TIẾNG NHẬT LONG KHÁNH

TIẾNG NHẬT LONG KHÁNH ĐÀO TẠO TIẾNG NHẬT, XKLD, DU HỌC LONG KHÁNH🇯🇵

LUYỆN TẬP CÙNG CHÚNG MÌNH NHÉ 🥰-------------------------------------------------👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offl...
21/08/2026

LUYỆN TẬP CÙNG CHÚNG MÌNH NHÉ 🥰
-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




20/08/2026

Hành trình làm quen với tiếng Nhật của em bé lớp 2🥰
-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




CÙNG LUYỆN TẬP CÙNG CHÚNG MÌNH NHÉ🥰🥰-------------------------------------------------👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và...
19/08/2026

CÙNG LUYỆN TẬP CÙNG CHÚNG MÌNH NHÉ🥰🥰
-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




🎉 CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI GIA NHẬP HÀNH TRÌNH DU HỌC NHẬT BẢN 🇯🇵Chúc mừng em đã chính thức đăng ký và trở thành thành viê...
18/08/2026

🎉 CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI GIA NHẬP HÀNH TRÌNH DU HỌC NHẬT BẢN 🇯🇵

Chúc mừng em đã chính thức đăng ký và trở thành thành viên mới của đại gia đình chúng ta! 💐

Hy vọng thời gian sắp tới sẽ là những tháng ngày thật ý nghĩa, nhiều tiến bộ và thật nhiều kỷ niệm đẹp.
Cố gắng hết mình nhé! Ước mơ Nhật Bản đang chờ em phía trước! 🇯🇵✨
-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban





18/08/2026

Tiếng Nhật công ty Nhật
Khi xin nghỉ phép (有給休暇)

Đừng chỉ nói 「休みます」. Đây là cách xin nghỉ phép tự nhiên ở công ty Nhật.

有給休暇を取りたいのですが。
(ゆうきゅうきゅうかを とりたいのですが。)
👉 Em muốn xin nghỉ phép có lương.

〇月〇日にお休みをいただきたいです。
(〇がつ〇にちに おやすみを いただきたいです。)
👉 Em muốn xin nghỉ vào ngày ○.

お休みをいただいてもよろしいでしょうか。
(おやすみを いただいても よろしいでしょうか。)
👉 Em xin nghỉ ngày đó có được không ạ?

業務は事前に引き継ぎいたします。
(ぎょうむは じぜんに ひきつぎ いたします。)
👉 Em sẽ bàn giao công việc trước khi nghỉ.

ご迷惑をおかけしますが、よろしくお願いいたします。
(ごめいわくを おかけしますが、よろしく おねがいいたします。)
👉 Xin lỗi vì sự bất tiện và mong anh/chị thông cảm.

有給を取得いたします。
(ゆうきゅうを しゅとくいたします。)
👉 Em sẽ sử dụng ngày nghỉ phép.

何かございましたら、ご連絡ください。
(なにか ございましたら、ごれんらくください。)
👉 Nếu có việc gấp, anh/chị cứ liên lạc với em.

休み明けに対応いたします。
(やすみあけに たいおういたします。)
👉 Sau khi quay lại làm, em sẽ xử lý.

ありがとうございました。
(ありがとうございました。)
👉 Cảm ơn anh/chị.

よろしくお願いいたします。
👉 Mong anh/chị giúp đỡ.

Một mẹo nhỏ: Khi xin nghỉ phép ở Nhật, nếu bạn chủ động nói thêm "Em sẽ bàn giao công việc trước khi nghỉ" (業務は事前に引き継ぎいたします), sếp và đồng nghiệp thường sẽ yên tâm hơn rất nhiều.

-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




40 câu tiếng Nhật tham khảo thường gặp khi làm レジ (quầy thu ngân) ở Nhật✅Chào khách1. いらっしゃいませ。(いらっしゃいませ。)→ Xin chào quý...
15/08/2026

40 câu tiếng Nhật tham khảo thường gặp khi làm
レジ (quầy thu ngân) ở Nhật

✅Chào khách

1. いらっしゃいませ。
(いらっしゃいませ。)
→ Xin chào quý khách.

