Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm

Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm, Campus Building, Hung Yen.

15/05/2020

MỘT SỐ THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

• Không biết thì dựa cột mà nghe

- If you cannot bite, never show your teeth

- The less said the better

• Làm dâu trăm họ

- Have to please everyone

• Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

- Man proposes, God disposes

• Năm thì mười họa

- Once in a blue moon

• Phép vua thua lệ làng

- Custom rules the law

• Qua cầu rút ván

- Burn one’s boats/ bridges

• Rượu vào lời ra

- Drunkenness reveals what soberness conceals

• Suy bụng ta ra bụng người

- A wool-seller knows a wool buyer

• Sự thật mất lòng

- Nothing stings like truth

• Ta về ta tắm ao ta
Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

- There’s no place like home

• Tẩm ngẩm tầm ngầm dẫm chết voi

- Dumb dogs are dangerous

- Still water runs deep

- Be ware of silent dog and still water

• Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói

- First think, then speak

- Second thoughts are best

- Think today, speak tomorrow

• Vạch áo cho người xem lưng

- Tell tales out of school

• Xanh vỏ đỏ lòng

- A fair face my hide a foul heart

- Appearances are deceptive

• Yêu nhau yêu cả đường đi
Ghét ai ghét cả tông chi họ hàng

- Love me love my dog

- He that loves the tree loves the branch

Photos from Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm's post 03/05/2020

Heka đang tuyển sinh các lớp mới bắt đầu trong tháng 5/2020 tại 2 cơ sở
, Nam Từ Liêm, HN &
, Văn Lâm, Hưng Yên

1️⃣ Tiếng Anh các bé sinh năm 2014(2 cơ sở)
2️⃣ Tiếng Anh lớp 6 (chương trình bám sát ở trường + tăng cường khả năng giao tiếp với giáo viên nước ngoài) (CS Như Quỳnh)
3️⃣ Tiếng Anh giao tiếp cho sinh viên và người đi làm (phương pháp đa giác quan, học và ứng dụng song song)
4️⃣ Ngoài ra các lớp lứa tuổi tiểu học đang có vẫn còn tuyển thêm học sinh.

Inbox Trung tâm để đội ngũ HEKA có thể tư vấn lộ trình cụ thể
(0989664991 - 0984868082)

24/04/2020

4 BỘ PHIM GIÚP BẠN TĂNG KHẢ NĂNG TIẾNG ANH NHANH CHÓNG

1, Friends
Bộ phim phản ánh chân thực về phong cách sống của người Mỹ. Từ vựng không quá nhiều và không quá khó.

2, How I met your mother
Đây là bộ phim hài nhẹ nhàng, lãng mạn khiến cho việc học tiếng Anh của bạn trở nên dễ dàng. Bạn sẽ bị cuốn hút vào những tình tiết bất ngờ của bộ phim và lối nói chuyện, cách dùng từ sẽ tự nhiên ngấm sâu vào tiềm thức.

3, Extra English
Nội dung phim vui nhộn, hài ước, kích thích trí “tò mò” của người xem.
Bộ phim được xây dựng phục vụ cho việc học ngoại ngữ qua phim nên các nhận vật trong phim nói tiếng Anh chậm, lời thoại đơn giản, thông dụng, dễ hiểu, gần gũi với cuộc sống hàng ngày.

4, Glee
Việc học ngôn ngữ thông qua âm nhạc được chứng minh là hiệu quả hơn việc bạn nghe, nghe và chỉ nghe thông thường. Các bài hát trong chương trình này sẽ giúp bạn ghi nhớ tiếng Anh tốt hơn và nó thậm chí sẽ giúp bạn cải thiện cả ngữ điệu.

Các bộ phim trên đây đều có thể dễ dàng tìm thấy trên mạng Internet. Chỉ cần dành 1-2 tiếng mỗi ngày để xem phim, sau một thời gian ngắn, bạn sẽ rất bất ngờ với sự tiến bộ của mình về khả năng tiếng Anh
Khi tai đã quen với các âm điệu, bạn chỉ cần hoàn thiện kỹ năng nói thông qua việc luyện nói cùng người bản ngữ hàng ngày. Với sự tiến bộ của công nghệ, bạn hoàn toàn có thể luyện nói với người nước ngoài trong các lớp học tiếng Anh trực tuyến chỉ với laptop hay điện thoại thông minh.

