TỪ VỰNG GIAO TIẾP VĂN PHÒNG CƠ BẢN
1. 工作 - gōngzuò- Làm việc
2. 同事 – tóngshì – Đồng nghiệp
3. 经理 – jīnglǐ – Quản lý
4. 老板 – lǎobǎn – Sếp
5. 客户 – kèhù – Khách hàng
6. 部门 – bùmén – Bộ phận
7. 公司 – gōngsī – Công ty
8. 会议 – huìyì – Cuộc họp
9. 文件 – wénjiàn – Tài liệu
10. 合同 – hétong – Hợp đồng
11. 报告 – bàogào – Báo cáo
12. 计划 – jìhuà – Kế hoạch
13. 任务 – rènwù – Nhiệm vụ
14. 项目 – xiàngmù – Dự án
15. 安排 – ānpái – Sắp xếp
16. 通知 – tōngzhī – Thông báo
17. 申请 – shēnqǐng – Đề nghị / Xin phép
18. 批准 – pīzhǔn – Phê duyệt
19. 负责 – fùzé – Phụ trách
20. 协助 – xiézhù – Hỗ trợ
21. 联系 – liánxì – Liên hệ
22. 回复 – huífù – Trả lời
23. 确认 – quèrèn – Xác nhận
24. 修改 – xiūgǎi – Chỉnh sửa
25. 完成 – wánchéng – Hoàn thành
26. 提交 – tíjiāo – Nộp / Trình lên
27. 打印 – dǎyìn – In
28. 复印 – fùyìn – Photocopy
29. 签字 – qiānzì – Ký tên
30. 盖章 – gàizhāng – Đóng dấu
31. 进度 – jìndù – Tiến độ
32. 时间 – shíjiān – Thời gian
33. 加班 – jiābān – Tăng ca
34. 请假 – qǐngjià – Xin nghỉ phép
35. 出差 – chūchāi – Đi công tác
36. 培训 – péixùn – Đào tạo
37. 工资 – gōngzī – Lương
38. 奖金 – jiǎngjīn – Thưởng
39. 会议室 – huìyìshì – Phòng họp
40. 邮件 – yóujiàn – Email
41. 电话 – diànhuà – Điện thoại
42. 传真 – chuánzhēn – Fax
43. 电脑 – diànnǎo – Máy tính
44. 表格 – biǎogé – Biểu mẫu
45. 数据 – shùjù – Dữ liệu
46. 预算 – yùsuàn – Ngân sách
47. 成本 – chéngběn – Chi phí
48. 收入 – shōurù – Doanh thu
49. 利润 – lìrùn – Lợi nhuận
50. 决定 – juédìng – Quyết định
51.. 茶水间 - cháshuǐjiān- phòng trà
52.洗手间 - xǐshǒujiān- nhà vệ sinh
53.前台 - qíantasi- lễ tân
54.写邮件 -xiě yóujiàn -Viết email
55.办公室 – bàngōngshì – Văn phòng
Học Tiếng Trung Online
Học tiếng trung cho người mới bắt đầu
24/12/2025
Từ vựng tiếng trung về chủ đề linh kiện điện thoại
1 .Linh kiện điện thoại
手机组件
shǒujī zǔjiàn
2.Bàn phím điện thoại
拨号盘
bōhàopán
3.Pin điện thoại
电池
diànchí
4.Màn hình
屏幕 píngmù
5. Camera, Máy ảnh số
相机 xiàngjī
6.Vỏ điện thoại
手机壳
shǒujīké
7.Cáp điện
漆皮电缆
qīpí diànlǎn
8.Đầu lọc thẻ
读卡器
dúkǎqì
̣ctiếngtrunghiệuquả
Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: THỜI GIAN
1.Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
2. Bây giờ hai giờ. 现在两点。 xiàn zài liǎng diǎn 。
3. Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻。 xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè 。
4. Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点。 xiàn zài chà shí fēn sì diǎn 。
5. Bây giờ là 9 giờ rưỡi. 现在是九点半。 xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn 。
6. Bây giờ là 1 giờ đúng. 现在是一点整。 xiàn zài shì yī diǎn zhěng 。
7. Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢。 hái méi dào sì diǎn ne 。
8. Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
9. Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟。 wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng 。
10. Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟。 wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng 。
Cùng nhau học những từ tiếng trung cơ bản nào
#一起学中文吧 ̣ctiếngTrung
16/12/2025
Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản hay gặp ở người mới học❤️
TỪ VỰNG TRẠNG THÁI CẢM XÚC
不安 bù’ān Bất an
悲观 bēiguān Bi quan
平静 píngjìng Bình tĩnh
迷惑 míhuò Bối rối
难过 nánguò Buồn bã
糟心 zāo xīn Bực mình
紧张 jǐnzhāng Căng thẳng
孤独 gūdú Cô độc
孤单 gūdān Cô đơn
厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm
无聊 wúliáo Chán nản
忌妒 jìdù Đố kỵ
害羞 hàixiū E thẹn, ngại ngùng
讨厌 tǎoyàn Ghét
满意 mǎnyì Hài lòng
兴奋 xīngfèn Hăng hái, phấn khởi
好奇 hàoqí Hiếu kỳ
慌乱 huāngluàn Hoảng loạn
恨 hèn Hận
难受 nánshòu Khó chịu
乐观 lèguān Lạc quan
担心, 忧虑 dānxīn, yōulǜ Lo lắng, lo âu
慌张 huāngzhāng Lúng túng
疲劳 píláo Mệt mỏi
闹怒 nào nù Nổi nóng, phát cáu
惊讶 jīngyà Ngạc nhiên
激动 jīdòng Phấn khích
愤怒 fènnù Phẫn nộ
恼人 nǎorén Phiền lòng, phiền não
震惊 zhènjīng Sốc, kinh hoàng
害怕 hàipà Sợ hãi
积极 jījí Tích cực
消极 xiāojí Tiêu cực
自豪 zìháo Tự hào
自卑 zìbēi Tự ti
自信 zìxìn Tự tin
生气 shēngqì Tức giận
失望 shīwàng Thất vọng
喜欢 xǐhuān Thích
舒服 shūfú Thoải mái
沉默 chénmò Trầm lặng
愁闷 chóumèn U sầu
开心 kāixīn Vui vẻ
惭愧 cánkuì Xấu hổ
感动 gǎndòng Xúc động
爱 ài Yêu
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HỌC TẬP
Bài thi 试卷 Shì juàn
Bàn và ghế của lớp học 课桌椅 Kè zhuō yǐ
Bảng đen 黑板 Hēi bǎn
Bảng kết quả học tập 成绩单 Chéngjī dān
Bằng tốt nghiệp 毕业证书 Bìyè zhèngshū
Báo tường 校报 Xiào bào
Bỏ một môn học 退选一门课 Tuì xuǎn yī mén kè
Bố trí bài tập 布置作业 Bùzhì zuòyè
Chấm thi 批卷 Pī juàn
Chiêu sinh 招生 Zhāo shēng
Chọn đáp án 选答题 Xuǎn dā tí
Chuẩn bị bài 备课 Bèi kè
Chương trình dạy học 教学大纲 Jiàoxué dàgāng
Chuyên ngành 专业 Zhuān yè
Đại đội thiếu niên tiền phong 少先队大队 Shào xiān duì dàduì
Đăng ký 注册 Zhù cè
Đang theo học 肄业 Yì yè
Đánh kẻng 打铃 Dǎ líng
Đạt yêu cầu 及格 Jí gé
Dạy học 教学 Jiào xué
Đề thi 试题 Shì tí
Đi học 上学 Shàng xué
Điểm số 学分 Xué fēn
Điểm tối đa 满分 Mǎn fēn
Đồ dùng dạy học 教具 Jiào jù
Đội nhi đồng 儿童团 Ér tóng tuán
Đội thiếu niên tiền phong 少先队 Shào xiān duì
Đội viên đội thiếu niên tiền phong 少先队员 Shào xiān duì yuán
Dự thi 应考 Yìng kǎo
Được điểm 得分 Dé fēn
Được điểm cao 得高分 Dé gāo fēn
Gian lận, quay cóp 作弊 Zuò bì
Giảng bài 讲学 Jiǎng xué
Giáo án 教案 Jiào’àn
Giáo cụ nghe nhìn 视听教具 Shìtīng jiàojù
Giáo khoa 教课 Jiāo kè
Giáo trình 教程 Jiào chéng
Giáo trình nghe nhìn 视听教材 Shì tīng jiàocái
Giấy chứng nhận 证书 Zhèng shū
Hệ (10 năm, 12 năm) 学制 Xué zhì
Học bổng 奖学金 Jiǎng xué jīn
Học bổng 助学金 Zhù xué jīn
Học kỳ 学期 Xué qí
Học lực 学历 Xué lì
Học một môn học 修一门课 Xiūyī mén kè
Học nhảy (cấp, lớp) 跳级 Tiào jí
Học phí 学费 Xué fèi
Học vị 学位 Xué wèi
Huy hiệu trường, phù hiệu 校徽 Xiào huī
Kết quả học tập 成绩 Chéng jī
Kết thúc khoá học ngắn hạn 结业 Jié yè
Khai giảng 开学 Kāi xué
