15/06/2026
🔥 KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG HSK1 🔥
📢 Bạn muốn bắt đầu học tiếng Trung nhưng chưa biết học từ đâu?
👉 HSK1 là bước khởi đầu giúp bạn xây nền tảng vững chắc 💪
✅ Học FULL kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Đánh máy
✅ Luyện giao tiếp thực tế, tăng phản xạ nhanh
✅ Lộ trình bài bản, dễ hiểu cho người mới bắt đầu
✅Lớp ít học viên 5-8 bạn
🗓 Lịch học: T3 – T5 – T7
⏰ Thời gian: 21H-22H30
🎁 Tặng full tài liệu + hỗ trợ xuyên suốt khóa học
💯 Chưa nắm chắc được học lại miễn phí
🔥 Học phí chỉ 1.400K/khóa
⚡ Số lượng lớp có hạn – Inbox giữ chỗ ngay nhé ❤️
15/06/2026
SẮP XẾP CÂU HSK3!
ĐÁP ÁN CỦA BẠN LÀ GÌ?
&e &xkld
—-----------------------------------------------
♦️TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ C&E♦️
✨Tiếng Trung Không Khó - Đã Có C&E Lo✨
☎️ Hotline: 0326 294 201
❗ Địa chỉ CS1: Số nhà 20,LK1,KĐT Đam San, P. Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên.
❗ Địa chỉ CS2: Số 185 Đ. Bùi Quang Thận, Xã Thái Thuỵ, Tỉnh Hưng Yên.
❗ Địa chỉ CS3: Số 240 Phố Hưng Thắng, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên.
❗ Địa chỉ CS4: Số 18 Minh Khai, P. Nam Định, Tỉnh Ninh Bình.
❗ Địa chỉ CS5: A3X3 Ngách 44/65 Nguyễn Cơ Thạch, Nam Từ Liêm, Hà Nội
❗ Địa chỉ CS6: Toà TuLip, Hoàng Huy Commerce, Đường Võ Nguyên Giáp, Lê Chân, Hải Phòng
15/06/2026
TỪ VỰNG - CÔNG TY, NHÀ MÁY, XƯỞNG
1. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 会客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工资 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工资 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工资 / Rìgōngzī.
22. Lương Theo Sản Phẩm / 计件工资 / Jìjiàn gōngzī.
23. Lương Theo Tuần / 周工资 / Zhōugōngzī.
24. Lương Tính Theo Năm / 年工资 / Niángōngzī.
25. Mức Chênh Lệch Lương / 工资差额 / Gōngzī chà'é.
26. Mức Lương / 工资水平 / Gōngzī shuǐpíng.
27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 厂医 / Chǎngyī.
28. Bảo Vệ / 门卫 / Ménwèi.
29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工厂食堂 / Gōngchǎng shítáng.
30. Ca Trưởng / 班组长 / Bānzǔzhǎng.
31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技师 / Jìshī.
32. Căng Tin Nhà Máy / 工厂小卖部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 劳动模范 / Láodòng mófàn.
34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技术顾问 / Jìshù gùwèn.
35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 计件工 / Jìjiàngōng.
38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
42. Công Nhân Sửa Chữa / 维修工 / Wéixiūgōng.
43. Công Nhân Thời Vụ / 临时工 / Línshígōng.
44. Công Nhân Tiên Tiến / 先进工人 / Xiānjìn gōngrén.
45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
46. Đội Vận Tải / 运输队 / Yùnshūduì.
47. Giám Đốc / 经理 / Jīnglǐ.
48. Giám Đốc Nhà Máy / 厂长 / Chǎngzhǎng.
49. Kế Toán / 会计、会计师 / Kuàijì, kuàijìshī.
50. Kho / 仓库 / Cāngkù.
51. Kỹ Sư / 工程师 / Gōngchéngshī.
52. Người Học Việc / 学徒 / Xuétú.
53. Nhân Viên / 科员 / Kēyuán.
54. Nhân Viên Bán Hàng / 推销员 / Tuīxiāoyuán.
55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤计时员 / Chūqínjìshíyuán.