2. お待たせいたしました。
(おまたせいたしました。)
→ Xin lỗi đã để quý khách chờ.

3. ありがとうございます。
(ありがとうございます。)
→ Cảm ơn quý khách.

✅Hỏi về túi

4. レジ袋はご利用になりますか。
(れじぶくろ は ごりよう に なりますか。)
→ Quý khách có cần túi không?

5. レジ袋は有料ですが、よろしいですか。
(れじぶくろ は ゆうりょう ですが、よろしいですか。)
→ Túi có tính phí, quý khách có đồng ý không?

6. マイバッグをお持ちですか。
(まいばっぐ を おもち ですか。)
→ Quý khách có mang túi riêng không?

✅Thanh toán

7. お会計は〇〇円です。
(おかいけい は 〇〇えん です。)
→ Tổng cộng là … yên.

8. 現金でお支払いですか。
(げんきん で おしはらい ですか。)
→ Quý khách thanh toán bằng tiền mặt phải không?

9. クレジットカードでお支払いですか。
(くれじっとかーど で おしはらい ですか。)
→ Quý khách thanh toán bằng thẻ tín dụng phải không?

10. 電子マネーでお支払いですか。
(でんしまねー で おしはらい ですか。)
→ Quý khách thanh toán bằng tiền điện tử phải không?

11. バーコード決済をご利用ですか。
(ばーこーどけっさい を ごりよう ですか。)
→ Quý khách dùng thanh toán bằng mã QR phải không?

12. こちらにタッチしてください。
(こちら に たっち してください。)
→ Vui lòng chạm thẻ vào đây.

13. カードをお預かりします。
(かーど を おあずかり します。)
→ Tôi xin nhận thẻ của quý khách.

14. 暗証番号をお願いします。
(あんしょうばんごう を おねがいします。)
→ Vui lòng nhập mã PIN.

15. お支払いが完了しました。
(おしはらい が かんりょう しました。)
→ Thanh toán đã hoàn tất.

✅ Tiền thừa

16. 一万円お預かりします。
(いちまんえん おあずかり します。)
→ Tôi xin nhận 10.000 yên.

17. 〇〇円のお返しです。
(〇〇えん の おかえし です。)
→ Tiền thừa của quý khách là … yên.

18. レシートとお返しです。
(れしーと と おかえし です。)
→ Đây là hóa đơn và tiền thừa của quý khách.

19. 小銭はございますか。
(こぜに は ございますか。)
→ Quý khách có tiền lẻ không?

✅Hóa đơn

20. レシートはご利用ですか。
(れしーと は ごりよう ですか。)
→ Quý khách có lấy hóa đơn không?

21. レシートはこちらです。
(れしーと は こちら です。)
→ Đây là hóa đơn của quý khách.

22. 領収書をご希望ですか。
(りょうしゅうしょ を ごきぼう ですか。)
→ Quý khách có cần hóa đơn đỏ không?

23. 宛名をお伺いしてもよろしいですか。
(あてな を おうかがい しても よろしいですか。)
→ Xin hỏi tên người nhận hóa đơn.

✅Đồ ăn mang đi

24. 温めますか。
(あたためますか。)
→ Quý khách có muốn hâm nóng không?

25. お箸はご利用になりますか。
(おはし は ごりよう に なりますか。)
→ Quý khách có cần đũa không?

26. スプーンはお付けしますか。
(すぷーん は おつけ しますか。)
→ Quý khách có cần thìa không?

27. フォークはお付けしますか。
(ふぉーく は おつけ しますか。)
→ Quý khách có cần nĩa không?

28. ストローはご利用になりますか。
(すとろー は ごりよう に なりますか。)
→ Quý khách có cần ống hút không?

✅Khi có vấn đề

29. 少々お待ちください。
(しょうしょう おまち ください。)
→ Xin vui lòng chờ một chút.

30. 確認いたします。
(かくにん いたします。)
→ Tôi sẽ kiểm tra.