Khăn lau bảng 黑板擦 Hēi bǎn cā
Khăn quàng 领巾 Lǐngjīn
Khăn quàng đỏ 红领巾 Hóng lǐng jīn
Khoa 系 Xì
Kiểm tra 测验 Cè yàn
Làm bài thi 出卷 Chū juàn
Lễ kỉ niệm thành lập trường 校庆 Xiào qìng
Lễ tốt nghiệp 毕业典礼 Bìyè diǎnlǐ
Lên lớp 上课 Shàng kè
Lịch làm việc của trường 校历 Xiào lì
Lớp tốt nghiệp 毕业班 Bìyè bān
Luận văn học kỳ 学期论文 Xuéqí lùnwén
Luận văn tiến sĩ 博士论文 Bóshì lùnwén
Luận văn tốt nghiệp 毕业论文 Bìyè lùnwén
Lưu ban 留级 Liú jí
Năm học 学年 Xué nián
Nghỉ đông 寒假 Hán jià
Nghỉ giữa giờ 课间 Kè jiān
Nghỉ hè 放假 Fàng jià
Nghỉ hè 暑假 Shǔ jià
Nghỉ tết 春假 Chūn jià
Nội quy nhà trường 校规 Xiào guī
Nộp giấy trắng 交白卷 Jiāo bái juàn
Phấn 粉笔 Fěnbǐ
Phân đội đội thiếu niên tiền phong 少先队小队 Shào xiān duì xiǎo duì
Sách giáo khoa 教科书 Jiào kēshū
Sát hạch kết quả 成就测试 Chén gjiù cèshì
Sát hạch năng lực 能力测试 Nénglì cèshì
Số học sinh nhập học 就学人数 Jiùxué rénshù
Tài liệu giảng dạy 教材 Jiào cái
Tan học 下课 Xià kè
Tập san của trường 校刊 Xiào kān
Thể chế thi không có giám khảo 无监考考试制 Wú jiānkǎo kǎoshì zhì
Thẻ học sinh 学生证 Xué shēng zhèng
Thi 考试 Kǎo shì
Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở 开卷考试 Kāijuàn kǎoshì
Thi đại học 高校入学考试 Gāo xiào rùxué kǎo shì
Thi đầu vào 入学考试 Rùxué kǎoshì
Thi giữa học kỳ 期中考试 Qízhōng kǎoshì
Thi học kỳ 期末考试 Qímò kǎoshì
Thi nói 口试 Kǒu shì
Thi theo kiểu mô phỏng 模拟考试 Mónǐ kǎoshì
Thi viết 笔试 Bǐ shì
Thiết kế tốt nghiệp 毕业设计 Bìyè shèjì
Thôi học 辍学 Chuò xué
Thôi học 退学 Tuì xué
Thực tập tốt nghiệp 毕业实习 Bìyè shíxí
Thước (dùng cho giáo viên) 教鞭 Jiào biān
Tốt nghiệp 毕业 Bì yè
Trốn học 旷课 Kuàng kè
Trốn học 逃学 Táo xué
Trung đội thiếu niên tiền phong 少先队中队 Shào xiān duì zhōng duì
Văn bằng 文凭 Wén píng
Xe buýt đưa đón của trường 校车 Xiào chē
Xin nhập học 申请入学 Shēnqǐng rùxué
TỪ VỰNG VỀ HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY
回家 /huí jiā/. về nhà
脱衣服 /tuō yīfu/ cởi bỏ quần áo
换鞋 /huàn xié/ thay giày
上厕所 /shàng cèsuǒ / đi vệ sinh, đi toilet
洗手 /xǐshǒu / rửa tay
吃晚饭 /chī wǎnfàn/ ăn tối
休息 /xiū·xi /nghỉ ngơi
读报纸 /dú bàozhǐ / đọc báo
看电视 /kàn diànshì/ xem tivi
听音乐 /tīng yīnyuè / nghe nhạc
玩游戏 /wán yóuxì / chơi game
洗澡 /xǐzǎo / tắm
淋浴 /línyù/ tắm vòi hoa sen
泡澡 /pào zǎo/ tắm trong bồn tắm
上床 /shàngchuáng/ lên giường
关灯 /guān dēng / tắt đèn
睡觉 /shuìjiào/ ngủ
起床 /qǐchuáng/ dậy
穿衣服 /chuān yīfu/ mặc quần áo
刷牙 /shuāyá/ đánh răng
洗脸 /xǐliǎn/ rửa mặt
梳头 /shūtóu/ chải tóc
照镜子 /zhào jìngzi / soi gương
化妆 /huàzhuāng / trang điểm
刮胡子 /guā húzi /cạo râu
吃早饭 /chī zǎofàn/ ăn sáng
穿鞋 /chuān xié/ đi giầy
戴帽子 /dài màozi/ đội mũ
拿包 /ná bāo / lấy túi, cầm túi
出门 /chūmén / đi ra, ra ngoài
25/02/2023
你的生日是什么时候?
Sinh nhật của bạn là khi nào cùng cmt trả lời bằng tiếng trung nào 😍
25/02/2023
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG XƯỞNG
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Lang Son