🍃 给人生留一个“缺口”。 🍃🌿Gěi rénshēng liú yí gè “quēkǒu”.🌱 Hãy để lại một “khoảng khuyết” cho cuộc đời.🍂 原谅生活的不完美,你就不那么累了。Yuánli...
15/07/2026

🌿🍃 给人生留一个“缺口”。 🍃🌿
Gěi rénshēng liú yí gè “quēkǒu”.
🌱 Hãy để lại một “khoảng khuyết” cho cuộc đời.

🍂 原谅生活的不完美,你就不那么累了。
Yuánliàng shēnghuó de bù wánměi, nǐ jiù bú nàme lèi le.
💚 Chấp nhận cho sự không hoàn hảo của cuộc sống, bạn sẽ không còn mệt mỏi đến thế.

🌸 有时候,一味追求极致圆满,看似是对生活的认真,实则是在给自己筑起一道高高的围墙。
Yǒushíhou, yíwèi zhuīqiú jízhì yuánmǎn, kànsì shì duì shēnghuó de rènzhēn, shízé shì zài gěi zìjǐ zhùqǐ yí dào gāogāo de wéiqiáng.
🌿 Đôi khi, càng cố theo đuổi sự hoàn hảo tuyệt đối, ta càng ngỡ mình đang sống nghiêm túc. Nhưng thật ra, đó chỉ là cách tự dựng lên những bức tường cao tự rào cản mình.

🍀 那些围墙,隔绝的不只是遗憾,也隔绝了包容、理解,以及生活本来的温柔。
Nàxiē wéiqiáng, géjué de bù zhǐshì yíhàn, yě géjué le bāoróng, lǐjiě, yǐjí shēnghuó běnlái de wēnróu.
🤍 Những bức tường ấy không chỉ ngăn cách ta với những điều chưa trọn vẹn, mà còn vô tình khép lại sự bao dung, thấu hiểu và cả những dịu dàng vốn có của cuộc sống.

🌼 真正的智慧,不是事事圆满,而是懂得为人生留一个“缺口”。
Zhēnzhèng de zhìhuì, bú shì shìshì yuánmǎn, ér shì dǒngde wèi rénshēng liú yí gè “quēkǒu”.
✨ Trí tuệ thật sự không phải là khiến mọi thứ đều hoàn hảo, mà là biết để lại một “khoảng khuyết” cho cuộc đời.

🌱 这个“缺口”,不是妥协,不是认输,而是给生活留一份缓冲,给自己留一点余地。
Zhège “quēkǒu”, bú shì tuǒxié, bú shì rènshū, ér shì gěi shēnghuó liú yí fèn huǎnchōng, gěi zìjǐ liú yìdiǎn yúdì.
🍃 Khoảng khuyết ấy không phải là đầu hàng hay chấp nhận thua cuộc, mà là dành cho cuộc sống một khoảng đệm, và dành cho chính mình một khoảng để bước tiếp.

🌷 没有人能够完全理解你的心思,所以学会包容彼此的不同。
Méiyǒu rén nénggòu wánquán lǐjiě nǐ de xīnsi, suǒyǐ xuéhuì bāoróng bǐcǐ de bùtóng.
💞 Không ai có thể hoàn toàn thấu hiểu những tâm tư trong lòng bạn, vì vậy hãy học cách bao dung những khác biệt.

🌻 不是所有努力,都会立刻开花结果;也不是每一次付出,都会马上得到回应。
Bú shì suǒyǒu nǔlì, dōu huì lìkè kāihuā jiéguǒ; yě bú shì měi yí cì fùchū, dōu huì mǎshàng dédào huíyìng.
🌼 Không phải mọi nỗ lực đều sẽ ngay lập tức đơm hoa kết trái, và cũng không phải mọi sự chân thành đều được hồi đáp ngay tức khắc.

🍁 对自己,也要允许能力有上限,允许偶尔疲惫,允许并不完美。
Duì zìjǐ, yě yào yǔnxǔ nénglì yǒu shàngxiàn, yǔnxǔ ǒu’ěr píbèi, yǔnxǔ bìng bù wánměi.
🤎 Với chính mình, hãy chấp nhận rằng ai cũng có giới hạn, có lúc mệt mỏi, và chẳng ai có thể hoàn hảo mãi.

🌤️ 生活本就不会事事如愿。
Shēnghuó běn jiù bú huì shìshì rúyuàn.
🌈 Cuộc sống vốn chưa bao giờ diễn ra đúng như mọi điều ta mong muốn.

🌦️ 有晴空万里,也会有连绵阴雨;有一路坦途,也会有曲折坎坷。
Yǒu qíngkōng wànlǐ, yě huì yǒu liánmián yīnyǔ; yǒu yílù tǎntú, yě huì yǒu qūzhé kǎnkě.
☀️🌧️ Có những ngày trời trong nắng đẹp thì cũng sẽ có những ngày mưa dầm kéo dài. Có những chặng đường bằng phẳng thì cũng sẽ có những khúc quanh gập ghềnh.

💭 很多时候,我们之所以疲惫,不是因为生活太难,而是因为太执着于圆满。
Hěn duō shíhou, wǒmen zhī suǒyǐ píbèi, bú shì yīnwèi shēnghuó tài nán, ér shì yīnwèi tài zhízhuó yú yuánmǎn.
🍂 Nhiều khi, điều khiến ta mệt mỏi không phải vì cuộc sống quá khó khăn, mà vì ta quá cố chấp với sự trọn vẹn.