--------------------------------

và theo dõi HEKA ở chế độ "xem trước" để cập nhật thêm nhiều bài học

Inbox HEKA ACADEMY để được tư vấn lộ trình phù hợp nhất:
Phone/zalo: 0989.664.991
📍Địa chỉ:
CS1: 9/2 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội
CS2: Trường Mầm non Hoa Sữa - Cạnh BIDV Như Quỳnh, Văn Lâm, Hưng Yên
Heka Academy - Flying high, shining bright!

Photos from Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm's post 17/04/2020

TỔNG HỢP CÁCH SỬ DỤNG CÁC GIỚI TỪ
-----------------------------------------------------------------
✔ During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)
✔ From = từ >< to = đến
From ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn)
From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng
✔ Out of = ra khỏi
Out of + noun = hết, không còn
Out of town = đi vắng
Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
Out of work = thất nghiệp, mất việc
Out of the question = không thể
Out of order = hỏng, không hoạt động
✔ By:
Động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
Động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
by + phương tiện giao thông = đi bằng
by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
by way of= theo đường... = via
by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên >< on purose
✔ In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
In the street = dưới lòng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ...
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
✔ On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ý:
In the corner = ở góc trong
At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
LƯU Ý:
On the pavement (A.E. trên mặt đường nhựa
(Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trên đường đến >< on the way back to: trên đường trở về
On the right/left
On T.V./ on the radio
On the phone/ telephone = gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại
On the phone = nhà có mắc điện thoại (Are you on the phone?)
On the whole= nói chung, về đại thể
On the other hand = tuy nhiên= however
Chú ý:
On the one hand = một mặt thì
on the other hand = mặt khác thì
(On the one hand, we must learn the basic grammar, and on the other hand, we must combine it
with listening comprehension)
on sale = for sale = có bán, để bán
on sale (A.E. bán hạ giá = at a discount (B.E)
on foot = đi bộ
✔ At = ở tại
At + số nhà
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she
was 15 minutes late))
At least = chí ít, tối thiểu >< at most = tối đa
At once =ngay lập tức
At present/ the moment = now
LƯU Ý: 2 thành ngữ trên tương đương với presently nhưng presently se khác nhau về nghĩa nếu nó
đứng ở các vị trí khác nhau trong câu:
Sentence + presently soon): ngay tức thì ( She will be here presently/soon)
Presently + sentence Afterward/ and then) : ngay sau đó (Presently, I heard her leave the room)
S + to be + presently + Ving = at present/ at the moment ( He is presently working toward his Ph.D degree)
At times = đôi khi, thỉnh thoảng
At first = thoạt đầu >< at last = cuối cùng
At the beginning of / at the end of... = ở đầu/ ở cuối (dùng cho thời gian và địa điểm).
At + tên các ngày lễ : at Christmas, at Thanks Giving...
Nhưng on + tên các ngày lễ + day = on Christmas day ...
Trong dạng informal E., on trước các thứ trong tuần đôi khi bị lược bỏ: She is going to see her boss
(on) Sun. morning.
At/in/on thường được không dùng trong các thành ngữ chỉ thời gian khi có mặt: next, last, this, that,
one, any, each, every, some, all
At + địa điểm : at the center of the building
At + những địa điểm lớn (khi xem nó như một nơi trung chuyển hoặc gặp gỡ): The plane stopped 1
hour at Washington D.C. before continuing on to Atlanta.
At + tên các toà nhà lớn (khi xem như 1 hành động sẽ xảy ra ở đó chứ không đề cập đến toà nhà) :
There is a good movie at the Center Theater.
At + tên riêng các tổ chức: She works at Legal & General Insurence.
At + tên riêng nơi các trường sở hoặc khu vực đại học: She is studying at the London school of
Economics.
At + tên các hoạt động qui tụ thành nhóm: at a party/ lecture...
Một số các thành ngữ dùng với giới từ
On the beach: trên bờ biển
Along the beach: dọc theo bờ biển
In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
off and on: dai dẳng, tái hồi
all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
for good = forever: vĩnh viễn, mãi mãi.