31. 申し訳ございません。
(もうしわけ ございません。)
→ Thành thật xin lỗi.

32. バーコードが読み取れません。
(ばーこーど が よみとれません。)
→ Mã vạch không đọc được.

33. こちらの商品は交換いたします。
(こちら の しょうひん は こうかん いたします。)
→ Tôi sẽ đổi sản phẩm này cho quý khách.

34. 担当の店員をお呼びします。
(たんとうのてんいん を および します。)
→ Tôi sẽ gọi nhân viên phụ trách.

35. 少々お時間をいただけますか。
(しょうしょう おじかん を いただけますか。)
→ Xin quý khách cho tôi ít thời gian.

✅Kết thúc giao dịch

36. お待たせいたしました。ありがとうございました。
(おまたせ いたしました。ありがとうございました。)
→ Xin lỗi đã để quý khách chờ. Cảm ơn quý khách.

37. またお越しくださいませ。
(また おこし くださいませ。)
→ Mong quý khách quay lại.

38. お気をつけてお帰りください。
(おきをつけて おかえり ください。)
→ Chúc quý khách về cẩn thận.

39. ありがとうございました。またお願いいたします。
(ありがとうございました。また おねがい いたします。)
→ Cảm ơn quý khách. Hẹn gặp lại.

-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban





Lần đầu đi khám thai ở Nhật – Những câu tiếng Nhật mẹ bầu nhất định nên biếtNếu vừa phát hiện mình mang thai ở Nhật, chắ...
14/08/2026

Lần đầu đi khám thai ở Nhật – Những câu tiếng Nhật mẹ bầu nhất định nên biết

Nếu vừa phát hiện mình mang thai ở Nhật, chắc hẳn nhiều mẹ sẽ bối rối không biết phải nói gì khi gọi điện đặt lịch hay đến bệnh viện khám lần đầu.

Thực tế, chỉ cần biết một vài mẫu câu cơ bản dưới đây là bạn có thể tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với lễ tân, y tá và bác sĩ.

1. Gọi điện đặt lịch khám

妊娠したかもしれないので、初めて受診したいのですが。
(にんしん した かもしれないので、はじめて じゅしん したい のですが。)
👉 Tôi nghĩ mình có thể đã mang thai nên muốn đặt lịch khám lần đầu.

妊娠検査薬で陽性でした。受診の予約をお願いできますか。
(にんしん けんさやく で ようせい でした。じゅしん の よやく を おねがい できますか。)
👉 Tôi đã thử que và có kết quả dương tính. Tôi muốn đặt lịch khám.

一番早い予約はいつになりますか。
(いちばん はやい よやく は いつ に なりますか。)
👉 Lịch hẹn sớm nhất là khi nào ạ?

2. Khi làm thủ tục tại quầy lễ tân

今日は妊娠の確認で来ました。
(きょう は にんしん の かくにん で きました。)
👉 Hôm nay tôi đến để xác nhận có thai.

初めて受診します。
(はじめて じゅしん します。)
👉 Đây là lần đầu tôi đến khám.

紹介状はありません。
(しょうかいじょう は ありません。)
👉 Tôi không có giấy giới thiệu.

3. Khi bác sĩ hỏi

最後の生理は〇月〇日でした。
(さいご の せいり は 〇がつ〇にち でした。)
👉 Ngày đầu kỳ kinh cuối của tôi là…

妊娠検査薬では陽性でした。
(にんしん けんさやく では ようせい でした。)
👉 Que thử thai cho kết quả dương tính.

今は妊娠〇週くらいだと思います。
(いま は にんしん 〇しゅう くらい だと おもいます。)
👉 Tôi nghĩ hiện đang khoảng … tuần thai.

4. Báo triệu chứng

少しつわりがあります。
(すこし つわり が あります。)
👉 Tôi bị nghén nhẹ.

吐き気があります。
(はきけ が あります。)
👉 Tôi bị buồn nôn.

食欲がありません。
(しょくよく が ありません。)
👉 Tôi không có cảm giác muốn ăn.

