Tiếng Trung Trương Lệ Bình Lào Cai

Tiếng Trung Trương Lệ Bình Lào Cai Trung tâm Tiếng Trung Lào Cai Trương Lệ Bình - Giáo viên Trương Lệ Bình người Tru

Trung tâm Tiếng Trung Lào Cai Trương Lệ Bình - Giáo viên Trương Lệ Bình người Trung Quốc Trực tiếp giảng dạy, Uy tín và chất lượng. 0336.029.846

KHAI GIẢNG LỚP HSK 2/10 chiều Muốn học tiếng Trung bài bản từ đầu?💜Muốn chinh phục HSK nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?💜👉...
23/09/2026

KHAI GIẢNG LỚP HSK 2/10 chiều

Muốn học tiếng Trung bài bản từ đầu?💜

Muốn chinh phục HSK nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?💜

👉 HSK tại Tiếng Trung Trương Lệ Bình Lào Cai sẵn sàng đồng hành cùng bạn!

📅 Khai giảng: 2/10

📚 Lịch học:thứ 2.4.6

⏰ 14:00-15:00

Học từ nền tảng → nắm chắc kiến thức → tự tin từng bước chinh phục HSK 💪

📩 Inbox em ngay để được tư vấn và giữ chỗ nhé!

📍 536 An Dương Vương, P. Lào Cai

Lên mạng Trung Quốc kiểu: Đi làm không gọi là 上班 (shàngbān), gọi là 搬砖 (bānzhuān) - đi khuân gạchChơi trong giờ làm khôn...
17/08/2026

Lên mạng Trung Quốc kiểu:

Đi làm không gọi là 上班 (shàngbān), gọi là 搬砖 (bānzhuān) - đi khuân gạch

Chơi trong giờ làm không gọi là 偷懒 (tōulǎn), gọi là 摸鱼 (mōyú) - sờ cá

Hóng chuyện không gọi là 围观 (wéiguān), gọi là 吃瓜 (chīguā) - ăn dưa

Đẹp không gọi là 漂亮 (piàoliang), gọi là 养眼 (yǎngyǎn) - bổ mắt

Lụy tình không gọi là 花痴 (huāchī), gọi là 恋爱脑 (liàn'ài nǎo) - não yêu đương

Đỉnh không gọi là 很棒 (hěn bàng), gọi là YYDS (永远的神 - yǒngyuǎn de shén) - mãi mãi là thần

Thi đỗ không gọi là 录取 (lùqǔ), gọi là 上岸 (shàng'àn) - lên bờ

Sự riêng tư không gọi là 隐私 ( yǐnsī ), gọi là 边界感 (biānjiègǎn) - ý thức về ranh giới

Cạnh tranh không gọi là 竞争 (jìngzhēng), gọi là 内卷 (nèijuǎn) - nội quyển

Bạn đồng hành không gọi là 伙伴 (huǒbàn), gọi là 搭子 (dāzi) - cạ

Si tình không gọi là 深情 (shēnqíng), gọi là 舔狗 (tiǎn gǒu) - chó liếm

Hướng ngoại không gọi là 外向 (wàixiàng), gọi là 社牛 (shèniú) - trâu xã hội

Lợi hại không gọi là 厉害 (lìhai), gọi là 绝绝子 (juéjuézi) - quá đỉnh

Không muốn cố nữa không nói là 不想努力了 (bù xiǎng nǔlì le), nói là 躺平 (tǎngpíng) - nằm phẳng

Sụp đổ không gọi là 崩溃(bēngkuì), gọi là 破防 (pòfáng) - phá vỡ tuyến phòng thủ

Học tiếng Trung trong sách cứ tưởng cũng biết kha khá rồi.