06/04/2020

Hôm nay hãy cùng ad điểm danh lại các thì trong tiếng Anh nhé 😀
--------------------------------

Photos from Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm's post 01/04/2020

[70 TỪ VỰNG VỀ BÁNH VÀ LÀM BÁNH TRONG TIẾNG ANH]
Chủ đề xoay quanh những chiếc bánh mì có vẻ đang khá được quan tâm trong những ngày gần đây :D :D :D

Cùng Heka Academy tổng hợp những từ vựng phổ biến liên quan đến chủ đề này nhé!
Share để lưu lại dùng khi cần nha

Photos from Heka Academy Hưng Yên - Tiếng Anh doanh nghiệp, người đi làm's post 31/03/2020

16 CÁCH NÓI "YES" KHÔNG NHÀM CHÁN
---------------------------------------------

28/03/2020

CÁCH SỬ DỤNG TỪ “𝐆𝐄𝐓” - phần 1

𝐆𝐞𝐭 là một trong những từ vựng phổ biển nhất trong tiếng Anh, nhưng phần lớn mọi người cho rằng nó thường tạo cảm giác đời thường hơn là sự nghiêm túc nên trong văn viết người ta ít sử dụng. Còn trong giao tiếp hằng ngày từ get được sử dụng rất nhiều. Bạn nên hiểu hơn về cách sử dụng từ 𝐆𝐞𝐭 để khiến các cuộc hội thoại tiếng Anh trở nên tự nhiên hơn.

Theo Từ điển Oxford, động từ Get có 7 định nghĩa chính
✸ Come to have or hold (something); receive: Có được điều gì đó, nắm giữ điều gì đó, nhận được điều gì đó
✸ Succeed in attaining, achieving, or experiencing; obtain: Gặt hát được thành công, đạt được điều gì đó hoặc trải qua
✸ Reach or cause to reach a specified state or condition: Đạt được hoặc nỗ lực đạt đến một trạng thái hay điều kiện nào đó.
✸ Come, go, or make progress eventually or with some difficulty: Đến, đi hoặc tiến bước đến cùng hoặc vượt qua khó khăn.
✸ Catch or apprehend (someone): Tóm được, bắt giữ ai đó
✸ Understand (an argument or the person making it): Hiểu (một cuộc tranh cãi hoặc một người nào đó tạo nên nó)
✸ Acquire (knowledge) by study; learn: Thu được kiến thức từ nghiên cứu, học hỏi.
--
𝟏. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐭𝐨 𝐡𝐚𝐯𝐞 𝐨𝐫 𝐡𝐨𝐥𝐝 (𝐬𝐨𝐦𝐞𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠); 𝐫𝐞𝐜𝐞𝐢𝐯𝐞: Có được điều gì đó, nắm giữ điều gì đó, nhận được điều gì đó.
Ví dụ:
Get a living: kiếm sống
Get little by it: không được lợi lộc gì từ nó
Get an email: nhận được email

Ngoài ra còn một 3 trường hợp khác thường dùng
▪️Để tả những trải nghiệm, sự chịu đựng hoặc khi bị làm tổn thương
Ví dụ: I got a pain in my back (Tôi bị đau ở lưng)
▪️Khi nhận phạt
Ví dụ: I’ll get a sack if things go wrong (Tôi sẽ bị sa thải nếu mọi việc đi sai)
▪️ Bị mắc bệnh
Ví dụ: I might be getting the flu (có thể là tôi bị cúm rồi)

𝟐. 𝐒𝐮𝐜𝐜𝐞𝐞𝐝 𝐢𝐧 𝐚𝐭𝐭𝐚𝐢𝐧𝐢𝐧𝐠, 𝐚𝐜𝐡𝐢𝐞𝐯𝐢𝐧𝐠, 𝐨𝐫 𝐞𝐱𝐩𝐞𝐫𝐢𝐞𝐧𝐜𝐢𝐧𝐠; 𝐨𝐛𝐭𝐚𝐢𝐧: Gặt hát được thành công, đạt được điều gì đó hoặc trải qua
Ví dụ: He got the 1st Prize (Anh ấy đã đạt giải Nhất)