少量の出血がありました。
(しょうりょう の しゅっけつ が ありました。)
👉 Tôi có ra một ít máu.

下腹部が少し痛みます。
(したふくぶ が すこし いたみます。)
👉 Tôi hơi đau bụng dưới.

5. Những câu nên hỏi bác sĩ

赤ちゃんは順調ですか。
(あかちゃん は じゅんちょう ですか。)
👉 Em bé phát triển tốt chứ ạ?

予定日はいつですか。
(よていび は いつ ですか。)
👉 Dự sinh là ngày nào ạ?

次の健診はいつですか。
(つぎ の けんしん は いつ ですか。)
👉 Lần khám tiếp theo là khi nào?

気を付けることはありますか。
(きをつける こと は ありますか。)
👉 Có điều gì tôi cần lưu ý không ạ?

薬は飲んでも大丈夫ですか。
(くすり は のんでも だいじょうぶ ですか。)
👉 Tôi có thể dùng thuốc này không?

仕事は続けても大丈夫でしょうか。
(しごと は つづけても だいじょうぶ でしょうか。)
👉 Tôi có thể tiếp tục đi làm không ạ?

6. Sau khi khám xong

ありがとうございました。
(ありがとうございました。)
👉 Cảm ơn bác sĩ.

次回の予約をお願いします。
(じかい の よやく を おねがい します。)
👉 Tôi muốn đặt lịch cho lần khám tiếp theo.

母子手帳はいつもらえますか。
(ぼしてちょう は いつ もらえますか。)
👉 Khi nào tôi có thể làm và nhận Sổ mẹ con?

妊婦健診の受診票はいつ使えますか。
(にんぷけんしん の じゅしんひょう は いつ つかえますか。)
👉 Khi nào tôi có thể sử dụng phiếu hỗ trợ khám thai?

Lần khám thai đầu tiên ở Nhật thường nhằm xác nhận thai đã vào tử cung, xác định tuổi thai và dự kiến ngày sinh. Đừng ngại hỏi bác sĩ nếu có điều gì chưa hiểu. Chỉ cần biết một vài mẫu câu tiếng Nhật cơ bản, việc đi khám sẽ nhẹ nhàng và tự tin hơn rất nhiều.

-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




13/08/2026

❌Được người Nhật khen, đừng chỉ nói「まだまだです。」

Hãy thử những cách này nhé👇

ありがとうございます!
→ Cảm ơn ạ. (Đơn giản nhưng tự nhiên nhất.)

そう言っていただけて嬉しいです。
(そういって いただけて うれしいです)
→ Nghe bạn nói vậy mình rất vui.

ありがとうございます。頑張ってきてよかったです。
(がんばって きて よかったです)
→ Cảm ơn. Mình thấy công sức cố gắng đến giờ thật xứng đáng.

まだまだ勉強中です。
(まだまだ べんきょうちゅう です)
→ Mình vẫn đang trong quá trình học.

これからも頑張ります!
(これからも がんばります)
→ Từ giờ mình cũng sẽ tiếp tục cố gắng.

おかげさまで少しずつできるようになりました。
(おかげさまで すこしずつ できるように なりました)
→ Nhờ mọi người mà mình đã tiến bộ từng chút một.

Người Nhật thường nhận lời khen trước bằng "ありがとうございます", sau đó mới khiêm tốn hoặc nói về sự cố gắng.

Ví dụ:

A:「日本語が上手ですね!」
(Bạn nói tiếng Nhật giỏi quá!)

B:「ありがとうございます!まだまだ勉強中です。これからも頑張ります!」
(Cảm ơn! Mình vẫn đang học và sẽ tiếp tục cố gắng.)