Ai dè lên mạng Trung Quốc mới phát hiện mình chỉ biết tiếng Trung phiên bản dành cho người đi học 🤡

kỳ nghỉ hè đã đi được gần nửa! 😚nhưng Trung tâm Hán ngữ của cô Bình thì chưa có lúc nào ngừng tuyển học sinh. 🎈☎️ngày ki...
07/07/2026

kỳ nghỉ hè đã đi được gần nửa! 😚nhưng Trung tâm Hán ngữ của cô Bình thì chưa có lúc nào ngừng tuyển học sinh. 🎈☎️ngày kia mùng 9/7 (thứ 3.5 từ 18:30-19:30 ) cô bình mở lớp 4 kỹ năng HSK1-2 😘lớp sau phải đợi sang tháng 9 mới có. giờ giấc hoàn hảo. các con vào học rồi cũng có thể học mà ko lo. nhanh chân lên các bậc phụ huynh ơi!💪💪🫶👍👍👍

Từ vựng tiếng Trung về mùi vị[1] 甜 (tián) — ngọt[2] 咸 (xián) — mặn[3] 酸 (suān) — chua[4] 苦 (kǔ) — đắng[5] 辣 (là) — cay[6...
10/06/2026

Từ vựng tiếng Trung về mùi vị
[1] 甜 (tián) — ngọt
[2] 咸 (xián) — mặn
[3] 酸 (suān) — chua
[4] 苦 (kǔ) — đắng
[5] 辣 (là) — cay
[6] 鲜 (xiān) — tươi, vị umami
[7] 香 (xiāng) — thơm
[8] 油腻 (yóunì) — ngấy, nhiều dầu
[9] 清淡 (qīngdàn) — thanh đạm
[10] 浓 (nóng) — đậm vị
[11] 淡 (dàn) — nhạt
[12] 很甜 (hěn tián) — rất ngọt
[13] 有点咸 (yǒudiǎn xián) — hơi mặn
[14] 太辣了 (tài là le) — cay quá
[15] 不苦 (bù kǔ) — không đắng
[16] 香味 (xiāng wèi) — mùi thơm
[17] 臭 (chòu) — mùi hôi
[18] 腥味 (xīng wèi) — mùi tanh
[19] 刺鼻 (cì bí) — mùi hắc
[20] 清香 (qīng xiāng) — thơm nhẹ

TỪ TRÁI NGHĨA1.大 (dà) – 小 (xiǎo): lớn – nhỏ2.多 (duō) – 少 (shǎo): nhiều – ít3.高 (gāo) – 低 (dī): cao – thấp4.长 (cháng) – 短...
01/06/2026

TỪ TRÁI NGHĨA
1.大 (dà) – 小 (xiǎo): lớn – nhỏ
2.多 (duō) – 少 (shǎo): nhiều – ít
3.高 (gāo) – 低 (dī): cao – thấp
4.长 (cháng) – 短 (duǎn): dài – ngắn
5.快 (kuài) – 慢 (màn): nhanh – chậm
6.新 (xīn) – 旧 (jiù): mới – cũ
7.热 (rè) – 冷 (lěng): nóng – lạnh
8. 好 (hǎo) – 坏 (huài): tốt – xấu
9. 对 (duì) – 错 (cuò): đúng – sai
10. 强 (qiáng) – 弱 (ruò): mạnh – yếu
11. 胖 (pàng) – 瘦 (shòu): béo – gầy
12. 远 (yuǎn) – 近 (jìn): xa – gần
13. 贵 (guì) – 便宜 (piányi): đắt – rẻ
14. 深 (shēn) –浅 (qiǎn): sâu – nông

Bạn nào:• Muốn học hsk• Mới bắt đầu học tiếng Trung• Phát âm chưa ổn• Học hoài mà không dám nói• Muốn luyện giao tiếp đờ...
28/05/2026

Bạn nào:

• Muốn học hsk

• Mới bắt đầu học tiếng Trung

• Phát âm chưa ổn

• Học hoài mà không dám nói

• Muốn luyện giao tiếp đời thường

• Hay cần người sửa nói chuyện kiểu tự nhiên hơn

Hãy gặp cô BÌNH TRUNG QUỐC cute 😚😚😚😚

变化 (biànhuà) — sự thay đổi改变 (gǎibiàn) — thay đổi, biến đổi变成 (biànchéng) — trở thành, biến thành变动 (biàndòng) — biến độ...
24/05/2026