56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 检验工 / Jiǎnyàngōng.
57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 质量检验员、质检员 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事员 / Chuīshìyuán.
FB: Diễn đàn Hoa văn
59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公关员 / Gōngguānyuán.
60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理员 / Shítáng guǎnlǐyuán.
61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企业管理人员 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
62. Nhân Viên Thu Mua / 采购员 / Cǎigòuyuán.
63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 绘图员 / Huìtúyuán.
64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
65. Phân Xưởng / 车间 / Chējiān.
66. Phòng Bảo Vệ / 保卫科 / Bǎowèikē.
67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 环保科 / Huánbǎokē.
68. Phòng Công Nghệ / 工艺科 / Gōngyìkē.
69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
70. Phòng Cung Tiêu / 供销科 / Gōngxiāokē.
71. Phòng Kế Toán / 会计室 / Kuàijìshì.
72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.
73. Phòng Sản Xuất / 生产科 / Shēngchǎnkē.
74. Phòng Tài Vụ / 财务科 / Cáiwùkē.
75. Phòng Thiết Kế / 设计科 / Shèjìkē.
76. Phòng Tổ Chức / 组织科 / Zǔzhīkē.
77. Phòng Vận Tải / 运输科 / Yùnshūkē.
78. Quản Đốc Phân Xưởng / 车间主任 / Chējiān zhǔrèn.
79. Thủ Kho / 仓库保管员 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
80. Thư Ký / 秘书 / Mìshū.
81. Thủ Quỹ / 出纳员 / Chūnàyuán.
82. Tổ Ca / 班组 / Bānzǔ.
83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技术革新小组 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段长 / Gōngduànzhǎng.
85. Tổng Giám Đốc / 总经理 / Zǒngjīnglǐ.
86. Trạm Xá Nhà Máy / 工厂医务室 / Gōngchǎng yīwùshì.
87. Trưởng Phòng / 科长 / Kēzhǎng.
88. Văn Phòng Đảng Ủy / 党委办公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 团委办公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
90. Văn Phòng Giám Đốc / 厂长办公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技术研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
92. An Toàn Sản Xuất / 生产安全 / Shēngchǎn ānquán.
93. Bằng Khen / 奖状 / Jiǎngzhuàng.
94. Chi Phí Nước Uống / 冷饮费 / Lěngyǐnfèi.
95. Cố Định Tiền Lương / 工资冻结 / Gōngzī dòngjié.
96. Có Việc Làm / 就业 / Jiùyè.
97. Danh Sách Lương / 工资名单 / Gōngzī míngdān.
98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假条 / Bìngjiàtiáo.
100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
101. Ghi Lỗi / 记过 / Jìguò.
102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
105. Khai Trừ / 开除 / Kāichú.
106. Khen Thưởng Vật Chất / 物质奖励 / Wùzhí jiǎnglì.
107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告处分 / Jǐnggào chǔfēn.
108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
110. Nghỉ Đẻ / 产假 / Chǎnjià.
111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人员 / Guǎnlǐ rényuán.
115. Phong Bì Tiền Lương / 工资袋 / Gōngzīdài.
116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津贴 / Yèbān jīntiē.
117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
118. Quản Lý Chất Lượng / 质量管理 / Zhìliàng guǎnlǐ.
119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
120. Quản Lý Kế Hoạch / 计划管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
121. Quản Lý Khoa Học / 科学管理 / Kēxué guǎnlǐ.
122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技术管理 / Jìshù guǎnlǐ.
123. Quản Lý Sản Xuất / 生产管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
124. Quỹ Lương / 工资基金 / Gōngzī jījīn.
125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工伤事故 / Gōngshāng shìgù.
126. Tai Nạn Lao Động / 工伤 / Gōngshāng.
127. Tạm Thời Đuổi Việc / 临时解雇 / Línshí jiěgù.
128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò.