👉 Nghe tự nhiên hơn nhiều so với chỉ đáp mỗi 「まだまだです。」

Tìm hiểu bộ phận cơ thể gà nha mn-------------------------------------------------👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và of...
12/08/2026

Tìm hiểu bộ phận cơ thể gà nha mn
-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




10/08/2026

227 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT
----------
1. すらすら Trơn tru, trôi chảy
2. はらはら Áy náy
3. ぼろぼろ Rách tơi tả, te tua
4. ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy
5. ますます Hơn nữa
6. のろのろ Chậm chạp, lề mề
7. するする Trôi chảy, nhanh chóng
8. そわそわ Không yên, hoang mang
9. まずまず Kha khá, tàm tạm
10. とうとう Cuối cùng, kết cục, sau cùng
11. たびたび Thường xuyên, lặp lại nhiều lần
12. なかなか Mãi mà không
13. びしょびしょ Ướt sũng, sũng nước
14. ぺこぺこ Đói meo đói mốc
15. ちかちか Le lói
16. どきどき Hồi hộp
17. ごろごろ Lười nhác, ăn không ngồi rồi
18. きらきら Lấp lánh
19. めちゃめちゃ Quá mức
20. ぴかぴか Lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ Nước bắn tung tóe, bì bõm
22. くらくら Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23. ぞろぞろ Lê thê, nườm nượp
24. たらたら Tong tong, tý tách
25. ひらひら Bay bổng
26. たまたま Thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
27. ずきずき Nhức nhối, đau nhức
28. ずけずけ Thẳng thừng
29. おいおい Này này (dùng để gọi)
30. ずるずる Kéo dài mãi, không kết thúc được
31. はきはき Minh bạch, rõ ràng, sáng suốt
32. ぐいぐい Uống (rượu) ừng ực
33. ちびちび Nhấp nháp từng ly
34. ぐうぐう Ngủ say, ngủ rất sâu
35. くすくす Cười tủm tỉm
36. げらげら Cười ha ha
37. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhoẹt
38. ぎゅうぎゅう Chật ních, chật cứng
39. ぐらぐら Lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく Thút thít
41. わんわん Òa lên
42. すたすた Nhanh nhẹn
43. のろのろ Chậm chạp
44. にこにこ Tươi cười
45. ばらばら Lộn xộn, tan tành
46. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống
47. ぼさぼさ Đầu như tổ quạ
48. ぎりぎり Vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら Chói chang
50. うとうと Ngủ gật
51. ぼうっと ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ
52. ぷかぷか lềnh bềnh
53. ざあざあ ào ào
54. ぶくぶく (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt
55. ぬるぬる trườn trượt, trơn nhớt
56. ふわふわ mềm mại
57. ごしごし chà chà, cọ cọ
58. ぽたぽた tủm tủm, ton ton
59. べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt
60. べっとり = べったり: dính dích chịt
61. ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà
62. ひりひり: rát rát, tê tê
63. びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng
64. さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê
65. こっそり: len lén, lén lút, âm thầm
66. びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy)
67. くすくす: khúc khích, hí hí (cười)
68. すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.
69. じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú
70. かりかり: sột soạt
71. くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu
72. ひひひ: hihihi
73. こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng
74. ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ
75.つんつん (つんけん – とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu
76. おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng
77. わいわい: ồn ào, huyên náo
78. ひらひら: phất phới, bay bổng
79. ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày)
80. ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)
81. ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)
82. ゆらゆら: đung đưa, lung lay
83. ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa
84. げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)
85. きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên
86. ごくごく: ừng ực, ực ực (uống)
87. えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng)
88. がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)
89. ぼーっ: (xem bài cũ)
90. ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào
91. ひりひり: (xem bài cũ)
92. こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục
93. ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)
94. くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn
95. ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)
96. ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy
97. くんくん: hít hít, ngửi ngửi
98. かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách
99. ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)
100. がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách
101. ちゃりん: keng keng, kong kong
102. びしょびしょ: xem bài cũ
103. もぐもぐ: nhai trong miệng (không phát ra tiếng, không há miệng to, ko nhai chóp chép)
104. ばくばく = ぱくぱく: xem bài cũ
105. ちゅー: hút chụt chụt, hút sột sột
106. かたん: cạch, bon (âm thanh va chạm vật nhẹ, nhỏ – làm ngã rồi dựng lên)
107. しゅうしゅう: sôi ùng ục
108. ことこと: nấu chín nhừ, nát nhừ
109. ぎゅっぎゅっ: siết siết, nhào nhào, nặn nặn
110. とんとん: cộc cộc, cộp cộp (cắt, gọt)
111. ざくざく: sạt sạt (cắt, bào)
112. ぽいっ : vèo, vút (vứt đi)
113. じゅーっ: xèo xèo (chiên, nướng)
114. ぎゅっ: thắt chặt, siết chặt, gút gút (âm thanh siết/thắt)
115. どさっ: bịch, bịch bịch, uỵch (âm thanh vật nặng rớt)
116. ぱんぱん: bộp bộp, bốp bốp (tiếng vỗ tay)
117. ぐいぐい là từ dùng chỉ động tác uống rượu một cách nhanh. Có thể dịch là uống ừng ực.
118. ちびちび Là từ chỉ cách uống rượu nhấp từng ngụm. Có thể dịch là nhấm nháp từng ly.
119. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
120. くすくす Cười tủm tỉm
121. げらげら Cười ha hả
122. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhọet
123. ぎゅうぎゅう Chật nick, chật cứng.
124. ぐらぐら Dùng để diễn tả một trạng thái không ổn định, lỏng lẻo, xiêu vẹo
125. しくしく Thút thít
しくしく泣く Khóc thút thít
126. * わんわん
わんわんなく Khóc òa lên.
127. すたすた Nhanh nhẹn.
すたすた歩く Đi bộ nanh nhẹn.
128. のろのろ Chậm chạp
のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
129. にこにこ Tươi cười.
130. ねばねば Dính như keo
131. ばらばら Lộn xộn, tan tành.
132. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống.
133. べたべた Nhão nhọet, ướt át (Dùng cho cả vật và chỉ quan hệ nam nữ.)
134. ぎりぎり vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
135. ぎらぎら chói chang (chiếu chang)
136. 色々 いろいろ đa dạng
137. 各々 おのおの từng cái từng cái một
138. 方々 かたがた từng người từng người một
139. 木々 きぎ các loại cây
140. 国々 くにぐに các nước
141. 煌々 と こうこうと bóng đèn nhấp nháy
142. 個々 ここ từng cái một
143. 様々 さまざま nhiều dạng khác nhau
144. 順々 じゅんじゅん lần lượt theo thứ tự
145. 少々 しょうしょう một chút, một lúc
146. 徐々 に じょじょに từ từ, dần dần
147. 図々しい ずうずうしい làm ngơ, thản nhiên, coi như không có chuyện gì
148. 早々 そうそう sớm, vội
149. 騒々しい そうぞうしい ầm ĩ, huyên náo
150. 続々 ぞくぞく liên tiếp, liên tục
151. 代々 だいだい từ thế hệ này sang thế hệ khác, nhiều thế hệ, thế hệ này nối tiếp thế hệ sau
152. 度々 たびたび thường xuyên
153. 偶々 たまたま thỉnh thoảng, hiếm khi