5 trường hợp tương đồng khác
▪️ Di chuyển để nhận hoặc mang (một cái gì đó); lấy
Ví dụ: I’ll will get you a drink (Để anh lấy đồ uống cho em)
▪️ Chuẩn bị bữa ăn
Ví dụ: Hang went to the kitchen to start getting their dinner (Hằng đã vào bếp và bắt đầu chuẩn bị bữa tối)
▪️ Có xu hướng gặp hoặc tìm thấy ở một nơi hoặc tình huống cụ thể
Ví dụ: for someone used to the tiny creatures we get in England it was something of a shock (Đối với ai đó đã từng quen với những sinh vật nhỏ bé mà chúng ta tìm thấy ở Anh, đó là một điều gây sốc)
▪️ Di chuyển bằng phương tiện gì, bắt xe gì
Ví dụ: I got a bus to Thanh Xuan District (Tôi bắt xe buýt tới quận Thanh Xuân)
▪️Tính ra (số hoặc đáp án)
Ví dụ: Get 9 on the average (Tính trung bình ra được 9)

𝟑. 𝐑𝐞𝐚𝐜𝐡 𝐨𝐫 𝐜𝐚𝐮𝐬𝐞 𝐭𝐨 𝐫𝐞𝐚𝐜𝐡 𝐚 𝐬𝐩𝐞𝐜𝐢𝐟𝐢𝐞𝐝 𝐬𝐭𝐚𝐭𝐞 𝐨𝐫 𝐜𝐨𝐧𝐝𝐢𝐭𝐢𝐨𝐧: Đạt được hoặc nỗ lực đạt đến một trạng thái hay điều kiện nào đó
Ví dụ: he'd got thinner (anh ấy đã gầy hơn rồi kìa)
you'll get used to it (bạn sẽ quen với điều ấy)
I need to get my hair cut (Tôi cần cắt tóc)

Các trường hợp khác:
▪️Được sử dụng với quá khứ phân từ để hình thành tâm trạng thụ động
Ví dụ: the cat got drowned (chú mèo bị chết đuối rồi)
▪️Nguyên nhân được điều trị theo một cách cụ thể
Ví dụ: I have to get the form signed by a doctor (Tôi phải lấy đơn có chữ ký của bác sĩ)
▪️Xúi giục hoặc thuyết phục (ai đó) làm việc gì đó
Ví dụ: they got her to sign the consent form (họ đã bắt cô ký vào mẫu đơn đồng ý)
▪️ Có cơ hội để làm
Ví dụ: he got to try out a few of these nice new cars (ông đã thử một vài trong số những mẫu xe mới đẹp)
▪️ Bắt đầu hoặc làm một cái gì đó, đặc biệt là dần dần hoặc tình cờ
Ví dụ: we got talking one evening (Chúng tôi đã nói chuyện vào buổi tối)

𝟒. 𝐂𝐨𝐦𝐞, 𝐠𝐨, 𝐨𝐫 𝐦𝐚𝐤𝐞 𝐩𝐫𝐨𝐠𝐫𝐞𝐬𝐬 𝐞𝐯𝐞𝐧𝐭𝐮𝐚𝐥𝐥𝐲 𝐨𝐫 𝐰𝐢𝐭𝐡 𝐬𝐨𝐦𝐞 𝐝𝐢𝐟𝐟𝐢𝐜𝐮𝐥𝐭𝐲: Đến, đi hoặc tiến bước đến cùng hoặc vượt qua khó khăn
Ví dụ: Nigel got home very late (Nigel về nhà muộn)

Các trường hợp khác
▪️ Di chuyển hoặc đi vào một vị trí, tình huống hoặc trạng thái được chỉ định
Ví dụ: I don't want to get into debt (Tôi không muốn rơi vào cảnh nợ nần chồng chất)
▪️ Thành công trong việc khiến (ai đó hoặc một cái gì đó) đến, đi hoặc di chuyển đi đâu đó
Ví dụ: she had to get them away from the rocks (Cô ấy đã đưa họ tránh khỏi những tảng đá)
▪️ Đạt đến một điểm hoặc giai đoạn xác định
Ví dụ: it's getting harder so I can't even think ( sự việc trở nên khó khăn hơn làm tôi thậm chí không thể nghĩ thêm được gì)

𝟓. 𝐂𝐚𝐭𝐜𝐡 𝐨𝐫 𝐚𝐩𝐩𝐫𝐞𝐡𝐞𝐧𝐝 (𝐬𝐨𝐦𝐞𝐨𝐧𝐞): Tóm được, bắt giữ ai đó
Ví dụ: The police have got him (Cảnh sát đã tóm được hắn)