129. Thất Nghiệp / 失业 / Shīyè.
130. Thưởng / 奖励 / Jiǎnglì.
14/06/2026
❤️❤️Cô khai giảng lớp hoc sinh
✅️Dạy từ cơ bản học đủ các kỹ năng nghe nói đọc viết
🎁45k/90p/20 buổi
🎁Đăng ký 2 khóa ✅️Tặng kèm 1 khóa giao tiếp phản xạ 900k
🎁Đăng ký 3 khóa✅️ Tặng 3 bộ sách + ✅️Tặng khóa giao tiếp phản xạ nhanh nâng cao
✅️Sluong có hạn. Ib cô gửi lộ trình chi tiết và xếp lớp nha
14/06/2026
HSK
✅ Rèn luyện toàn diện 4 kỹ năng:Nghe – Nói – Đọc – Viết
✅ Học theo giáo trình HSK chuẩn
✅ Có video ghi lại sau mỗi buổi học
✅ Cam kết đầu ra
🎁 Học lại FREE nếu chưa đạt
🎁 FREE tài liệu học tập
💕IB cô ngay để đặt lịch học nhé💕
13/06/2026
🎉 KHAI GIẢNG LỚP HSK1 – DÀNH CHO NGƯỜI CHƯA BIẾT GÌ 🎉
Bạn muốn bắt đầu học tiếng Trung nhưng chưa biết học từ đâu?
👉 Lớp HSK1 tại Tiếng Trung C&E sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng từ con số 0, phát âm chuẩn và tự tin giao tiếp cơ bản.
📅 Khai giảng: 15/06
⏰ Thời gian học: 19:00-20:30
📚 Lịch học: Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần
🎁 ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
🔥 Giảm ngay 900.000 học phí khóa HSK1 khi đăng kí combo hsk123
✅ Phù hợp cho học sinh, sinh viên, người đi làm
✅ Lộ trình bài bản, dễ hiểu
✅ Cam kết nền tảng vững chắc cho các cấp độ tiếp theo
📞 Hotline: 03262.94.201
🏫 Địa chỉ: 240 HÙNG THẮNG - Tiền Hải
Số lượng ưu đãi có hạn, đăng ký ngay để giữ chỗ!
13/06/2026
🎁 QUÀ TẶNG HOT TRONG THÁNG NÀY – ĐĂNG KÝ 1 LẦN, HỌC CẢ HSK VÀ GIAO TIẾP!
✅ Combo HSK 1 + 2
💰 Chỉ 1.800K/2 khóa
⏰ Lộ trình 3 tháng
✅ Combo HSK 1 + 2 + 3
👉 Tặng khóa Giao tiếp nâng cao (Đời sống/Công xưởng)
💰 Chỉ 3.200K/4 khóa
⏰ Lộ trình 7,5 tháng
✅ Combo HSK 1 + 2 + 3 + 4
👉 Tặng khóa Giao tiếp nâng cao
💰 Chỉ 6.900K/5 khóa
BẠN NÀO HỌC IB MK NHÉ SỐ LƯỢNG CÓ HẠN
12/06/2026
Các anh chị em học chuyên ngành đâu rồi ạ? 📚✨
Nhắn em ngay để cùng học tiếng Trung nha 🇨🇳❤️
Học cùng nhau cho có động lực, cùng tiến bộ mỗi ngày luôn nè! 💪😊
11/06/2026
🎉 ƯU ĐÃI KHÓA GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG 🎉
✅ Combo GT1-2-3 (Đời sống/Công xưởng)
🎁 Tặng khóa HSK1
🎁 Trọn bộ sách giao tiếp + file tài liệu online
🌟 Tập trung học NGHE - NÓI
🌟 Luyện phản xạ giao tiếp thực tế
🌟 Linh động thời gian học
🌟 Có video quay lại buổi học
🌟 Cam kết đầu ra
📩 Inbox để nhận tư vấn và giữ ưu đãi nhé!