154. 段々 だんだん dần dần, từ từ
155. 近々 ちかぢか gần sát, cận kề
156. 着々 ちゃくちゃく vững, vững chắc
157. 次々 つぎつぎ liên tiếp, hết cái này đến cái khác
158. 転々 てんてん lăn, lảng vảng
159. 点々 てんてん nằm rải rác đây đó, lấm chấm
160. 時々 ときどき thỉnh thoảng
161. 所々 ところどころ chỗ này chỗ kia
162. 中々 なかなか mãi mà không
163. 年々 ねんねん hàng năm
164. 遥々 はるばる đến cùng, xa xôi
165. 人々 ひとびと mọi người
166. 日々 ひび hàng ngày
167. 広々 ひろびろ rộng rãi
168. 別々 べつべつ tách biệt, tách rời
169. 丸々 まるまる tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn
170. 元々 もともと nguyên là, vốn dĩ là, từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
171. 弱々しい よわよわしい trông yếu ớt
172. 若々しい わかわかしい trẻ trung
173. 我々 われわれ chúng tôi
174. めきめき lớn nhanh vùn vụt
175. ぶつぶつ: lau bàu, lẩm bẩm
176. ひそひそ: khe khẽ, thì thầm, rón rén
177. ぺらぺら: (nói) lưu loát, trôi chảy
178. ぺこぺこ: đói meo mốc, đói quặn bụng
179. ごくごく: (uống) ừng ực
180. はっきり: rõ ràng, rành rọt
181. すっかり: hoàn toàn, hết cả
182. しっかり: chắc chắn, ổn định
183. きちんと: chỉnh chu, cẩn thận
184. ちゃんと: cẩn thận, kỹ càng, nghiêm chỉnh
185. うっかり: lơ đễnh, đãng trí
186. ますます: càng ngày càng
187. だんだん: dần dần
188. どんどん: dồn dập, đều đặn
189. 生き生きする: sống động
190. わくわくする: hồi hộp
191. いらいらする: (tâm trạng lo lắng) nóng ruột
192. むっとする: nổi giận bừng bừng, nhảy dựng lên
193. うんざりする: chán ngắt, ngán ngẩm, chán ngấy
194. むかむかする: nôn nao, buồn nôn
195. どきどきする: (tim đập) thình thịch
196. ほっきりする: nhẹ cả người ( tâm trạng hết căng thẳng)
197. すっきりする: khoan khoái, dễ chịu, sảng khoái
198. のんびりする: thong thả, thong d**g
199. たっぷり: đầy tràn, đầy ăm ắp
200. そっと: len lén, lén lút, vụng trộm
201. さっさと: nhanh nhanh chóng chóng, khẩn trương
202. ざっと: qua loa, đại khái, ước chừng, (đọc lướt)
203. じっくり: (kiểm tra, suy nghĩ...) kỹ lưỡng, kỹ càng
204. ぐっすり: ngủ say, ngủ ngon giấc
205. ぎりぎり: sát nút, sát giờ, hết mức có thể
206. そっくり: giống như đúc
207. どっと: bất thình lình, bất chợt
208. すっと: nhanh như chớp, vụt qua
209. ぎっしり: chật ních, đầy ắp
210. きっかり: chính xác, hoàn hảo
211. げっそり: (gầy) héo hon, sút cân, ngã lòng
212.くっきり: rõ ràng, minh bạch, trong sạch
213. めっきり: một cách rõ nét, trông thấy rõ
214. いちいち: từng li từng tí, mọi thứ
215. しみじみ: thực lòng, hoàn toàn, vô cùng, sâu xa
216. てっきり: chắc chắn, nhất định
217. つくづく: sâu sắc, tỉ mỉ
218. かたかた: đây đó, khắp nơi
219. こうこうと: rực rỡ, sáng ngời
220. くれぐれも: rất mong, kính mong (dùng trong câu nhờ vả)
221. きっぱり: thẳng thừng, rứt khoát
222. ばったり: bất ngờ, đột ngột
223. はきはき: minh bạch, rõ ràng
224. こっそり: lặng lẽ, rón rén
225. そろそろ: sắp sửa, chuẩn bị
226. ぐっすり: ngủ ngon
227. しばしば: thường xuyên, không ngừng-------------------------------------------------
👉 Các khóa học Tiếng Nhật online và offline tại Hesed Long Khánh:
- Tiếng Nhật cấp tốc từ vỡ lòng N4, N5
- Tiếng Nhật thông thường N4, N5
- Luyện thi các kỳ thi năng lực và thi THPT
- Tiếng nhật cấp tốc 1 kèm 1.
🍀Liên hệ: 037 588 0903 (Cẩm Tiên)
🌐Địa chỉ: 52 Hai Bà Trưng, Long Khánh, Đồng Nai





**gnhatban




Address

52 Hai Bà Trưng
Long Khanh

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:00
Tuesday 08:00 - 17:00
Wednesday 08:00 - 17:00
Thursday 08:00 - 17:00
Friday 08:00 - 17:00
Saturday 08:00 - 11:30
Sunday 09:00 - 17:00

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when TIẾNG NHẬT LONG KHÁNH posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category