🌾 我们不肯原谅生活的不完美,也不愿接受世事总有遗憾。
Wǒmen bù kěn yuánliàng shēnghuó de bù wánměi, yě bù yuàn jiēshòu shìshì zǒng yǒu yíhàn.
🌿 Ta không chịu tha thứ cho những thiếu sót của cuộc đời, cũng không chấp nhận rằng cuộc sống vốn luôn có những điều dang dở, tiếc nuối.

🪷 心里少一分执念,前路就宽一步。
Xīnlǐ shǎo yì fēn zhíniàn, qiánlù jiù kuān yí bù.
💫 Trong lòng bớt đi một phần chấp niệm, con đường phía trước sẽ rộng thêm một bước.

🕊️ 放下对完美的执着,也是在放过自己。
Fàngxià duì wánměi de zhízhuó, yě shì zài fàngguò zìjǐ.
🤍 Buông bỏ sự cố chấp với hoàn hảo cũng là học cách buông tha cho chính mình.

🌱 不必反复纠缠已经过去的事情,也不必因为一时的得失而患得患失。
Búbì fǎnfù jiūchán yǐjīng guòqù de shìqing, yě búbì yīnwèi yìshí de déshī ér huàndéhuànshī.
🍃 Đừng mãi dằn vặt vì những chuyện đã khép lại, cũng đừng để một lần được mất làm mình mãi bất an.

💎 更不必为了求而不得,而否定自己的价值。
Gèng búbì wèile qiú ér bùdé, ér fǒudìng zìjǐ de jiàzhí.
🌸 Càng không nên vì những điều không thể có mà phủ nhận giá trị của chính mình.

🌻 人生最好的状态,不是事事圆满,而是在遗憾中依然热爱生活,在不完美里依然活得从容。
Rénshēng zuì hǎo de zhuàngtài, bú shì shìshì yuánmǎn, ér shì zài yíhàn zhōng yīrán rè’ài shēnghuó, zài bù wánměi lǐ yīrán huó de cóngróng.
❤️ Trạng thái đẹp nhất của cuộc đời không phải là mọi thứ đều hoàn hảo, mà là dù còn những điều chưa trọn vẹn, ta vẫn yêu cuộc sống và bình thản bước tiếp.

━━━━━━━━━━━━━━━
Copy từ nguồn : tiếng trung nghe nói
🙏❤️🙏

Học tiếng Trung theo chủ đề
10/07/2026

Học tiếng Trung theo chủ đề

📢 THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH GIỜ HỌCĐể thuận tiện hơn cho các bạn đang đi làm, cô xin phép điều chỉnh thời gian học của lớp từ...
07/07/2026

📢 THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH GIỜ HỌC

Để thuận tiện hơn cho các bạn đang đi làm, cô xin phép điều chỉnh thời gian học của lớp từ:

🕠 17:30 – 19:00
📅 Thứ 3 & Thứ 6
🎓 Lớp hiện chỉ còn nhận thêm 2–3 học viên nữa.

Bạn nào chưa đăng ký thì liên hệ cô ngay nhé, chiều nay lớp chính thức khai giảng! 🥰

📞 Cô Quỳnh: 0903 075 846

Học tiếng Trung từ con số 0 – Giáo trình chuẩn HSK1 – Lớp ít học viên, kèm sát từng bạn.

01/07/2026

🌿 Chào tháng 07 🌿

Tháng mà 42 năm trước tôi bước vào thế giới này.

Cầu mong tháng mới mang đến thật nhiều sức khỏe, bình an, niềm vui và những điều tốt đẹp cho bản thân, gia đình cùng những người tôi yêu quý. Mong mình luôn giữ được một trái tim ấm áp, biết ơn những gì đang có và đủ mạnh mẽ để theo đuổi những ước mơ phía trước.

Chúc cho tuổi mới sẽ là một hành trình thật ý nghĩa, mỗi ngày đều có thêm một lý do để mỉm cười.



🌿 七月,你好! 🌿

四十二年前的这个月,我来到了这个世界。

愿新的一个月带来健康、平安、喜乐,也愿所有美好的事情都如约而至。愿自己始终保持一颗温暖、感恩的心,勇敢追逐未来的梦想,陪伴家人,珍惜身边每一个人。

愿新的一岁,平安顺遂,心想事成,每一天都充满希望与幸福。

Pinyin (Latin):

Qī yuè, nǐ hǎo!

Sìshí’èr nián qián de zhège yuè, wǒ láidào le zhège shìjiè.

Yuàn xīn de yí gè yuè dàilái jiànkāng, píng’ān, xǐlè, yě yuàn suǒyǒu měihǎo de shìqíng dōu rúyuē ér zhì. Yuàn zìjǐ shǐzhōng bǎochí yì kē wēnnuǎn, gǎn’ēn de xīn, yǒnggǎn zhuīzhú wèilái de mèngxiǎng, péibàn jiārén, zhēnxī shēnbiān měi yí gè rén.

Yuàn xīn de yí suì, píng’ān shùnsuì, xīnxiǎng shìchéng, měi yì tiān dōu chōngmǎn xīwàng yǔ xìngfú.

Khai giảng khóa căn bản mới Vào ngày 07/07 nhé các bạn
30/06/2026

Khai giảng khóa căn bản mới
Vào ngày 07/07 nhé các bạn

Liên hệ cô để được tư vấn kỹ hơn nhé.!
28/06/2026

Liên hệ cô để được tư vấn kỹ hơn nhé.!

Address

Tổ 22 Khu Cầu Xéo, Thị Trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
Long Thành

Telephone

+84903075846

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ngoại Ngữ Quỳnh - Zhen posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Ngoại Ngữ Quỳnh - Zhen:

Shortcuts

Share