变化 (biànhuà) — sự thay đổi
改变 (gǎibiàn) — thay đổi, biến đổi
变成 (biànchéng) — trở thành, biến thành
变动 (biàndòng) — biến động
变革 (biàngé) — cải cách, đổi mới
变更 (biàngēng) — thay đổi, sửa đổi
变换 (biànhuàn) — biến đổi, thay đổi
变质 (biànzhì) — biến chất, hỏng
变形 (biànxíng) — biến dạng
变色 (biànsè) — đổi màu
变心 (biànxīn) — thay lòng đổi dạ
变老 (biànlǎo) — già đi
变年轻 (biàn niánqīng) — trẻ ra
变胖 (biànpàng) — béo lên
变瘦 (biànshòu) — gầy đi
变强 (biànqiáng) — mạnh lên
变弱 (biànruò) — yếu đi
变好 (biànhǎo) — trở nên tốt hơn
变坏 (biànhuài) — trở nên xấu đi
变快 (biànkuài) — nhanh hơn
变慢 (biànmàn) — chậm hơn
变冷 (biànlěng) — lạnh đi
变热 (biànrè) — nóng lên
变高 (biàngāo) — cao lên
变低 (biàndī) — thấp xuống
变亮 (biànliàng) — sáng hơn
变暗 (biàn’àn) — tối đi
变美 (biànměi) — đẹp hơn
变丑 (biànchǒu) — xấu đi
千变万化 (qiān biàn wàn huà) — thiên biến vạn hoá

Xin chào thứ 2 ❤️❤️👏👏👏😘😘💪💪🔥
18/05/2026

Xin chào thứ 2 ❤️❤️👏👏👏😘😘💪💪🔥

Từ vựng đi với 可[1] 可以 – kě yǐ – có thể / được[2] 可爱 – kě ài – đáng yêu[3] 可怕 – kě pà – đáng sợ[4] 可怜 – kě lián – đáng t...
14/04/2026

Từ vựng đi với 可
[1] 可以 – kě yǐ – có thể / được
[2] 可爱 – kě ài – đáng yêu
[3] 可怕 – kě pà – đáng sợ
[4] 可怜 – kě lián – đáng thương
[5] 可惜 – kě xī – đáng tiếc
[6] 可笑 – kě xiào – buồn cười
[7] 可恶 – kě wù – đáng ghét
[8] 可口 – kě kǒu – ngon miệng
[9] 可喜 – kě xǐ – đáng mừng
[10] 可悲 – kě bēi – đáng buồn
[11] 可疑 – kě yí – đáng ngờ
[12] 可敬 – kě jìng – đáng kính
[13] 可恨 – kě hèn – đáng hận
[14] 可气 – kě qì – tức chết đi được
[15] 可取 – kě qǔ – đáng học hỏi
[16] 可行 – kě xíng – khả thi
[17] 可用 – kě yòng – dùng được
[18] 可贵 – kě guì – quý giá
[19] 可控 – kě kòng – có thể kiểm soát
[20] 可笑 – kě xiào – nực cười

1. 什么时候 (shén me shí hou): Khi nào  2. 有时候 (yǒu shí hou): Đôi lúc 3. 那时候 (nà shí hou):Lúc đó  4. 小时候 (xiǎo shí hou): Lúc...
03/04/2026

1. 什么时候 (shén me shí hou): Khi nào
2. 有时候 (yǒu shí hou): Đôi lúc
3. 那时候 (nà shí hou):Lúc đó
4. 小时候 (xiǎo shí hou): Lúc nhỏ
5. 这时候 (zhè shí hou): Ngay lúc này
6. 那个时候 (nà gè shí hou): lúc đó , hồi đó
7.什么时候都行 (shén me shí hou dōu xíng): Khi nào cũng được

Address

536 Đường AN DƯƠNG VƯƠNG , Phường Kim Tân, Thành Phố
Lào Cai
10000

Opening Hours

Monday 07:00 - 23:00
Tuesday 07:00 - 23:00
Wednesday 07:00 - 23:00
Thursday 07:00 - 23:00
Friday 07:00 - 23:00
Saturday 08:00 - 22:00
Sunday 08:00 - 22:00

Telephone

+84336029846

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Trương Lệ Bình Lào Cai posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share