Các trường hợp khác
▪️Dồn ai đó vào thế bí, làm ai đó bị lúng túng
Ví dụ: Sorry, I’ve got you there! (Thật xin lỗi, tôi đã làm anh khó xử rồi)
▪️Trừng phạt, làm bị thương hoặc giết (ai đó), đặc biệt là quả báo
Ví dụ: He will get you for this! (Ông ấy sẽ phạt bạn vì chuyện này)

𝟔. 𝐔𝐧𝐝𝐞𝐫𝐬𝐭𝐚𝐧𝐝 (𝐚𝐧 𝐚𝐫𝐠𝐮𝐦𝐞𝐧𝐭 𝐨𝐫 𝐭𝐡𝐞 𝐩𝐞𝐫𝐬𝐨𝐧 𝐦𝐚𝐤𝐢𝐧𝐠 𝐢𝐭): Hiểu (một cuộc tranh cãi hoặc một người nào đó tạo nên nó)
Ví dụ: What do you mean? I don't get it (Ý anh là gì tôi không hiểu)

𝟕. 𝐀𝐜𝐪𝐮𝐢𝐫𝐞 (𝐤𝐧𝐨𝐰𝐥𝐞𝐝𝐠𝐞) 𝐛𝐲 𝐬𝐭𝐮𝐝𝐲; 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧: Thu được kiến thức từ nghiên cứu, học hỏi
Ví dụ: that knowledge which is gotten at school (Kiến thức này đã được học ở trường rồi)

Nguồn tham khảo: Oxford Dictionary

25/03/2020

[12 BÀI TEST FREE GIÚP BẠN KHÁM PHÁ BẢN THÂN]

Các bài test giúp bạn biết điểm mạnh là gì, điểm yếu là gì, bạn phù hợp với ngành nghề gì, lĩnh vực gì,... Càng hiểu rõ về bản thân, thì sẽ càng dễ dàng hơn cho bạn trong quá trình học tập, tìm việc, nghề nghiệp tương lai.

1. “WHO AM I?” .
(http://you.visualdna.com/quiz/whoami #/quiz)

Cái test này rất là hay, thay vì phải trả lời các câu hỏi một cách nhàm chán, bạn có thể lựa chọn giữa các hình ảnh sinh động và trực quan hơn.

2. 16 PERSONALITIES
(https://www.16personalities.com/free-personality-test)

Một trong những bài test uy tín nhất, dựa trên nghiên cứu của Carl Gustav Jung và bài test nổi tiếng Myers-Briggs, 16 Personalities giúp bạn khám phá xem mình là hướng nội hay hướng ngoại, xu hướng làm việc nơi công sở như thế nào, điểm mạnh điểm yếu ra sao.

3. TEST COLOR (http://www.testcolor.com/personalitytest/personalitytest.php)

Cái test này khá là ngộ, nó sẽ cho bạn một bảng màu, đầu tiên bạn chọn những màu từ thích nhất đến ghét nhất. Xong sau đó lại chọn từ ghét nhất đến thích nhất. Từ những lựa chọn đó, sẽ cho ra kết quả của bạn về kĩ năng lãnh đạo, quản lý và trí tưởng tượng.

🍀 CÁC BÀI TEST VỀ IQ

4. SEE MY PERSONALITY
(http://www.seemypersonality.com/IQ-Test)

Test này giúp bạn thử xem bạn thuộc não trái hay não phải.

5. IQTEST.DK
(http://iqtest.dk/main.swf)

Test này cũng thấy khá nhiều nơi dùng để kiểm tra IQ – chủ yếu là câu hỏi về logic, trí nhớ, sử dụng các hình khối để đánh giá.

6. THE MENSA IQ TEST (https://www.mensa.org/workout)

Bài test thuộc một cộng đồng lâu đời nhất về IQ.

🍀 CÁC BÀI TEST VỀ EQ

7. INSTITUTE FOR HEALTH AND HUMAN POTENTIAL. (http://www.ihhp.com/free-eq-quiz/)

Các câu hỏi ngắn và đơn giản về cách bạn phản ứng trong từng tình huống cụ thể. Ngoài kết quả ra còn có các hướng dẫn để bạn cải thiện EQ.

CẢ NHÀ LƯU VÀO NẾU CẦN NHÉ.
Nguồn:Sưu Tầm

Want your school to be the top-listed School/college in Hung Yen?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Hung Yen