07/03/2026
TỪ VỰNG GIAO TIẾP VĂN PHÒNG CƠ BẢN
1. 工作 - gōngzuò- Làm việc
2. 同事 – tóngshì – Đồng nghiệp
3. 经理 – jīnglǐ – Quản lý
4. 老板 – lǎobǎn – Sếp
5. 客户 – kèhù – Khách hàng
6. 部门 – bùmén – Bộ phận
7. 公司 – gōngsī – Công ty
8. 会议 – huìyì – Cuộc họp
9. 文件 – wénjiàn – Tài liệu
10. 合同 – hétong – Hợp đồng
11. 报告 – bàogào – Báo cáo
12. 计划 – jìhuà – Kế hoạch
13. 任务 – rènwù – Nhiệm vụ
14. 项目 – xiàngmù – Dự án
15. 安排 – ānpái – Sắp xếp
16. 通知 – tōngzhī – Thông báo
17. 申请 – shēnqǐng – Đề nghị / Xin phép
18. 批准 – pīzhǔn – Phê duyệt
19. 负责 – fùzé – Phụ trách
20. 协助 – xiézhù – Hỗ trợ
21. 联系 – liánxì – Liên hệ
22. 回复 – huífù – Trả lời
23. 确认 – quèrèn – Xác nhận
24. 修改 – xiūgǎi – Chỉnh sửa
25. 完成 – wánchéng – Hoàn thành
26. 提交 – tíjiāo – Nộp / Trình lên
27. 打印 – dǎyìn – In
28. 复印 – fùyìn – Photocopy
29. 签字 – qiānzì – Ký tên
30. 盖章 – gàizhāng – Đóng dấu
31. 进度 – jìndù – Tiến độ
32. 时间 – shíjiān – Thời gian
33. 加班 – jiābān – Tăng ca
34. 请假 – qǐngjià – Xin nghỉ phép
35. 出差 – chūchāi – Đi công tác
36. 培训 – péixùn – Đào tạo
37. 工资 – gōngzī – Lương
38. 奖金 – jiǎngjīn – Thưởng
39. 会议室 – huìyìshì – Phòng họp
40. 邮件 – yóujiàn – Email
41. 电话 – diànhuà – Điện thoại
42. 传真 – chuánzhēn – Fax
43. 电脑 – diànnǎo – Máy tính
44. 表格 – biǎogé – Biểu mẫu
45. 数据 – shùjù – Dữ liệu
46. 预算 – yùsuàn – Ngân sách
47. 成本 – chéngběn – Chi phí
48. 收入 – shōurù – Doanh thu
49. 利润 – lìrùn – Lợi nhuận
50. 决定 – juédìng – Quyết định
51.. 茶水间 - cháshuǐjiān- phòng trà
52.洗手间 - xǐshǒujiān- nhà vệ sinh
53.前台 - qíantasi- lễ tân
54.写邮件 -xiě yóujiàn -Viết email
55.办公室 – bàngōngshì – Văn phòng